A LOT of new Vietnamese files. PHP files are XHTML compliant, HTML files unfortunately not (yet)
This commit is contained in:
@@ -0,0 +1,6 @@
|
||||
<?php /// $Id$
|
||||
|
||||
$string['filtername'] = 'Kết nối tự động các tên của các hoạt động ';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,43 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// admin.php - created with Moodle 1.2 development (2003111400)
|
||||
|
||||
$string['adminseesallevents'] = 'Các người quản trị nhìn thấy tất cả các sự kiện ';
|
||||
$string['adminseesownevents'] = 'Các người quản trị cũng được coi như người dùng';
|
||||
$string['blockinstances'] = 'Các trường hợp';
|
||||
$string['blockmultiple'] = 'Nhiều';
|
||||
$string['change'] = 'thay đổi';
|
||||
$string['cachetext'] = 'Thời gian lưu văn bản ';
|
||||
$string['calendarsettings'] = 'Lịch';
|
||||
$string['confirmation'] = 'tính xác nhận';
|
||||
$string['confirmdeletedst'] = 'Xoá tên được có trước <strong>$a</strong> ngay lập tức làm cho DST mất hiệu lực đối với tất cả những người sử dụng đang dùng nó. Điều này có thể làm thay đổi một só thông tin. Bạn có chắc chắn muốn tiếp tục ?';
|
||||
$string['confirmdeletedstdefault'] = '<strong> Tên đặt trước $a đang được sử dụng đối với tất cả người sử dụng site này !</strong> Xoá nó sẽ làm thay đổi một số thông tin. Bạn có muốn tiếp tục ?';
|
||||
$string['dstisapreference'] = 'Mỗi người sử dụng có thể chọn tên định trước để sử dụng';
|
||||
$string['dstisforcedto'] = 'Bắt buộc tất cả người dùng sử dụng';
|
||||
$string['dstpresets'] = ' DST định trước';
|
||||
$string['emptydstlist'] = 'Hiện tại không có DST định trước nào được định nghĩa. Bạn có thể thêm một cái bởi việc nhấn chuột vào nút thêm.';
|
||||
$string['editingdstpreset'] = 'Soạn thảo một DST có trước ';
|
||||
$string['errordstpresetactivateearlier'] = 'Tháng có hiệu lực thì phải sớm hơn tháng không có hiệu lực';
|
||||
$string['errordstpresetnameempty'] = 'Tên có trước không thể là trống không';
|
||||
$string['errordstpresetnameexists'] = 'Một cái tên khác định vị trước cùng với cái tên đó sẵn sàng tồn tại';
|
||||
$string['filteruploadedfiles'] = 'Lọc các file được tải lên';
|
||||
$string['helpadminseesall'] = 'Có phải các nhà quản trị nhìn thấy tất cả các sự kiện theo lịch hay chỉ nhìn thấy các sự kiện đã được phân quyền ?';
|
||||
$string['helpcalendarsettings'] = 'Cấu hình nhiều loại lịch biểu và ngày/giờ có liên quan theo cách của Moodle ';
|
||||
$string['helpdstforusers'] = 'Có phải mỗi người sử dụng có thể chọn các thiết lập DST theo cách riêng của họ ?';
|
||||
$string['helpmanagedstpresets'] = 'Nhấn chuột vào nút này để thêm, soạn thảo và xoá DST định trước có sẵn đối với site này.';
|
||||
$string['helpstartofweek'] = 'Ngày nào bắt đầu tuần theo lịch ?';
|
||||
$string['helpupcominglookahead'] = 'Bao nhiêu ngày trong tương lai lịch biểu mong chờ các sự kiện sắp xảy ra theo mặc định ?';
|
||||
$string['helpupcomingmaxevents'] = 'Bao nhiêu sự kiện sắp xảy ra được người dùng nhìn thấy theo mặc định ?';
|
||||
$string['helpweekenddays'] = 'Những ngày nào trong tuần được xem như \"cuối tuần\" và thể hiện với một màu sắc khác ?';
|
||||
$string['managedstpresets'] = 'Quản lý DST định trước';
|
||||
$string['nodstpresetsexist'] = 'Sự hỗ trợ DST thì làm mất khả năng đối với tất cả người sử dụng bởi vì không có DST định trước được định nghĩa. Bạn có thể định nghĩa một số cái định trước bởi việc sử dụng nút dưới đây.';
|
||||
$string['therewereerrors'] = 'Có nhiều lỗi trong dữ liệu của bạn';
|
||||
$string['upgradelogs'] = 'Đối với tất cả các chức năng, các bản ghi cũ cần được nâng cấp. <a href=\"$a\"> nhiều thông tin hơn </a>';
|
||||
$string['upgradelogsinfo'] = 'Một số thay đổi gần đây được thực hiện theo phương pháp các bản ghi được lưu trữ. Để có thể quan sát tất cả các bản ghi cũ theo mỗi cơ chế hoạt động từng cái, thì các bản ghi cũ cần được nâng cấp. Phụ thuộc vào site của bạn điều này có thể mất một thời gian dài (ví dụ vài giờ )và có thể đòi hỏi nhiều cố gắng về cơ sở dữ liệu đối với các site lớn. Một khi bạn bắt đầu quá trình này bạn nên để nó kết thúc (bởi việc giữ trình duyệt window mở ). Đừng lo lắng - site của bạn sẽ làm việc tốt đối với mọi người khác trong khi các bản ghi đang được nâng cấp.<br /><br /> Bạn có muốn nâng cấp các bản ghi bây giờ ?';
|
||||
|
||||
$string['upgradesure'] = 'Các file Moodle của bạn vừa bì thay đổi ,và bạn sắp nâng cấp tự động máy chủ của bạn cho phiên bản này:
|
||||
<p><b>$a</b></p>
|
||||
<p>Một khi bạn làm điều này bạn có thể không quay trở lại .</p>
|
||||
<p>Bạn có chắc chắn muốn nâng cấp máy chủ của bạn cho phiên bản này ?</p>';
|
||||
$string['upgradinglogs'] = 'Đang nâng cấp các bản ghi';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,6 @@
|
||||
<?php /// $Id$
|
||||
|
||||
$string['filtername'] = " Ký hiệu đại số học ";
|
||||
|
||||
?>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,45 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// appointment.php - created with Moodle 1.0.5 dev (2002092300)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['allowresubmit'] = " Cho phép nộp lại bài";
|
||||
$string['appointmentdetails'] = "Chi tiết cuộc gặp hẹn ";
|
||||
$string['appointmentname'] = "Tên cuộc hẹn";
|
||||
$string['appointmentlocation'] = " Vị trí cuộc hẹn";
|
||||
$string['description'] = " Phần mô tả";
|
||||
$string['date'] = "Ngày của cuộc hẹn";
|
||||
$string['timestart'] = "Bắt đầu cuộc hẹn";
|
||||
$string['timeend'] = "Kết thúc cuộc hẹn";
|
||||
$string['early'] = "\$a sớm ";
|
||||
$string['failedupdatefeedback'] = " Thất bại trong việc cập nhật thông tin phản hồi đưa ra với người sử dụng \$a";
|
||||
$string['feedback'] = "Thông tin phản hồi ";
|
||||
$string['feedbackupdated'] = " Các thông tin phản hồi đưa ra được cập nhật đối với \$a người";
|
||||
$string['late'] = "\$a muộn ";
|
||||
$string['maximumgrade'] = "Điểm lớn nhất";
|
||||
$string['maximumsize'] = "Kích thước lớn nhất";
|
||||
$string['modulename'] = "Cuộc hẹn";
|
||||
$string['modulenameplural'] = "Các cuộc hẹn ";
|
||||
$string['newsubmissions'] = "Các cuộc hẹn đưa ra ";
|
||||
$string['notgradedyet'] = " Chưa tính điểm ";
|
||||
$string['notsubmittedyet'] = " Chưa được đưa ra ";
|
||||
$string['overwritewarning'] = "Cảnh báo: Tải lên lại sẽ thay thế thông tin đưa ra hiện hành";
|
||||
$string['saveallfeedback'] = "Cất tất cả các thông tin phản hồi";
|
||||
$string['submissionfeedback'] = "Thông tin phản hồi đưa ra";
|
||||
$string['submissions'] = "Các thông tin đưa ra";
|
||||
$string['submitappointment'] = "Đưa ra cuộc hẹn của bạn bởi việc sử dụng biểu mẫu này";
|
||||
$string['submitted'] = "Được đưa ra ";
|
||||
$string['typeoffline'] = " Hoạt động không trực tuyến";
|
||||
$string['typeuploadsingle'] = "Tải một file đơn";
|
||||
$string['uploadbadname'] = "Tên file này chứa các ký tự lạ và không thể được tải lên";
|
||||
$string['uploadedfiles'] = "Các file được tải lên ";
|
||||
$string['uploaderror'] = "Một lỗi xảy ra trong khi đang lưu trữ file trên máy chủ ";
|
||||
$string['uploadfailnoupdate'] = "File được tải lên thành công nhưng không thể cập nhật thông tin bạn đưa ra!";
|
||||
$string['uploadfiletoobig'] = "Xin lỗi, nhưng file đó quá lớn (giới hạn là \$a bytes)";
|
||||
$string['uploadnofilefound'] = "Không file nào được tìm thấy - bạn có chắc chắn rằng bạn đã chọn một cái nào đó để tải lên ?";
|
||||
$string['uploadnotregistered'] = "'\$a' được tải lên thành công nhưng thông tin đưa ra không đăng ký !";
|
||||
$string['uploadsuccess'] = " Tải lên '\$a' thành công ";
|
||||
$string['viewfeedback'] = " Quan sát các điểm cuộc hẹn và thông tin phản hồi";
|
||||
$string['viewsubmissions'] = " Quan sát \$a cuộc hẹn được đưa ra ";
|
||||
$string['yoursubmission'] = " Các thông tin đưa ra của bạn";
|
||||
|
||||
?>
|
||||
+51
-12
@@ -1,16 +1,55 @@
|
||||
<?PHP // $Id$
|
||||
// assignment.php - created with Moodle 1.5 UNSTABLE DEVELOPMENT (2004112400)
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// assignment.php - created with Moodle 1.2 + (2004032100)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['assignmentname'] = 'Tên Bài Làm';
|
||||
$string['assignmenttype'] = 'Loại Bài Làm';
|
||||
$string['maximumgrade'] = 'Điểm Cao Nhất';
|
||||
$string['modulename'] = 'Bài Làm';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Bài Làm';
|
||||
$string['newsubmissions'] = 'Bài Làm Đã Nộp';
|
||||
$string['notgradedyet'] = 'Chưa chấm điểm';
|
||||
$string['thischarset'] = 'UTF-8';
|
||||
$string['thisdirection'] = 'ltr';
|
||||
$string['thislanguage'] = 'Vietnamese';
|
||||
$string['allowresubmit'] = ' Cho phép nộp bài lại ';
|
||||
$string['assignmentdetails'] = 'Chi tiết bài tập lớn';
|
||||
$string['assignmentmail'] = '$a->teacher vừa gửi một số thông tin phản hồi tới bạn
|
||||
đưa ra bài tập lớn đối với \'$a->assignment\'
|
||||
|
||||
Bạn có thể nhìn thấy nó được thêm vào bài tập lớn của bạn:
|
||||
|
||||
$a->url';
|
||||
$string['assignmentmailhtml'] = '$a->teacher vừa gửi một số thông tin phản hồi tới bạn
|
||||
đưa ra bài tập lớn đối với \'<i>$a->assignment</i>\'<br /><br />
|
||||
Bạn có thể nhìn thấy nó được thêm vào <a href=\"$a->url\">bài tập lớn của bạn</a>.';
|
||||
$string['assignmentname'] = 'Tên bài tập lớn';
|
||||
$string['assignmenttype'] = 'Kiểu bài tập lớn ';
|
||||
$string['configmaxbytes'] = 'Kích thước lớn nhất mặc định cho tất cả các bài tập lớn ';
|
||||
$string['description'] = 'Mô tả ';
|
||||
$string['duedate'] = 'Hạn cuối ';
|
||||
$string['duedateno'] = 'Không giới hạn ';
|
||||
$string['early'] = '$a sớm ';
|
||||
$string['existingfiledeleted'] = 'File hiện hành vừa bị xóa : $a';
|
||||
$string['failedupdatefeedback'] = 'Thất bại trong việc cập nhật thông tin phản hồi đưa ra đối với học viên $a';
|
||||
$string['feedback'] = ' Thông tin phản hồi ';
|
||||
$string['feedbackupdated'] = 'Thông tin phản hồi đưa ra được cập nhật đối với $a người ';
|
||||
$string['late'] = '$a muộn';
|
||||
$string['maximumgrade'] = 'Điểm cao nhất ';
|
||||
$string['maximumsize'] = 'Kích thước lớn nhất';
|
||||
$string['modulename'] = 'Bài tập lớn';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Bài tập lớn ';
|
||||
$string['newsubmissions'] = 'Các bài tập lớn đã nộp ';
|
||||
$string['notgradedyet'] = ' Chưa được cho điểm ';
|
||||
$string['notsubmittedyet'] = ' Chưa nộp bài ';
|
||||
$string['overwritewarning'] = ' Cảnh báo việc tải lên lại sẽ thay thế việc nộp bài hiện tại của bạn ';
|
||||
$string['saveallfeedback'] = ' Cất tất cả các thông tin phản hồi ';
|
||||
$string['submissionfeedback'] = 'Thông tin nộp bài ';
|
||||
$string['submissions'] = 'Các thông tin ';
|
||||
$string['submitassignment'] = 'Nộp bài tập lớn của bạn sử dụng biểu mẫu này ';
|
||||
$string['submitted'] = 'Đã nộp';
|
||||
$string['typeoffline'] = 'Thực hiện offline';
|
||||
$string['typeuploadsingle'] = ' Upload dưới dạng một file';
|
||||
$string['uploadbadname'] = ' Tên file này chứa đựng những ký tự lạ và không thể tải lên được ';
|
||||
$string['uploadedfiles'] = ' Các file đã được upload ';
|
||||
$string['uploaderror'] = 'Một lỗi vừa xuất hiện trong khi cất file trên máy chủ';
|
||||
$string['uploadfailnoupdate'] = ' Tải File lên thành công nhưng không thể cập nhật bài nộp của bạn !';
|
||||
$string['uploadfiletoobig'] = 'Xin lỗi, file đó quá lớn ( giới hạn là $a bytes)';
|
||||
$string['uploadnofilefound'] = ' Không tìm thấy file - bạn có chắc chắn là bạn đã chọn nó để tải lên ?';
|
||||
$string['uploadnotregistered'] = '\'$a\' được tải lên thành công nhưng bài nộp không được đăng ký !';
|
||||
$string['uploadsuccess'] = ' Tải lên \'$a\' thành công ';
|
||||
$string['viewfeedback'] = ' Quan sát các điểm bài tập lớn và thông tin phản hồi ';
|
||||
$string['viewsubmissions'] = ' Quan sát $a bài tập lớn đã nộp ';
|
||||
$string['yoursubmission'] = 'Bài nộp của bạn';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,75 @@
|
||||
<?php
|
||||
|
||||
#------------------------------------------------------------
|
||||
$string['modulename'] = "Số người có mặt ";
|
||||
$string['allmodulename'] = "Tất cả các hồ sơ những người có mặt ";
|
||||
$string['modulenameplural'] = "Các hồ sơ những người có mặt";
|
||||
$string['weekmodulename'] = "Các hồ sơ những người có mặt trong tuần trước ";
|
||||
$string['addmultiple'] = "Thêm nhiều hồ sơ những người có mặt ";
|
||||
$string['addingmultiple'] = "Thêm các hồ sơ những người có mặt ";
|
||||
#------------------------------------------------------------
|
||||
|
||||
|
||||
$string['takeroll'] = " Thu nhận hồ sơ ngày này ?";
|
||||
$string['for'] = "đối với ";
|
||||
$string['dayofroll'] = "Ngày tìm kiếm hồ sơ ";
|
||||
$string['notes'] = " Thông tin ngoại lệ ";
|
||||
$string['notesfor'] = " Thông tin ngoại lệ đối với";
|
||||
$string['hoursinclass'] = "Số giờ trong một lớp học";
|
||||
$string['presentshort'] = "P";
|
||||
$string['tardyshort'] = "T";
|
||||
$string['absentshort'] = "A";
|
||||
$string['presentlong'] = "Có mặt";
|
||||
$string['tardylong'] = "Trễ";
|
||||
$string['absentlong'] = "Vắng";
|
||||
$string['dynamicsection'] = "Quyết định tuần đối với số người có mặt dựa vào ngày này ";
|
||||
$string['defaultdynamicsection'] = " Di chuyển các hồ sơ số người có mặt tới đúng tuần theo mặc định ";
|
||||
$string['defaulthoursinclass'] = " Bao nhiêu giờ nên có trong một hồ sơ người có mặt";
|
||||
$string['tardiesperabsence'] = " Muộn bao nhiêu thì nên coi là vắng ";
|
||||
$string['hoursinfullreport'] = "Số giờ tối đa có mặt mà nên được hiển thị trên một trang đơn của một bản báo cáo ";
|
||||
$string['pages'] = "Cacs Pages";
|
||||
$string['of'] = "của";
|
||||
$string['viewall'] = "Quan sát tất cả các hồ sơ người có mặt ";
|
||||
$string['teacheredit'] = "yêu cầu số người có mặt ";
|
||||
$string['viewone'] = "Quan sát tất cả các trang báo cáo ";
|
||||
$string['viewtable'] = "Quan sát báo cáo như một bảng ";
|
||||
$string['viewmulti'] = "Quan sát báo báo dưới dạng nhiều trang ";
|
||||
$string['viewweek'] = "Quan sát các hồ sơ những người có mặt dựa vào thời gian làm việc trong một tuần";
|
||||
$string['viewsection'] = "Quan sát tất cả các hồ sơ những người có mặt dựa vào phần này";
|
||||
$string['noviews'] = "Xin lỗi,không có dữ liệu đối với bản báo cáo của bạn ở đây ";
|
||||
$string['norolls'] = "Không có hồ sơ những người có mặt trong cua học này ";
|
||||
$string['startmulti'] = " Ngày tháng đối với hồ sơ người có mặt đầu tiên ";
|
||||
$string['endmulti'] = "Ngày tháng đối với hồ sơ người có mặt cuối cùng ";
|
||||
$string['choosedays'] = "Số ngày của mỗi tuần yêu cầu số người có mặt";
|
||||
$string['dynamicsectionmulti'] = "Đặt các hồ sơ trong phần hàng tuần của họ một cách tự động ";
|
||||
$string['hoursineachclass'] = "Số giờ trong mỗi lớp học ";
|
||||
$string['sunday'] = "Chủ nhật";
|
||||
$string['monday'] = "Thứ hai";
|
||||
$string['tuesday'] = "Thứ ba";
|
||||
$string['wednesday'] = "Thứ tư";
|
||||
$string['thursday'] = "Thứ năm";
|
||||
$string['friday'] = "Thứ sáu";
|
||||
$string['saturday'] = "Thứ bảy";
|
||||
$string['endbeforestart'] = "Ngày kết thúc thì trước ngày bắt đầu ";
|
||||
$string['startafterend'] = "Ngày bắt đầu thì sau ngày kết thúc cua học ";
|
||||
$string['defaultstudentstatus'] = " The default student attendance status on new attendance rolls";
|
||||
$string['downloadexcelfull'] = " Tải xuống theo bảng tính Excel đầy đủ ";
|
||||
$string['downloadexceltotals'] = "Tải xuống theo bảng tính Excel tóm tắt";
|
||||
$string['downloadtextfull'] = "Tải báo cáo xuống dưới dạng văn bản đầy đủ ";
|
||||
$string['downloadtexttotals'] = "Tải báo cáo xuống dưới dạng văn bản tóm tắt ";
|
||||
$string['autoattend'] = " Tự động đưa ra số người có mặt dựa trên các bản ghi hoạt động của người sử dụng";
|
||||
$string['defaultautoattend'] = " Đưa ra số người có mặt dựa vào các bản ghi hoạt động của họ theo mặc định có nên hay không";
|
||||
$string['autoattendmulti'] = "Tự động đưa ra hồ sơ những người có mặt dựa vào các bản ghi hoạt động của người dùng ";
|
||||
$string['auto'] = "Tự động";
|
||||
$string['gradevalue'] = "Tính điểm hồ sơ này ";
|
||||
$string['defaultgrade'] = " Tính điểm các hồ sơ có mặt theo mặc định có hay không ";
|
||||
$string['gradevaluemulti'] = " Tính điểm những hồ sơ này";
|
||||
$string['maxgradevalue'] = "Điểm tối đa đối với người có mặt đầy đủ ";
|
||||
$string['defaultmaxgrade'] = " Điểm tối đa mặc định đối với số người có mặt đầy đủ nên là bao nhiêu ?";
|
||||
$string['gradeshort'] = "Được tính điểm ";
|
||||
$string['maxgradeshort'] = "Điểm lớn nhất";
|
||||
$string['autoattendshort'] = "Tự động đối với các bản ghi ";
|
||||
$string['dynsectionshort'] = " Được di chuyển tới phần một cách sôi nổi";
|
||||
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,111 @@
|
||||
<?PHP // $Id$
|
||||
// auth.php - created with Moodle 1.5 UNSTABLE DEVELOPMENT (2005031000)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['auth_common_settings'] = 'Các thiết lập thông thường';
|
||||
$string['auth_data_mapping'] = 'Bản đồ dữ liệu ';
|
||||
$string['auth_dbdescription'] = 'Phương pháp này sử dụng một bảng cơ sở dũ liệu bên ngoài để kiêm tra khi nào một tên đăng nhập và mật khẩu đưa ra là hợp lệ. Nếu tài khoản là một cái mới thì thông tin từ các trường khác cũng có thể được copy sang Moodle.';
|
||||
$string['auth_dbextrafields'] = 'Những trường này là tuỳ chọn. Bạn có thể chọn điền vào trước một số thông tin người sử dụng Moodle với thông tin từ <b> các trường cơ sở dữ liệu bên ngoài </b> mà bạn chỉ ra ở đây. <p>Nếu bạn để lại những chỗ trống, thì các thông tin mặc định sẽ đươc sử dụng.</p><p> Trong trường hợp khác, người sử dụng sẽ có khả năng soạn thảo tất cả các trường đó sau khi họ đăng nhập.</p>';
|
||||
$string['auth_dbfieldpass'] = 'Tên của trường đang chứa các mật khẩu';
|
||||
$string['auth_dbfielduser'] = 'Tên của trường đang chứa các tên đăng nhập';
|
||||
$string['auth_dbhost'] = 'The computer hosting the database server.';
|
||||
$string['auth_dbname'] = 'Tên của chính cơ sở dữ liệu ';
|
||||
$string['auth_dbpass'] = 'Mật khẩu phù hợp với tên đăng nhập ở trên';
|
||||
$string['auth_dbpasstype'] = 'Chỉ rõ định dạng mà trường mật khẩu đang sử dụng. Mã hoá MD5 thì hữu ích đối với sự kết nối tới các ứng dụng web thông thường khác giống như PostNuke';
|
||||
$string['auth_dbtable'] = 'Tên của bảng trong cơ sở dữ liệu ';
|
||||
$string['auth_dbtitle'] = 'Sử dụng một cơ sở dữ liệu bên ngoài';
|
||||
$string['auth_dbtype'] = 'Kiểu cơ sở dữ liệu (Xem <a href=\"../lib/adodb/readme.htm#drivers\"> tài liệu hướng dẫn ADOdb </a> chi tiết)';
|
||||
$string['auth_dbuser'] = 'Ghi tên đăng nhập truy cập cơ sở dữ liệu';
|
||||
$string['auth_editlock'] = 'Khoá giá trị';
|
||||
$string['auth_editlock_expl'] = '<p><b>Khoá giá trị:</b> Nếu có thể, sẽ ngăn chặn những người quản trị và những người sử dụng Moodle soạn thảo trường dữ liệu trực tiếp. Sử dụng tuỳ chọn này nếu bạn đang duy trì dữ liệu này trong hệ thống chứng thực bên ngoài. </p>';
|
||||
$string['auth_emaildescription'] = 'Sự xác nhận Email là phương pháp chứng thực mặc đinh. Khi người dùng đăng ký, chọn tên đăng nhập và mật khẩu mới của riêng họ, một Email xác nhận được gửi tới địa chỉ Email của người dùng. Email này bao gồm một đường kết nối bảo đảm tới một trang mà ở đó người dùng có thể xác nhận tài khoản của họ. Các đăng nhập trong tương lai sẽ kiểm tra tên đăng nhập và mật khẩu lại, các giá trị được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu của Moodle.';
|
||||
$string['auth_emailtitle'] = 'Chứng thực dựa trên Email';
|
||||
$string['auth_fccreators'] = 'Danh sách các nhóm mà các thành viên của chúng được cho phép tạo các cua học mới. Ngăn cách các nhóm bởi dấu \';\'. Các tên phải được viết theo đúng chính tả như trên máy chủ loại nhất. Hệ thống phân biệt dạng chữ .';
|
||||
$string['auth_fcdescription'] = 'Phương pháp này sử dụng một máy chủ hạng nhất để kiểm tra khi nào một tên đăng nhập và mật khẩu đưa ra hợp lệ.';
|
||||
$string['auth_fcfppport'] = 'Cổng máy chủ(3333 là phổ biến nhất )';
|
||||
$string['auth_fchost'] = 'Địa chỉ máy chủ hạng nhất. Sử dụng địa chỉ IP hoặc tên DNS.';
|
||||
$string['auth_fcpasswd'] = 'Mật khẩu đối với tài khoản ở trên.';
|
||||
$string['auth_fctitle'] = 'Sử dụng một máy chủ hạng nhất';
|
||||
$string['auth_fcuserid'] = 'Userid for FirstClass account with privilege \'Subadministrator\' set.';
|
||||
$string['auth_imapdescription'] = 'Phương pháp này sử dụng một máy chủ IMAP để kiểm tra khi nào tên đăng nhập và mật khẩu là hợp lệ.';
|
||||
$string['auth_imaphost'] = 'Đia chỉ máy chủ IMAP. Sử dụng địa chỉ IP, không sử dụng tên DNS.';
|
||||
$string['auth_imapport'] = 'Số cổng máy chủ IMAP. Thường thì nó là 143 hoặc 993.';
|
||||
$string['auth_imaptitle'] = 'Sử dụng một máy chủ IMAP';
|
||||
$string['auth_imaptype'] = 'Kiểu máy chủ IMAP. Các máy chủ IMAP có thể có các kiểu chứng thực và thoả thuận khác nhau.';
|
||||
$string['auth_ldap_bind_dn'] = 'Nếu bạn muốn sử dụng ràng buộc người dùng để tìm kiếm các người dùng, chỉ ra nó ở đây. Đôi khi nó giống như \'cn=ldapuser,ou=public,o=org\'';
|
||||
$string['auth_ldap_bind_pw'] = 'Mật khẩu đối với ràng buộc người dùng .';
|
||||
$string['auth_ldap_bind_settings'] = 'Các thiết lập ràng buộc ';
|
||||
$string['auth_ldap_contexts'] = 'Danh sách các ngữ cảnh mà ở đó những người sử dụng được xác định. Ngăn cách các ngữ cảnh khác nhau bởi dấu \';\'. Ví dụ : \'ou=users,o=org; ou=others,o=org\'';
|
||||
$string['auth_ldap_create_context'] = 'Nếu bạn có khả năng tạo người dùng bằng sự chứng thực qua Email, chỉ ra ngữ cảnh mà ở đó những người dùng được tạo. Ngữ cảnh này nên khác nhau đối với những người dùng khác nhau để ngăn chặn các vấn đề bảo mật. Bạn không cần thêm ngữ cảnh này tới ldap_context-variable, Moodle sẽ tìm kiếm người dùng từ ngữ cảnh này một cách tự động .<br/><b>Chú ý!</b> Bạn phải thay đổi hàm auth_user_create() trong file auth/ldap/lib.php để yêu cầu người dùng sáng tạo ra công việc ';
|
||||
$string['auth_ldap_creators'] = 'Danh sách các nhóm mà các thành viên của chúng được cho phép để tạo các cua học mới. Ngăn cách các nhóm bởi \';\'. Theo cách thông thường thì điều đó giống như \'cn=teachers,ou=staff,o=myorg\'';
|
||||
$string['auth_ldap_expiration_desc'] = 'Chọn Không để vô hiệu hoá kiểm tra mật khẩu hoặc LDAP để biết được thời gian vô hiệu hoá mật khẩu ngay tức khắc từ LDAP';
|
||||
$string['auth_ldap_expiration_warning_desc'] = 'Số ngày trước khi cảnh báo vô hiệu hoá mật khẩu được đưa ra.';
|
||||
$string['auth_ldap_expireattr_desc'] = 'Tuỳ chọn: Ghi đè ldap-attribute what stores password expiration time asswordAxpirationTime';
|
||||
$string['auth_ldap_graceattr_desc'] = 'Tuỳ chọn: Ghi đè thuộc tính gracelogin ';
|
||||
$string['auth_ldap_gracelogins_desc'] = 'Enable LDAP gracelogin support. After password has expired user can login until gracelogin count is 0. Enabling this setting displays grace login message if password is exprired.';
|
||||
$string['auth_ldap_host_url'] = 'Chỉ ra máy chủ LDAP trong biểu mẫu URL giống như \'ldap://ldap.myorg.com/\' hoặc \'ldaps://ldap.myorg.com/\' Ngăn cách các máy chủ bởi dấu \';\' để nhận được các trợ giúp khi bị thất bại. ';
|
||||
$string['auth_ldap_login_settings'] = 'Các thiết lập đăng nhập.';
|
||||
$string['auth_ldap_memberattribute'] = 'Tuỳ chọn: Ghi đè thuộc tính về người dùng, khi những người dùng có liên quan tới một nhóm. Thông thường là \'thành viên\'';
|
||||
$string['auth_ldap_objectclass'] = 'Tuỳ chọn: Ghi đè lớp đối tượng sử dụng để chỉ định/tìm kiếm người dùng trên kiểu người dùng ldap_user_type. Thông thường bạn không cần thay đổi điều này.';
|
||||
$string['auth_ldap_opt_deref'] = 'Quyết định bao nhiêu bí danh được sử dụng trong quá trình tìm kiếm. Chọn một cái trong số các giá trị sau: \"Không\" (LDAP_DEREF_NEVER) hoặc \"Có\" (LDAP_DEREF_ALWAYS) ';
|
||||
$string['auth_ldap_passwdexpire_settings'] = ' Các thiết lập vô hiệu hoá mật khẩu LDAP.';
|
||||
$string['auth_ldap_search_sub'] = 'Đặt giá trị khác 0. Nếu bạn muốn tìm kiếm người dùng từ ngữ cảnh phụ.';
|
||||
$string['auth_ldap_server_settings'] = 'Các thiết lập máy chủ LDAP';
|
||||
$string['auth_ldap_update_userinfo'] = 'Cập nhật thông tin người dùng (Tên, Họ, Địa chỉ..)từ LDAP tới Moodle. Chỉ ra các thiết lập \" Bản đồ dữ liệu \" khi bạn cần.';
|
||||
$string['auth_ldap_user_attribute'] = 'Các tuỳ chọn: Ghi đè thuộc tính sử dụng để chỉ ra/tìm kiếm người dùng. Thông thường \'cn\'.';
|
||||
$string['auth_ldap_user_settings'] = 'Các thiết lập tra cứu người dùng';
|
||||
$string['auth_ldap_user_type'] = 'Chọn những người dùng thế nào được lưu trữ trong LDAP. Các thiết lập này cũng chỉ ra sự vô hiệu hoá đăng nhập như thế nào, tạo người dùng và các cuộc đăng nhập sẽ hoạt động như thế nào. ';
|
||||
$string['auth_ldap_version'] = 'Phiên bản của LDAP giao thức máy chủ của bạn đang được sử dụng.';
|
||||
$string['auth_ldapdescription'] = 'Phương pháp này đưa ra sự chứng thực lại một máy chủ LDAP bên ngoài.
|
||||
|
||||
Nếu tên đăng nhập và mật khẩu đưa ra hợp lệ, Moodle tạo một người dùng mới
|
||||
nhập vào trong cơ sở dữ liệu của nó. Môđun này có thể đọc thuộc tính người dùng từ LDAP
|
||||
và các trường được yêu cầu điền trước trong Moodle.
|
||||
Các đăng nhập sau chỉ sử dụng tên đăng nhập và mật khẩu được kiểm tra.';
|
||||
$string['auth_ldapextrafields'] = 'Những trường này là tuỳ chọn. Bạn có thể chọn điền trước một số thông tin người dùng Moodle với thông tin từ <b> các trường LDAP</b> được chỉ ra ở đây. <p> Nếu bạn để các trường này trống, thì không có cái gì được chuyển đổi từ LDAP và các giá trị mặc định của Moodle sẽ được sử dụng để thay thế</p> <p> Trong trường hợp khác, người dùng sẽ có khả năng soạn thảo tất cả các trường này sau khi chúng bắt dầu.</p>';
|
||||
$string['auth_ldaptitle'] = 'Sử dụng một máy chủ LDAP';
|
||||
$string['auth_manualdescription'] = 'Phương pháp này xoá bỏ bất kỳ cách thức nào của những người sử dụng để tạo các tài khoản của riêng họ. Tất cả các tài khoản phải được tạo bằng tay bởi người quản trị.';
|
||||
$string['auth_manualtitle'] = 'Chỉ các kê khai bằng tay';
|
||||
$string['auth_multiplehosts'] = 'Nhiều máy chủ hoặc các địa chỉ có thể được chỉ ra (ví dụ host1.com;host2.com;host3.com) hoặc (eg xxx.xxx.xxx.xxx;xxx.xxx.xxx.xxx)';
|
||||
$string['auth_nntpdescription'] = 'Phương pháp này sử dụng một máy chủ NNTP để kiểm tra khi nào tên đăng nhập và mật khẩu đưa ra là hợp lệ.';
|
||||
$string['auth_nntphost'] = 'Các địa chỉ máy chủ NNTP. Sử dụng địa chỉ IP, không sử dụng tên DNS.';
|
||||
$string['auth_nntpport'] = 'Cổng máy chủ (119 là phổ biến nhất )';
|
||||
$string['auth_nntptitle'] = 'Sử dụng một máy chủ NNTP';
|
||||
$string['auth_nonedescription'] = 'Người dùng có thể đăng ký va tạo một tài khoản hợp lệ ngay lập tức, không chứng thực dựa vào một máy chủ ở bên ngoài và không xác nhận qua Email. Cẩn thận sử dụng tuỳ chọn này - suy nghĩ về các vấn đề bảo mật và quản trị điều này có thể là nguyên nhân.';
|
||||
$string['auth_nonetitle'] = 'Không chứng thực';
|
||||
$string['auth_pamdescription'] = 'Phương pháp này sử dụng PAM để truy cập tên đăng nhập tự nhiên trên máy chủ này. Bạn phải cài đặt <a href=\"http://www.math.ohio-state.edu/~ccunning/pam_auth/\" target=\"_blank\">PHP4 PAM Authentication</a> theo thứ tự sử dụng môdun này.';
|
||||
$string['auth_pamtitle'] = 'PAM (Pluggable Authentication Modules)';
|
||||
$string['auth_passwordisexpired'] = 'Mật khẩu của bạn bị vô hiệu hoá. Bạn có muốn thay đổi mật khẩu của bạn bây giờ ?';
|
||||
$string['auth_passwordwillexpire'] = 'Mật khẩu của bạn sẽ bị vô hiệu hóa trong $a ngày. Bạn có muốn thay đổi mật khẩu của bạn bây giờ không ?';
|
||||
$string['auth_pop3description'] = 'Phương pháp này sử dụng một POP3 server để kiểm tra khi nào tên đăng nhập và mật khẩu đưa ra là hợp lệ.';
|
||||
$string['auth_pop3host'] = 'Địa chỉ POP3 server. Sử dụng địa chỉ IP, không sử dụng tên DNS.';
|
||||
$string['auth_pop3mailbox'] = 'Tên của hộp thư để thử một kết nối. (thông thường INBOX)';
|
||||
$string['auth_pop3port'] = 'Cổng máy chủ (110 là phổ biến nhât, 995 thì thông dụng đối với SSL)';
|
||||
$string['auth_pop3title'] = 'Sử dụng một POP3 server';
|
||||
$string['auth_pop3type'] = 'Kiểu máy chủ. Nếu máy chủ của bạn sử dụng bảo mật hợp lý, chọn pop3cert.';
|
||||
$string['auth_updatelocal'] = 'Cập nhật dữ liệu cục bộ';
|
||||
$string['auth_updatelocal_expl'] = '<p><b>Cập nhật dữ liệu cục bộ </b> Nếu có thể, trường này sẽ được cập nhật (từ chứng thực bên ngoài)every time the user logs in or there is a user synchronization. Fields set to update locally should be locked.</p>';
|
||||
$string['auth_updateremote'] = 'Cập nhật dữ liệu bên ngoài';
|
||||
$string['auth_updateremote_expl'] = '<p><b>Cập nhật dữ liệu bên ngoài:</b> Nếu có thể, chứng thực bên ngoài sẽ được cập nhật khi bản ghi người dùng được cập nhật. Các trường không nên được khoá để cho phép soạn thảo.</p>';
|
||||
$string['auth_updateremote_ldap'] = '<p><b>Chú ý:</b> Update data requires that you set binddn and bindpw to a bind-user with editing privileges to all the user records. It currently does not preserve multi-valued attributes, and will remove extra values on update. </p>';
|
||||
$string['auth_user_create'] = 'Có khả năng tạo người dùng';
|
||||
$string['auth_user_creation'] = 'Những người dùng mới có thể tạo tài khoản người dùng dựa trên nguồn chứng thực bên ngoài và được chứng thực qua Email. Nếu bạn có thể làm điều này, ghi nhớ các tuỳ chọn môđun cấu hình đối với việc tạo người dùng.';
|
||||
$string['auth_usernameexists'] = 'Tên đăng nhập này đã tồn tại. Vui lòng chọn một cái tên khác.';
|
||||
$string['authenticationoptions'] = 'Các tuỳ chọn chứng thực';
|
||||
$string['authinstructions'] = 'Ở đây bạn có thể cung cấp các hướng dẫn cho người dùng của bạn, vì thế họ biết được tên đăng nhập và mật khẩu gì họ nên sử dụng. Văn bản bạn gõ vào ở đây sẽ xuất hiện trên trang đăng nhập. Nếu bạn để trống thì không có hướng dẫn nào sẽ được xuất hiện.';
|
||||
$string['changepassword'] = 'Thay đổi URL mật khẩu';
|
||||
$string['changepasswordhelp'] = 'Ở đây bạn có thể chỉ ra một vị trí mà ở đó người dùng của bạn có thể khôi phục hoặc thay đổi tên đăng nhập/mật khẩu của họ khi họ quên nó. Điều này sẽ được cung cấp cho người sử dụng với một nút trên trang đăng nhập và trang người dùng của họ. Nếu bạn để trống nút sẽ không được xuất hiện ra.';
|
||||
$string['chooseauthmethod'] = 'Chọn một phương pháp chứng thực : ';
|
||||
$string['forcechangepassword'] = 'Thuyết phục thay đổi mật khẩu ';
|
||||
$string['forcechangepassword_help'] = 'Thuyết phục người dùng thay đổi mật khẩu dựa vào lần đăng nhập tiếp theo của họ theo Moodle.';
|
||||
$string['forcechangepasswordfirst_help'] = 'Thuyết phục người dùng thay đổi mật khẩu dựa vào đăng nhập lần đầu của họ theo Moodle.';
|
||||
$string['guestloginbutton'] = 'Nút khách đăng nhập';
|
||||
$string['instructions'] = 'Các hướng dẫn';
|
||||
$string['md5'] = 'Mã hoá MD5';
|
||||
$string['plaintext'] = 'Văn bản thuần tuý';
|
||||
$string['showguestlogin'] = 'Bạn có thể ẩn hoặc hiện nút đăng nhập khách trên trang đăng nhập.';
|
||||
$string['stdchangepassword'] = 'Sử dụng trang thay đổi mật khẩu chuẩn';
|
||||
$string['stdchangepassword_expl'] = 'Nếu hệ thống chứng thực bên ngoài cho phép mật khẩu thay đổi thông qua Moodle, chuyển điều này sang CÓ. Các thiết lập này ghi đè \' URL thay đổi mật khẩu \'.';
|
||||
$string['stdchangepassword_explldap'] = 'Chú ý: Nó nhận ra rằng bạn sử dụng LDAP qua một đường mã hoá SSL (ldaps://) khi máy chủ LDAP ở xa.';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,8 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
|
||||
$string['blockname'] = 'Danh sách các cua học';
|
||||
$string['allcourses'] = 'Người quản trị nhìn thấy tất cả các cua học';
|
||||
$string['configadminview'] = 'Người quản trị nên xem xét gì trong khối danh sách cua học ?';
|
||||
$string['owncourses'] = 'Người quản trị hiểu rõ các cua học của riêng mình ';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,6 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
|
||||
$string['blockname'] = 'Tóm tắt cua học';
|
||||
$string['pagedescription'] = ' Phần mô tả cua học/Site';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,6 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
|
||||
$string['blockname'] = 'Những thành viên đang trên mạng ';
|
||||
$string['periodnminutes'] = '$a phút gần đây nhất';
|
||||
$string['configtimetosee'] = 'Khoảng thời gian để phát hiện ra người dùng đang trên mạng';
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,36 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
|
||||
$string['block_rss_feeds_title'] = 'Gỡ bỏ RSS Feeds';
|
||||
$string['block_rss_feeds_add_edit'] = 'Thêm/Soạn thảo Feeds';
|
||||
$string['block_rss_remote_news_feed'] = 'Gỡ bỏ Feed tin tức';
|
||||
$string['block_rss_feed_updated'] = 'feed tin tức được cập nhật';
|
||||
$string['block_rss_feed_added'] = 'feed tin tức được thêm';
|
||||
$string['block_rss_feed_deleted'] = 'feed tin tức được xoá';
|
||||
|
||||
$string['block_rss_num_entries'] = 'Số các kết nối của rss để nhìn thấy trên mỗi khối.';
|
||||
$string['block_rss_submitters'] = 'Ai có thể định nghĩa rss feeds mới ? Feeds được tạo ra có sẵn đối với bất kỳ thành viên nào của site với mục đích thêm chúng tới các trang của riêng họ.';
|
||||
$string['block_rss_choose_feed'] = 'Chọn một feed để hiển thị trong khối này :';
|
||||
$string['block_rss_no_feeds'] = 'Không có RSS feeds nào được định nghĩa đối với site này.';
|
||||
$string['block_rss_edit_news_feeds'] = 'Soạn thảo feeds tin tức';
|
||||
$string['block_rss_shownumentries'] = 'Số mục tối đa để hiển thị ra đối với mỗi khối.';
|
||||
$string['block_rss_display_description'] = 'Hiển thị từng phần mô tả của kết nối ?';
|
||||
|
||||
$string['block_rss_could_not_find_feed'] = 'Không thể tìm thấy feed với id';
|
||||
$string['block_rss_feed'] = 'Feed';
|
||||
$string['block_rss_find_more_feeds'] = 'Tìm rss feeds nhiều hơn';
|
||||
|
||||
$string['block_rss_delete_feed_confirm'] = 'Bạn có chắc chắn muốn xoá feed này?';
|
||||
$string['block_rss_timeout'] = 'block_rss_timeout';
|
||||
$string['block_rss_timeout_desc'] = 'Thời gian để một RSS feed hoạt động trong bộ nhớ đệm.';
|
||||
$string['block_rss_add_headline_block'] = 'Thêm khối tiêu đề cho RSS ';
|
||||
$string['block_rss_pick_feed'] = 'Chọn lựa một feed tin tức ';
|
||||
$string['block_rss_feeds'] = 'Feeds tin tức';
|
||||
$string['block_rss_feed'] = 'Feed tin tức';
|
||||
$string['block_rss_edit_feeds'] = 'Soạn thảo, tham gia hoặc không tham gia dựa vào RSS/Atom feeds tin tức';
|
||||
$string['block_rss_see_all_feeds'] = 'Nhìn thấy tất cả feeds';
|
||||
$string['block_rss_edit_rss_block'] = 'Soạn thảo khối tiêu đề RSS';
|
||||
|
||||
$string['block_rss_add_new'] = 'Thêm mới';
|
||||
$string['block_rss_word_title'] = 'Tiêu đề';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,8 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
|
||||
$string['blockname'] = 'Các liên kết tới các phần ';
|
||||
$string['topics'] = 'Các chủ đề';
|
||||
$string['jumptocurrenttopic'] = 'Chuyển tới chủ đề hiện tại ';
|
||||
$string['jumptocurrentweek'] = 'Chuyển tới tuần hiện tại';
|
||||
$string['weeks'] = 'Các tuần';
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,4 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
|
||||
$string['blockname'] = 'Các hoạt động mang tính xã hội';
|
||||
?>
|
||||
+114
-22
@@ -1,28 +1,120 @@
|
||||
<?PHP // $Id$
|
||||
// calendar.php - created with Moodle 1.5 UNSTABLE DEVELOPMENT (2004112400)
|
||||
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
|
||||
$string['calendar'] = 'Lịch';
|
||||
$string['fri'] = 'Sáu';
|
||||
$string['friday'] = 'Thứ Sáu';
|
||||
$string['mon'] = 'Hai';
|
||||
$string['monday'] = 'Thứ Hai';
|
||||
$string['sat'] = 'Bảy';
|
||||
$string['saturday'] = 'Thứ Bảy';
|
||||
$string['sun'] = 'CN';
|
||||
$string['sunday'] = 'Chúa Nhật';
|
||||
$string['thischarset'] = 'UTF-8';
|
||||
$string['thisdirection'] = 'ltr';
|
||||
$string['thislanguage'] = 'Vietnamese';
|
||||
$string['thu'] = 'Năm';
|
||||
$string['thursday'] = 'Thứ Năm';
|
||||
$string['calendarheading'] = '$a lịch';
|
||||
$string['clickhide'] = 'Kích vào đây để ẩn';
|
||||
$string['clickshow'] = 'Kích vào đây để hiện';
|
||||
$string['confirmeventdelete'] = 'Bạn có chắc chắn muốn xoá sự kiện này ?';
|
||||
$string['courseevents'] = 'Các sự kiện cua học';
|
||||
$string['dayview'] = 'Tổng quan ngày';
|
||||
$string['daywithnoevents'] = 'Không có sự kiện nào ngày này.';
|
||||
$string['default'] = 'Mặc định ';
|
||||
$string['deleteevent'] = 'Xoá sự kiện ';
|
||||
$string['detailedmonthview'] = 'Xem tháng một cách chi tiết';
|
||||
$string['durationminutes'] = 'Thời hạn hiệu lực trong vài phút';
|
||||
$string['durationnone'] = 'Không có thời hạn';
|
||||
$string['durationuntil'] = 'Cho tới khi';
|
||||
$string['editevent'] = 'Đang soạn thảo sự kiện';
|
||||
$string['errorbeforecoursestart'] = 'Không thể thiết lập sự kiện trước ngày bắt đầu cua học';
|
||||
$string['errorinvaliddate'] = 'Ngày không hợp lệ';
|
||||
$string['errorinvalidminutes'] = ' Chỉ ra khoảng thời gian giới hạn bởi đưa ra một số nằm giữa 1 và 999.';
|
||||
$string['errorinvalidrepeats'] = 'Chỉ ra số sự kiện bởi đưa ra một số nằm giữa 1 và 99.';
|
||||
$string['errornodescription'] = 'Phần mô tả được yêu cầu';
|
||||
$string['errornoeventname'] = 'Tên được yêu cầu';
|
||||
$string['eventdate'] = 'Ngày tháng';
|
||||
$string['eventdescription'] = 'Phần mô tả';
|
||||
$string['eventduration'] = 'Thời gian có hiệu lực';
|
||||
$string['eventendtime'] = 'Kết thúc thời gian';
|
||||
$string['eventinstanttime'] = 'Thời gian';
|
||||
$string['eventkind'] = 'Kiểu sự kiện';
|
||||
$string['eventname'] = 'Tên';
|
||||
$string['eventrepeat'] = 'Các chương trình lặp lại';
|
||||
$string['eventsfor'] = '$a sự kiện';
|
||||
$string['eventstarttime'] = 'Thời gian bắt đầu';
|
||||
$string['eventtime'] = 'Thời gian';
|
||||
$string['eventview'] = 'Chi tiết sự kiện';
|
||||
$string['expired'] = 'Hết hiệu lực';
|
||||
$string['explain_lookahead'] = 'Điều này thiết lập số ngày lớn nhất trong tương lai mà một sự kiện phải bắt đầu theo đúng thứ tự để được hiển thị như một sự kiện sắp tới. Các sự kiện mà bắt đầu vượt ra ngoài giới hạn điều này sẽ không bao giờ được hiển thị như các việc dự kiến. Vui lòng chú ý rằng <strong>không có một sự bảo đảm nào </strong> mà tất cả các sự kiện đang bắt đầu trong khung thời gian này sẽ được hiển thị; Nếu có quá nhiều (nhiều hơn \"Các dự kiến tối đa\" ưa thích ) thì các sự kiện xa nhất sẽ không được hiển thị.';
|
||||
$string['explain_maxevents'] = 'Điều này thiết lập số các dự kiến tối đa mà có thể được hiển thị. Nếu bạn chọn một số lớn ở đây điều đó là có thể thực hiện được, việc hiển thị các dự kiến đó sẽ chiếm nhiều không gian màn hình của bạn .';
|
||||
$string['explain_startwday'] = 'Các tuần theo lịch sẽ được hiển thị khi bắt đầu ngày mà bạn chọn ở đây.';
|
||||
$string['explain_timeformat'] = 'Bạn có thể chọn để xem các giờ định dạng 12 hoặc 24 giờ. Nếu bạn chọn \"mặc định\", thì định dạng sẽ được tự động chọn thông qua ngôn ngữ mà bạn sử dụng trong site.';
|
||||
$string['globalevents'] = 'Các sự kiện tổng thể';
|
||||
$string['gotocalendar'] = 'Chỉnh sửa lịch biểu';
|
||||
$string['groupevents'] = 'Các sự kiện nhóm';
|
||||
$string['hidden'] = 'Ẩn ';
|
||||
$string['manyevents'] = '$a sự kiện';
|
||||
$string['monthlyview'] = 'Tổng quan hàng tháng';
|
||||
$string['newevent'] = 'Sự kiện mới';
|
||||
$string['noupcomingevents'] = 'Không có các sự kiện nào ';
|
||||
$string['oneevent'] = '1 sự kiện';
|
||||
$string['pref_lookahead'] = 'Upcoming events look-ahead';
|
||||
$string['pref_maxevents'] = 'Các dự kiến tối đa ';
|
||||
$string['pref_startwday'] = 'Ngày đầu tiên của tuần';
|
||||
$string['pref_timeformat'] = 'Định dạng thời gian hiển thị';
|
||||
$string['preferences'] = 'Các sở thích';
|
||||
$string['preferences_available'] = 'Sở thích cá nhân của bạn';
|
||||
$string['repeatnone'] = 'Không lặp';
|
||||
$string['repeatweeksl'] = 'Lặp lại hàng tuần, đang tạo ra tất cả ';
|
||||
$string['repeatweeksr'] = 'Các sự kiện';
|
||||
$string['shown'] = 'Xuất hiện';
|
||||
$string['spanningevents'] = 'Các sự kiện đang thực hiện';
|
||||
$string['timeformat_12'] = '12-giờ(am/pm)';
|
||||
$string['timeformat_24'] = '24-giờ';
|
||||
$string['today'] = 'Hôm nay';
|
||||
$string['tomorrow'] = 'Ngày mai';
|
||||
$string['tue'] = 'Ba';
|
||||
$string['tuesday'] = 'Thứ Ba';
|
||||
$string['upcomingevents'] = 'Những Chương Trình Sắp Tới';
|
||||
$string['wed'] = 'Tư';
|
||||
$string['wednesday'] = 'Thứ Tư';
|
||||
$string['yesterday'] = 'Hôm Qua';
|
||||
$string['tt_deleteevent'] = 'Xoá sự kiện';
|
||||
$string['tt_editevent'] = 'Soạn thảo sự kiện';
|
||||
$string['tt_hidecourse'] = 'Các sự kiện cua học được xuất hiện (Kích vào để ẩn)';
|
||||
$string['tt_hideglobal'] = 'Các sự kiện chung được xuất hiện (kích vào để ẩn)';
|
||||
$string['tt_hidegroups'] = 'Các sự kiện nhóm được xuất hiện (kích vào để ẩn)';
|
||||
$string['tt_hideuser'] = 'Các sự kiện người dùng được xuất hiện (kích vào để ẩn)';
|
||||
$string['tt_showcourse'] = 'Các sự kiện cua học bị ẩn (kích vào để xuất hiện)';
|
||||
$string['tt_showglobal'] = 'Các sự kiện chung bị ẩn (kích vào để xuất hiện)';
|
||||
$string['tt_showgroups'] = 'Các sự kiện nhóm bị ẩn (kích vào để xuất hiện)';
|
||||
$string['tt_showuser'] = 'Các sự kiện người dùng bị ẩn (kích váo để xuất hiện)';
|
||||
$string['typecourse'] = 'Sự kiện cua học';
|
||||
$string['typegroup'] = 'Sự kiện nhóm';
|
||||
$string['typesite'] = 'Sự kiện Site';
|
||||
$string['typeuser'] = 'Sự kiện người dùng';
|
||||
$string['upcomingevents'] = 'Những việc dự kiến';
|
||||
$string['userevents'] = 'Các sự kiện người dùng';
|
||||
$string['yesterday'] = 'Ngày hôm qua';
|
||||
|
||||
$string['sun'] = 'CN';
|
||||
$string['mon'] = 'Hai';
|
||||
$string['tue'] = 'Ba';
|
||||
$string['wed'] = 'Tư';
|
||||
$string['thu'] = 'Năm';
|
||||
$string['fri'] = 'Sáu';
|
||||
$string['sat'] = 'Bảy';
|
||||
$string['sunday'] = 'Chủ nhật';
|
||||
$string['monday'] = 'Thứ hai';
|
||||
$string['tuesday'] = 'Thứ ba';
|
||||
$string['wednesday'] = 'Thứ tư';
|
||||
$string['thursday'] = 'Thứ năm';
|
||||
$string['friday'] = 'Thứ sáu';
|
||||
$string['saturday'] = 'Thứ bảy';
|
||||
|
||||
$string['pref_dstpreset'] = 'Thời kỳ thực hiện việc đó';
|
||||
$string['notusingdst'] = 'Không sử dụng DST';
|
||||
$string['dstpresetname'] = 'Tên định trước';
|
||||
$string['dstpresetactivated'] = 'Sự kích hoạt';
|
||||
$string['dstpresetdeactivated'] = 'Dectivation';
|
||||
$string['dstpresetadjusttime'] = 'Điều chỉnh thời gian';
|
||||
|
||||
$string['explain_dstpresetforced'] = 'Nhà quản trị site không cho phép người dùng thay đổi các tuỳ chọn.';
|
||||
$string['explain_dstpreset'] = 'Bạn có thể chọn vùng nào đó để sử dụng các thiết lập DST, thông thường từ danh sách thả xuống.';
|
||||
$string['dstdefaultpresetname'] = 'DST mới định sẵn ';
|
||||
$string['nth'] = '{$a}st';
|
||||
$string['dsthumanreadable'] = 'vào $a->activate_index $a->activate_weekday của mỗi $a->activate_month, di chuyển thời gian $a->offset phút $a->direction. Điều này thay đổi các thứ cuối cùng cho tới khi $a->deactivate_index $a->deactivate_weekday của $a->deactivate_month.';
|
||||
$string['dstadjusttime'] = 'Thời gian di chuyển';
|
||||
$string['dstof'] = 'của';
|
||||
$string['dstat'] = 'ở';
|
||||
$string['dstonthe'] = 'vào';
|
||||
$string['dstby'] = 'bởi';
|
||||
$string['day'] = 'ngày';
|
||||
$string['timeforward'] = 'tiếp tới';
|
||||
$string['timerewind'] = 'lùi lại';
|
||||
$string['first'] = 'đầu';
|
||||
$string['last'] = 'cuối';
|
||||
?>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,6 @@
|
||||
<?php /// $Id$
|
||||
|
||||
$string['filtername'] = " Quyền kiểm duyệt từ ";
|
||||
|
||||
?>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,53 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
|
||||
$string['beep'] = 'bíp bíp';
|
||||
$string['chatintro'] = ' Nội dung ';
|
||||
$string['chatname'] = ' Tên phòng chat ';
|
||||
$string['chatreport'] = ' Các phiên chat';
|
||||
$string['chattime'] = ' Thời gian chat tiếp theo ';
|
||||
$string['configmethod'] = ' Cách thức chat bình thường bao gồm các máy khách liên lạc thường xuyên với các máy chủ để cập nhật tin tức. Nó yêu cầu không cấu hình và làm việc ở mọi nơi, nhưng nó có thể tạo ra một sự nạp tải vào máy chủ lớn cùng với nhiều người chat. Sử dụng một trình tiện ích máy chủ yêu cầu trình tiện ích truy cập vào Unix, nhưng nó dẫn đến một môi trường chat thân thiện.';
|
||||
$string['configoldping'] = ' Thời gian tối đa trôi qua trước khi chúng ta phát hiện ra một người sử dụng đã đóng kết nối là bao nhiêu? Đây là một giới hạn cao hơn thường đóng kết nối được phát hiện rất nhanh. Trị số nhỏ hơn sẽ đòi hỏi khắt khe vào máy chủ của bạn. Nếu bạn sử dụng phương thức bình thường, <strong> không bao giờ</strong> thiết lập nhỏ hơn 2 * chat_refresh_room.';
|
||||
$string['configrefreshroom'] = ' Bản thân phòng chat nên được lặp lại như thế nào ?. Thiết lập con số thấp nhất sẽ làm cho phòng chat dường như nhanh hơn, nhưng nó có thể đòi hỏi một nạp tải cao hơn trên máy chủ khi nhiều người đang chat';
|
||||
$string['configrefreshuserlist'] = ' Danh sách người dùng nên được lặp lại như thế nào? ';
|
||||
$string['configserverhost'] = ' Tên máy tính mà máy chủ tiếp nhận thông điệp nó gửi đến ';
|
||||
$string['configserverip'] = ' Địa chỉ IP phù hợp với tên máy ở trên ';
|
||||
$string['configservermax'] = ' Số lượng tối đa máy khách được tham gia ';
|
||||
$string['configserverport'] = 'Cổng sử dung trên máy chủ để tiếp nhận thông điệp gửi đến';
|
||||
$string['currentchats'] = ' Các phiên chat thực sự ';
|
||||
$string['currentusers'] = 'Những người sử dụng hiện hành ';
|
||||
$string['deletesession'] = 'Xóa phiên này ';
|
||||
$string['deletesessionsure'] = 'Bạn có chắc chắn muốn xóa phiên này ?';
|
||||
$string['donotusechattime'] = ' Không công bố thời gian chat ';
|
||||
$string['enterchat'] = ' Kích vào đầy để bây giờ đi vào phòng chat';
|
||||
$string['errornousers'] = 'Không tìm thấy bất kỳ người dùng nào!';
|
||||
$string['explaingeneralconfig'] = ' Những thiết lập này thì <strong>luôn luôn</strong> có hiệu lực';
|
||||
$string['explainmethoddaemon'] = ' Những thiết lập này quan trọng <strong>chỉ</strong> khi bạn lựa chọn nó \" trình tiện ích máy chủ chat \" đối với phương thức chat' ;
|
||||
$string['explainmethodnormal'] = ' Những thiết lập này quan trọng <strong>chỉ </strong> khi bạn lựa chọn \" phương pháp bình thường \" đối với phương thức chat ';
|
||||
$string['generalconfig'] = ' Cấu hình chung ';
|
||||
$string['helpchatting'] = ' Trợ giúp về chat ';
|
||||
$string['idle'] = 'Không làm gì cả ';
|
||||
$string['messagebeepseveryone'] = '$a phát ra tiếng bíp bíp đến mọi người!';
|
||||
$string['messagebeepsyou'] = '$a vừa phát ra tiếng bíp bíp tới bạn!';
|
||||
$string['messageenter'] = '$a vừa vào phòng chat';
|
||||
$string['messageexit'] = '$a vừa ra khỏi phòng chat đó';
|
||||
$string['messages'] = ' Các thông báo ';
|
||||
$string['methodnormal'] = ' Cách thức bình thường ';
|
||||
$string['methoddaemon'] = 'Chat server daemon';
|
||||
$string['modulename'] = 'Chat';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Chats';
|
||||
$string['neverdeletemessages'] = 'Không bao giờ xóa các thông báo ';
|
||||
$string['nextsession'] = ' Lịch trình phiên chat tiếp theo ';
|
||||
$string['noguests'] = ' Việc chat không được mở dành cho khách';
|
||||
$string['nomessages'] = ' Chưa có thông điệp';
|
||||
$string['repeatdaily'] = ' hàng ngày ';
|
||||
$string['repeatnone'] = ' Chat một lần';
|
||||
$string['repeattimes'] = ' Lặp lại các phiên chat ';
|
||||
$string['repeatweekly'] = ' hàng tuần ';
|
||||
$string['savemessages'] = ' lưu trữ các thông tin chat trước đó ';
|
||||
$string['seesession'] = ' Quan sát phiên đó ';
|
||||
$string['sessions'] = ' Các phiên chat' ;
|
||||
$string['strftimemessage'] = '%%H:%%M';
|
||||
$string['studentseereports'] = ' Xem các phiên chat trước đó';
|
||||
$string['viewreport'] = ' Xem các phiên chat trước đó ';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,33 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// choice.php - created with Moodle 1.2 development (2003111400)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['allowupdate'] = 'Lựa chọn cập nhật';
|
||||
$string['answered'] = 'Được trả lời';
|
||||
$string['choice'] = 'Lựa chọn $a';
|
||||
$string['choiceclose'] = 'Thời gian kết thúc';
|
||||
$string['choicename'] = 'Tên lựa chọn';
|
||||
$string['choiceopen'] = 'Thời gian bắt đầu ';
|
||||
$string['choicetext'] = 'Nội dung lựa chọn ';
|
||||
$string['havetologin'] = 'Bạn phải đăng nhập trước khi bạn có thể đưa lên lựa chọn của bạn';
|
||||
$string['modulename'] = 'Lựa chọn';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Lựa chọn';
|
||||
$string['mustchooseone'] = 'Bạn phải chọn một câu trả lời trước khi lưu. Chưa lưu bất cứ cái gì.';
|
||||
$string['notanswered'] = 'Chưa được trả lời ';
|
||||
$string['notopenyet'] = 'Xin lỗi, hành động này không có hiệu lực cho đến khi $a';
|
||||
$string['publish'] = 'Công bố kết quả ';
|
||||
$string['publishafteranswer'] = 'Hiện các kết quả tới sinh viên sau khi họ trả lời ';
|
||||
$string['publishafterclose'] = 'Chỉ hiện các kết quả tới sinh viên sau khi lựa chọn được đóng lại';
|
||||
$string['publishalways'] = 'Luôn luôn hiện các kết quả tới các học viên';
|
||||
$string['publishanonymous'] = 'Công bố các kết quả, không nhìn thấy tên các sinh viên';
|
||||
$string['publishnames'] = 'Công bố đầy đủ các kết quả, nhìn thấy tên và lựa chọn của họ';
|
||||
$string['publishnot'] = 'Không công bố các kết quả cho các học viên';
|
||||
$string['privacy'] = 'Tính bảo mật';
|
||||
$string['responses'] = 'Các câu trả lời' ;
|
||||
$string['responsesto'] = 'Các câu trả lời cho $a';
|
||||
$string['timerestrict'] = 'Hạn chế sự trả lời trong thời gian này';
|
||||
$string['savemychoice'] = 'Lưu lựa chọn' ;
|
||||
$string['showunanswered'] = 'Hiện theo hàng dọc ';
|
||||
$string['viewallresponses'] = 'Xem $a câu trả lời ';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,246 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// countries.php - created with Moodle 1.2 development (2003111400)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['AD'] = 'Andorra';
|
||||
$string['AE'] = 'United Arab Emirates';
|
||||
$string['AF'] = 'Afghanistan';
|
||||
$string['AG'] = 'Antigua and Barbuda';
|
||||
$string['AI'] = 'Anguilla';
|
||||
$string['AL'] = 'Albania';
|
||||
$string['AM'] = 'Armenia';
|
||||
$string['AN'] = 'Netherlands Antilles';
|
||||
$string['AO'] = 'Angola';
|
||||
$string['AQ'] = 'Antarctica';
|
||||
$string['AR'] = 'Argentina';
|
||||
$string['AS'] = 'American Samoa';
|
||||
$string['AT'] = 'Áo';
|
||||
$string['AU'] = 'Úc';
|
||||
$string['AW'] = 'Aruba';
|
||||
$string['AZ'] = 'Azerbaijan';
|
||||
$string['BA'] = 'Bosnia and Herzegovina';
|
||||
$string['BB'] = 'Barbados';
|
||||
$string['BD'] = 'Bangladesh';
|
||||
$string['BE'] = 'Belgium';
|
||||
$string['BF'] = 'Burkina Faso';
|
||||
$string['BG'] = 'Bulgaria';
|
||||
$string['BH'] = 'Bahrain';
|
||||
$string['BI'] = 'Burundi';
|
||||
$string['BJ'] = 'Benin';
|
||||
$string['BM'] = 'Bermuda';
|
||||
$string['BN'] = 'Brunei Darussalam';
|
||||
$string['BO'] = 'Bolivia';
|
||||
$string['BR'] = 'Brazil';
|
||||
$string['BS'] = 'Bahamas';
|
||||
$string['BT'] = 'Bhutan';
|
||||
$string['BV'] = 'Bouvet Island';
|
||||
$string['BW'] = 'Botswana';
|
||||
$string['BY'] = 'Belarus';
|
||||
$string['BZ'] = 'Belize';
|
||||
$string['CA'] = 'Canada';
|
||||
$string['CC'] = 'Cocos (Keeling) Islands';
|
||||
$string['CF'] = 'Central African Republic';
|
||||
$string['CG'] = 'Congo';
|
||||
$string['CH'] = 'Thuỵ Sĩ';
|
||||
$string['CI'] = 'Cote D\'Ivoire';
|
||||
$string['CK'] = 'Cook Islands';
|
||||
$string['CL'] = 'Chile';
|
||||
$string['CM'] = 'Cameroon';
|
||||
$string['CN'] = 'Trung Quốc';
|
||||
$string['CO'] = 'Colombia';
|
||||
$string['CR'] = 'Costa Rica';
|
||||
$string['CS'] = 'Serbia and Montenegro';
|
||||
$string['CU'] = 'Cuba';
|
||||
$string['CV'] = 'Cape Verde';
|
||||
$string['CX'] = 'Christmas Island';
|
||||
$string['CY'] = 'Cyprus';
|
||||
$string['CZ'] = 'Séc';
|
||||
$string['DE'] = 'Đức';
|
||||
$string['DJ'] = 'Djibouti';
|
||||
$string['DK'] = 'Đan Mạch';
|
||||
$string['DM'] = 'Dominica';
|
||||
$string['DO'] = 'Dominican Republic';
|
||||
$string['DZ'] = 'Algeria';
|
||||
$string['EC'] = 'Ecuador';
|
||||
$string['EE'] = 'Estonia';
|
||||
$string['EG'] = 'Ai cập';
|
||||
$string['EH'] = 'Western Sahara';
|
||||
$string['ER'] = 'Eritrea';
|
||||
$string['ES'] = 'Tây Ban Nha';
|
||||
$string['ET'] = 'Ethiopia';
|
||||
$string['FI'] = 'Finland';
|
||||
$string['FJ'] = 'Fiji';
|
||||
$string['FK'] = 'Falkland Islands (Malvinas)';
|
||||
$string['FM'] = 'Micronesia; Federated States of';
|
||||
$string['FO'] = 'Faroe Islands';
|
||||
$string['FR'] = 'Pháp';
|
||||
$string['FX'] = 'France; Metropolitan';
|
||||
$string['GA'] = 'Gabon';
|
||||
$string['GB'] = 'Anh';
|
||||
$string['GD'] = 'Grenada';
|
||||
$string['GE'] = 'Georgia';
|
||||
$string['GF'] = 'French Guiana';
|
||||
$string['GH'] = 'Ghana';
|
||||
$string['GI'] = 'Gibraltar';
|
||||
$string['GL'] = 'Greenland';
|
||||
$string['GM'] = 'Gambia';
|
||||
$string['GN'] = 'Guinea';
|
||||
$string['GP'] = 'Guadeloupe';
|
||||
$string['GQ'] = 'Equatorial Guinea';
|
||||
$string['GR'] = 'Greece';
|
||||
$string['GT'] = 'Guatemala';
|
||||
$string['GU'] = 'Guam';
|
||||
$string['GW'] = 'Guinea-Bissau';
|
||||
$string['GY'] = 'Guyana';
|
||||
$string['HK'] = 'Hong Kong';
|
||||
$string['HM'] = 'Heard and Mc Donald Islands';
|
||||
$string['HN'] = 'Honduras';
|
||||
$string['HR'] = 'Croatia (Hrvatska)';
|
||||
$string['HT'] = 'Haiti';
|
||||
$string['HU'] = 'Hungary';
|
||||
$string['ID'] = 'Indonesia';
|
||||
$string['IE'] = 'Ailen';
|
||||
$string['IL'] = 'Israel';
|
||||
$string['IN'] = 'Ấn Độ';
|
||||
$string['IO'] = 'British Indian Ocean Territory';
|
||||
$string['IQ'] = 'Iraq';
|
||||
$string['IR'] = 'Iran (Islamic Republic of)';
|
||||
$string['IS'] = 'Ai Xơ Len';
|
||||
$string['IT'] = 'Ý';
|
||||
$string['JM'] = 'Jamaica';
|
||||
$string['JO'] = 'Jordan';
|
||||
$string['JP'] = 'Nhật bản';
|
||||
$string['KE'] = 'Kenya';
|
||||
$string['KG'] = 'Kyrgyzstan';
|
||||
$string['KH'] = 'Cambodia';
|
||||
$string['KI'] = 'Kiribati';
|
||||
$string['KM'] = 'Comoros';
|
||||
$string['KN'] = 'Saint Kitts and Nevis';
|
||||
$string['KO'] = 'Kosovo';
|
||||
$string['KP'] = 'Bắc Triều Tiên';
|
||||
$string['KR'] = 'Hàn Quốc';
|
||||
$string['KW'] = 'Cô Ét';
|
||||
$string['KY'] = 'Cayman Islands';
|
||||
$string['KZ'] = 'Kazakhstan';
|
||||
$string['LA'] = 'Lao People\'s Democratic Republic';
|
||||
$string['LB'] = 'Lebanon';
|
||||
$string['LC'] = 'Saint Lucia';
|
||||
$string['LI'] = 'Liechtenstein';
|
||||
$string['LK'] = 'Sri Lanka';
|
||||
$string['LR'] = 'Liberia';
|
||||
$string['LS'] = 'Lesotho';
|
||||
$string['LT'] = 'Lithuania';
|
||||
$string['LU'] = 'Luxembourg';
|
||||
$string['LV'] = 'Latvia';
|
||||
$string['LY'] = 'Libyan Arab Jamahiriya';
|
||||
$string['MA'] = 'Morocco';
|
||||
$string['MC'] = 'Monaco';
|
||||
$string['MD'] = 'Moldova; Republic of';
|
||||
$string['MG'] = 'Madagascar';
|
||||
$string['MH'] = 'Marshall Islands';
|
||||
$string['MK'] = 'Macedonia; Former Yugoslav Republic of';
|
||||
$string['ML'] = 'Mali';
|
||||
$string['MM'] = 'Myanmar';
|
||||
$string['MN'] = 'Mông Cổ';
|
||||
$string['MO'] = 'Macau';
|
||||
$string['MP'] = 'Northern Mariana Islands';
|
||||
$string['MQ'] = 'Martinique';
|
||||
$string['MR'] = 'Mauritania';
|
||||
$string['MS'] = 'Montserrat';
|
||||
$string['MT'] = 'Malta';
|
||||
$string['MU'] = 'Mauritius';
|
||||
$string['MV'] = 'Maldives';
|
||||
$string['MW'] = 'Malawi';
|
||||
$string['MX'] = 'Mexico';
|
||||
$string['MY'] = 'Malaysia';
|
||||
$string['MZ'] = 'Mozambique';
|
||||
$string['NA'] = 'Namibia';
|
||||
$string['NC'] = 'New Caledonia';
|
||||
$string['NE'] = 'Niger';
|
||||
$string['NF'] = 'Norfolk Island';
|
||||
$string['NG'] = 'Nigeria';
|
||||
$string['NI'] = 'Nicaragua';
|
||||
$string['NL'] = 'Netherlands';
|
||||
$string['NO'] = 'Na Uy';
|
||||
$string['NP'] = 'Nepal';
|
||||
$string['NR'] = 'Nauru';
|
||||
$string['NU'] = 'Niue';
|
||||
$string['NZ'] = 'New Zealand';
|
||||
$string['OM'] = 'Oman';
|
||||
$string['PA'] = 'Panama';
|
||||
$string['PE'] = 'Peru';
|
||||
$string['PF'] = 'French Polynesia';
|
||||
$string['PG'] = 'Papua New Guinea';
|
||||
$string['PH'] = 'Philippines';
|
||||
$string['PK'] = 'Pakistan';
|
||||
$string['PL'] = 'Ba Lan';
|
||||
$string['PM'] = 'St. Pierre and Miquelon';
|
||||
$string['PN'] = 'Pitcairn';
|
||||
$string['PR'] = 'Puerto Rico';
|
||||
$string['PS'] = 'Palestine';
|
||||
$string['PT'] = 'Bồ Đồng Nha';
|
||||
$string['PW'] = 'Palau';
|
||||
$string['PY'] = 'Paraguay';
|
||||
$string['QA'] = 'Qatar';
|
||||
$string['RE'] = 'Reunion';
|
||||
$string['RO'] = 'Rumania';
|
||||
$string['RU'] = 'Liên Bang Nga';
|
||||
$string['RW'] = 'Rwanda';
|
||||
$string['SA'] = 'Ả rập xê út';
|
||||
$string['SB'] = 'Solomon Islands';
|
||||
$string['SC'] = 'Seychelles';
|
||||
$string['SD'] = 'Sudan';
|
||||
$string['SE'] = 'Thuỷ Điển';
|
||||
$string['SG'] = 'Singapore';
|
||||
$string['SH'] = 'St. Helena';
|
||||
$string['SI'] = 'Slovenia';
|
||||
$string['SJ'] = 'Svalbard and Jan Mayen Islands';
|
||||
$string['SK'] = 'Slovakia (Slovak Republic)';
|
||||
$string['SL'] = 'Sierra Leone';
|
||||
$string['SM'] = 'San Marino';
|
||||
$string['SN'] = 'Senegal';
|
||||
$string['SO'] = 'Somalia';
|
||||
$string['SR'] = 'Suriname';
|
||||
$string['ST'] = 'Sao Tome and Principe';
|
||||
$string['SV'] = 'El Salvador';
|
||||
$string['SY'] = 'Syrian Arab Republic';
|
||||
$string['SZ'] = 'Swaziland';
|
||||
$string['TC'] = 'Turks and Caicos Islands';
|
||||
$string['TD'] = 'Chad';
|
||||
$string['TF'] = 'French Southern Territories';
|
||||
$string['TG'] = 'Togo';
|
||||
$string['TH'] = 'Thailand';
|
||||
$string['TJ'] = 'Tajikistan';
|
||||
$string['TK'] = 'Tokelau';
|
||||
$string['TM'] = 'Turkmenistan';
|
||||
$string['TN'] = 'Tunisia';
|
||||
$string['TO'] = 'Tonga';
|
||||
$string['TP'] = 'East Timor';
|
||||
$string['TR'] = 'Turkey';
|
||||
$string['TT'] = 'Trinidad and Tobago';
|
||||
$string['TV'] = 'Tuvalu';
|
||||
$string['TW'] = 'Đài Loan';
|
||||
$string['TZ'] = 'Tanzania; United Republic of';
|
||||
$string['UA'] = 'Ukraine';
|
||||
$string['UG'] = 'Uganda';
|
||||
$string['US'] = 'Mỹ';
|
||||
$string['UY'] = 'Uruguay';
|
||||
$string['UZ'] = 'Uzbekistan';
|
||||
$string['VA'] = 'Vatican City State (Holy See)';
|
||||
$string['VC'] = 'Saint Vincent and the Grenadines';
|
||||
$string['VE'] = 'Venezuela';
|
||||
$string['VG'] = 'Virgin Islands (British)';
|
||||
$string['VI'] = 'Virgin Islands (U.S.)';
|
||||
$string['VN'] = 'Việt Nam';
|
||||
$string['VU'] = 'Vanuatu';
|
||||
$string['WA'] = 'Wales';
|
||||
$string['WF'] = 'Wallis And Futuna Islands';
|
||||
$string['WS'] = 'Samoa';
|
||||
$string['YE'] = 'Yemen';
|
||||
$string['YT'] = 'Mayotte';
|
||||
$string['ZA'] = 'Nam Phi';
|
||||
$string['ZM'] = 'Zambia';
|
||||
$string['ZR'] = 'Zaire';
|
||||
$string['ZW'] = 'Zimbabwe';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,80 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// dialogue.php - created with Moodle 1.2 development (2003111400)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['addmynewentries'] = 'Thêm các mục mới';
|
||||
$string['addmynewentry'] = 'Thêm mục mới';
|
||||
$string['addsubject'] = 'Thêm chủ đề';
|
||||
$string['allowmultiple'] = 'Cho phép nhiều hơn một cuộc trao đổi với người tương tự';
|
||||
$string['allowstudentdialogues'] = 'Cho phép nhiều cuộc trao đổi giữa học viên với học viên ';
|
||||
$string['close'] = 'Đóng' ;
|
||||
$string['closed'] = 'Được đóng ';
|
||||
$string['confirmclosure'] = 'Bạn sắp kết thúc cuộc trao đổi với $a. Các cuộc trao đổi đã kết thúc không thể được tiếp tục lại. Nếu bạn kết thúc cuộc trao đổi này bạn có thể xem nó nhưng không thêm tới nó, và bạn sẽ phải bắt đầu cuộc trao đổi khác để tiếp tục " ; nói chuyện " với người này.<br /><br /> Bạn có chắc chắn muốn kết thúc cuộc trao đổi này?';
|
||||
$string['deleteafter'] = 'Xoá các cuộc trao đổi được kết thúc sau (ngày)';
|
||||
$string['dialogueclosed'] = 'Cuộc trao đổi được kết thúc';
|
||||
$string['dialogueintro'] = 'Giới thiệu cuộc trao đổi';
|
||||
$string['dialoguemail'] = '$a->userfrom vừa gửi một mục nhập mới tới mục nhập cuộc trao đổi của bạn
|
||||
|
||||
đối với \'$a->dialogue\'
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Bạn có thể nhìn thấy nó được thêm tới mục nhập cuộc trao đổi của bạn:
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
$a->url';
|
||||
$string['dialoguemailhtml'] = '$a->userfrom vừa gửi một mục mới tới mục nhập cuộc trao đổi của bạn đối với
|
||||
|
||||
\'<i>$a->dialogue</i>\'<br /><br />
|
||||
|
||||
Bạn có thể nhìn thấy nó được thêm vào <a href=\"$a->url\">cuộc trao đổi của bạn</a>.';
|
||||
$string['dialoguename'] = 'Tên cuộc trao đổi';
|
||||
$string['dialogueopened'] = 'Cuộc trao đổi được mở cùng với $a';
|
||||
$string['dialoguewith'] = 'Cuộc trao đổi cùng với $a';
|
||||
$string['everybody'] = 'Tất cả mọi người ';
|
||||
$string['furtherinformation'] = 'Thông tin khác';
|
||||
$string['lastentry'] = 'Mục cuối';
|
||||
$string['maildefault'] = 'Thư mặc định';
|
||||
$string['mailnotification'] = 'Thư thông báo';
|
||||
$string['modulename'] = 'Cuộc trao đổi';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Các cuộc trao đổi';
|
||||
$string['namehascloseddialogue'] = '$a vừa kết thúc cuộc trao đổi';
|
||||
$string['newdialogueentries'] = 'Các mục nhập cuộc trao đổi mới';
|
||||
$string['newentry'] = 'Mục mới';
|
||||
$string['noavailablepeople'] = 'Không có sẵn người nào để có một cuộc trao đổi với';
|
||||
$string['nopersonchosen'] = 'Không người nào được lựa chọn';
|
||||
$string['nosubject'] = 'Không có chủ đề nào được nhập';
|
||||
$string['notextentered'] = 'Không có văn bản nào được nhập';
|
||||
$string['notstarted'] = 'Bạn chưa bắt đầu cuộc trao đổi này';
|
||||
$string['notyetseen'] = 'Chưa được nhìn thấy ';
|
||||
$string['numberofentries'] = 'Số mục nhập';
|
||||
$string['numberofentriesadded'] = 'Số mục nhập được thêm vào: $a';
|
||||
$string['of'] = 'của';
|
||||
$string['onwrote'] = 'Dựa vào $a viết';
|
||||
$string['onyouwrote'] = 'Dựa vào $a bạn viết';
|
||||
$string['open'] = 'Mở';
|
||||
$string['openadialoguewith'] = 'Bắt đầu một cuộc trao đổi cùng với';
|
||||
$string['opendialogue'] = 'Băt đầu cuộc trao đổi';
|
||||
$string['opendialogueentries'] = 'Mở các mục nhập cuộc trao đổi';
|
||||
$string['pane0'] = 'Mở một cuộc trao đổi';
|
||||
$string['pane1'] = '$a cuộc trao đổi đang đợi các hồi âm từ bạn';
|
||||
$string['pane1one'] = '1 cuộc trao đổi đang đợi một hồi âm từ bạn';
|
||||
$string['pane2'] = '$a cuộc trao đổi đang đợi các hồi âm từ người khác';
|
||||
$string['pane2one'] = '1 cuộc trao đổi đang đợi một hồi âm từ người khác';
|
||||
$string['pane3'] = '$a cuộc trao đổi được đóng';
|
||||
$string['pane3one'] = '1 cuộc trao đổi được đóng';
|
||||
$string['seen'] = 'Xem $a cách đây';
|
||||
$string['sendmailmessages'] = 'Gửi các thư thông báo về các mục mới của tôi';
|
||||
$string['status'] = 'Trạng thái';
|
||||
$string['studenttostudent'] = 'Học viên tới học viên';
|
||||
$string['subject'] = 'Chủ đề';
|
||||
$string['subjectadded'] = 'Chủ đề được thêm vào ';
|
||||
$string['teachertostudent'] = 'Giáo viên tới học viên';
|
||||
$string['typefirstentry'] = 'Loại mục đầu tiên ở đây';
|
||||
$string['typefollowup'] = 'Kiểu tiếp theo ở đây';
|
||||
$string['typeofdialogue'] = 'Kiểu cuộc trao đổi';
|
||||
$string['typereply'] = 'Kiểu hồi âm ở đây';
|
||||
$string['viewallentries'] = 'Quan sát $a mục nhập cuộc trao đổi';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,71 @@
|
||||
<!DOCTYPE html PUBLIC "-//W3C//DTD HTML 4.01 Transitional//EN">
|
||||
<html>
|
||||
<head>
|
||||
<title>Moodle Docs: Background</title>
|
||||
<link rel="stylesheet" href="./docstyles.css" type="TEXT/CSS">
|
||||
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8">
|
||||
</head>
|
||||
<body bgcolor="#ffffff">
|
||||
|
||||
<h1><font face="Arial">Kiến thức nền tảng</font></h1>
|
||||
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Moodle là một hoạt động và phát triển công việc trong tiến trình. Phát triển được bắt đầu bởi
|
||||
<a href="http://moodle.org/user/view.php?id=1&course=1" target="_top">Martin
|
||||
Dougiamas</a> người mà tiếp tục lãnh đạo dự án:</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial"><em>Tôi đang làm việc dựa vào nó, trong một số cách khác, trong vài năm. Nó được bắt đầu vào những năm
|
||||
90 khi tôi là một webmaster ở <a target="_top" href="http://www.curtin.edu.au/"> trường đại học kỹ thuật Curtin
|
||||
</a> và là một quản trị viên hệ thống của việc cài đặt WebCT của họ.
|
||||
Tôi gặp nhiều thất bại với kẻ thù của WebCT và được phát triển một mong muốn là cần được thảo luận sơ qua
|
||||
- có một cách tốt hơn (không phải là Blackboard
|
||||
:-)</em></font></p>
|
||||
<p><font face="Arial"><em>Tôi cũng biết nhiều về mọi người trong các trường học và các tổ chức nổi danh nhỏ (và một số tổ chức lớn !) những người muốn tạo nên việc sử dụng Internet tôt hơn nhưng không biết
|
||||
ở đâu để bắt đầu trong mê cung của các công nghệ học và giáo dục học mà ở bên ngoài đó.
|
||||
Tôi luôn luôn hy vọng rằng sẽ có một sự luân phiên miễn phí mà mỗi người có thể sử dụng trợ giúp chúng di chuyển các kỹ năng sư phạm vào trong môi trường trực tuyến
|
||||
. </em>
|
||||
</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial"><em>Niềm tin lớn nhất của tôi trong sự không nhận ra khả năng của giáo dục dựa trên internet
|
||||
giúp tôi hoàn thành một hiệu trưởng và sau đó là một tiến sĩ triết học trong giáo dục, phối hợp các công việc bình thường trong khoa học máy tính
|
||||
cùng với những kiến thức có tính cấu trúc hoá mới về học tập và hợp tác. Mặt khác, tôi đặc biệt bị ảnh hưởng bởi một sự nhận thức của
|
||||
các kiến trúc sư xây dựng mang tính xã hội - nó không chỉ xem xét các hoạt động học tập, nhưng tập trung vào các vấn đề học tập xảy ra trong khi
|
||||
các dụng cụ xây dựng các hoạt động (ví dụ như các văn bản) đối với những người khác để xem hoặc sử dụng.
|
||||
|
||||
</em></font></p>
|
||||
<p><font face="Arial"><em>Nó thì quan trọng đối với tôi rằng phần mềm này dễ để sử dụng - trong thực tế nó nên thuộc về trực giác nếu có thể
|
||||
. </em></font></p>
|
||||
<p><font face="Arial"><em>Tôi tận tâm để duy trì công việc của tôi đối với Moodle và duy trì nó mở và miễn phí.
|
||||
Tôi có một lòng tin sâu sắc vào trong tầm quan trọng của giáo dục không có hạn chế và dạy học tự lập
|
||||
, và Moodle là phương pháp chính tôi có thể phân phối các ý tưởng của chúng
|
||||
.</em></font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Một số người đầu tiên sớm được sản xuất và thải hồi trước phiên bản 1.0 ở trên một thế giới vào ngày 20 tháng 8 năm 2002. Phiên bản này
|
||||
được đóng với mong muốn nhỏ , nhiều lớp học ở phạm vi trường đại học, và hợp tác và phản ánh điều đó xung quanh những nhóm nhỏ các thành viên tham gia đã trưởng thành
|
||||
. </font>
|
||||
</p>
|
||||
<p><font face="Arial"> Từ sau đó một cách đều đặn một chuỗi các sự kiện thêm vào các phiên bản mới thêm các đặc trưng mới
|
||||
tốt hơn và hiệu suất được cải tiến nhiều hơn. </font>
|
||||
</p>
|
||||
<p><font face="Arial">Khi Moodle được quảng bá rộng lớn và cộng đồng phát triển, nhiều đầu vào đang thu hút
|
||||
từ nhiều người khác nhau trong các hoàn cảnh dạy học khác nhau. Ví dụ, Moodle bây giờ sử dụng không chỉ trong các trường đại học, nhưng trong các trường cấp ba, các trường tiểu học ,
|
||||
các tổ chức phi lợi nhuận, các công ty nhân, bởi phụ thuộc vào các giáo viên và ngay cả các bậc phụ huyênh trong trường học. Một số người đang phát triên từ trên thế giới được phân phối
|
||||
tới Moodle trong những cách khác nhau - để có nhiều thông tin chi tiết hơn xem trang <a href="?file=credits.html">Credits</a>
|
||||
page. </font>
|
||||
</p>
|
||||
<p><font face="Arial">Một đặc trưng quan trọng của dự án Moodle là web site <a href="http://moodle.org" target="_top">moodle.org</a>
|
||||
, nó cung cấp một vị trí trung tâm cho thông tin, thảo luận hoặc hợp tác xung quanh những người dùng Moodle, những người bao gồm các quản trị hệ thống, các giáo viên, các học viên, các nhà nghiên cứu,
|
||||
các nhà thiết kế dạy học và của cua học, các nhà phát triển. Giống như Moodle, site này luôn luôn phát triển để phù hợp với nhu cầu của cộng đồng, và giống như Moodle nó sẽ luôn luôn là miễn phí
|
||||
. </font>
|
||||
</p>
|
||||
<p><font face="Arial"> Trong năm 2003, công ty <a href="http://moodle.com/" target="_top">moodle.com</a>
|
||||
được bắt đầu để cung cấp các hỗ trợ thương mại thêm vào đối với những người mà họ cần nó ví dụ như quản lý hosting, tư vấn và các dịch vụ khác
|
||||
. </font>
|
||||
</p>
|
||||
<p><font face="Arial">Để có thể biết nhiều hơn về các kế hoạch trong tương lai của chúng tôi đối với Moodle, xem <a href="?file=future.html">Future</a>
|
||||
roadmap.</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1" face="Arial"><a href="." target="_top">Tài liệu của Moodle </a></font></p>
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1" face="Arial">Phiên bản: $Id$</font></p>
|
||||
|
||||
</body>
|
||||
</html>
|
||||
@@ -0,0 +1,206 @@
|
||||
<html>
|
||||
<head>
|
||||
<title>Tài liệu Moodle: Các hướng dẫn Code</title>
|
||||
<link rel="stylesheet" href="docstyles.css" type="TEXT/CSS">
|
||||
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=iso-8859-1">
|
||||
</head>
|
||||
<body bgcolor="#FFFFFF">
|
||||
<h1>Các hướng dẫn về coding trong Moodle</h1>
|
||||
<p class="normaltext">Bất kỳ một dự án nào cũng cần tính nhất quán và ổn định
|
||||
để có thể tồn tại lâu dài.</p>
|
||||
<p class="normaltext">Các hướng dẫn sau cung cấp một mục tiêu chung để tất cả các mã Moodle
|
||||
có thể phát triển tốt. Sự thật là một vài các đoạn mã tồn tại trước đó chưa đáp ứng được
|
||||
một vài yêu cầu, tuy nhiên nó sẽ được sửa sau này. Tất cả các mã mới phải tuân theo
|
||||
một cách hoàn toàn các chuẩn dưới đây càng chính xác càng tốt.</p>
|
||||
<h2>General Rules</h2>
|
||||
<ol class="normaltext">
|
||||
<li class="spaced">Tất cả các file mã phải sử dụng phần mở rộng .php.</li>
|
||||
<li class="spaced">Tất cả các file mẫu phải sử dụng phần mở rộng .html.</li>
|
||||
<li class="spaced">Tẩt các file text nên sử dụng định dạng kiểu Unix (đa số
|
||||
các bộ soạn thảo text có lựa chọn này).</li>
|
||||
<li class="spaced">Tất cả các thẻ PHP phải là các thẻ 'đầy đủ' giống như <font color="#339900"><?php
|
||||
?></font> ... không phải là các thẻ 'ngắn' giống như <font color="#339900"><? ?></font>.
|
||||
</li>
|
||||
<li class="spaced">Tất cả các chú thích về bản quyền phải được giữ nguyên. Bạn có thể
|
||||
đưa thêm của bạn vào nếu cần thiết.</li>
|
||||
<li class="spaced">Mỗi file nên gồm file chính config.php.</li>
|
||||
<li class="spaced">Mỗi file nên kiểm tra rằng người dùng được chứng thực đúng đắn,
|
||||
sử dụng require_login() và isadmin(), isteacher(), iscreator() hoặc isstudent().</li>
|
||||
<li class="spaced">Tất cả các truy cập tới các cơ sở dữ liệu phải sử dụng các hàm trong lib/datalib.php
|
||||
bất cứ khi nào có thể - nó đảm bảo tính khả chuyển giữa nhiều cơ sở dữ liệu khác nhau.
|
||||
Bạn có thể tìm thấy đa số mọi thứ là có thể bằng cách sử dụng các hàm này. Nếu bạn phải viết mã SQL hãy đảm bảo rằng: không phụ thuộc nền; hạn chế các hàm cụ thể
|
||||
ngay trong file của bạn (thương là trong lib.php ); và được đánh dấu, chú thích cẩn thận, rõ ràng.</li>
|
||||
<li class="spaced">Đừng tạo hoặc sử dụng các biến toàn cục trừ các biến chuẩn
|
||||
$CFG, $SESSION, $THEME và $USER.</li>
|
||||
<li class="spaced">Tất cả các biến nên được khởi tạo hoặc ít nhất được thử
|
||||
tính tồn tại thông qua sử dụng isset() hoặc empty() trước khi chúng được sử dụng.</li>
|
||||
<li class="spaced">Tẩt cả các xâu nên có thể dịch được - tạo các text mới trong
|
||||
các file "lang/en" với các tên tiếng Anh chính xác chữ thường và lấy chúng từ mã
|
||||
thông qua sử dụng get_string() hoặc print_string().</li>
|
||||
<li class="spaced">Tất cả các file trợ giúp nên có thể dịch được - tạo các text mới
|
||||
trong thư mục "en/help" và gọi chúng sử dụng helpbutton().
|
||||
<p>Nếu bạn cần cập nhật một file trợ giúp:
|
||||
<ul>
|
||||
<li>với một sự thay đổi nhỏ, nơi mà bản dịch cũ
|
||||
của file vẫn có ý nghĩa, thì có thể thực hiện thay đổi trên bản dịch cũ
|
||||
nhưng phải thông báo cho [email protected]</li>
|
||||
<li>với một sự thay đổi lớn bạn nên tạo một file mới bằng cách đưa vào
|
||||
một số tăng (ví dụ filename2.html) sao cho các người dịch
|
||||
có thể dễ dàng nhìn thấy phiên bản mới của file. Hiển nhiên
|
||||
mã mới và các chỉ sổ file trợ giúp nên được thay đổi để chỉ ra phiên
|
||||
tới phiên bản mới nhất.</li>
|
||||
</ul>
|
||||
</p>
|
||||
</li>
|
||||
<li class="spaced">Các dữ liệu đến từ trình duyệt (được gửi thông qua GET hoặc POST) tự động
|
||||
được xử lý bằng magic_quotes (không quan tâm tới việc thiết lập trong PHP) sao cho bạn có thể
|
||||
chèn chúng an toàn vào cơ sở dữ liệu. Tất cả các dữ liệu thô khác (từ các files, hoặc từ các cơ sở dữ liệu)
|
||||
phải được thoát bởi <font color="#339900">addslashes()</font> trước khi chèn nó vào cơ sở dữ liệu.</li>
|
||||
<li class="spaced">QUAN TRỌNG: Mọi text bên trong Moodle, đặc biệt là xuất phát từ
|
||||
người dùng, sẽ được in sử dụng hàm format_text(). Điều này đảm bảo rằng
|
||||
text được lọc và xoá theo đúng cách.</li>
|
||||
</ol>
|
||||
<p> </p>
|
||||
<h2>Phong cách coding</h2>
|
||||
<p class="normaltext">Tôi biết có thể khó chịu cho bạn khi thay đổi phong cách
|
||||
nếu bạn đã quen với cái gì đó, nhưng bù lại mọi người sau này sẽ dễ tiếp cận
|
||||
với mã.
|
||||
Hiển nhiên có nhiều lí do mà mọi người nên theo một phong cách viết mã thống nhất ,
|
||||
chúng sẽ được quy định dưới đây <strong>như sau</strong>, xin hãy tuân thủ theo nó. </p>
|
||||
<ol class="normaltext">
|
||||
<li class="spaced"><strong>Indenting</strong> should be consistently 4 spaces.
|
||||
Don't use tabs AT ALL. </li>
|
||||
<li class="spaced"><strong>Variable names</strong> should always be easy-to-read,
|
||||
meaningful lowercase English words. If you really need more than one word
|
||||
then run them together, but keep them short as possible. Use
|
||||
plural names for arrays of objects.
|
||||
<p class="examplecode"><font color="#006600">GOOD: $quiz<br />
|
||||
GOOD: $errorstring<br />
|
||||
GOOD: $assignments (for an array of objects)<br />
|
||||
GOOD: $i (but only in little loops)<br />
|
||||
<br />
|
||||
BAD: $Quiz <br />
|
||||
BAD: $aReallyLongVariableNameWithoutAGoodReason<br />
|
||||
BAD: $error_string</font></p>
|
||||
</li>
|
||||
<li class="spaced"><strong>Constants</strong> should always be in upper case,
|
||||
and always start with the name of the module. They should have words separated
|
||||
by underscores.
|
||||
<p class="examplecode"><font color="#006600">define("FORUM_MODE_FLATOLDEST",
|
||||
1);</font></p>
|
||||
</li>
|
||||
<li class="spaced"><strong>Function names</strong> should be simple English
|
||||
lowercase words, and start with the name of the module to avoid conflicts between modules.
|
||||
Words should be separated by underscores. Parameters should always have sensible
|
||||
defaults if possible. Note there is no space between the function name and
|
||||
the following (brackets). <br />
|
||||
<p class="examplecode"> <font color="#007700">function </font><font color="#0000BB">forum_set_display_mode</font><font color="#007700">(</font><font color="#0000BB">$mode</font><font color="#007700">=</font><font color="#0000BB">0</font><font color="#007700">)
|
||||
{<br />
|
||||
global </font><font color="#0000BB">$USER</font><font color="#007700">,
|
||||
</font><font color="#0000BB">$CFG</font><font color="#007700">;<br />
|
||||
<br />
|
||||
if (</font><font color="#0000BB">$mode</font><font color="#007700">)
|
||||
{<br />
|
||||
</font><font color="#0000BB">$USER</font><font color="#007700">-></font><font color="#0000BB">mode
|
||||
</font><font color="#007700">= </font><font color="#0000BB">$mode</font><font color="#007700">;<br />
|
||||
} else if (empty(</font><font color="#0000BB">$USER</font><font color="#007700">-></font><font color="#0000BB">mode</font><font color="#007700">))
|
||||
{<br />
|
||||
</font><font color="#0000BB">$USER</font><font color="#007700">-></font><font color="#0000BB">mode
|
||||
</font><font color="#007700">= </font><font color="#0000BB">$CFG</font><font color="#007700">-></font><font color="#0000BB">forum_displaymode</font><font color="#007700">;<br />
|
||||
}<br />
|
||||
}</font></p>
|
||||
</li>
|
||||
<li class="spaced"><strong>Blocks</strong> must always be enclosed in curly
|
||||
braces (even if there is only one line). Moodle uses this style:
|
||||
<p class="examplecode"> <font color="#006600">if (</font><font color="#0000CC">$quiz</font><font color="#006600">-></font><font color="#0000CC">attempts</font><font color="#006600">)
|
||||
{<br />
|
||||
if (</font><font color="#0000CC">$numattempts </font><font color="#006600">>
|
||||
</font><font color="#0000CC">$quiz</font><font color="#006600">-></font><font color="#0000CC">attempts</font><font color="#006600">)
|
||||
{<br />
|
||||
</font><font color="#0000CC">error</font><font color="#006600">(</font><font color="#0000BB">$strtoomanyattempts</font><font color="#006600">,
|
||||
</font><font color="#CC0000">"view.php?id=$cm</font><font color="#006600">-></font><font color="#CC0000">id"</font><font color="#006600">);<br />
|
||||
}<br />
|
||||
}</font></p>
|
||||
</li>
|
||||
<li class="spaced"><strong>Strings</strong> should be defined using single quotes
|
||||
where possible, for increased speed.<br />
|
||||
<p class="examplecode"> <font color="#006600">$var = 'some text without any
|
||||
variables';<br />
|
||||
$var = "with special characters like a new line \n";<br />
|
||||
$var = 'a very, very long string with a '.$single.' variable in it';<br />
|
||||
$var = "some $text with $many variables $within it"; </font></p>
|
||||
</li>
|
||||
<li class="spaced"><strong>Comments</strong> should use two or three slashes
|
||||
and line up nicely with the code.
|
||||
<p class="examplecode"><font color="#006600">function </font><font color="#0000BB">forum_get_ratings_mean</font><font color="#007700">(</font><font color="#0000BB">$postid</font><font color="#007700">,
|
||||
</font><font color="#0000BB">$scale</font><font color="#007700">, </font><font color="#0000BB">$ratings</font><font color="#007700">=</font><font color="#0000BB">NULL</font><font color="#007700">)
|
||||
{<br />
|
||||
</font><font color="#FF8000">/// Return the mean rating of a post given
|
||||
to the current user by others.<br />
|
||||
/// Scale is an array of possible ratings in the scale<br />
|
||||
/// Ratings is an optional simple array of actual ratings (just integers)<br />
|
||||
<br />
|
||||
</font><font color="#007700">if (!</font><font color="#0000BB">$ratings</font><font color="#007700">)
|
||||
{<br />
|
||||
</font><font color="#0000BB">$ratings
|
||||
</font><font color="#007700">= array(); </font><font color="#FF8000">//
|
||||
Initialize the empty array</font><font color="#007700"><br />
|
||||
if (</font><font color="#0000BB">$rates
|
||||
</font><font color="#007700">= </font><font color="#0000BB">get_records</font><font color="#007700">(</font><font color="#DD0000">"forum_ratings"</font><font color="#007700">,
|
||||
</font><font color="#DD0000">"post"</font><font color="#007700">, </font><font color="#0000BB">$postid</font><font color="#007700">))
|
||||
{<br />
|
||||
</font><font color="#FF8000">//
|
||||
Process each rating in turn</font><font color="#007700"><br />
|
||||
foreach
|
||||
(</font><font color="#0000BB">$rates </font><font color="#007700">as </font><font color="#0000BB">$rate</font><font color="#007700">)
|
||||
{</font> <br />
|
||||
....etc </p>
|
||||
</li>
|
||||
<li class="spaced"><strong>Space</strong> should be used liberally - don't be
|
||||
afraid to spread things out a little to gain some clarity. Generally, there
|
||||
should be one space between brackets and normal statements, but no space between
|
||||
brackets and variables or functions:<br />
|
||||
<p class="examplecode"> <font color="#007700">foreach (</font><font color="#0000BB">$objects
|
||||
</font><font color="#007700">as </font><font color="#0000BB">$key </font><font color="#007700">=></font><font color="#0000BB">
|
||||
$thing</font><font color="#007700">)</font><font color="#006600"> {<br />
|
||||
</font><font color="#007700"> </font><font color="#0000BB">process($thing);</font><font color="#006600">
|
||||
<br />
|
||||
} <br />
|
||||
<br />
|
||||
</font><font color="#007700">if (</font><font color="#0000BB">$x </font><font color="#007700">==
|
||||
</font><font color="#0000BB">$y</font><font color="#007700">)</font><font color="#006600">
|
||||
{<br />
|
||||
</font><font color="#007700"> </font><font color="#0000BB">$a
|
||||
</font><font color="#007700">= </font><font color="#0000BB">$b</font><font color="#007700">;</font><font color="#006600"><br />
|
||||
} else if (</font><font color="#0000BB">$x </font><font color="#007700">==
|
||||
</font><font color="#0000BB">$z</font><font color="#006600">) {<br />
|
||||
</font><font color="#007700"> </font><font color="#0000BB">$a
|
||||
</font><font color="#007700">= </font><font color="#0000BB">$c</font><font color="#007700">;</font><font color="#006600"><br />
|
||||
} else {<br />
|
||||
</font><font color="#007700"> </font><font color="#0000BB">$a
|
||||
</font><font color="#007700">= </font><font color="#0000BB">$d</font><font color="#007700">;</font><font color="#006600"><br />
|
||||
} </font></p>
|
||||
</li>
|
||||
</ol>
|
||||
<p> </p>
|
||||
<h2>Database structures</h2>
|
||||
<ol class="normaltext">
|
||||
<li class="spaced">Every table must have an auto-incrementing <strong>id</strong> field (INT10) as primary index.</li>
|
||||
<li class="spaced">The main table containing instances of each module must have the same name as the module (eg <strong>widget</strong>) and contain the following minimum fields:
|
||||
<ul>
|
||||
<li><strong>id</strong> - as described above</li>
|
||||
<li><strong>course</strong> - the id of the course that each instance belongs to</li>
|
||||
<li><strong>name</strong> - the full name of each instance of the module</li>
|
||||
</ul>
|
||||
</li>
|
||||
<li class="spaced">Other tables associated with a module that contain information about 'things' should be named <strong>widget_things</strong> (note the plural).</li>
|
||||
<li class="spaced">Column names should be simple and short, following the same rules as for variable names.</li>
|
||||
<li class="spaced">Where possible, columns that contain a reference to the id field of another table (eg <strong>widget</strong>) should be called <strong>widgetid</strong>. (Note that this convention is newish and not followed in some older tables)</li>
|
||||
<li class="spaced">Boolean fields should be implemented as small integer fields (eg INT4) containing 0 or 1, to allow for later expansion of values if necessary.</li>
|
||||
<li class="spaced">Most tables should have a <strong>timemodified</strong> field (INT10) which is updated with a current timestamp obtained with the PHP <strong>time</strong>() function.</li>
|
||||
</ol>
|
||||
<hr />
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1"><a href="." target="_top">Moodle Documentation</a></font></p>
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1">Version: $Id$</font></p>
|
||||
</body>
|
||||
</html>
|
||||
@@ -0,0 +1,133 @@
|
||||
body, td, th, li {
|
||||
font-family: Verdana, Arial, Helvetica, sans-serif;
|
||||
}
|
||||
|
||||
th {
|
||||
font-weight: bold;
|
||||
}
|
||||
|
||||
a:link {
|
||||
text-decoration: none;
|
||||
color: blue;
|
||||
}
|
||||
|
||||
a:visited {
|
||||
text-decoration: none;
|
||||
color: blue;
|
||||
}
|
||||
|
||||
a:hover {
|
||||
text-decoration: underline;
|
||||
color: red;
|
||||
}
|
||||
|
||||
form {
|
||||
margin-bottom: 0;
|
||||
}
|
||||
|
||||
|
||||
li {
|
||||
margin-bottom: 10px;
|
||||
|
||||
}
|
||||
|
||||
.question {
|
||||
font-size: medium;
|
||||
font-weight: bold;
|
||||
font-family: Verdana, Arial, Helvetica, sans-serif;
|
||||
border: 1px dotted;
|
||||
padding: 10px;
|
||||
background-color: #EEEEEE;
|
||||
}
|
||||
|
||||
.answer {
|
||||
font-family: Verdana, Arial, Helvetica, sans-serif;
|
||||
font-size: medium;
|
||||
border: none;
|
||||
padding-left: 40px;
|
||||
}
|
||||
|
||||
.normaltext {
|
||||
font-family: Verdana, Arial, Helvetica, sans-serif;
|
||||
font-size: medium;
|
||||
border: none;
|
||||
margin-left: 30px;
|
||||
|
||||
}
|
||||
|
||||
.answercode {
|
||||
font-family: "Courier New", Courier, mono;
|
||||
font-size: small;
|
||||
border: none;
|
||||
padding-left: 60px;
|
||||
}
|
||||
|
||||
.questionlink {
|
||||
font-family: Verdana, Arial, Helvetica, sans-serif;
|
||||
font-size: medium;
|
||||
border: none;
|
||||
padding-left: 40px;
|
||||
}
|
||||
|
||||
.examplecode {
|
||||
font-family: "Courier New", Courier, mono;
|
||||
font-size: small;
|
||||
border: thin dashed #999999;
|
||||
background-color: #FBFBFB;
|
||||
margin: auto;
|
||||
padding: 30px;
|
||||
height: auto;
|
||||
width: auto;
|
||||
}
|
||||
h1 {
|
||||
font-weight: bold;
|
||||
color: #000000;
|
||||
background-color: #CCCCCC;
|
||||
padding: 5px;
|
||||
font-size: large;
|
||||
border-width: 1px;
|
||||
border-color: #CCCCCC;
|
||||
-moz-border-radius: 10px;
|
||||
}
|
||||
h2 {
|
||||
font-weight: bold;
|
||||
color: #FFFFFF;
|
||||
background-color: #666666;
|
||||
padding: 5px;
|
||||
font-size: medium;
|
||||
border-width: 1px;
|
||||
border-color: #666666;
|
||||
-moz-border-radius: 10px;
|
||||
}
|
||||
h3 {
|
||||
font-weight: normal;
|
||||
color: #FFFFFF;
|
||||
background-color: #666666;
|
||||
padding: 5px;
|
||||
font-size: medium;
|
||||
-moz-border-radius: 10px;
|
||||
}
|
||||
.spaced {
|
||||
|
||||
margin-bottom: 30px;
|
||||
}
|
||||
|
||||
ul {
|
||||
margin-top: 10px;
|
||||
|
||||
}
|
||||
.commandline {
|
||||
font-family: "Courier New", Courier, mono;
|
||||
font-size: x-small;
|
||||
background-color: #FBFBFB;
|
||||
margin: auto auto 20px 30px;
|
||||
padding: 5px;
|
||||
height: auto;
|
||||
width: auto;
|
||||
font-weight: bold;
|
||||
border: 1px solid #999999;
|
||||
white-space: nowrap;
|
||||
display: compact;
|
||||
clear: both;
|
||||
float: none;
|
||||
}
|
||||
@@ -0,0 +1,791 @@
|
||||
<html>
|
||||
<head>
|
||||
<title>Moodle Docs: Frequently Asked Questions (FAQ)</title>
|
||||
<link rel="stylesheet" href="docstyles.css" type="TEXT/CSS">
|
||||
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=UTF-8">
|
||||
</head>
|
||||
|
||||
<body bgcolor="#FFFFFF">
|
||||
<h1><font face="Arial">Các câu hỏi thường gặp(FAQ)</font></h1>
|
||||
<p class="normaltext"><font face="Arial">Trang này chứa các câu trả lời về một số câu hỏi thường gặp ở những người cài đặt Moodle
|
||||
. Nếu bạn đã làm theo <a href="./?file=install.html">hướng dẫn cài đặt</a> nhưng bạn vẫn gặp trục trặc
|
||||
thì đây là nơi tốt nhất giải đáp các thắc mắc của bạn.</font> </p>
|
||||
|
||||
<p class="normaltext"><font face="Arial">Nếu không tìm thấy câu trả lời của bạn ở đây
|
||||
thử cua học <a href="http://moodle.org/mod/forum/index.php?id=5" target="_top">Using
|
||||
Moodle</a> trên moodle.org. Bắt đầu tìm kiếm các diễn đàn sử dụng một số từ khóa,
|
||||
có thể vấn đề của bạn đã được thảo luận. Nếu bạn không tìm thấy bất kỳ cái gì
|
||||
, thì thử gửi câu hỏi của bạn tới diễn đàn thích hợp - mọi người có thể sẽ giúp bạn.</font></p>
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="normaltext"><font face="Arial">Nếu bạn thử một số giải pháp
|
||||
không giải quyết được vấn đề và bạn đang chạy bên cạnh một bức tường lửa,
|
||||
tốt nhất bạn nên cấu hình lại bức tường lửa của bạn để đảm bảo rằng nó không ngăn chặn một
|
||||
chức năng được yêu cầu hoặc truyền thông cần thiết. Các bức tường lửa rất
|
||||
có thể là nguyên nhân gây ra các vấn đề của Moodle nhưng đôi khi nó là nguyên nhân của việc
|
||||
cấu hình bị thiếu trong thiết lập cấu hình cho bức tường lửa.</font>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="normaltext"><font face="Arial">Sử dụng danh sách này để chuyển tới các câu trả lời thích hợp với vấn đề của bạn:</font></p>
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#filenotfound"><font face="Arial">Bất cứ khi nào tôi thử truy cập hoặc xem một file mà tôi vừa tải lên, tôi nhận được một lỗi "File không tìm thấy "</font></a></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#php"><font face="Arial">PHP - có phải nó đã được cài đặt và phiên bản nào tôi đang dùng ?</font></a></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#blankpages"><font face="Arial">Tại sao tất cả các trang của tôi lại trống ?</font></a></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#errorgetstring"><font face="Arial">Các trang của tôi xuất hiện các lỗi như : gọi một hàm chưa được định nghĩa: get_string()</font></a></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#headerssent"><font face="Arial">Tại sao tôi nhận các thông báo lỗi về vấn đề "các phần đầu của trang sẵn sàng được gửi "?</font></a></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#failedopen"><font face="Arial">Tôi nhận được lỗi này: yêu cầu mở bị thất bại '/web/moodle/lib/setup.php'</font></a></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#quotes"><font face="Arial">Bất kỳ văn bản tôi thêm với một dấu nháy đơn (') hoặc một dấu nháy kép (") đều gây ra lỗi hoặc có dấu gạch chéo thêm vào</font></a></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#sessiontmp"><font face="Arial">Tôi nhân được thông báo lỗi về session_start</font></a></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#fixdirroot"><font face="Arial">When I go to the admin page, I get told to make dirroot blank!</font></a></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#loginsetting"><font face="Arial">Tôi đăng nhập nhưng kết nối đăng nhập không thay đổi. Tôi được đăng nhập và có thể điều hướng tự do.</font></a></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#resource1"><font face="Arial">Khi thử thêm một nguồn tài nguyên tôi nhận được các thông báo lỗi.</font></a></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#noadmin"><font face="Arial">Trong quá trình xử lý thiết lập ban đầu, tôi không bao giờ nhận được yêu cầu
|
||||
tạo một tài khoản admin!</font></a></p>
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#nologin"><font face="Arial">Tôi không thể đăng nhập ở bất kỳ thời điểm nào - Tôi bị mắc kẹt ở màn hình đăng nhập.</font></a></p>
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#backup"><font face="Arial">Làm thế nào tôi có thể sao lưu site Moodle của tôi ?</font></a></p>
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#locale"><font face="Arial">Tại sao site Moodle của tôi không hiển thị đúng ngày và giờ
|
||||
|
||||
?</font></a></p>
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"><a href="#cron"><font face="Arial">Các bản sao Email không được gửi tới các diễn đàn của tôi
|
||||
</font></a></p>
|
||||
|
||||
<p class="questionlink"> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3><a name="filenotfound"></a>Bất cứ khi nào tôi cố gắng truy cập hoặc xem một file mà tôi tải lên, tôi đều nhận được một
|
||||
lỗi "File không tìm thấy "</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Ví dụ: không tìm thấy: URL được yêu cầu /moodle/file.php/2/myfile.jpg
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
không tìm thấy trên server này. </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Web server của bạn cần được cấu hình lại để cho phép một phần URL sau tên một kịch bản
|
||||
có thể được truy cập trực tiếp tới kịch bản đó. Điều này thường được cho phép trong
|
||||
|
||||
|
||||
Apache 1, nhưng lại không cho phép trong Apache 2. Để bật nó thành on
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
, thêm dòng này tới httpd.conf của bạn , hoặc tới một file .htaccess trong thư mục của bạn
|
||||
|
||||
|
||||
(xem <a href="./?file=install.html#webserver">Tài liệu hướng dẫn cài đặt</a>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
để biết thêm chi tiết ): </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode"><b>AcceptPathInfo</b> on</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Chú ý rằng, điều này chỉ làm việc đối với Apache phiên bản 2.x. </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Nếu bạn không sử dụng Apache 2 và bạn vẫn gặp trục trặc
|
||||
|
||||
|
||||
(hiếm khi) thì bạn có thể quay trở lại Moodle để sử dụng một giải pháp khác. Điều bất lợi ở đây là
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
nó thường không được quan tâm đối với người dùng của bạn và are a slight loss of performance for your users and you won't be able to use
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
relative links within HTML resources. </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Để sử dụng phương pháp khác này: đăng nhập như là Admin, đi tới trang
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
"Cấu hình các thông số" và thay đổi thiết lập đối với "<b>slasharguments</b>".
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Bây giờ bạn sẽ có khả năng truy cập các file bạn đã tải lên.</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer"> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3><a name="php"></a>PHP - có phải nó đã được cài đặt và phiên bản nào tôi dang dùng ?</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Tạo một file mới trên web site của bạn gọi là info.php, chứa các văn bản sau
|
||||
|
||||
|
||||
, và gọi nó từ trình duyệt của bạn:</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode"><?PHP phpinfo() ?></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Nếu không có điều gì xảy ra thì bạn không cần phải cài đặt PHP. Xem tài liệu cài đặt để biết thêm chi tiết về
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
nơi để bạn download xuống máy tính của bạn.</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer"> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3><a name="blankpages"></a>Tại sao tất cả các trang của tôi lại trống ? </h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Check the dirroot variable in config.php. You must use complete,
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
absolute pathnames, eg:</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode"> $CFG->dirroot = "d:\inetpub\sites\www.yoursite.com\web\moodle";</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Redhat Linux platform please see: <a href="http://moodle.org/doc/?file=installamp.html">Redhat Linux</a></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3><a name="errorgetstring"></a>My pages show fatal errors such
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
as : call to undefined function: get_string()</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">If you see errors like:</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode">Parse error: parse error, unexpected T_VARIABLE in c:\program
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
files\easyphp\www\moodle\config.php on line 94 <br />
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Fatal error: Call to undefined function: get_string() in c:\program files\easyphp\www\moodle\mod\resource\lib.php
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
on line 11</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">then it's likely you have left out a semi-colon or ending quote
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
from a line in config.php (previous to line 94).</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Another reason could be that you have opened config.php in a
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
program like Word to edit it, and saved it as a HTML web page, instead of a
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
proper text file.</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3><a name="headerssent"></a>Why do I keep getting error messages
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
about "headers already sent"?</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">If you see errors like this:</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode">Warning: Cannot add header information - headers already
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
sent by (output started at /webs/moodle/config.php:87) in /webs/moodle/lib/moodlelib.php
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
on line 1322 </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode"> Warning: Cannot add header information - headers already
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
sent by (output started at /webs/moodle/config.php:87) in /webs/moodle/lib/moodlelib.php
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
on line 1323 </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode"> Warning: Cannot add header information - headers already
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
sent by (output started at /webs/moodle/config.php:87) in /webs/moodle/login/index.php
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
on line 54 </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">You have blank lines or spaces after the final ?> in your config.php
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
file. Sometimes text editors add these - for example Notepad on Windows - so
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
you may have to try a different text editor to remove these spaces or blank
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
lines completely. </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer"> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3><a name="failedopen"></a>I keep getting this error: Failed
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
opening required '/web/moodle/lib/setup.php'</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">In your config.php, the setting that you use for the dirroot
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
variable must be the <strong>complete path from the root of your server's hard
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
drive</strong>.</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Sometimes people only use the path from their home directory,
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
or relative to the root of the web server directory.</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer"> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3><a name="quotes" id="quotes"></a>Any text I add with an apostrophe
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
(') or a quote (") causes errors or comes up with a slash added</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Problems caused by apostrophes are caused by incorrect "magic
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
quotes" settings. Moodle requires the following settings (which are usually
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
the default):</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode">magic_quotes_gpc = On<br />
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
magic_quotes_runtime = Off</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">See the section on <a href="./?file=install.html#webserver">webserver
|
||||
|
||||
configuration</a> in the Installation docs for more details.</p>
|
||||
|
||||
<p class="answer"> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3><a name="sessiontmp"></a>I keep getting error messages about session_start</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">If you see errors like this:</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode">Warning: session_start() [function.session-start]: open(/tmp\sess_d40f380d37d431fc1516e9a895ad9ce0, O_RDWR) failed: No such file or directory (2) in G:\web\moodle\lib\setup.php on line 123</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode">Warning: session_start() [function.session-start]: open(/tmp\sess_d40f380d37d431fc1516e9a895ad9ce0, O_RDWR) failed: No such file or directory (2) in G:\web\moodle\lib\setup.php on line 123</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode">Warning: session_start() [function.session-start]: Cannot send session cache limiter - headers already sent (output started at G:\web\moodle\lib\setup.php:1) in G:\web\moodle\lib\setup.php on line 123</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">... these are all related to the fact that PHP is failing to save
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
"session" files on your hard disk (in a directory called /tmp). Usually the
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
reason is that you don't HAVE a directory called /tmp on your computer. This
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
is usually the case with Windows installations.
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">The solution is to fix the PHP setting for this path to point to a real directory. You can do this in your php.ini file:</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode">session.save_path = C:\temp</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">or otherwise in a .htaccess file in your main moodle directory:</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode">php_value session.save_path "/home/moodle/sessions"</p>
|
||||
|
||||
<p class="answercode"> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3><a name="fixdirroot"></a>When I go to the admin page, I get told to make dirroot blank!</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">If you see errors like this in Moodle 1.0.9:</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<table class="generalbox" cellspacing="0" cellpadding="5" align="center" border="0">
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<tbody>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<tr>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<td bgcolor=#ffbbbb>Please fix your settings in config.php:
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p>You have:
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p>$CFG->dirroot = "/home/users/fred/public_html/moodle";
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p>but it should be:
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p>$CFG->dirroot = "";</p></td></tr></tbody></table>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">then you have encountered a small bug that occurs on some servers. The problem is with the error-checking mechanism, not with your actual path. To fix it, find this line (line 66) in the file admin/index.php: </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode">if ($dirroot != $CFG->dirroot) {</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">and change it to this:</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode">if (!empty($dirroot) and $dirroot != $CFG->dirroot) {</p>
|
||||
|
||||
<p class="answercode"> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3><a name="loginsetting"></a>I login but don't appear to be. I am logged in and can navigate freely.</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Make sure the URL in your $CFG->wwwroot setting is exactly the
|
||||
|
||||
same as the one you are actually using to access the site.</p>
|
||||
|
||||
<p class="answer"> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3><a name="resource1"></a>When trying to add a resource I receive error messages.</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Assuming you are using Apache, then it's quite likely that your
|
||||
|
||||
setting in config.php for $CFG->wwwroot is different from the actual URL you
|
||||
|
||||
are using to access the site. Also try turning off "<b>secureforms</b>" in the
|
||||
|
||||
admin settings.</p>
|
||||
|
||||
<p class="answer"> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3><a name="noadmin"></a>During the initial setting-up process, I never get asked to create an admin account!</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">This is a known bug in versions of Moodle up to 1.0.9, now fixed in the main code and version 1.1.</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">It doesn't affect all people, it only occurs when the person installing Moodle has a
|
||||
|
||||
cookie in their browser from another program on the same site, called "user", "admin", or "teacher".</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Quick fixes include deleting those cookies from your browser before installing, using a different browser, or editing the file moodle/admin/user.php to insert these lines near the top:</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answercode">unset($user);<br />unset($admin);<br />unset($teacher);</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">After performing any of these fixes it might be a good idea
|
||||
|
||||
to drop all the tables in your database and re-install again from scratch.</p>
|
||||
|
||||
<p class="answer"> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3><a name="nologin"></a>I can't log in - I just stay stuck on the login screen.</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">The most common cause for this is that your own computer (not your Moodle server)
|
||||
|
||||
has a firewall that is stripping referrer information from the browser. Here are
|
||||
|
||||
some instructions for fixing <a href="http://service1.symantec.com/SUPPORT/nip.nsf/46f26a2d6dafb0a788256bc7005c3fa3/b9b47ad7eddd343b88256c6b006a85a8?OpenDocument&src=bar_sch_nam">Norton firewall products</a>.</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">The server admin can also fix this for everyone by editing the Moodle configuration
|
||||
|
||||
page and changing the variable "<b>secureforms</b>" to "No".</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Another possible cause of this problem is that sessions are
|
||||
|
||||
not configured properly on the server. You can test this by calling the script
|
||||
|
||||
http://yourserver/moodle/lib/session-test.php.</p>
|
||||
|
||||
<p class="answer"> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3><a name="backup"></a>How do I backup my whole Moodle site?</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">There are two main things you need to make a copy of: the database and the uploaded files. The Moodle scripts themselves are less important, since you can always download a fresh copy if you have to.</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">There are many ways to do such backups. Here is an outline of a little script you can run on Unix to backup the database (it works well to have such a script run daily via a cron task</p>
|
||||
|
||||
<p class="answercode">cd /my/backup/directory</p>
|
||||
|
||||
<p class="answercode">mv moodle-database.sql.gz moodle-database-old.sql.gz</p>
|
||||
|
||||
<p class="answercode">mysqldump -h example.com -u myusername --password=mypassword -C -Q -e -a mydatabasename > moodle-database.sql</p>
|
||||
|
||||
<p class="answercode">gzip moodle-database.sql</p>
|
||||
|
||||
<p class="answer">For the files, you can use rsync regularly to copy only the changed files to another host:</p>
|
||||
|
||||
<p class="answercode">rsync -auvtz --delete -e ssh [email protected]:/my/server/directory
|
||||
|
||||
/my/backup/directory/</p>
|
||||
|
||||
<p class="answercode"> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3><a name="locale"></a>Why doesn't my Moodle site display the time & date correctly?</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p class="answer">Each language requires a specific language code (called a <strong>locale</strong>
|
||||
|
||||
code) to allow dates to be displayed correctly. The language packs contain default
|
||||
|
||||
standard codes, but sometimes these don't work on Windows servers. </p>
|
||||
|
||||
<p class="answer">You can find the correct locale codes for Windows on these two
|
||||
|
||||
pages: <a href="http://msdn.microsoft.com/library/default.asp?url=/library/en-us/vclib/html/_crt_language_strings.asp" target="_blank">Language
|
||||
|
||||
codes</a> and <a href="http://msdn.microsoft.com/library/default.asp?url=/library/en-us/vclib/html/_crt_country_strings.asp" target="_blank">Country/region
|
||||
|
||||
codes</a>.(eg "esp_esp" for spanish)</p>
|
||||
|
||||
<p class="answer">These new locale codes can be entered on the Admin -> Configure
|
||||
|
||||
-> Variables page, where they override the ones in the currently chosen language
|
||||
|
||||
pack.</p>
|
||||
|
||||
<p class="answer"> </p>
|
||||
|
||||
<h3><a name="cron"></a>Email copies are not being sent
|
||||
|
||||
from my forums </h3>
|
||||
|
||||
<p class="answer">You <strong>must</strong> set up cron properly if you want Moodle
|
||||
|
||||
to send out automatic email from forums, journals, assignments etc. This same
|
||||
|
||||
process also performs a number of clean-up tasks such as deleting old unconfirmed
|
||||
|
||||
users, unenrolling old students and so on.</p>
|
||||
|
||||
<p class="answer">Basically, you need to set up a process to regularly call the
|
||||
|
||||
script http://yoursite/admin/cron.php. Please see <a href="./?file=install.html#cron">the
|
||||
|
||||
section on cron in the Installation documentation</a>.</p>
|
||||
|
||||
<p class="answer">Tip: Try the default setting in Moodle variables page. Leave the smtphost blank.
|
||||
|
||||
This will be acceptable for the majority of users.
|
||||
<p class="answer">
|
||||
<p class="answer">
|
||||
|
||||
|
||||
<hr />
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p align="center" class="normaltext"><a href='mailto:ma%72%74in@%6d%6fo%64%6c%65.o%72g' title='martin@moodle.org'>Suggest
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
a new FAQ</a> (include the answer!)</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<hr />
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p align="right"><strong><em>Thanks to John Eyre for helping to maintain this
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
FAQ.</em></strong></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1"><a href="." target="_top">Moodle Documentation</a></font></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1">Version: $Id: faq.html,v 1.6 2003/03/30 13:54:28
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
moodler Exp $</font></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
</body>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
</html>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,32 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// Names of the documentation files
|
||||
// Files with a definition "-" are treated as spacers
|
||||
|
||||
$string['-about'] = "Về Moodle";
|
||||
$string['intro.html'] = "Giới thiệu";
|
||||
$string['background.html'] = "Bối cảnh";
|
||||
$string['philosophy.html'] = "Triết lý";
|
||||
$string['licence.html'] = "Bản quyền";
|
||||
$string['features.html'] = "Các đặc điểm";
|
||||
$string['release.html'] = "Các chú ý về phần mềm";
|
||||
$string['future.html'] = "Tương lai";
|
||||
$string['credits.html'] = "Cảm ơn";
|
||||
|
||||
$string['-installation'] = "Quản trị";
|
||||
$string['install.html'] = "Cài đặt";
|
||||
$string['faq.html'] = "Các câu hỏi thường gặp khi cài đặt";
|
||||
$string['installamp.html'] = "Apache, MySQL, PHP";
|
||||
$string['upgrade.html'] = "Nâng cấp";
|
||||
|
||||
$string['-usage'] = "Sử dụng Moodle";
|
||||
$string['teacher.html'] = "Tài liệu dành cho giáo viên";
|
||||
$string['other.html'] = "Các tài liệu khác";
|
||||
|
||||
$string['-development'] = "Phát triển";
|
||||
$string['developer.html'] = "Tài liệu phát triển";
|
||||
$string['coding.html'] = "Hướng dẫn code";
|
||||
$string['cvs.html'] = "Sử dụng CVS";
|
||||
$string['translation.html'] = "Dịch";
|
||||
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,414 @@
|
||||
<!DOCTYPE html PUBLIC "-//W3C//DTD XHTML 1.0 Transitional//EN"
|
||||
"http://www.w3.org/TR/xhtml1/DTD/xhtml1-transitional.dtd">
|
||||
<html xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml">
|
||||
<head>
|
||||
|
||||
<title>Moodle Docs: Basic Installation</title>
|
||||
|
||||
<link rel="stylesheet" href="docstyles.css" type="TEXT/CSS" />
|
||||
|
||||
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=UTF-8" />
|
||||
<style type="text/css">
|
||||
<!--
|
||||
.style3 {color: #660000}
|
||||
-->
|
||||
</style>
|
||||
</head>
|
||||
|
||||
<body bgcolor="#FFFFFF">
|
||||
<h1><font face="Arial">Cài đặt Moodle</font></h1>
|
||||
<h2><font face="Arial">Đừng nên lo lắng! <img src="http://moodle.org/pix/s/smiley.gif" /></font></h2>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Điều này hướng dẫn bạn cách làm thế nào để cài đặt Moodle lần đầu tiên. Đối với một số bước cài đặt nó có thể diễn giải chi tiết bao phủ toàn bộ các vấn đề cài đặt trong web server, vì thế tài liệu có thể dài và phức tạp. Bạn đừng nên lo lắng về điều này, một khi bạn biết làm thế nào để cài đặt nó thì bạn có thể cài đặt Moodle một cách dễ dàng!</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Nếu bạn có vấn đề về cài đặt thì vui lòng đọc tài liệu này một cách cẩn thận - Tất cả các vấn đề phổ biến nhất được trả lời ở đây.
|
||||
Nếu bạn vẫn gặp sự cố, bạn có thể tìm kiếm trợ giúp từ
|
||||
<a target="_blank" href="http://moodle.org/help">Tài liệu trợ giúp về Moodle</a></font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Một cách khác là bạn có thể liên lạc với <a target="_blank" href="http://moodle.com/hosting/">công ty cung cấp host cho web</a>
|
||||
họ có thể duy trì Moodle một cách trọn vẹn giúp bạn, vì thế bạn có thể bỏ quả tất cả điều này và đi thẳng vào vấn đề chính của bạn!</font>
|
||||
</p>
|
||||
<p><font face="Arial"> </font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Các phần trong tài liệu này:</font></p>
|
||||
<ol>
|
||||
<li><a href="#requirements"><font face="Arial">Các yêu cầu</font></a></li>
|
||||
<li><a href="#downloading"><font face="Arial">Tải dữ liệu xuống và copy các file vào trong một vị trí</font></a> </li>
|
||||
<li><a href="#site"><font face="Arial">Cấu trúc của Site</font></a></li>
|
||||
<li><a href="#installer"><font face="Arial">Chạy kịch bản cài đặt để tạo file config.php</font></a> <ul>
|
||||
<li><a href="#webserver"><font face="Arial">Kiểm tra các thiết lập trên web server</font></a></li>
|
||||
<li><a href="#database"><font face="Arial">Tạo một cơ sở dữ liệu</font></a></li>
|
||||
<li><a href="#data"><font face="Arial">Tạo một thư mục dữ liệu</font></a></li>
|
||||
</ul>
|
||||
</li>
|
||||
<li><a href="#admin"><font face="Arial">Chuyển tới trang quản trị để tiếp tục cấu hình</font></a></li>
|
||||
<li><a href="#cron"><font face="Arial">Cài đặt cron</font></a></li>
|
||||
<li><a href="#course"><font face="Arial">Tạo một cua học mới</font></a></li>
|
||||
</ol>
|
||||
<p><font face="Arial"> </font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="requirements"></a>1. Các yêu cầu</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Moodle được phát triển chủ yếu trong Linux sử dụng Apache, MySQL và PHP (đôi khi nó cũng được biết đến như là nền tảng LAMP),
|
||||
nhưng nó cũng được thử nghiệm chính thức với PostgreSQL và trên Windows XP, Mac OS X và các hệ điều hành Netware 6</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Các yêu cầu đối với Moodle như sau:</font></p>
|
||||
<ol>
|
||||
<li><font face="Arial">Phần mềm Web server. Tất cả mọi người sử dụng <a href="http://www.apache.org/" target="_blank">Apache</a>,
|
||||
nhưng Moodle sẽ làm việc tốt dưới bất kỳ web server mà có hỗ trợ PHP, như IIS trên nền Windows.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial"><a href="http://www.php.net/" target="_blank">PHP</a> kịch bản ngôn ngữ( phiên bản 4.1.0
|
||||
hoặc mới hơn). PHP 5 được hỗ trợ cho phiên bản Moodle 1.4.</font> </li>
|
||||
<li><font face="Arial">Một cơ sở dữ liệu làm việc trên server: <a href="http://www.mysql.com/" target="_blank">MySQL</a>
|
||||
hoặc <a href="http://www.postgresql.org/" target="_blank">PostgreSQL</a> được hỗ trợ hoàn toàn và được gợi ý nên sử dụng với Moodle
|
||||
.</font> </li>
|
||||
</ol>
|
||||
<p><font face="Arial">Phần lớn các trình chủ web hỗ trợ tất cả điều này theo mặc định. Nếu bạn đăng nhập với một số webhost mà không hỗ trợ những đặc trưng này yêu cầu chúng tại sao,
|
||||
và cân nhắc nói với công ty của bạn ở một nơi khác.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Nếu bạn muốn chạy Moodle trên riêng máy của bạn và tất cả điều này có thể làm nản chí bạn,
|
||||
thì vui lòng nhìn hướng dẫn của chúng tôi: <a href="http://moodle.org/doc/?file=installamp.html"> Cài đặt
|
||||
Apache, MySQL và PHP</a>. Nó cung cấp một số hướng dẫn từng bước để cài đặt
|
||||
tất cả trên các nền phổ biến nhất.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial"> </font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="downloading"></a>2. Tải xuống và copy các file vào trong một vị trí</font> </h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Có hai cách để nhận Moodle, như là một gói được nén qua CVS. Những điều này được giải thích chi tiết trong trang
|
||||
tải xuống: <a href="http://moodle.org/download/" target="_blank">http://moodle.org/download/</a></font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Sau khi tải xuống và giải nén, hoặc kiểm tra các file qua CVS, bạn sẽ để nó vào trong một thư mục gọi là "moodle", chứa một số các file và các danh mục.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Bạn có thể đặt toàn bộ các danh mục trong thư mục các tài liệu web server của bạn,
|
||||
trong trường hợp đó site sẽ được xác định ở <b>http://yourwebserver.com/moodle</b>,
|
||||
hoặc bạn có thể copy tất cả nội dung một cách trực tiếp vào thư mục các tài liệu web server chính, trong trường hợp đó site sẽ đơn giản là <b>http://yourwebserver.com</b>.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Nếu bạn đang tải Moodle xuống tới máy tính của bạn và sau đó tải nó lên web site của bạn, cách tốt nhất là nén trong một file rổi tải lên, và sau đó giải nén gói đó ở trên server. Ngay cả khi các giao diện web hosting giống như Cpanel cho phép bạn giải nén các tài liệu được nén trong phần "quản lý File ".</font> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial"> </font></p>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="site"></a>3. Cấu trúc của Site</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Bạn có thể bỏ qua phần này, nhưng đây là một tóm tắt nhanh về nội dung danh mục Moodle, nhằm giúp bạn có được định hướng:</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<table><tr>
|
||||
<td width="130" valign="top"><font face="Arial">config.php</font></td>
|
||||
<td valign="top"><font face="Arial">-</font></td>
|
||||
<td valign="top">
|
||||
<font face="Arial">
|
||||
chứa các thiết lập cơ bản. File này không có trong Moodle - bạn sẽ tạo nó.</font> </td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td valign="top"><font face="Arial">install.php</font></td>
|
||||
<td valign="top"><font face="Arial">-</font></td>
|
||||
<td valign="top"><font face="Arial">kịch bản này sẽ chạy để tạo file config.php</font> </td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr><td valign="top"><font face="Arial">version.php</font></td>
|
||||
<td valign="top"><font face="Arial">-</font></td>
|
||||
<td valign="top">
|
||||
<font face="Arial">
|
||||
định nghĩa phiên bản hiện tại của mã Moodle</font> </td></tr>
|
||||
<tr><td valign="top"><font face="Arial">index.php</font></td>
|
||||
<td valign="top"><font face="Arial">-</font></td>
|
||||
<td valign="top">
|
||||
<font face="Arial">
|
||||
trang đầu tiên của site</font>
|
||||
</td></tr></table>
|
||||
<ul>
|
||||
<li><font face="Arial">admin/ - tập các quy luật để quản trị toàn bộ server</font> </li>
|
||||
<li><font face="Arial">auth/ - thêm các môđun để chứng thực người dùng</font> </li>
|
||||
<li><font face="Arial">blocks/ - thêm các môđun đối với các khối site nhỏ trên nhiều trang</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Calender/ - tất cả mã đối vớiquản lý và hiển thị các lịch biểu</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">course/ - tập các quy luật để hiển thị và quản lý các cua học</font> </li>
|
||||
<li><font face="Arial">doc/ - tài liệu trợ giúp dành cho Moodle (ví dụ trang này)</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">files/ - tập các quy luật để hiển thị và quản lý các file được tải lên</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">lang/ - văn bản các ngôn ngữ khác nhau, mỗi ngôn ngữ chứa có một thư mục riêng</font> </li>
|
||||
<li><font face="Arial">lib/ - các thư viện mã chính yếu của Moodle</font> </li>
|
||||
<li><font face="Arial">login/ - tập các quy luật để điều khiển đăng nhập và tạo tài khoản</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">mod/ - tất cả các môđun cua học chủ yếu của Moodle ở đây</font> </li>
|
||||
<li><font face="Arial">pix/ - các hình vẽ của site chung</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">theme/ - cho phép thay đổi kiểu dáng, màu sắc của site.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">user/ - tập các quy tắc để hiển thị và quản lý người dùng</font></li>
|
||||
</ul>
|
||||
<p><font face="Arial"> </font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="installer"></a>4. Chạy kịch bản cài đặt để tạo config.php</font> </h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Để chạy kịch bản cài đặt (install.php), cố gắng truy cập địa chỉ URL moodle của bạn sử dụng một trình duyệt web, hoặc truy cập <strong>http://yourserver/install.php</strong> một cách trực tiếp.</font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">(phần cài đặt sẽ thiết lập một session cookie. Nếu bạn nhận một cảnh báo trong trình duyệt của bạn đảm bảo rằng bạn truy cập cookie đó!)</font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Moodle nhận thấy rằng cấu hình đó là cần thiết và sẽ hướng dẫn bạn qua một số màn hình nhằm giúp bạn tạo ra một file cấu hình gọi là <strong>config.php. </strong> ở thời điểm kết thúc của tiến trình cài đặt Moodle sẽ cố gắng và ghi file đó vị trí phù hợp, mặt khác bạn có thể ấn một nút để tải nó xuống từ phần cài đặt và sau đó tải file config.php lên vào trong thư mục chính của Moodle trên server.</font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Phần cài đặt sẽ kiểm tra môi trường server của bạn và đưa cho bạn vài gợi ý về làm thế nào để cố định bất kỳ vấn đề nào. Đối với hầu hết các vấn đề phổ biến nhất những gợi ý này nên thiết thực, nhưng nếu bạn bị mắc kẹt thì nhìn dưới đây để biết nhiều thông tin hơn về các vấn đề đó. <br />
|
||||
</font>
|
||||
</p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<blockquote>
|
||||
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="webserver" id="webserver"></a>4.1 Các thiết lập web server chung chung</font> </h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Đầu tiên, đảm bảo rằng web server của bạn được thiết lập sử dụng index.php như một trang mặc định
|
||||
(có thể là index.html, default.htm và vân vân).</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Trong Apache, điều này sử dụng một tham số DirectoryIndex trong file httpd.conf của bạn
|
||||
. Của tôi thường giống như sau:</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<pre><font face="Arial"><strong>Thư mục Index</strong> index.php index.html index.htm </font></pre>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Đảm bảo rằng index.php là một danh sách.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Thứ hai, <b>Nếu bạn sử dụng Apache 2</b>, thì bạn nên bật biến <i>AcceptPathInfo</i>
|
||||
, nó cho phép các kịch bản which allows scripts to be passed arguments like http://server/file.php/arg1/arg2.
|
||||
Điều này là cần thiết để cho phép các đường kết nối có quan hệ mật thiết với các tài nguyền nguồn của bạn, và cũng
|
||||
cung cấp một cách quảng bá rộng lớn đến mọi người sử dụng web site Moodle của bạn. Bạn có thể
|
||||
bật tham số này bởi thêm những dòng này vào trong file httpd.conf.</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<pre><font face="Arial"><strong>AcceptPathInfo</strong> on </font></pre>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Thứ ba, Moodle yêu cầu một số thiết lập của PHP để nó có thể làm việc được
|
||||
. <b>Đối với tất cả các server hầu như nó sẵn sàng làm việc với các thiết lập mặc định của file cấu hình này.</b>
|
||||
Tuy nhiên, một số PHP server (và một số phiên bản gần đây) có thể có một số thiết lập khác
|
||||
. Điều này được định nghĩa trong file cấu hình của PHP( thường được gọi là file php.ini):</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<pre><font face="Arial">magic_quotes_gpc = 1 (tùy chọn nhưng không cần thiết)
|
||||
magic_quotes_runtime = 0 (cần thiết)
|
||||
file_uploads = 1
|
||||
session.auto_start = 0
|
||||
session.bug_compat_warn = 0
|
||||
</font></pre>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Nếu bạn không có khả năng truy cập file httpd.conf hoặc php.ini trên trình chủ của bạn, hoặc bạn
|
||||
có Moodle trên một trình chủ cùng với các ứng dụng khác mà yêu cầu các thiết lập khác thì đừng nên vội lo lắng điều này,
|
||||
bạn có thể vẫn ghi đè các thiết lập mặc định này.</font>
|
||||
</p>
|
||||
<p><font face="Arial">Để làm điều này bạn cần tạo một file gọi là <b>.htaccess</b>trong thư mục chính của Moodle
|
||||
mà nó chứa các dòng giống như sau.
|
||||
Điều này chỉ làm việc trên các trình chủ Apache và chỉ khi ghi đè được cho phép trong cấu hình chính.</font> </p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<pre><font face="Arial">
|
||||
Thư mục Index index.php index.html index.htm
|
||||
|
||||
<IfDefine APACHE2>
|
||||
<b>AcceptPathInfo</b> on
|
||||
</IfDefine>
|
||||
|
||||
php_flag magic_quotes_gpc 1
|
||||
php_flag magic_quotes_runtime 0
|
||||
php_flag file_uploads 1
|
||||
php_flag session.auto_start 0
|
||||
php_flag session.bug_compat_warn 0</font></pre>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Bạn cũng có thể làm mọi thứ giống như định nghĩa kích cỡ tối đa các file được tải lên:</font>
|
||||
|
||||
</p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<pre><font face="Arial">
|
||||
LimitRequestBody 0
|
||||
php_value upload_max_filesize 2M
|
||||
php_value post_max_size 2M
|
||||
</font></pre>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Cách đơn giản nhất cần làm là copy file từ <strong>lib/htaccess</strong> và soạn thảo lại nó sao cho phù hợp với bạn. Nó chứa các lời hướng dẫn.
|
||||
Ví dụ, trong một Shell Unix:</font>
|
||||
</p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<pre><font face="Arial">cp lib/htaccess .htaccess</font></pre>
|
||||
</blockquote>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial"> </font></p>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="database"></a>4.2 Tạo một cơ sở dữ liệu</font></h3>
|
||||
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Bạn cần tạo một cơ sở dữ liệu trống (ví dụ "<em>moodle</em>") trong hệ thống cơ sở dữ liệu của bạn
|
||||
cùng với một người dùng đặc biệt (ví dụ "moodleuser") mà có khả năng truy cập cơ sở dữ liệu đó
|
||||
(và chỉ cơ sở dữ liệu đó). Bạn có thể sử dụng người dùng "root" nếu bạn muốn thay thế một sự kiểm thử trình chủ, nhưng
|
||||
nhưng điều này nên sử dụng đối với các hệ thống sản xuất: nếu các hacker đột nhập phá hủy hệ thống
|
||||
thì toàn bộ cơ sở dữ liệu của bạn sẽ bị nguy hiểm.</font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Nếu bạn sử dụng một webhost, chúng hầu như sẽ có một giao diện điều khiển dành cho bạn để bạn có thể tạo cơ sở dữ liệu của bạn.</font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Hệ thống <strong>Bảng điều khiển</strong> là một trong những cái được ưa chuộng nhất. Để tạo một cơ sở dữ liệu trong bảng điều khiển,</font> </p>
|
||||
<ol>
|
||||
<li><font face="Arial">Nhấn chuột trên biểu tượng "<strong>MySQL Databases</strong>".</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Gõ "moodle" trong trường cơ sở dữ liệu và nhấn chuột "<strong>Add Database</strong>".</font></li>
|
||||
<li> <font face="Arial"> Gõ một tên sử dụng và mật khẩu tương ứng với các trường và nhấn chuột "<strong>Add User</strong>".</font></li>
|
||||
<li> <font face="Arial"> Bây giờ sử dụng nút"<strong>Add User to Database</strong>" để đưa ra tài khoản người dùng mới này "<strong>Tất cả</strong>" phù hợp với cơ sở dữ liệu mới.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Chú ý rằng tên người sử dụng và tên cơ sở dữ liệu có thể là tiền tố phù hợp với tên tài khoản trong bảng điều khiển của bạn. Khi điền thông tin này vào trong phần cài đặt Moodle - sử dụng các tên đầy đủ.</font></li>
|
||||
</ol>
|
||||
<p><font face="Arial">Nếu truy cập các dòng lệnh của Unix thì bạn có thể làm một số cái tương tự bằng cách gõ các lệnh.</font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Đây là một số dòng lệnh của Unix đối với MySQL:</font> </p>
|
||||
<pre><font face="Arial">
|
||||
# mysql -u root -p
|
||||
> CREATE DATABASE moodle;
|
||||
> GRANT SELECT,INSERT,UPDATE,DELETE,CREATE,DROP,INDEX,ALTER ON moodle.*
|
||||
TO moodleuser@localhost IDENTIFIED BY 'yourpassword';
|
||||
> quit
|
||||
# mysqladmin -p reload
|
||||
</font></pre>
|
||||
<p><font face="Arial">Và một số dòng lệnh đối với PostgreSQL:</font> </p>
|
||||
<pre><font face="Arial">
|
||||
# su - postgres
|
||||
> psql -c "create user moodleuser createdb;" template1
|
||||
> psql -c "create database moodle;" -U moodleuser template1
|
||||
> psql -c "alter user moodleuser nocreatedb;" template1</font></pre>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial"> </font></p>
|
||||
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="data"></a>4.3 Tạo một thư mục dữ liệu</font> </h3>
|
||||
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Moodle sẽ cần một số không gian đĩa trống trên máy chủ của bạn để lưu trữ các file được tải lên, giống như các tài liệu cua học và các ảnh người dùng .</font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Phần cài đặt Moodle installer sẽ cố gắng tạo một thư mục này cho bạn nhưng nếu nó bị thất bại thì bạn sẽ phải tạo một thư mục này bằng tay.</font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Để nâng cao tính bảo mật, tốt nhất thư mục này không là thư mục có thể truy cập được qua web. Cách tốt nhất để làm điều này là để nó ở một nơi ngoài thư mục web , nhưng nếu bạn cần phải có nó trong thư mục web thì bảo vệ nó bởi tạo một file trong thư mục data gọi là .htaccess, bao gồm dòng này:</font> </p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<pre><font face="Arial">phủ nhận tất cả</font></pre>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Để chắc chắn rằng Moodle có thể cất tất cả những file được tải lên trong thư mục này, kiểm tra rằng phần mềm trình chủ web (ví dụ Apache) có cho phép đọc, ghi và thực hiện trong thư mục này không.</font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Trên các máy cài hệ điều hành Unix, điều này có nghĩa là thiết lập chủ nhân của thu mục giống như "nobody"hoặc "apache", và sau đó cho phép người dùng có thể đọc, ghi và thực hiện .</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Trên các hệ thống bảng điều khiển bạn có thể sử dụng "File Manager" để tìm các danh mục,nhấn chuột vào nó, sau đó chọn "Change Permissions". Trên nhiều trình chủ có chia sẻ dữ liệu, bạn hầu như cần hạn chế tất cả các file truy cập tới "group" của bạn( ngăn cản sự thay đổi file của bạn từ các đối tượng bên ngoài), nhưng cung cấp đầy đủ truy cập đọc/ghi tới những người khác (điều này cho phép web server truy cập các file của bạn).</font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Nói với nhà quản trị server của bạn nếu bạn có bất kỳ vấn đề nào về thiết lập bảo mật. Cụ thể một số site mà sử dụng đặc trưng PHP giống như "Safe Mode" có thể<em>yêu cầu</em> nhà quản trị tạo thư mục này một cách phù hợp cho bạn.</font> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
|
||||
</blockquote>
|
||||
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="admin"></a>5. Chuyển tới trang quản trị để tiếp tục cấu hình</font> </h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Một file cơ sở <strong>config.php</strong> được tạo đúng cách thức trong bước đầu tiên, thử truy cập trang đầu tiên trong site của bạn nó sẽ đưa bạn đến trang "quản trị" để bạn cấu hình các phần còn lại.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Lần đầu tiên bạn truy cập trang quản trị này, giới thiệu cùng với
|
||||
một GPL "shrinkwrap" đồng ý với những gì mà bạn chọn <strong>phải được</strong> chấp nhận trước khi bạn
|
||||
có thể tiếp tục cài đặt .</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Bây giờ Moodle sẽ bắt đầu thiết lập cơ sở dữ liệu và tạo các bảng để lưu trữ
|
||||
dữ liệu. Đầu tiên, các bảng dữ liệu chính được tạo. Bạn sẽ nhìn thấy một số câu lệnh của SQL được theo sau bởi các thông báo trạng thái (màu xanh hoặc màu đỏ) điều đó trông giống như sau:</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">CREATE TABLE course ( id int(10) unsigned NOT NULL auto_increment, category
|
||||
int(10) unsigned NOT NULL default '0', password varchar(50) NOT NULL default
|
||||
'', fullname varchar(254) NOT NULL default '', shortname varchar(15) NOT
|
||||
NULL default '', summary text NOT NULL, format tinyint(4) NOT NULL default
|
||||
'1', teacher varchar(100) NOT NULL default 'Teacher', startdate int(10)
|
||||
unsigned NOT NULL default '0', enddate int(10) unsigned NOT NULL default
|
||||
'0', timemodified int(10) unsigned NOT NULL default '0', PRIMARY KEY (id))
|
||||
TYPE=MyISAM</font></p>
|
||||
<p><font color="#006600" face="Arial">Thành công</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">...và vân vâm, kế theo bởi: <font color="#006600"> Thiết lập cơ sở dữ liệu chính thành công.</font> </font> </p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p class="style3"><font face="Arial">Nếu bạn không nhìn thấy những điều này, thì có thể có một số vấn đề về cơ sở dữ liệu của bạn hoặc các thiết lập cấu hình mà bạn định nghĩa trong file cấu hình config.php. Kiểm tra xem PHP không ở trong một chế độ bị giới hạn "Safe Mode" ( một số web host thương mại có chế độ "Safe mode" được bật là on). Bạn có thể kiểm tra các biến PHP bởi việc tạo một file nhỏ chứa <strong><?php phpinfo() ?></strong> và xem xét nó qua một trình duyệt. Kiểm tra tất cả những điều này
|
||||
và thử lại trang này.</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Nhấn vào nút "Tiếp tục"ở cuối trang
|
||||
.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Bạn sẽ nhìn thấy một form mà ở đó bạn có thể định nghĩa nhiều hơn các biến cấu hình cho phần cài đặt của bạn, giống như các mặc định ngôn ngữ, SMTP hosts và vân vân.
|
||||
Đừng lo lắng nhiều về làm mọi thứ phù hợp bây giờ - bạn có thể quay trở lại soạn thảo những cái này ở lần sau sử dụng giao diện quản trị. Các thiết lập mặc định được thiết kế là hữu ích và bảo mật đối với hầu hết các site. Nhấn chuột vào nút
|
||||
"Cất những thay đổi"ở phía cuối của trang.</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p class="style3"><font face="Arial">Nếu bạn gặp sự cố trên trang này, không có khả năng tiếp tục,thì trình chủ của bạn có thể có vấn đề gì đó tôi gọi vấn đề đó là "buggy referrer" .
|
||||
Điều này thì dễ để cố định: bật thiết lập "secureforms" là off, sau đó thử tiếp tục lại.</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial"> Tiếp theo bạn sẽ nhìn thấy nhiều trang hơn mà in ra nhiều thông báo trạng thái như khi bạn thiết lập tất cả các bảng được yêu cầu bởi các môđun Moodle khác nhau. Như đầu tiên chúng sẽ là tất cả <font color="#006600">màu xanh</font>.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Nhấn vào nút "Tiếp tục " ở cuối trang.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Trang tiếp theo là một form mà ở đó bạn có thể định nghĩa các tham số cho site Moodle của bạn và trang đầu tiên, như tên, định dạng, mô tả vân vân. Điền đầy thông tin này (bạn có thể quay lại để soạn thảo lại các điều này ở lần sau) và nhấn nút
|
||||
|
||||
"Cất tất cả những thay đổi".</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Cuối cùng, bạn sẽ được yêu cầu tạo một người dùng quản trị cao nhất
|
||||
đối với các truy cập trong tương lai trên các trang quản trị. Điền đầy đủ chi tiết tên, email vân vân và nhân nút "Cất những thay đổi".Không phải bắt buộc đối với tất cả các trường
|
||||
, nhưng nếu bạn thiếu bất kỳ trường thông tin nào bạn sẽ được nhắc nhở để điền đầy đủ .</font>
|
||||
</p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><strong><font face="Arial">Đảm bảo rằng bạn nhớ tên đăng nhập và mật khẩu mà bạn đã chọn
|
||||
đối với tài khỏan người quản trị, bởi vì chúng sẽ cần thiết để truy cập trang quản trị trong tương lai
|
||||
.</font></strong></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
</blockquote>
|
||||
</blockquote>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p class="style3"><font face="Arial">(Nếu có bất kỳ nguyên nhân nào đối với vấn đề cài đặt của bạn bị đóng ngắt,thì có thể là một lỗi của hệ thống ngăn cản việc bạn đăng nhập bởi sử dụng tài khoản quản trị, bạn
|
||||
có thể sử dụng đăng nhập theo mặc định bởi sử dụng tên đăng nhập của "<strong>admin</strong>",
|
||||
cùng với mật khẩu của"<strong>admin</strong>".)</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Khi thành công, bạn sẽ quay trở lại trang chủ trên site mới của bạn! Chú ý rằng kết nối quản trị mà nó xuất hiện ở phía bên tay trái của trang (những
|
||||
mục này cũng xuất hiện ở trên một trang ngăn cách quản trị) - Những mục này chỉ xuất hiện đối với bạn
|
||||
bởi vì bạn đăng nhập như là một admin. Tất cả các việc quản trị khác của Moodle bây giờ có thể được thực hiện bởi sử dụng menu này, ví dụ:</font></p>
|
||||
<ul>
|
||||
<li><font face="Arial">Tạo và xóa các cua học</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Tạo và soạn thảo các tài khỏan người dùng</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Quản lý các tài khỏan giáo viên</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Thay đổi các thiết lập site-wide giống như màu sắc, phông chữ của site vân vân</font></li>
|
||||
</ul>
|
||||
<p><font face="Arial">Nhưng bạn chưa làm nó! Có một điều quan trọng mà bạn phải làm là (nhìn phần tiếp theo trên cron).</font> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial"> </font></p>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="cron"></a>6. Thiết lập cron -- Quan trọng!</font> </h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Một số môđun của Moodle yêu cầu kiểm tra liên tục các công việc thực hiện. Ví dụ,
|
||||
Moodle cần kiểm tra các diễn đàn thảo luận vì thế nó có thể gửi các hản copy các thông báo gửi lên tới những người tham gia.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Kịch bản đó làm tất cả điều đó là chỉ ra vị trí trong thư mục quản trị, và được gọi là cron.php. Tuy nhiên, bản thân nó thì không có khả năng chạy được, vì thế bạn cần thiết lập một ở một nơi mà
|
||||
ở đó kịch bản này được thực hiện một cách hợp lý(ví dụ 5 hay 10 phút một lần). Điều này cung cấp
|
||||
"nhịp đập " vì thế kịch bản đó có thể thực hiện các chức năng ở giai đoạn định nghĩa mỗi môđun.
|
||||
Kiểu này được biết đến như là một <strong>dịch vụ cron</strong>.</font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Chú ý rằng máy thực hiện cron <b>không cần là phải giống máy đang chạy Moodle</b>. Ví dụ,nếu bạn có một dịch vụ cung cấp các host web bị giới hạn mà không có một dịch vụ cron nào, thì bạn có thể chọn chạy
|
||||
cron trên máy chủ khác hoặc trên máy tính cá nhân của bạn. Tất cả các vấn đề quan trọng đó được giải quyết trong file cron.php file.</font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Nạp kịch bản này thì không mất nhiều thời gian, thường hợp lý là khoảng 5 phút,
|
||||
nhưng nếu bạn cảm thấy lo lắng về nó bạn có thể thay đổi thời gian giống như 15 phút hoặc 30 phút. Tốt nhất không nên để thời gian này quá lớn,
|
||||
bởi vì sự trễ trong việc gửi mail có thể làm cho hoạt động tải về chậm trễ trong cua học.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Đầu tiên, kiểm tra xem kịch bản làm việc như thế nào bởi chạy nó trực tiếp từ trình duyệt của bạn:</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<pre><font face="Arial">http://example.com/moodle/admin/cron.php</font></pre>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Bây giờ, bạn có thể cần cài đặt một số cách để thực hiện kịch bản một cách tự động và
|
||||
hợp quy cách.</font></p>
|
||||
<p><b><font face="Arial">Trên các hệ thống Windows </font></b></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Cách đơn giản nhất là sử dụng gói nhỏ này <a href="http://moodle.org/download/modules/moodle-cron-for-windows.zip" title="Click to download this package (150k)" target="_blank"><strong>moodle-cron-for-windows.zip</strong></a> Nó sẽ cài đặt các dịch vụ cho Windows. Thực hiện nó và quên nó!</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><strong><font face="Arial">Trên các dịch vụ web hosting </font></strong></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p> <font face="Arial"> Bảng điều khiển dựa trên web có thể có một trang web mà nó cho phép bạn thiết lập tiến trình cron này. Ví dụ, trên hệ thống Cpanel, tìm kiếm một nút gọi là "Cron jobs". Ở đó bạn có thể nhập một phần các dòng lệnh của Unix như được liệt kê dưới đây.</font> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<h4> <font face="Arial"> Sử dụng dòng lệnh trên Unix</font> </h4>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Có các chương trình dòng lệnh khác nhau bạn có thể sử dụng để gọi trang từ dòng lệnh. Không phải tất cả chúng đều có sẵn trên máy chủ.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Ví dụ, bạn có thể sử dụng một trình tiện ích của Unix giống như 'wget':</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<pre><font face="Arial">wget -q -O /dev/null http://example.com/moodle/admin/cron.php</font></pre>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Chú ý rằng trong ví dụ này các đầu ra đó được ném ra(to /dev/null).</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">tương tự sử dụng lynx:</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<pre><font face="Arial">lynx -dump http://example.com/moodle/admin/cron.php > /dev/null</font></pre>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Như một sự lựa chọn bạn có thể sử dụng một phiên bản độc lập của PHP, biên dịch để chạy
|
||||
dòng lệnh. Lợi ích của việc làm điều này là các bản ghi web server của bạn không phủ đầy các yêu cầu hắng số trong file cron.php. Bất lợi là
|
||||
bạn cần phải truy cập tới một dòng lệnh phiên bản của php.</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<pre><font face="Arial">/opt/bin/php /web/moodle/admin/cron.php
|
||||
|
||||
</font></pre>
|
||||
</blockquote>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<h4><font face="Arial">Sử dụng chương trình crontab trên Unix</font> </h4>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p> <font face="Arial"> Tất cả bảng điều khiển đó làm được cung cấp bởi một giao diện web qua một tiện ích của Unix được biết đến như là crontab. Nếu bạn có một dòng lệnh, bạn có thể thiết lập crontab cho chính bạn sử dụng dòng lệnh:</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<pre><font face="Arial">crontab -e</font></pre>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">và sau đó thêm một một trong số các dòng lệnh ở trên giống như :</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<pre><font face="Arial">*/5 * * * * wget -q -O /dev/null http://example.com/moodle/admin/cron.php</font></pre>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Thông thường,lệnh "crontab" sẽ đưa bạn vào trong một trình soạn thảo 'vi'. Bạn gõ vào
|
||||
"insert mode" bởi việc ấn "i", sau đó gõ dòng lệnh như ở trên, tiếp đến thoát chế độ insert bởi việc ấn nút ESC. Bạn cất và thoát bởi việc gõ ":wq", hoặc thoát không cất những thay đổi sử dụng ":q!" (không có dấu ngoặc kép ).</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial"> </font></p>
|
||||
<br />
|
||||
</blockquote>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="course"></a>7. Tạo một cua học mới</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Bây giờ Moodle đang hoạt động bình thường, bạn có thể thử tạo một cua học mới để sử dụng.</font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Chọn "Tạo một cua học mới" từ trang quản trị (hoặc kết nối đến trang quản trị trên trang chủ).</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Điền đầy đủ các thông tin vào form, chi phí cua học. Bạn không nên lo lắng nhiều về giai đoạn này, bởi vì mọi thứ
|
||||
có thể được thay đổi ở lần sau bởi giáo viên. Chú ý rằng các biểu tượng trợ giúp màu vàng ở đó cung cấp các thông tin trợ giúp phù hợp với từng ngữ cảnh.</font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Nhấn " Cất những thay đổi", và nó sẽ đưa bạn tới một form mới mà ở đó bạn có thể phân công giáo viên cho cua học. Bạn có thể chỉ thêm các tài khỏan người dùng đã tồn tại
|
||||
từ form này- nếu bạn muốn tạo một tài khỏan giáo viên mới thì hoặc yêu cầu giáo viên tự tạo cho mình một tài khoản
|
||||
(xem trên trang đăng nhập), hoặc tạo một tài khoản cho họ sử dụng "Thêm một người dùng mới" trên trang quản trị.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Khi thực hiện,ta có thể tùy biến lựa chọn cua học, và được truy cập qua kết nối "Các cua học"
|
||||
trên trang chủ.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Xem "<a href="./?file=teacher.html">Hướng dẫn dành cho giáo viên</a>" để biết nhiều hơn
|
||||
về xây dựng cua học.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial"> </font></p>
|
||||
<p align="center"><strong><font face="Arial">Happy exploring and happy Moodling!</font></strong></p>
|
||||
<p align="center"><strong><font face="Arial">Nếu bạn thực sự thích Moodle, vui lòng quan tâm đến <a href="http://moodle.org/donations/" target="_blank">donating</a> nhằm giúp chúng tôi kiểm soát các chi phí của chúng tôi!</font> </strong></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial"> </font></p>
|
||||
<p align="center"><font size="1" face="Arial"><a href="." target="_top">Tài liệu về Moodle </a></font></p>
|
||||
<p align="center"><font size="1" face="Arial">Phiên bản: $Id$</font></p>
|
||||
</body>
|
||||
</html>
|
||||
@@ -0,0 +1,152 @@
|
||||
<head>
|
||||
<title>Tài liệu về Moodle: Cài đặt PHP và MySQL</title>
|
||||
<link rel="stylesheet" href="docstyles.css" type="TEXT/CSS">
|
||||
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=UTF-8">
|
||||
</head>
|
||||
|
||||
<body bgcolor="#FFFFFF">
|
||||
<h1><font face="Arial">Cài đặt Apache, MySQL và PHP</font></h1>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Moodle được viết bằng ngôn ngữ PHP, và lưu trữ tất cả dữ liệu trong một
|
||||
cơ sở dữ liệu. Cơ sở dữ liệu chúng tôi khuyên dùng ở đây là MySQL. Trước khi cài đặt
|
||||
Moodle bạn phải cài đặt PHP và một hệ quản trị cơ sở dữ liệu và đảm bảo rằng chúng hoạt động tốt
|
||||
để đưa máy tính của bạn vào nền web server có khả năng làm việc được. Những gói này
|
||||
có thể đòi hỏi thiết lập mức trung bình số người dùng máy tính, vì thế gói này được viết để cố gắng
|
||||
làm cho quy trình này đơn giản đến mức có thể đối với các nền khác nhau:</font></p>
|
||||
<ul>
|
||||
<li><a href="#host" class="questionlink"><font face="Arial">Hosting Service</font></a></li>
|
||||
<li><a href="#mac" class="questionlink"><font face="Arial">Mac OS X</font></a></li>
|
||||
<li><a href="#redhat" class="questionlink"><font face="Arial">Redhat Linux</font></a></li>
|
||||
<li><a href="#windows" class="questionlink"><font face="Arial">Windows</font></a></li>
|
||||
</ul>
|
||||
<p class="questionlink"> </p>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="host" id="host"></a>Hosting Service</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Đáng tiếc là hosting services thay đổi quá nhiều trong cách thức mà chúng làm việc.
|
||||
Một vài lần sẽ cài đặt Moodle cho bạn.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Most sẽ thích một bảng điều khiển dựa trên web hơn là điều khiển
|
||||
site của bạn, tạo các cơ sở dữ liệu và thiết lập cron. Một số lần có thể cũng thích truy cập
|
||||
thiết bị đầu cuối qua ssh, vì thế bạn có thể sử dụng lệnh shell để làm những thứ đó.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Bạn nên làm việc theo <a href="./?file=install.html"> hướng dẫn cài đặt
|
||||
</a> và thực hiện mỗi bước một lần. Hỏi nhà cung cấp hosting của bạn nếu bạn gặp rắc rối.</font> </p>
|
||||
<p> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="mac" id="mac"></a>Mac OS X</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Cách tốt nhất để làm là sử dụng trình chủ Apache mà Apple cung cấp,
|
||||
và thêm PHP và MySQL sử dụng các gói của Marc Liyanage's. Tất cả các gói này đều có các lời hướng dẫn dễ hiểu
|
||||
mà chúng tôi sẽ không sao ra ở đây:</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial"><strong>PHP</strong>: tải xuống ở địa chỉ sau: <a href="http://www.entropy.ch/software/macosx/php/" target="_top">http://www.entropy.ch/software/macosx/php/</a></font></p>
|
||||
<p><font face="Arial"><strong>MySQL</strong>: tải xuống tại địa chỉ sau: <a href="http://www.entropy.ch/software/macosx/mysql/" target="_top">http://www.entropy.ch/software/macosx/mysql/</a></font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Một khi tất cả những thứ đó được cài đặt theo <a href="./?file=install.html"> Hướng dẫn cài đặt
|
||||
</a> thì mọi thứ trở nên dễ dàng hơn .</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Để có thêm thông tin chi tiết hơn thì vào địa chỉ này: <a href="http://moodle.org/wiki/index.php/InstallingMoodle">http://moodle.org/wiki/index.php/InstallingMoodle</a></font></p>
|
||||
<p> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="redhat"></a>Redhat Linux</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Bạn nên cài tất cả các gói RPM có sẵn cho Apache, PHP và MySQL.
|
||||
Một gói mà mọi người thường hay quên là php-mysql nó cần thiết đối với PHP để liên lạc với MySQL.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Một khi những điều này được cài đặt theo <a href="./?file=install.html">Hướng dẫn cài đặt
|
||||
</a> thì mọi thứ trở nên dễ dàng hơn.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Chi tiết hơn có thể xem tại địa chỉ này: <a href="http://moodle.org/wiki/index.php/InstallingMoodle">http://moodle.org/wiki/index.php/InstallingMoodle</a></font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p> </p>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="windows" id="windows"></a>Windows</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Cách tốt nhất để làm việc này là sử dụng <a href="http://www.easyphp.org/" target="_blank">EasyPHP</a>,
|
||||
một gói chứa tất cả phần mềm bạn cần trong một ứng dụng windows đơn. Đây là các bước từ bắt đầu đến khi kết thúc
|
||||
:</font></p>
|
||||
<ol>
|
||||
<li> <font face="Arial"> Đầu tiên, nếu bạn đã từng cài MySQL trước đó(ngay cả khi nó là một phần của gói khác
|
||||
), tháo cài đặt tất cả nó, xóa tất cả các file MySQL và đảm bảo rằng xóa <strong>c:\my.cnf</strong> và <strong>c:\windows\my.ini</strong>.Bạn có thể
|
||||
muốn làm một tìm kiếm và xóa bất kỳ file nào được gọi là <strong>my.cnf</strong>
|
||||
hoặc<strong>my.ini</strong>.</font></li>
|
||||
<li> <font face="Arial">Nếu bạn đã cài đặt PHP trước đó xóa bất kỳ file nào gọi là <strong>php4ts.dll</strong>
|
||||
từ thư mục Windows của bạn, ví dụ như bất kỳ file nào được gọi là <strong>php.ini</strong>.</font></li>
|
||||
<li> <font face="Arial"> Tải EasyPHP từ địa chỉ này: <a href="http://www.easyphp.org/telechargements/dn.php?F=easyphp1-7">http://www.easyphp.org/telechargements/dn.php?F=easyphp1-7</a>
|
||||
(xấp xỉ 10 Mb)</font></li>
|
||||
<li> <font face="Arial"> Chạy file tải xuống: <strong>easyphp1-7_setup.exe</strong>. Quy trình cài đặt theo tiếng Pháp
|
||||
nhưng nó cũng giống như cài đặt bất kỳ một chương trình Windows nào khác - Tôi khuyên bạn nên chấp nhận các mặc định của nó
|
||||
và cho phép nó cài đặt tất cả. Chú ý rằng "Suivant" nghĩa là tiếp theo và "Oui" nghĩa là đồng ý
|
||||
.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Ở cuối của phần cài đặt để hộp checkbox được chọn để "Lancer
|
||||
EasyPHP" (Bắt đầu EasyPHP) và ấn nút 'Terminer". Bạn có thể được đưa tới
|
||||
một trang web thông tin mà bạn có thể an tòan để bỏ qua.</font> </li>
|
||||
<li><font face="Arial">Nếu tất cả đều tốt - congratulations! Apache, PHP và MySQL được cài đặt và đang chạy
|
||||
! Bạn sẽ nhìn thấy một EasyPHP màu đen trong danh mục thanh công cụ của bạn. Bạn có thể chỉnh sửa lại
|
||||
nhấn chuột trên nó để nhận được một danh sách mà nó sẽ cho phép bạn điều khiển chạy các chương trình
|
||||
.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Một số cái có thể bằng tiếng Pháp và bạn có thể thích tiếng anh hơn
|
||||
. Bạn có thể tải file này ở đây <a href="http://www.easyphp.org/telechargements/dn.php?F=indexUS_1.7">http://www.easyphp.org/telechargements/dn.php?F=indexUS_1.7</a>Nó chứa các phiên bản bằng tiếng anh của www và trong folder đích trong folder EasyPHP1-7.
|
||||
Những cái này có thể được copy toàn bộ các file mặc định.</font></li>
|
||||
<li> <font face="Arial"> Việc tiếp theo bạn cần làm là cài đặt một cơ sở dữ liệu cho Moodle để sử dụng.
|
||||
Kích chuột phải vào EasyPHP màu đen trong danh mục thanh công cụ và chọn administration , sau đó kích chuột vào DB Management (bên cạnh PHPMyAdmin).</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Nếu yêu cầu một username, sử dụng "<strong>root</strong>" với một <strong>mật khẩu để trống</strong>.Bạn
|
||||
sẽ nhìn thấy một giao diện web phpMyAdmin mà cho phép bạn tạo một cơ sở dữ liệu mới và tài khoản người dùng.</font> </li>
|
||||
<li><font face="Arial">Tạo một có sở dữ liệu mới bởi gõ "moodle" và ấn nút "Tạo". Nó thật dễ dàng!</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Bạn cũng có thể tạo một người dùng mới để truy cập cơ sở dữ liệu của bạn nếu bạn muốn.
|
||||
Điều này có thể là một đòi hỏi cho người dùng lần đầu, ví thế bạn có thể
|
||||
muốn sử dụng một người dùng đã tồn tại "root" không có mật khẩu trong
|
||||
cấu hình Moodle của bạn lúc này, và cố định điều này cho lần sau.</font></li>
|
||||
<li> <font face="Arial"> Bạn đã sẵn sàng cài đặt Moodle! Tải phiên bản mới nhất của Moodle
|
||||
từ <a href="http://moodle.org/download" target="_blank">http://moodle.org/download</a>,
|
||||
sau đó giải nén.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Copy các file moodle của bạn vào trong <strong>C:\Program Files\EasyPHP\www. </strong>Bạn
|
||||
có thể copy thư mục moodle(ie C:\Program Files\EasyPHP\www\moodle)
|
||||
hoặc copy tất cả <em>chương trình</em> của thư mục moodle. Nếu bạn chọn cách thứ hai
|
||||
thì bạn sẽ có khả năng truy cập trang chủ Moodle của bạn sử dụng
|
||||
using http://localhost/ thay cho http://localhost/moodle/.</font></li>
|
||||
<li> <font face="Arial"> Đảm bảo rằng một folder trống ở đâu đó để Moodle lưu trữ các
|
||||
file được tải lên, ví dụ: <strong>C:\moodledata</strong></font></li>
|
||||
<li> <font face="Arial"> Vào folder Moodle của bạn. Thực hiện một bản copy config-dist.php, và
|
||||
gọi nó là config.php</font></li>
|
||||
<li> <font face="Arial"> Soạn thảo config.php sử dụng một trình soạn thảo văn bản(mặc định là Notepad, cẩn thận
|
||||
không thêm các khoảng trống không cần đến ở cuối).</font> </li>
|
||||
<li><font face="Arial">Đưa vào tất cả các thông tin cơ sở dữ liệu mới của bạn:<br />
|
||||
$CFG->dbtype = 'mysql';<br />
|
||||
$CFG->dbhost = 'localhost';<br />
|
||||
$CFG->dbname = 'moodle';<br />
|
||||
$CFG->dbuser = 'root'; <br />
|
||||
$CFG->dbpass = '';<br />
|
||||
$CFG->dbpersist = true;<br />
|
||||
$CFG->prefix = 'mdl_';</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Và đưa vào tất cả đường dẫn file của bạn:<br />
|
||||
$CFG->wwwroot = 'http://localhost/moodle'; // Sử dụng một địa chỉ bên ngoài nếu bạn biết nó
|
||||
. <br />
|
||||
$CFG->dirroot = 'C:\Program Files\EasyPHP\www\moodle'; <br />
|
||||
$CFG->dataroot = 'C:\moodledata';</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Cất file config.php - bạn có thể bỏ qua các thiết lập khác nếu có bất kỳ điều gì.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Bây giờ bạn gần như hoàn thành! tất cả phần còn lại của quá trình cài đặt là dựa trên
|
||||
web. Thăm trang <a href="http://localhost/moodle/admin/" target="_blank">http://localhost/moodle/admin/</a>
|
||||
với trình duyệt của bạn để tiếp tục cài đặt qua trình duyệt của bạn.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Để nén các file ở Moodle (ví dụ các bản sao lưu sử dụng zip) bạn có thể
|
||||
cần cho phép "zlib". Bạn có thể làm điều này bởi chuyển tới
|
||||
thư mục EasyPHP của bạn(<strong>C:\Program Files\EasyPHP</strong>), và chạy chương trình phpini.exe ở đó. Đánh dấu vào ô checkbox tiếp theo "zlib.dll".
|
||||
Đóng cửa sổ windows đó, sau đó đi tới EasyPHP màu đen trong thanh công cụ của bạn
|
||||
và kích chuột phải vào nó để nhận được một menu lựa chọn "Restart" từ menu đó.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Cuối cùng, bạn cần thiết lập một số phần cron. Xem <a href="./?file=install.html">Hướng dẫn cài đặt </a>
|
||||
để biết chi tiết về nó.</font></li>
|
||||
</ol>
|
||||
<p><font face="Arial">Nếu bạn không thể sử dụng EasyPHP, ở đây là một số lời khuyên
|
||||
để đảm bảo rằng PHP của bạn được cài đặt đúng và ngăn ngừa các vấn để phổ biến nhất:</font></p>
|
||||
<ul>
|
||||
<li><font face="Arial">Đảm bảo rằng bạn cho phép môđun GD có khả năng hoạt động vì thế Moodle có thẻ
|
||||
xử lý các hình ảnh - bạn có thể phải soạn thảo php.ini và gỡ bỏ dấu chú thích (;) từ
|
||||
dòng này : 'extension=php_gd2.dll'.</font>
|
||||
</li>
|
||||
<li><font face="Arial">Đảm bảo rằng bạn cho phép môđun Zlib hoạt động vì thế bạn có
|
||||
thể tạo và tháo các file zip trong.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Đảm bảo rằng các sessions được bật là on - bạn có thể
|
||||
phải soạn thảo file php.ini và cố định thư mục <strong>session.save_path</strong> - thay vì theo mặc định
|
||||
"/tmp" sử dụng thư mục windows giống như:"c:/temp".</font></li>
|
||||
</ul>
|
||||
<p> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1" face="Arial"><a href="." target="_top">Tài liệu về Moodle</a></font></p>
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1" face="Arial">Phiên bản: $Id$</font></p>
|
||||
|
||||
</body>
|
||||
@@ -0,0 +1,46 @@
|
||||
<!DOCTYPE html PUBLIC "-//W3C//DTD HTML 4.01 Transitional//EN">
|
||||
<html>
|
||||
<head>
|
||||
|
||||
<title>Moodle Docs: Introduction</title>
|
||||
|
||||
<link rel="stylesheet" href="docstyles.css" type="TEXT/CSS">
|
||||
|
||||
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset= UTF-8">
|
||||
</head>
|
||||
<body bgcolor="#ffffff">
|
||||
|
||||
<h1>Giới thiệu</h1>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Moodle là một gói phần mềm với mục đích là đưa ra các cua học dựa trên internet và web sites.
|
||||
Nó là một dự án đang được tiếp tục phát triển và được thiết kế để hỗ trợ
|
||||
một khung làm việc <a href="?file=philosophy.html">social constructionist</a>
|
||||
của lĩnh vực giáo dục. </font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Moodle được cung cấp miễn phí như phần mềm <a href="http://www.opensource.org/docs/definition_plain.html" target="_top">
|
||||
Mã nguồn mở</a> ( theo điều khoản <a href="http://www.gnu.org/copyleft/gpl.html" target="_top">
|
||||
Bản quyền công khai GNU </a>). Về cơ bản điều đó có nghĩa là Moodle được giữ
|
||||
quyền tác giả, nhưng ỏ đó bạn có các các quyền tự quyết thêm vào. Bạn được
|
||||
phép copy, sử dụng và thay đổi Moodle miễn là bạn đồng ý : <strong>cung
|
||||
cấp nguồn khác, không thay đổi hoặc di chuyển bản quyền và quyền tác giả ban
|
||||
đầu, và áp dụng bản quyền tương tự này để bắt đầu bất kỳ công việc nào</strong>.
|
||||
Đọc bản quyền một cách chi tiết đầy đủ và vui lòng liên lạc trực
|
||||
tiếp với <a href="http://moodle.org/user/view.php?id=1&course=1">người
|
||||
nắm quyền tác giả</a> nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào. </font>
|
||||
</p>
|
||||
<p><font face="Arial">Moodle sẽ chạy trên bất kỳ máy tính nào có thể
|
||||
chạy <a href="http://www.php.net/" target="_top">
|
||||
PHP</a>, và có thể hỗ trợ nhiều kiểu cơ sở dữ liệu (đặc biệt là <a href="http://www.mysql.com/" target="_top">MySQL</a>).</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial"> Moodle là từ viết tắt của Modular Object-Oriented
|
||||
Dynamic Learning Environment, nó hữu ích đối với các lập trình viên và các nhà
|
||||
lãnh đạo giáo dục. Nó cũng là một động từ dùng để mô tả việc xử lý
|
||||
mọi thứ từ đơn giản đến khó khăn, làm những thứ mà nó xảy ra đối với bạn, nó rất linh động và sáng tạo. Ví dụ
|
||||
nó áp dụng cho phương pháp Moodle được phát triển, và phương pháp để một học viên hoặc một giáo viên có thể tiếp cận để nghiên cứu hoặc dạy một cua học trực tuyến
|
||||
. Bất kỳ ai sử dụng Moodle đều là một Moodler.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Đến <a href="http://moodle.org/community/" target="_top">moodle cùng với chúng tôi </a>!</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><br />
|
||||
</p>
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1"><a href="." target="_top">Tài liệu của Moodle </a></font></p>
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1">Phiên bản: $Id$</font></p>
|
||||
</body>
|
||||
</html>
|
||||
@@ -0,0 +1,21 @@
|
||||
<html>
|
||||
<head>
|
||||
<title>Moodle Docs: Các câu hỏi thường gặp (FAQ)</title>
|
||||
<link rel="stylesheet" href="docstyles.css" type="TEXT/CSS">
|
||||
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=UTF-8">
|
||||
</head>
|
||||
|
||||
<body bgcolor="#FFFFFF">
|
||||
<h1><font face="Arial">Tài liệu khác</font></h1>
|
||||
<p class="normaltext"><font face="Arial">Đây là một số đường kết nối tới các nguồn tài liệu khác của Moodle:</font></p>
|
||||
<p class="normaltext"><font face="Arial"><a href="../help.php?file=index.html">Index của tất cả các trang trợ giúp Moodle
|
||||
</a> - Một danh sách tất cả các file trợ giúp phù hợp với từng ngữ cảnh trong Moodle</font></p>
|
||||
<p class="normaltext"><font face="Arial"><a href="http://moodle.org/docs/">Tài liệu được đóng góp bởi người dùng</a>
|
||||
- trang này liệt kê tài liệu được đóng góp bởi các thành viên của Moodle </font></p>
|
||||
<p align="center" class="normaltext"> </p>
|
||||
<hr />
|
||||
|
||||
<p align="center"><font size="1" face="Arial"><a href="." target="_top">Tài liệu về Moodle</a></font></p>
|
||||
<p align="center"><font size="1" face="Arial">Phiên bản: $Id$</font></p>
|
||||
</body>
|
||||
</html>
|
||||
@@ -0,0 +1,243 @@
|
||||
<head>
|
||||
<title>Moodle Docs: Teachers Manual</title>
|
||||
<link rel="stylesheet" href="docstyles.css" type="TEXT/CSS">
|
||||
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=UTF-8">
|
||||
</head>
|
||||
|
||||
<body bgcolor="#FFFFFF">
|
||||
<h1><font face="Arial">Hướng dẫn dành cho giáo viên</font></h1>
|
||||
<p><font face="Arial">Trang này là một hướng dẫn nhanh để tạo các cua học trực tuyến với Moodle. Nó
|
||||
phác thảo những chức năng chính mà có sẵn, ví như một số quyết định bạn sẽ cần để làm
|
||||
.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Các phần trong tài liệu này:</font></p>
|
||||
<ol>
|
||||
<li><font face="Arial"><a href="#started">Bắt đầu</a></font></li>
|
||||
<li><font face="Arial"><a href="#settings">Thiết lập cua học</a></font></li>
|
||||
<li><font face="Arial"><a href="#upload">Tải lên các file</a></font></li>
|
||||
<li><font face="Arial"><a href="#activities">Thiết lập các hoạt động</a></font></li>
|
||||
<li><font face="Arial"><a href="#course">Thực hiện một khoá học</a></font></li>
|
||||
<li><font face="Arial"><a href="#further">Các thông tin khác</a></font></li>
|
||||
</ol>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="started"></a>Bắt đầu</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Tài liệu này giả sử rằng nhà quản trị site của bạn vừa cài đặt Moodle và đưa cho bạn một cua học mới để bắt đầu
|
||||
. Nó cũng giả sử rằng bạn đã đăng nhập voà trong cua học của bạn bởi việc sử dụng tài khoản giáo viên của bạn
|
||||
.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial"> Đây là 3 lời khuyên giúp bạn bắt đầu.</font></p>
|
||||
<ol>
|
||||
<li><font face="Arial"><strong>Đừng lo sợ về các cuộc thử nghiệm:</strong>
|
||||
</font>
|
||||
<blockquote><font face="Arial">Cảm thấy thoải mái và thay đổi mọi thứ. Nó thì khó để kết thúc bất kỳ cái gì trong một cua học của
|
||||
Moodle, và ngay cả khi bạn làm nó thường dễ để cố định nó. </font>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<li><font face="Arial"><strong>Chú ý và sử dụng các biểu tượng nhỏ này </strong>:
|
||||
</font>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial"> <img src="../pix/i/edit.gif"> - <strong>Biểu tượng soạn thảo</strong>
|
||||
cho phép bạn soạn thảo bất cứ cái gì tiếp theo.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial"><img src="../pix/help.gif" width="22" height="17"> - <strong> Biểi tượng trợ giúp
|
||||
</strong> sẽ cung cấp cho bạn với một <a target="helpwindow" href="../help.php?file=index.html">cửa sổ trợ giúp thả xuống </a></font></p>
|
||||
<p><font face="Arial"> <img src="../pix/i/hide.gif" width="16" height="16"> - <strong> Biểu tượng mắt mở
|
||||
</strong> sẽ cho phép bạn giấu một cái gì đó đối với học viên </font></p>
|
||||
<p><font face="Arial"> <img src="../pix/i/show.gif" width="16" height="16"> - <strong>Biểu tượng mắt được đóng
|
||||
</strong>sẽ làm một mục ẩn có sẵn</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
</li>
|
||||
<li><font face="Arial"><strong> Sử dụng thanh điều hướng ở trên đỉnh của mỗi trang</strong>
|
||||
</font>
|
||||
<blockquote><font face="Arial">điều này sẽ giúp nhắc nhở bạn rằng bạn ở đâu và ngăn chặn việc mất lợi ích
|
||||
. </font>
|
||||
</blockquote>
|
||||
</li>
|
||||
</ol>
|
||||
<p> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="settings"></a> Các thiết lập cua học</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Điều đầu tiên bạn nên làm là nhìn xuống phía dưới " Quản trị"
|
||||
trên trang chủ cua học của bạn và nhấn chuột vào "<strong>Thiết lập...</strong>"
|
||||
(Chú ý rằng đường kết nối này, và thực thế toàn bộ phần quản trị chỉ có sẵn đối với bạn
|
||||
(và nhà quản trị site). Học viên sẽ không nhìn thấy những đường kết nối này )
|
||||
.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Trên trang thiết lập bạn có thể thay đổi một số thiết đặt về cua học của bạn,
|
||||
Sắp xếp từ tên của nó đến ngày nào nó bắt đầu. Tôi sẽ không nói ở đây về tất cả những điều đó bởi vì tất cả chúng đều có biểu tượng trợ giúp
|
||||
nó sẽ giải thích tất cả chúng một cách chi tiết.
|
||||
Tuy nhiên, tôi sẽ nói về những cái quan trọng ở đây- <strong>Định dạng cua học
|
||||
</strong>.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Định dạng cua học mf bạn chọn sẽ quyết định cách bố trí cơ bản cua học của bạn,
|
||||
giống như một cái mẫu. Phiên bản Moodle 1.0 có 3 định dạng - trong tương lai có thể sẽ có nhiều hơn
|
||||
(vui lòng gửi các ý kiến mới tới <a href="mailto:[email protected]">[email protected]</a>!)</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Đây là một số màn hình minh hoạ của 3 cua học tho mỗi định dạng
|
||||
( bỏ qua sự khác nhau về màu sắc, nó được thiết đặt đối với tào bộ site bởi nhà quản trị site
|
||||
):</font></p>
|
||||
<p align="center"><font face="Arial"><strong> Định dạng hàng tuần:</strong></font></p>
|
||||
<p align="center"><font face="Arial"><img src="pix/weekly.jpg" width="570" height="527"></font></p>
|
||||
<p align="center"> </p>
|
||||
<p align="center"><font face="Arial"><strong>Định dạng các chủ đề:</strong></font></p>
|
||||
<p align="center"><font face="Arial"><img src="pix/topics.jpg" width="570" height="463"></font></p>
|
||||
<p align="center"> </p>
|
||||
<p align="center"><font face="Arial"><strong>Định dạng mang tính xã hội:</strong></font></p>
|
||||
<p align="center"><font face="Arial"><img src="pix/social.jpg" width="570" height="429"></font></p>
|
||||
<p> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Chú ý rằng các định dạng hàng tuần và định dạng các chủ đề thì rất đơn giản trong cấu trúc.
|
||||
Sự khác nhau chính là mỗi hộp đó trong định dạng hàng tuần bao gồm chính xác một tuần,
|
||||
mà ở đó trong định dạng chủ để mỗi hộp có thể bao gồm bắt cứ cái gì bạn muốn. Định dạng mang tính xã hội không sử dụng nội dung ở tất cả và dựa trên xung quanh một diễn đàn
|
||||
- điều này được hiển thị trên trang chính.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Nhìn các nút trợ giúp trên trang các thiết lập cua học để biết nhiều chi tiết hơn.</font></p>
|
||||
<p> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="upload"></a>Tải các file lên</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial"> Bạn có nội dung đã tồn tại mà bạn muốn thêm vào cua học của bạn, ví dụ
|
||||
các trang web, các file âm thanh, các file hình ảnh, các tài liệu văn bản, hoặc các ảnh flash sinh động.
|
||||
Bất kỳ kiểu file nào mà đã tồn tại bạn có thể tải lên vào trong cua học của bạn và lưu trữ trên máy chủ
|
||||
. Trong khi các file của bạn đang ở trên máy chủ bạn có thể di chuyển, đổi tên, soạn thảo hoặc xoá chúng
|
||||
.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Tất cả những file này được lưu thông qua kết nối <strong> Các File</strong>trong danh mục quản trị của bạn
|
||||
. Dạnh mục các file giống như sau:</font></p>
|
||||
<p align="center"><font face="Arial"><img src="pix/files.jpg" width="400" height="347"></font></p>
|
||||
<p> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Giao diện này chỉ có sẵn đối với các giáo viên- các học viên không được phép truy cập.
|
||||
Các file riêng lẻ được làm có sẵn đối với các học viên ở lần sau ( như " các tài nguyên "
|
||||
- xem phần tiếp theo).</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial"> Khi bạn có thể xem trong màn hình rút gọn, các file được ghi vào một danh sách các thư mục con ở bên cạnh.
|
||||
Bạn có thể tạo bất kỳ số danh mục con nào để quản lý các file của bạn và di chuyển các file của bạn từ chỗ này tới chỗ khác.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial"> Tải các file lên qua web hiện hành bị giới hạn để một file ở một thời gian .
|
||||
Nếu bạn muốn tải lên nhiều file ỏ cùng một lúc (ví dụ toàn bộ một web site), nó có thể dễ hơn nhiều để sử dụng một
|
||||
<strong> chương trình zip </strong> để hoàn thành nén chúng vào trong một file đơn
|
||||
, tải một file zip và sau đó giải nén chúng trở lại trên máy chủ
|
||||
( bạn sẽ nhìn thấy một "unzip" đường kết nối tiếp theo tới các vị trí lưu trữ file zip ).</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Để quan xem trước bất kỳ file nào bạn có thể tải lên bởi việc nhấn chuột vào tên của nó. Trinh duyệt web của bạn
|
||||
sẽ hiển thị nó hoặc tải nó xuống máy của bạn.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial"> Các file HTML và các file văn bản có thể được soạn thảo trực tuyến. Các file khác cần được soạn thảo trên máy tính cục bộ của bạn và tải lên lại. Nếu bạn tải lên một file
|
||||
cùng với một tên tương tự của một file đã tồn tại nó sẽ tự động được ghi đè .</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Một chú ý cuối cùng: Nếu nội dung của bạn nằm ở một chỗ cố định trên web thì bạn không cần
|
||||
tải lên tất cả các file cùng một lúc - bạn có thể kết nối trực tiếp tới chúng từ bên trong của học
|
||||
(nhìn môđun các tài nguyên và phần tiếp theo).</font></p>
|
||||
<p> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="activities"></a>Thiết lập các hoạt động</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Xây dựng một cua học bao gồm thệm các môđun hoạt động của cua học tới trang chính
|
||||
theo một thứ tự để các học viên có thể nhìn thấy chúng. bạn có thể bố trị lại thứ tự bất kỳ lúc nào bạn thích
|
||||
.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Để bật nút soạn thảo, nhấn chuột trên nút "Bật soạn thảo" dưới quản trị.
|
||||
Điều này cho phép chuyển đổi các điều khiển nhìn thấy hoặc ẩn để cho phép bạn soạn thảo bằng tay trang cua học chính của bạn.
|
||||
Chú ý trong màn hình đầu tiên ở trên(của cua học định dạng hàng tuần) các điều khiển soạn thảo đó được bật lên.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Để thêm một hoạt động mới, đơn giản chuyển tới phần tuần hoặc chủ đề hoặc phần của màn hình
|
||||
mà ở đó bạn muốn soạn thảo nó, và chọn kiểu hoạt động từ danh sách thả xuống.
|
||||
Đây là một sự tổng kết tất cả các hoạt động chuẩn trong Moodle 1.0:</font></p>
|
||||
<dl>
|
||||
<dt><font face="Arial"><strong>Bài tập lớn</strong></font></dt>
|
||||
<dd><font face="Arial">Một bài tập lớn là ở đó bạn thiết lập các nhiệm vụ với một hạn cuối nộp bài và một giá trị điểm tối đa.
|
||||
Các học viên sẽ có khả năng tải lên một file tới phần được yêu cầu. Ngày học tải lên các file của họ được ghi lại, sau bạn sẽ có một
|
||||
có một trang đơn trên đó bạn có thể xem mỗi file ( và nó được nộp sớm hay muộn thế nào), và sau đó ghi một điểm hoặc một chú thích
|
||||
.Nửa giờ sau khi bạn cho điểm bất kỳ học viên nào, Moodle sẽ tự động email thông báo cho sinh viên đó. </dd>
|
||||
<br />
|
||||
<br />
|
||||
</font>
|
||||
<dt><font face="Arial"><strong>Lựa chọn</strong></font></dt>
|
||||
<dd><font face="Arial">Một hoạt động lựa chọn thì rất đơn giản - bạn yêu cầu một câu hỏi và chỉ ra một lựa chọn
|
||||
của các câu trả lời. Các học viên có thể làm các lựa chọn của họ, và bạn có một màn hình thông báo
|
||||
ở đó bạn có thể nhìn thấy các kết quả. Tôi sử dụng nó để thu thập các nội dung tìm kiếm từ các học viên của tôi,
|
||||
nhưng bạn có thể sử dụng nó để bầu cử nhanh.</dd>
|
||||
<br />
|
||||
<br />
|
||||
</font>
|
||||
<dt><font face="Arial"><strong>Diễn đàn</strong></font></dt>
|
||||
<dd><font face="Arial">Môđun này quan trọng nhất - ở đây có thể thảo luận mọi vấn đề.
|
||||
Khi bạn thêm một diễn đàn mới, bạn sẽ thể hiện nó cùng với một lựa chọn các kiểu khác nhau
|
||||
- một chủ đề thảo luận đơn giản, một diễn đàn dành cho thảo luận tự do mọi vấn đề,
|
||||
hoặc một diễn đàn thảo luận or a one-discussion-thread-per-user.</dd>
|
||||
<br />
|
||||
<br />
|
||||
</font>
|
||||
<dt><font face="Arial"><strong>Nhật ký </strong></font></dt>
|
||||
<dd><font face="Arial">Mỗi hoạt động nhật ký là một đầu vào trong toàn bộ nhật ký cua học. Đối với mỗi một cái bạn
|
||||
có thể chỉ ra một câu hỏi được kết thúc mở mà nó sẽ hướng dẫn các học viên viết gì, ngay khi một cửa sổ
|
||||
được mở (chỉ định dạng cua học hàng tuần). Một luật chung là tăng một nhật ký mỗi tuần.
|
||||
Khuyến khích các học viên viết định hướng và các tiêu chuẩn trong các sổ nhật ký này,
|
||||
vì chúng chỉ có sắn đối với chúng và bạn. Sau đó, bạn sẽ có khả năng đánh giá điểm và các chú thích tât cả các đầu vào đối với
|
||||
tuần hoặc chủ đề đó, và các học viên sẽ nhận được các email tự động đưa ra các thông tin phản hồi của bạn.
|
||||
Các sổ nhật ký không được thiết kế là liên tục được thêm vào- nếu bạn cần làm điều đó thì thêm cac hoạt động nhật ký nhiều hơn
|
||||
.</dd>
|
||||
<br />
|
||||
<br />
|
||||
</font>
|
||||
<dt><font face="Arial"><strong>Tài nguyên</strong></font></dt>
|
||||
<dd><font face="Arial">Tài nguyên là nội dung của cua học. Mỗi tài nguyên có thể là bất kỳ một file nào mà bạn tải lên hoặc có thể chỉ ra
|
||||
bởi việc sử dụng một địa chỉ URL. Bạn có thể duy trì các trang dựa trên các văn bản đơn giản bởi gõ chúng một cách trực tiếp vào một biểu mẫu.
|
||||
</dd>
|
||||
<br />
|
||||
<br />
|
||||
</font>
|
||||
<dt><font face="Arial"><strong>Bài thi</strong></font></dt>
|
||||
<dd><font face="Arial">Môđun này cho phép bạn thiết kế và tạo các bài kiểm tra, bao gồm nhiều lựa chọn
|
||||
, đúng -sai, và các câu trả lời ngắn. Những câu hỏi này được lưu trữ trong một danh mục cơ sở dữ liệu
|
||||
, và có thể được sử dụng lại trong các cua học và ngay giữa các cua học. Các bài kiểm tra có thể cho phép nhiều lần thử nghiệm. Mỗi lần thử nghiệm được tự động đánh dấu
|
||||
, và giáo viên có thể chọn đưa các thông tin phản hồi hoặc nhìn thấy các câu trả lời đúng. Môđun này bao gồm đánh giá khả năng học tập của các học viên. </dd>
|
||||
<br />
|
||||
<br />
|
||||
</font>
|
||||
<dt><font face="Arial"><strong>Khảo sát</strong></font></dt>
|
||||
<dd><font face="Arial">Môđun này cung cấp một số tài liệu chính thức khảo sát được giới hạn
|
||||
mà hữu ích trong đánh giá và hiểu lớp học của bạn. Hiện hành chúng bao gồm các tài liệu chính thức
|
||||
COLLES và ATTLS. Chúng có thể được đưa ra cho các học viên sớm trong cua học như là một công cụ chẩn đoán và ở thời điểm kết thúc cua học với một công cụ đánh giá
|
||||
(Tôi sử dụng một cái mọi tuần trong các cua học của tôi).</font></dd>
|
||||
</dl>
|
||||
<font face="Arial">
|
||||
<br />
|
||||
</font>
|
||||
<p><font face="Arial">Sau khi thêm các hoạt động của bạn bạn có thể di chuyển chúng lên trên hoặc xuống dưới trong bố trí cua học của bạn
|
||||
bởi việc nhấn chuột vào các biểu tượng mũi tên (<img src="../pix/t/up.gif" width="9" height="10">
|
||||
<img src="../pix/t/down.gif" width="9" height="10">) tiếp theo đối với mỗi cái. Bạn cũng có thể xoá chúng bởi sử
|
||||
biểu tượng mũi tên <img src="../pix/t/delete.gif" width="10" height="10">,
|
||||
và soạn thảo lại chúng bởi sử dụng biểu tượng soạn thảo <img src="../pix/t/edit.gif" width="10" height="11">.</font></p>
|
||||
<p> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="course"></a>Thực hiện cua học</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Có một số kế hoạch để phát triển tài liệu này thành một tài liệu hướng dẫn dễ hiểu hơn
|
||||
. Cuối cùng đây là một số ý kiến:</font></p>
|
||||
<ol>
|
||||
<li><font face="Arial">Tự bạn tham gia vào tất cả các diễn đàn vì thế bạn có thể duy trì cùng với
|
||||
các hoạt động trong lớp học của bạn. </font> </li>
|
||||
<li><font face="Arial">Khuyến khích tất cả các học viên điền vào đầy đủ thông tin trong hồ sơ người dùng của họ ( bao gồm các ảnh)
|
||||
và đọc tất cả chúng - điều này sẽ giúp cung cấp một số ngữ cảnh và giúp bạn trả lời theo một số cách mà phù hợp với nhu cầu của bạn
|
||||
.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Keep notes to yourself in the private "<strong>Diễn đàn dành cho giáo viên</strong>"
|
||||
(dưới quản trị).Đây là một diễn đàn đặc biệt dành cho các giáo viên thảo luậnh.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Sử dụng "<strong> kết nối các bản ghi</strong>" (dưới quản trị)
|
||||
để nhận được các truy cập đầy đủ, các bản ghi theo hàng. Trong đó bạn sẽ nhìn thấy một đường kết nối tới một cửa sổ thả xuống
|
||||
mà cập nhật mỗi phút một lần và nhìn thấy các hoạt động trước đó
|
||||
DĐiều này rất hữu ích để duy trì mở ra trên cửa sổ của bạn tất cả các ngày và bạn có thể biết được các hoạt động sắp tới trong
|
||||
cua học.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Sử dụng "<strong>Các thông báo hoạt động</strong>" (tiếp theo là mỗi tên trong danh sách
|
||||
của tất cả mọi người, hoặc từ bất kỳ trang hồ sơ ngưòi dùng nào ).Điều này cung cấp một cách nhìn tổng thể nhất những gì mà mỗi thành viên
|
||||
tham gia trong cua học.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Trả lời nhanh cho các học viên. Đừng để nó chậm hơn - làm nó theo cách phù hợp.
|
||||
Not only is it easy to become overwhelmed with the volume that can be generated,
|
||||
nhưng nó là một phần để xây dựng và duy trì một cộng đồng trong cua học của bạn.</font></li>
|
||||
</ol>
|
||||
<p> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial"><a name="further"></a>Các thông tin khác</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Nếu bạn có bất kỳ vấn đề nào với site của bạn, bạn nên liên lạc lại với nhà quản trị site của bạn
|
||||
.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Nếu bạn có một số ý kiến hay để cải tiến Moodle, hoặc một số ý tưởng hay, or even some good
|
||||
stories, come over to <a href="http://moodle.org/" target="_top">moodle.org</a>
|
||||
và tham gia cùng chúng tôi vào trong cua học gọi là "<a href="http://moodle.org/course/view.php?id=5" target="_top" >Sử dụng
|
||||
Moodle</a>". Chúng tôi luôn lắng nghe ý kiến của các bạn, và bạn có thể hỗ trợ cải tiến Moodle .</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Nếu bạn muốn đóng góp để tạo các môđun mới, hoặc viết các trang tài liệu , liên hệ với tôi,
|
||||
: <a href="http://moodle.org/user/view.php?id=1&course=1" target="_top">Martin
|
||||
Dougiamas</a> hoặc duyệt site "bug tracker" dành cho Moodle, at <a href="http://moodle.org/bugs/" target="_top">moodle.org/bugs</a></font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Cuối cùng, ghi nhớ rằng để sử dụng biểu tượng trợ giúp- đây là một <a target="helpwindow" href="../help.php?file=index.html">chỉ số của tất cả các file trợ giúp trong Moodle</a>.</font></p>
|
||||
<p align="center"><font face="Arial">Cám ơn bạn đã dùng Moodle - và chúc bạn gặp nhiều may mắn với công việc dạy học của bạn!</font></p>
|
||||
<hr />
|
||||
<p> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1" face="Arial"><a href="." target="_top">Tài liệu của Moodle</a></font></p>
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1" face="Arial">Phiên bản: $Id: teacher.html,v 1.4 2002/08/18 10:00:01
|
||||
martin Exp $</font></p>
|
||||
</body>
|
||||
@@ -0,0 +1,239 @@
|
||||
<!DOCTYPE html PUBLIC "-//W3C//DTD HTML 4.01 Transitional//EN">
|
||||
<html><head>
|
||||
<title> Hướng dẫn dịch của Moodle </title>
|
||||
<link rel="stylesheet" href="docstyles.css" type="TEXT/CSS">
|
||||
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=UTF-8">
|
||||
</head>
|
||||
|
||||
<body style="background-color: rgb(255, 255, 255);">
|
||||
|
||||
<h1><font face="Arial"> Hướng dẫn dịch của Moodle </font></h1>
|
||||
|
||||
<p><font face="Arial">Biên dịch Moodle thì không quá khó, nhưng một số điều sau đây bạn nên biết trước khi bắt đầu.</font></p>
|
||||
|
||||
<p> </p>
|
||||
|
||||
<h2><font face="Arial">Cấu trúc của gói ngôn ngữ Moodle </font></h2>
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Tất cả các gói ngôn ngữ của Moodle đều được đặt
|
||||
ở trong thư mục lang, với mỗi ngôn ngữ trong một thư mục duy nhất được đặt tên tương tự
|
||||
tên rút gọn của ngôn ngữ đó (en, fr, nl, es ...). </font> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Tất cả các file chính đều trong
|
||||
danh mục này , với các phần mở rộng là .php ( ví dụ moodle.php, resource.php vân
|
||||
vân).
|
||||
Tất cả những file này đều chứa cụm từ rút gọn, thường được gọi là "<span style="font-style: italic;">các
|
||||
chuỗi</span>".
|
||||
</font>
|
||||
</p>
|
||||
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Cũng có một số danh mục chứa
|
||||
các trang web với phần mở rộng .html :
|
||||
</font>
|
||||
</p>
|
||||
|
||||
|
||||
<ul style="margin-left: 40px;">
|
||||
|
||||
|
||||
<li><font face="Arial"><strong>help</strong>: chứa các file trợ giúp phù hợp với
|
||||
ngữ cảnh mà khi bạn kích vào các biểu tượng trợ giúp thì nó sẽ hiển thị ra đối
|
||||
với người dùng
|
||||
</font>
|
||||
</li><li><font face="Arial"><strong>docs</strong>: Chứa các trang tài liệu cơ
|
||||
bản ( ví dụ trang này là một ví dụ )<br />
|
||||
</font>
|
||||
</li>
|
||||
</ul>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h2><font face="Arial">Tạo một gói ngôn ngữ mới hoàn toàn</font></h2>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Nếu ngôn ngữ của bạn chưa được
|
||||
hỗ trợ bởi Moodle, hoặc nếu bạn muốn tạo một tạo một số tuỳ chọn cho giao diện;
|
||||
site của bạn, bạn có thể bắt đầu một bản dịch mới.; </font> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Tất cả những việc bạn cần làm
|
||||
là tạo ra một danh mục mới trong thư mục lang bởi việc sử dụng quy tắc 2
|
||||
chữ cái cho ngôn ngữ của bạn. Bạn có thể tìm thấy tập hợp các quy tắc chuẩn
|
||||
trong lib/languages.php. Nếu bạn đang làm một sự biến đổi cục bộ của ngôn
|
||||
ngữ khác sử dụng quy tắc của ngôn ngữ đó với một gạch dưới và một phần phần mở
|
||||
rộng từ gồm 2 chữ cái (ví dụ <span style="font-style: italic;">pt đối với</span> Portuguese
|
||||
và <span style="font-style: italic;">pt_br</span> đối với biến tố Brasilian của gói ngôn ngữ Portuguese ). Nếu bạn đang tạo một phiên bản Unicode thêm vào <span style="font-weight: bold;">_utf8</span>ở cuối ( ví dụ <span style="font-style: italic;">sr_utf8</span>).<br />
|
||||
</font>
|
||||
</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Tiếp theo, copy moodle.php từ ngôn ngữ khác
|
||||
vào trong thư mục mới của bạn. Tốt nhất bạn nên copy nó từ danh mục "en" nhưng nó không phải là chính khi mà bạn đang viết lại nó theo bất kỳ cách nào
|
||||
.<br />
|
||||
</font>
|
||||
</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Bây giờ bạn bắt đầu chèn một chuỗi mới bởi soạn thảo ngôn ngữ của bạn.. xem chi tiết điều này dưới đây.</font></p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Đối với một gói ngôn ngữ mới, điều đầu tiên bạn cần soạn thảo là
|
||||
chuỗi đặt tên là "thischarset" trong moodle.php. Nó phải chứa một tập các ký tự web hợp lệ cho ngôn ngữ của bạn.
|
||||
Sau đó bạn thay đổi chuối đó, cất file moodle, sau đó <span style="font-weight: bold;">nạp lại trang</span>. Tiếp đến bạn có thể tiếp tục với phần còn lại của các chuỗi.
|
||||
</font> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h2><font face="Arial">Soạn thảo một gói ngôn ngữ đã tồn tại</font></h2>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3 style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Tạo một số tuỳ chọn nhỏ<br />
|
||||
</font>
|
||||
</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 80px;"><font face="Arial">Nếu bạn muốn thay đổi một số thứ trong giao diện để cho nó phù hợp với site của bạn hơn, <span style="font-weight: bold;">không nên bắt đầu soạn thảo một trong những gói ngôn ngữ chuẩn</span>. Nếu bạn làm điều đó thì những thay đổi của bạn sẽ ghi đè khi bạn nâng cấp nó thành một Moodle mới.<br />
|
||||
</font>
|
||||
</p>
|
||||
<p style="margin-left: 80px;"><font face="Arial">thay cho việc này, sử dụng các hướng dẫn ở trên để
|
||||
tạo một gói ngôn ngữ mới toanh, và đặt ngôn ngữ gốc (trong
|
||||
moodle.php) thành ngôn ngữ mà nó giống của bạn. Ví dụ
|
||||
, một tên tốt nhất đối với phiên bản tiếng anh cục bộ sẽ là "<span style="font-style: italic;">en_local</span>", và ngôn ngữ gốc khi đó sẽ là "<span style="font-style: italic;">en</span>" hoặc "<span style="font-style: italic;">en_us</span>".</font></p>
|
||||
<p style="margin-left: 80px;"><font face="Arial">Chú ý rằng để mọi người trên site của bạn nhìn thấy
|
||||
gói mới này bạn cần phải lựa chọn nó như là ngôn ngữ của site và hạn chế các ngôn ngữ có sẵn trên
|
||||
<span style="font-weight: bold;">Quản trị >> Cấu hình >>Các thông số cấu hình</span>.<br />
|
||||
<br />
|
||||
</font>
|
||||
</p>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<h3 style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Dịch các file ngôn ngữ giao diện của Moodle( các file "chuỗi" )<br />
|
||||
</font>
|
||||
</h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<ol>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<ol>
|
||||
<li><font face="Arial">Nhập vào hệ thống Moodle của bạn như là một quản trị viên.
|
||||
</font> </li>
|
||||
<li><font face="Arial">Đi tới <span style="font-weight: bold;">Quản trị >> Cấu hình >> Ngôn ngữ</span>, nó là trang quản trị ngôn ngữ.
|
||||
</font> </li>
|
||||
<li><font face="Arial">Trên trang này bạn có thể chọn ngôn ngữ của bạn từ danh sách các ngôn ngữ, sau đó chọn " So sánh và soạn thảo ngôn ngữ".</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Bạn nên xem các biểu mẫu mà bạn có thể soạn thảo cho mỗi file. Nếu bạn không làm nó,
|
||||
thì bạn có thể có một số đảm bảo rằng các file có khả năng được ghi - bạn có thể thay đổi các
|
||||
sự cho phép file.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Các biểu mẫu bao gồm 3 cột, đầu tiên là tên của mỗi chuỗi
|
||||
, thứ hai là chuỗi theo tiếng anh, và cuối cùng là bản dịch sang ngôn ngữ hiện hàn. </font> </li>
|
||||
<li><font face="Arial">Soạn thảo các chuỗi thiếu trong mỗi file ( được làm nổi bật theo màu sắc),
|
||||
Ghi nhớ rằng kích hoạt nút "Cất tất cả những thay đổi" ở cuối của mỗi biểu mẫu.</font></li>
|
||||
<li><font face="Arial">Nó đồng ý để lại các chuỗi trống - Moodle sẽ sử dụng ngôn ngữ gốc để thay thế những chuỗi đó. Bạn có thể định nghĩa ngôn ngữ gốc trong
|
||||
moodle.php, mặt khác tiếng anh luôn luôn được sử dụng theo mặc định. </font> </li>
|
||||
<li><font face="Arial">Một cách nhanh để xem tất cả các chuỗi thiếu là sử dụng nút "Kiểm tra các chuỗi thiếu".<br />
|
||||
<br />
|
||||
</font>
|
||||
</li>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
</ol>
|
||||
</ol>
|
||||
|
||||
|
||||
<h3 style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Dịch các file trợ giúp và các file tài liệu</font></h3>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 80px;"><font face="Arial">Chưa có trình biên dịch được xây dựng trong Moodle để biên dịch các file trợ giúp
|
||||
, nhưng nó không quá khó. Quan trọng là sử dụng gói ngôn ngữ <span style="font-weight: bold;">en</span> như là một ngôn ngữ tham khảo. Copy một file trợ giúp từ
|
||||
gói ngôn ngữ en và paste nó vào vị trí tương tự trong gói ngôn ngữ của bạn. Sau đó sử dụng một trình soạn thảo văn bản thuần tuý để biên dịch file,
|
||||
đảm bảo rằng không thay đổi bất kỳ đoạn mã nào trong file file (thường nó không có mã, chỉ là các thẻ HTML). ( Đừng sử dụng một bộ xử lý văn bản để ghi những file trợ giúp đó bởi vì những chương trình đó sẽ thêm nhiều đoạn không có giá trị vào những file đó).</font></p>
|
||||
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 80px;"><font face="Arial">Nhấn chuột vào "Kiểm tra các chuỗi thiếu"
|
||||
trong màn hình quản trị ngôn ngữ của bạn nó sẽ chỉ ra cho bạn biết những file nào đang thiếu. Nếu bạn có thiếu một số file thì Moodle sẽ sử dụng ngôn ngữ gốc để thay thế
|
||||
, vì thế không cần thiết để lại những bản copies các file trợ giúp <strong>không được dịch </strong> trong gói ngôn ngữ của bạn.</font></p>
|
||||
|
||||
|
||||
<p> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
<h2><font face="Arial">Gửi gói ngôn ngữ của bạn tới dự án Moodle </font> </h2>
|
||||
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Chia sẻ bản dịch của bạn với Moodle để giúp đỡ những người nói tiếng của bạn có thể hiểu được.
|
||||
Ngôn ngữ giao diện của bạn sẽ có sẵn trong các phiên bản tương lai của Moodle.<br />
|
||||
</font>
|
||||
</p>
|
||||
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Lưu trữ đơn giản toàn bộ thư mục ngôn ngữ mới của bạn như là một file <span style="font-weight: bold;">zip</span> và email nó tới <a href="mailto:tra%6es%6ca%74%69o%6e%40%6d%6f%6f%64%6c%65.org">
|
||||
[email protected]</a>.<br />
|
||||
</font>
|
||||
</p>
|
||||
<p style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Chúng tôi sẽ đưa cho bạn những chi tiết khác.<br />
|
||||
</font>
|
||||
</p>
|
||||
|
||||
|
||||
<p> </p>
|
||||
|
||||
|
||||
<h2><font face="Arial"> Duy trì một gói ngôn ngữ chuẩn <br />
|
||||
</font>
|
||||
</h2>
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Nếu bạn tận tâm duy trì một ngôn ngữ trong Moodle, tốt nhất sử dụng <a href="?file=cvs.html">Moodle CVS</a>với mục đích bạn có một phiên bản được cập nhật thường xuyên của Moodle, và có thể dễ dàng "kiểm tra" trực tiếp những thay đổi của bạn trong dự án Moodle. Liên lạc lại với <a href="mailto:tra%6es%6ca%74%69o%6e%40%6d%6f%6f%64%6c%65.org">
|
||||
[email protected]</a> Nếu bạn cần các trợ giúp.<br />
|
||||
</font>
|
||||
</p>
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Bạn cũng phải tham gia vào <a target="_top" href="http://moodle.org/mod/forum/view.php?id=43">Diễn đàn các ngôn ngữ </a> để có thêm tin tức và thảo luận về các vấn đề nó rất hữu ích đối với các bản dịch.<br \>
|
||||
</font>
|
||||
</p>
|
||||
|
||||
<p style="margin-left: 40px;"><font face="Arial">Cuối cùng, để duy trì những thay đổi trong dự án của bạn từng ngày, tốt nhất bạn nên tham gia vào <a href="http://sourceforge.net/mail/?group_id=30935" target="_top"> danh sách địa chỉ thư CVS </a>. Điều này giúp duy trì
|
||||
bản dịch của bạn đến khi kết thúc văn bản tiếng anh.<br />
|
||||
</font>
|
||||
</p>
|
||||
<p style="margin-left: 40px;"><font face="Arial"><br />
|
||||
</font>
|
||||
</p>
|
||||
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1" face="Arial"><a href="." target="_top">Tài liệu của Moodle </a></font></p>
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1" face="Arial">Phiên bản: $Id$</font></p>
|
||||
|
||||
</body></html>
|
||||
@@ -0,0 +1,115 @@
|
||||
<head>
|
||||
<title>Moodle Docs: Upgrading</title>
|
||||
<link rel="stylesheet" href="docstyles.css" type="TEXT/CSS">
|
||||
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=UTF-8">
|
||||
</head>
|
||||
|
||||
<body bgcolor="#FFFFFF">
|
||||
<h1><font face="Arial">Nâng cấp Moodle</font></h1>
|
||||
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Moodle được thiết kế để cải tiến dễ dàng từ bất kỳ phiên bản đầu tiên đến bất kỳ phiên bản nào mới gần đây
|
||||
.</font> </p>
|
||||
<p><font face="Arial">Khi nâng cấp một sự cài đặt Moodle bạn nên làm
|
||||
theo những bước sau: </font></p>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial">1. Sao lưu dữ liệu quan trọng</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Mặc dù nó không là một đòi hỏi cần thiết
|
||||
, nó luôn luôn là một ý kiên hay để thực hiện một bản sao lưu bất kỳ hệ thống sản xuất nào trước khi
|
||||
thực hiện một sự nâng cấp quan trọng, trong trường hợp bạn cần hoàn lại nguyên phiên bản cũ vì một số nguyên nhân.
|
||||
. Nói tóm lại nó là một ý kiến hay để tự động trình chủ của bạn sao lưu việc cài đặt Moodle hàng ngày, vì thế
|
||||
bạn có thể bỏ qua bước này.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Có ba vùng cần sao lưu:</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><strong><font face="Arial">1. Bản thân thư mục phần mềm moodle</font></strong></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Thực hiện một bản copy riêng biệt những file này trước khi nâng cấp,
|
||||
vì thế bạn có thể khôi phục file cấu hình config.php của bạn và khôi phục bất kỳ
|
||||
môđun nào bạn vừa thêm giống như themes, languages, vân vân<strong><br />
|
||||
</strong></font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><strong><font face="Arial">2.Thư mục dữ liệu của bạn.</font></strong></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Đây là nơi chứa các dữ liệu được tải lên (ví dụ như các nguồn tài nguyên khóa học
|
||||
và các bài tập lớn của học viên) vì thế nó rất quan trọng để có một bản sao lưu những file này dù thế nào đi nữa
|
||||
.Đôi khi việc nâp cấp có thể di chuyển hoặc đổi tên các thư mục
|
||||
trong thư mục dữ liệu của bạn.<strong><br />
|
||||
</strong></font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><strong><font face="Arial">3. Cơ sở dữ liệu của bạn </font></strong></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Hầu hết sự nâng cấp Moodle sẽ thay đổi các bảng cơ sở dữ liệu
|
||||
, thêm hoặc thay đổi các trường. Mỗi cơ sở dữ liệu có các cách sao lưu khác nhau.
|
||||
Một cách sao lưu một cơ sở dữ liệu MySQL là 'kết xuất' nó tới một file SQL riêng.
|
||||
Ví dụ sau chỉ ra các lệnh của Unix để kết xuất ra cơ sở dữ liệu gọi là "moodle":</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">mysqldump moodle > moodle-backup-2002-10-26.sql</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Bạn có thể sử dụng tính năng "Xuất khẩu " trong các tùy chọn của
|
||||
Moodle "Cơ sở dữ liệu" giao diện web để làm mọi thứ như nhau trên
|
||||
tất cả các nền.</font></p>
|
||||
<p> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
</blockquote>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial">2. Cài đặt một phần mềm Moodle mới</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><strong><font face="Arial">Sử dụng một tập nén được tải xuống</font></strong></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Không ghi đè lên một bản cài đặt cũ trừ khi bạn biết
|
||||
những gì bạn đang làm ... đôi khi những file cũ có thể là nguyên nhân của một số vấn đề
|
||||
trong lần cài đặt mới này. Cách tốt nhất là đổi tên thư mục Moodle hiện hành thành cái gì đó khác, sau đó
|
||||
giải nén gói Moodle mới sang vị trí trước đây.</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">mv moodle moodle.backup<br />
|
||||
tar xvzf moodle-1.1.tgz</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Tiếp đến, sao chép file cấu hình config.php của bạn và bất kỳ cái thêm vào nào khác như
|
||||
themes tùy chọn:</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">cp moodle.backup/config.php moodle<br />
|
||||
cp -pr moodle.backup/theme/mytheme moodle/theme/mytheme</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><strong><font face="Arial">Sử dụng CVS</font></strong></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Nếu bạn sử dụng CVS, chuyển tới thư mục gốc của Moodle và cập nhật
|
||||
các file mới :</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">cvs update -dP</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Đảm bảo rằng bạn sử dụng tham số "d" để tạo một thư mục mới
|
||||
nếu cần thiết và tham số "P" để lược bỏ các thư mục trống.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Nếu bạn đang soạn thảo các file của Moodle, xem
|
||||
các thông báo một cách cẩn thận để xem khả năng xảy ra xung đột.</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<h3 class="sectionheading"><font face="Arial">3. Kết thúc</font></h3>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Bước cuối cùng là khởi động quá trình nâng cấp
|
||||
Moodle.</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Để làm điều này thăm trang<a target="_top" href="../admin/index.php">quản trị phần cài đặt của bạn
|
||||
</a>.</font></p>
|
||||
<blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">http://example.com/moodle/admin</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p><font face="Arial">Việc bạn đăng nhập như là admin hay không là không quan trọng.</font></p>
|
||||
<p> <font face="Arial"> Moodle sẽ tự động phát hiện ra phiên bản mới và
|
||||
thực hiện tất cả việc nâng cấp cơ sở dữ liệu cũng như các file hệ thống mà nó cần thiết. Nếu có bất kỳ
|
||||
điều gì mà nó không thể tự làm thì bạn sẽ nhìn thấy các thông báo nói cho bạn biết bạn phải làm gì.
|
||||
.</font> </p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p> </p>
|
||||
<p> <font face="Arial"> Cuối cùng tất cả đều tốt (không có lỗi nào) thì bạn có thể bắt đầu sử dụng
|
||||
phiên bản Moodle mới của bạn và thưởng thức các đặc tính mới!</font></p>
|
||||
<p><font face="Arial">Nếu bạn có vấn đề với việc nâng cấp, thăm website <a target="_top" href="http://moodle.org/">moodle.org</a>
|
||||
và gửi thắc mắc lên <a target="_top" href="http://moodle.org/mod/forum/view.php?id=28">diễn đàn hỗ trợ cài đặt</a> trong
|
||||
cua học của Moodle.</font></p>
|
||||
</blockquote>
|
||||
<p> </p>
|
||||
<p> </p>
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1" face="Arial"><a href="." target="_top">Tài liệu về Moodle</a></font></p>
|
||||
<p align="CENTER"><font size="1" face="Arial">Phiên bản: $Id$</font></p>
|
||||
|
||||
</body>
|
||||
@@ -0,0 +1,112 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// editor.php - created with Moodle 1.2 (2004032000)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['about'] = 'Về trình soạn thảo này';
|
||||
$string['absbottom'] = 'Ở cuối tuyệt đối';
|
||||
$string['middle'] = 'Ở giữa';
|
||||
$string['address'] = 'Địa chỉ';
|
||||
$string['alignment'] = 'Canh lề ';
|
||||
$string['alternatetext'] = 'Luân phiên văn bản';
|
||||
$string['anchorname'] = ' Tên Anchor ';
|
||||
$string['anchorhelp'] = 'Điểu này chỉ tạo ra một anchor. Bạn vẫn cần tạo một kết nối bằng tay .';
|
||||
$string['anchors'] = 'Anchors';
|
||||
$string['baseline'] = 'Đường cơ sở';
|
||||
$string['bold'] = 'Đậm';
|
||||
$string['borderthickness'] = 'Mức độ đậm';
|
||||
$string['bottom'] = 'Đáy';
|
||||
$string['browse'] = 'Duyệt qua';
|
||||
$string['cancel'] = 'Huỷ';
|
||||
$string['cellpadding'] = 'Cellpadding';
|
||||
$string['cellspacing'] = 'Cellspacing';
|
||||
$string['choosechar'] = 'Chọn ký tự';
|
||||
$string['chooseicon'] = 'Chọn một biểu tượng để chèn';
|
||||
$string['close'] = 'Đóng';
|
||||
$string['cols'] = 'Các cột';
|
||||
$string['copy'] = 'Copy vùng chọn';
|
||||
$string['createanchor'] = 'Tạo anchor';
|
||||
$string['createfolder'] = 'Tạo danh mục';
|
||||
$string['createlink'] = 'Chèn kết nối Web ';
|
||||
$string['cut'] = 'Cắt vùng chọn';
|
||||
$string['delete'] = 'Xoá';
|
||||
$string['filebrowser'] = 'Duyệt File';
|
||||
$string['forecolor'] = 'Màu phông chữ';
|
||||
$string['fullscreen'] = 'Trình soạn thảo đầy màn hình';
|
||||
$string['heading'] = 'Tựa đề';
|
||||
$string['height'] = 'Độ cao ';
|
||||
$string['hilitecolor'] = 'Màu nền';
|
||||
$string['horizontal'] = ' Nằm ngang ';
|
||||
$string['horizontalrule'] = 'Thước ngang';
|
||||
$string['htmlmode'] = 'Chuyển HTML Source';
|
||||
$string['imageurl'] = 'URL của ảnh';
|
||||
$string['indent'] = 'Tăng thụt dòng';
|
||||
$string['insertchar'] = 'Chèn ký tự đặc biệt';
|
||||
$string['insertimage'] = 'Chèn hình ảnh';
|
||||
$string['insertlink'] = 'Chèn kết nối';
|
||||
$string['insertsmile'] = 'Chèn biểu tượng';
|
||||
$string['inserttable'] = 'Chèn bảng';
|
||||
$string['italic'] = 'Nghiêng';
|
||||
$string['justifycenter'] = 'Canh đều giữa';
|
||||
$string['justifyfull'] = 'Canh đều trọn vẹn';
|
||||
$string['justifyleft'] = 'Canh đều trái';
|
||||
$string['justifyright'] = 'Canh đều phải';
|
||||
$string['layout'] = 'Bố trí';
|
||||
$string['left'] = 'Trái';
|
||||
$string['lefttoright'] = 'Hướng từ trái sang phải';
|
||||
$string['linkproperties'] = 'Các đặc tính kết nối';
|
||||
$string['linktarget'] = 'Đích';
|
||||
$string['linktargetblank'] = 'Cửa sổ mới';
|
||||
$string['linktargetnone'] = 'Không';
|
||||
$string['linktargetother'] = 'Khác (không đúng nội quy)';
|
||||
$string['linktargetself'] = 'Khung tương tự';
|
||||
$string['linktargettop'] = 'Cửa sổ tương tự';
|
||||
$string['linktitle'] = 'Tiêu đề';
|
||||
$string['linkurl'] = 'URL';
|
||||
$string['middle'] = 'Ở giữa';
|
||||
$string['minimize'] = 'Cực tiểu hoá trình soạn thảo';
|
||||
$string['move'] = 'Di chuyển';
|
||||
$string['normal'] = 'Bình thường';
|
||||
$string['notimage'] = 'File được lựa chọn không là một hình ảnh. Vui lòng chọn một hình ảnh!';
|
||||
$string['notset'] = 'Không thiết lập';
|
||||
$string['ok'] = 'OK';
|
||||
$string['orderedlist'] = 'Danh sách ngăn nắp';
|
||||
$string['outdent'] = 'Giảm thụt dòng';
|
||||
$string['paste'] = 'Paste from clipboard';
|
||||
$string['path'] = 'Đường dẫn';
|
||||
$string['percent'] = 'Phần trăm';
|
||||
$string['pixels'] = 'Các ảnh điểm';
|
||||
$string['popupeditor'] = 'Phóng to trình soạn thảo';
|
||||
$string['preformatted'] = 'Định dạng trước';
|
||||
$string['preview'] = 'Xem trước';
|
||||
$string['properties'] = 'Các đặc tính';
|
||||
$string['redo'] = 'Làm lại hành động cuối cùng của bạn';
|
||||
$string['rename'] = 'Đổi lại tên';
|
||||
$string['removelink'] = 'Xoá bỏ đường kết nối';
|
||||
$string['right'] = 'Bên phải';
|
||||
$string['righttoleft'] = 'Hướng từ phải sang trái';
|
||||
$string['rows'] = 'Các dòng';
|
||||
$string['selectcolor'] = 'Chọn màu sắc';
|
||||
$string['selection'] = 'Sự lựa chọn';
|
||||
$string['showhelp'] = 'Trợ giúp sử dụng trình soạn thảo';
|
||||
$string['size'] = 'Kích thước';
|
||||
$string['spacing'] = 'Để cách';
|
||||
$string['strikethrough'] = 'Dấu gạch bỏ';
|
||||
$string['subscript'] = 'Chỉ số dưới';
|
||||
$string['superscript'] = 'Chỉ số trên';
|
||||
$string['textindicator'] = 'Kiểu dáng hiện thới';
|
||||
$string['textmode'] = 'Bạn đang ở trong chế độ TXT. Sử dụng nút [<>] để quay trở về chế độ WYSIWYG.';
|
||||
$string['texttop'] = 'Đỉnh văn bản';
|
||||
$string['top'] = 'Đỉnh';
|
||||
$string['type'] = 'Kiểu';
|
||||
$string['underline'] = 'Gạch chân';
|
||||
$string['undo'] = 'Xoá bỏ hành động gần đây nhất của bạn';
|
||||
$string['unorderedlist'] = 'Danh sách các mục';
|
||||
$string['upload'] = 'Tải lên';
|
||||
$string['vertical'] = 'Thẳng đứng';
|
||||
$string['width'] = 'Chiều rộng';
|
||||
$string['wordclean'] = 'Xoá Word HTML';
|
||||
$string['zip'] = 'Zip';
|
||||
$string['createanchor'] = 'Tạo anchor';
|
||||
$string['anchorname'] = 'Tên Anchor';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,6 @@
|
||||
<?php /// $Id$
|
||||
|
||||
$string['filtername'] = " Bảo vệ Email ";
|
||||
|
||||
?>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,16 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
|
||||
$string['enrolname'] = 'Có sở dữ liệu bên ngoài';
|
||||
|
||||
$string['description'] = 'Bạn có thể sử dụng một cơ sở dữ liệu bên ngoài để điều khiển các khoá truy cập của bạn. Giả sử rằng cơ sở dữ liệu bên ngoài của bạn bao gồm một trường chứa ID cua học, và một trường chứa ID người dùng. Những trường đó được so sánh lại với những trường mà bạn chọn trong các bảng người dùng và cua học nội bộ.';
|
||||
$string['dbtype'] = 'Loại máy phục vụ cơ sở dữ liệu ';
|
||||
$string['dbhost'] = 'Tên máy phục vụ cơ sở dữ liệu ';
|
||||
$string['dbuser'] = 'Tên đăng nhập để truy cập máy chủ ';
|
||||
$string['dbpass'] = 'Mật khẩu để truy cập máy chủ';
|
||||
$string['dbname'] = 'Cở sỏ dữ liệu đặc biệt để sử dụng';
|
||||
$string['dbtable'] = 'Bảng trong cơ sỏ dữ liệu';
|
||||
$string['localcoursefield'] = 'Tên của trường trong bảng cua học mà chúng tôi đang sử dụng phù hợp với các mục trong cơ sở dữ liệu từ xa (ví dụ idnumber)';
|
||||
$string['localuserfield'] = 'Tên của trường trong bảng người dùng cục bộ mà chúng tôi sử dụng dùng để so khớp người dùng với một bản ghi từ xa (ví dụ idnumber)';
|
||||
$string['remotecoursefield'] = 'Trường trong cơ sở dữ liệu từ xa chúng tôi mong đợi để tìm ID cua học trong đó';
|
||||
$string['remoteuserfield'] = 'Trường trong cơ sở dữ liệu từ xa chúng tôi mong đợi để tìm ID người dùng ';
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,22 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
|
||||
$string['enrolname'] = 'File đơn giản';
|
||||
|
||||
$string['description'] = 'Phương pháp này sẽ lặp lại việc kiểm tra và xử lý một file văn bản được định dạng đặc biệt trong vị trí mà bạn chỉ ra. File có thể giống như sau:
|
||||
<pre>
|
||||
add, student, 5, CF101
|
||||
add, teacher, 6, CF101
|
||||
add, teacheredit, 7, CF101
|
||||
del, student, 8, CF101
|
||||
del, student, 17, CF101
|
||||
add, student, 21, CF101, 1091115000, 1091215000
|
||||
</pre>
|
||||
';
|
||||
|
||||
$string['filelockedmailsubject'] = 'Lỗi quan trọng: File được kết nạp';
|
||||
$string['filelockedmail'] = 'File văn bản bạn đang sử dụng đối với các kết nạp dựa trên file ($a) không thể được xoá bởi by the cron process. This usually means the permissions are wrong on it. Please fix the permissions so that Moodle can delete the file, otherwise it might be processed repeatedly.';
|
||||
$string['location'] = 'Vị trí File';
|
||||
$string['mailusers'] = 'Thông báo cho những người sử dụng qua Email';
|
||||
$string['mailadmin'] = 'Thông báo cho người quản trị qua Email';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,13 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
|
||||
$string['enrolname'] = 'Khoá trong';
|
||||
|
||||
$string['description'] = 'Đây là biểu mẫu mặc định của khoá. Có hai cách thức chính mà một học viên có thể được kết nạp trong một cua học đặc biệt.
|
||||
<ul>
|
||||
<li>Giáo viên hoặc quản trị có thể kết nạp họ bằng tay sử dụng kết nối trong danh sách quản trị cua học
|
||||
trong cua học.</li>
|
||||
<li>Một cua học có thể có một mật khẩu được định nghĩa, giống như một \" Khoá truy cập\". Ai biết khoá này thì
|
||||
có khả năng tự mình tham gia một cua học.</li>
|
||||
</ul>';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,68 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
|
||||
$string['enrolname'] = 'LDAP';
|
||||
$string['description'] = '<p>Bạn có thể sử dụng một máy chủ LDAP để điều khiển việc kết nạp của bạn.
|
||||
Giả sử rằng biểu đồ hình cây LDAP của bạn chứa các nhóm mà nó sắp xếp
|
||||
các cua học, và mỗi cái trong số các nhóm/các cua học đó sẽ có các mục thành viên
|
||||
để sắp xếp theo ý kiến của các học viên.</p>
|
||||
<p>Nó giả sử rằng các cua học được định nghĩa như các nhóm trong
|
||||
LDAP, với mỗi nhóm có nhiều trường hội viên
|
||||
(<em>member</em> hoặc <em>memberUid</em>) mà nó chứa một định danh duy nhất của người dùng
|
||||
.</p>
|
||||
<p>Để sử dụng việc kết nạp LDAP, những người dùng của bạn <strong>phải</strong>
|
||||
có trường idnumber hợp lệ. Các nhóm LDAP phải có
|
||||
idnumber đó trong các trường thành viên đối với một người dùng được kết nạp
|
||||
trong một cua học.
|
||||
Theo cách thông thường điều này sẽ làm việc tốt khi bạn đang sẵn sàng sử dụng thẩm định LDAP
|
||||
.</p>
|
||||
<p>Các kết nạp sẽ được cập nhật khi người dùng đăng nhập. Bạn
|
||||
cũng có thể chạy một tập lệnh để duy trì các kết nạp đồng bộ. Nhìn vào
|
||||
<em>kết nạp /ldap/enrol_ldap_sync.php</em>.</p>
|
||||
<p>Plugin này cũng có thể được thiết lập tự động tạo
|
||||
các cua học mới khi các nhóm mới xuất hiện trong LDAP.</p>';
|
||||
$string['enrol_ldap_server_settings'] = ' Các thiết lập máy chủ LDAP';
|
||||
$string['enrol_ldap_host_url'] = 'Chỉ ra máy chủ LDAP trong biểu mẫu URL giống như
|
||||
\'ldap://ldap.myorg.com/\'
|
||||
hoặc \'ldaps://ldap.myorg.com/\'';
|
||||
$string['enrol_ldap_version'] = 'Phiên bản của giao thức LDAP máy chủ của bạn đang sử dụng.';
|
||||
$string['enrol_ldap_bind_dn'] = 'Nếu bạn muốn sử dụng một người dùng ràng buộc (bind-user) để tìm kiếm người dùng,
|
||||
chỉ ra nó ở đây. Cái gì đó giống như
|
||||
\'cn=ldapuser,ou=public,o=org\'';
|
||||
$string['enrol_ldap_bind_pw'] = 'Mật khẩu đối với người dùng ràng buộc.';
|
||||
$string['enrol_ldap_student_settings'] = 'Các thiết lập kết nạp học viên';
|
||||
$string['enrol_ldap_teacher_settings'] = 'Các thiết lập kết nạp giáo viên';
|
||||
$string['enrol_ldap_course_settings'] = 'Các thiết lập kết nạp cua học';
|
||||
$string['enrol_ldap_student_contexts'] = 'Danh sách các ngữ cảnh mà ở đó sự kết nạp các nhóm cùng với các học viên
|
||||
được chỉ ra. Ngăn cách các ngữ cảnh khác nhau bởi dấu
|
||||
\';\'. Ví dụ:
|
||||
\'ou=courses,o=org; ou=others,o=org\'';
|
||||
$string['enrol_ldap_student_memberattribute'] = 'Thuộc tính thành viên, khi người dùng là thành viên
|
||||
(được kết nạp) của môt nhóm. Theo cách thông thường \'member\'
|
||||
hoặc \'memberUid\'.';
|
||||
$string['enrol_ldap_teacher_contexts'] = 'Danh sách các ngữ cảnh mà ở đó các nhóm cùng với giáo viên
|
||||
được xác định. Ngăn cách các ngữ cảnh khác nhau bởi dấu
|
||||
\';\'. Ví dụ:
|
||||
\'ou=courses,o=org; ou=others,o=org\'';
|
||||
$string['enrol_ldap_teacher_memberattribute'] = 'Thuộc tính thành viên, khi người sử dụng là thành viên
|
||||
của một nhóm. Thông thường \'member\'
|
||||
hoặc \'memberUid\'.';
|
||||
$string['enrol_ldap_autocreation_settings'] = 'Các thiết lập tạo cua học một cách tự động';
|
||||
$string['enrol_ldap_autocreate'] = 'Các cua học có thể được tạo một cách tự động khi
|
||||
có số lượng người tham gia cua học mà nó chưa tồn tại trong
|
||||
Moodle.';
|
||||
$string['enrol_ldap_objectclass'] = 'Lớp đối tượng được sử dụng để tìm kiếm các cua học. Thông thường
|
||||
\'posixGroup\'.';
|
||||
$string['enrol_ldap_category'] = 'Danh mục đối với các cua học được tạo tự động.';
|
||||
$string['enrol_ldap_template'] = 'Tuỳ chọn: Các cua học được tạo một cách tự động có thể copy
|
||||
các thiết lập của chúng từ một cua học tạm thời.';
|
||||
$string['enrol_ldap_updatelocal'] = 'Cập nhật dữ liệu cục bộ ';
|
||||
$string['enrol_ldap_editlock'] = 'Giá trị khoá';
|
||||
|
||||
$string['enrol_ldap_course_idnumber'] = 'Sắp xếp theo một định danh duy nhất trong LDAP, thông thường
|
||||
<em>cn</em> hoặc <em>uid</em>. Nó được đề nghị rằng
|
||||
khoá giá trị nếu bạn đang sử dụng việc tạo cua học tự động.'; .';
|
||||
$string['enrol_ldap_course_shortname'] = 'Tuỳ chọn: Trương LDAP nhận tên rút gọn từ.';
|
||||
$string['enrol_ldap_course_fullname'] = 'Tuỳ chọn: Trường LDAP nhận tên đầy đủ từ.';
|
||||
$string['enrol_ldap_course_summary'] = 'Tuỳ chọn: Trường LDAP nhận tóm tắt từ.';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,10 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
|
||||
$string['enrolname'] = 'Paypal';
|
||||
$string['description'] = 'Module Paypal cho phép bạn thiết lập trả chi phí các cua học. Nếu chi phí cho bất kỳ cua học nào bằng không, thì khi đó các học viên không được yêu cầu thanh toán đối với mục nhập. Có một chi phí site-wide mà bạn thiết lập ở đây như một mặc dịnh đối với toàn bộ site và tiếp theo bạn có thể thiết lập riêng cho từng cua học. Chi phí cua học quan trọng hơn chi phí site.';
|
||||
$string['business'] = 'Bản liệt kê Paypal các địa chỉ email của doanh nghiệp của bạn ';
|
||||
$string['sendpaymentbutton'] = 'Gửi tiền qua Paypal';
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,22 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// error.php - created with Moodle 1.2 development (2003122600)
|
||||
|
||||
$string['coursegroupunknown'] = 'Cua học tương ứng với nhóm $a không được chỉ ra';
|
||||
$string['confirmsesskeybad'] = 'Xin lỗi bạn, nhưng khoá phiên của bạn không thể được xác nhận đối với việc thực hiện hành động này. Đặc trưng bảo mật này ngăn chặn lại việc thực hiện hiểm độc các chức năng quan trọng trong tên của bạn. Vui lòng đảm bảo rằng bạn thực sự muốn thực hiện chức năng này.';
|
||||
$string['erroronline'] = 'Lỗi trên dòng $a';
|
||||
$string['fieldrequired'] = '\"$a\" là một trường được yêu cầu';
|
||||
$string['filenotfound'] = 'Xin lỗi, file yêu cầu không được tìm thấy';
|
||||
$string['groupalready'] = 'Người dùng thuộc nhóm $a rồi';
|
||||
$string['groupunknown'] = 'Nhóm $a không được cộng tác với cua học theo danh nghĩa';
|
||||
$string['invalidfieldname'] = '\"$a\" không là một tên trường hợp lý';
|
||||
$string['missingfield'] = 'Trường \"$a\" đang thiếu';
|
||||
$string['modulerequirementsnotmet'] = 'Môđun \"$a->modulename\" ($a->moduleversion) không thể được cài đặt. Nó yêu cầu một phiên bản mới hơn của Moodle ( hiện hành bạn đang sử dụng $a->currentmoodle, bạn cần $a->requiremoodle).';
|
||||
$string['notavailable'] = 'Điều này hiện hành không có sẵn';
|
||||
$string['restricteduser'] = 'Xin lỗi bạn, nhưng tài khoản hiện hành của bạn \"$a\" bị hạn chế do đang sử dụng nó .';
|
||||
$string['sessionipnomatch'] = 'Xin lỗi bạn, nhưng địa chỉ IP của bạn dường như thay đổi từ khi bạn đăng nhập lần đầu tiên. Đặc trưng bảo mật này ngăn cản các tội phạm máy tính ăn cắp tên đăng nhập và mật khẩu của bạn trong khi bạn đăng nhập vào site này. Bình thường những người dùng không nên được nhìn thấy thông báo này - Vui lòng yêu cầu nhà quản trị của site giúp.';
|
||||
$string['unknowncourse'] = 'Không biết cua học gọi tên \"$a\"';
|
||||
$string['usernotaddederror'] = 'Người dùng \"$a\" không được thêm - lỗi không biết';
|
||||
$string['usernotaddedregistered'] = 'Người dùng \"$a\" không được thêm - được đăng ký rồi';
|
||||
$string['usernotavailable'] = 'Thông tin chi tiết về người dùng này không có sẵn cho bạn.';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,190 @@
|
||||
<?PHP // $Id$
|
||||
// exercise.php - created with Moodle 1.5 UNSTABLE DEVELOPMENT (2005031000)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['absent'] = 'Không tồn tại';
|
||||
$string['accumulative'] = 'Tích luỹ ';
|
||||
$string['action'] = ' Hoạt động';
|
||||
$string['ago'] = 'cách đây $a ';
|
||||
$string['amend'] = ' Sửa đổi';
|
||||
$string['amendassessmentelements'] = ' Sửa đổi tiêu chí đánh giá ';
|
||||
$string['amendtitle'] = ' Sửa đổi tiêu đề ';
|
||||
$string['analysis'] = 'Phép phân tích ';
|
||||
$string['assess'] = 'Đánh giá';
|
||||
$string['assessed'] = ' Hành động được đánh giá ';
|
||||
$string['assessment'] = ' Hành động được đánh giá';
|
||||
$string['assessmentby'] = ' Hành động đánh giá bởi $a';
|
||||
$string['assessmentform'] = ' Hình thức đánh giá ';
|
||||
$string['assessmentmadebythe'] = ' Tạo đánh giá bởi $a';
|
||||
$string['assessmentofthissubmission'] = 'Đánh giá bài nộp';
|
||||
$string['assessments'] = 'Các hành động đánh giá ';
|
||||
$string['atthisstageyou'] = 'Ở giai đoạn này bạn hoàn thành một bản đánh giá.<br /> Bạn có thể muốn xem lại công việc của bạn trong quan niệm đánh giá đó.<br /> Nếu bạn làm điều đó thì vui lòng xem lại bản đánh giá của bạn.<br /> Bạn có thể làm điều này bởi kích vào đường kết nối được đưa ra ở phía dưới.';
|
||||
$string['awaitingassessmentbythe'] = ' Chờ đợi đánh giá bởi $a';
|
||||
$string['clearlateflag'] = ' Xoá cờ trễ ';
|
||||
$string['comment'] = 'Lời bình luận ';
|
||||
$string['comparisonofassessments'] = ' So sánh các đánh giá';
|
||||
$string['confirmdeletionofthisitem'] = ' Xác nhận xoá $a';
|
||||
$string['correct'] = 'Chính xác ';
|
||||
$string['count'] = 'Tổng số';
|
||||
$string['criterion'] = ' Tiêu chuẩn';
|
||||
$string['deadline'] = 'Hạn cuối cùng';
|
||||
$string['deadlineis'] = 'Hạn cuối cùng là: $a';
|
||||
$string['delete'] = ' Xoá ';
|
||||
$string['deletesubmissionwarning'] = ' Cảnh báo: có $a đánh giá được tập hợp cùng với bài nộp.<br />
|
||||
Nó được yêu cầu rằng bài tập nộp này không được xoá .';
|
||||
$string['deleting'] = 'Đang xoá';
|
||||
$string['description'] = ' Mô tả ';
|
||||
$string['descriptionofexercise'] = ' Trong một bài tập lớn phần mô tả bài tập hoặc mô tả công việc có thể được thực hiện bởi $a được đưa vào một tài liệu văn bản hoặc file HTML. File này được tải lên vào trong bài tập trước khi bài tập lớn được mở ra cho $a. Nó cũng có khả năng tạo ra một tập các biến trên bài tập tương tự, tải lại lần nữa như là các tài liệu văn bản hoặc các file HTML, và tải lên những file này vào trong bài tập trước khi nó được mỏ ra cho $a.';
|
||||
$string['detailsofassessment'] = ' Chi tiết đánh giá ';
|
||||
$string['displayoffinalgrades'] = ' Hiển thị điểm cuối cùng ';
|
||||
$string['doubleupload'] = 'Cảnh báo: Bài nộp này có thể được gửi 2 lần.Đi tới trang quản trị, kiểm tra 2 lần nộp bài từ người sử dụng này trong thời gian ngắn. Xoá một trong số các bài tập lớn trước khi xử lý .';
|
||||
$string['duedate'] = ' Ngày hạn ';
|
||||
$string['edit'] = ' Soạn thảo';
|
||||
$string['editingassessmentelements'] = ' Soạn thảo tiêu chí đánh giá ';
|
||||
$string['element'] = ' Phần tử';
|
||||
$string['elementweight'] = ' Trọng lượng phần tử ';
|
||||
$string['enterpassword'] = 'Điền vào mật khẩu';
|
||||
$string['entriessaved'] = ' Các mục đã được cất';
|
||||
$string['errorbanded'] = ' Lỗi đã được cố định ';
|
||||
$string['excellent'] = ' Xuất sắc ';
|
||||
$string['exerciseassessments'] = ' Các đánh giá bài tập ';
|
||||
$string['exercisefeedback'] = ' Thông tin phản hồi bài tập ';
|
||||
$string['exercisesubmissions'] = 'Nộp các bài tập ';
|
||||
$string['fair'] = ' Khá tốt ';
|
||||
$string['generalcomment'] = ' Lời bình luận tổng quát';
|
||||
$string['good'] = 'Tốt';
|
||||
$string['gradeassessment'] = ' Điểm đánh giá';
|
||||
$string['gradeforassessment'] = 'Điểm đối với đánh giá';
|
||||
$string['gradeforstudentsassessment'] = 'Điểm đối với $a đánh giá';
|
||||
$string['gradeforsubmission'] = ' Điểm của bài tập nộp';
|
||||
$string['gradetable'] = ' Bảng điểm ';
|
||||
$string['gradinggrade'] = ' Phân loại điểm ';
|
||||
$string['gradingstrategy'] = ' Phân loại kế hoạch ';
|
||||
$string['handlingofmultiplesubmissions'] = ' Cách trình bày nhiều bài tập nộp ';
|
||||
$string['hidenamesfromstudents'] = ' Giấu tên của các sinh viên ';
|
||||
$string['incorrect'] = ' Không đúng';
|
||||
$string['late'] = 'Muộn ';
|
||||
$string['lax'] = ' Lỏng lẻo';
|
||||
$string['leaguetable'] = ' Bảng xếp loại sản phẩm đã nộp ';
|
||||
$string['mail1'] = ' Bài tập lớn của bạn \'$a\' vừa mới được đánh giá bởi';
|
||||
$string['mail2'] = ' Các lời bình luận và điểm có thể được nhìn thấy trong bài tập lớn \'$a\'';
|
||||
$string['mail3'] = ' Bạn có thể xem nó trong bài tập lớn của bạn ';
|
||||
$string['mail6'] = ' Đánh giá của bạn về bài tập lớn \'$a\' được xem lại ';
|
||||
$string['mail7'] = 'Các lời bình luận được đưa ra bởi $a có thể được nhìn thấy trong phần bài tập lớn ';
|
||||
$string['managingassignment'] = ' Quản lý bài tập';
|
||||
$string['maximum'] = ' Giá trị lớn nhất';
|
||||
$string['maximumgradeforstudentassessments'] = 'Điểm lớn nhất đối với các đánh giá của sinh viên: $a';
|
||||
$string['maximumgradeforsubmissions'] = ' Điểm lớn nhất đối với các bài nộp: $a';
|
||||
$string['maximumsize'] = 'Kích thước lớn nhất ';
|
||||
$string['mean'] = 'Giá trị trung bình ';
|
||||
$string['minimum'] = 'Giá trị nhỏ nhất';
|
||||
$string['modulename'] = ' Bài tập';
|
||||
$string['modulenameplural'] = ' Bài tập';
|
||||
$string['movingtophase'] = 'Di chuyển tới phần $a';
|
||||
$string['multiplesubmissions'] = 'Nhiều bài tập nộp';
|
||||
$string['noexercisedescriptionssubmitted'] = ' Chưa đưa ra phần mô tả bài tập';
|
||||
$string['nosubmissions'] = ' Chưa nộp bài ';
|
||||
$string['notassessedyet'] = ' Chưa được đánh giá ';
|
||||
$string['notavailable'] = ' Không có giá trị ';
|
||||
$string['noteonassessmentelements'] = 'Chú ý rằng việc chấm điểm được chia thành một số \'tiêu chuẩn đánh giá\'.<br />
|
||||
Điều này làm cho việc chấm điểm dễ hơn và nhất quán hơn. Khi đó giáo viên phải thêm <br />
|
||||
các tiêu chí đánh giá trước khi chỉ định bài tập lớn có sẵn tới các học viên. Điều này được thực hiện <br />
|
||||
bởi việc kích trên nút bài tập lớn trong cua học, Nếu không có tiêu chí nào được đưa ra thì bạn sẽ được yêu cầu <br />
|
||||
thêm chúng. Bạn có thể thay đổi só các tiêu chí sử dụng màn hình soạn thảo bài tập lớn,<br />
|
||||
Bản thân các tiêu chí đánh giá có thể được sửa đổi từ \"màn hình quản lý bài tập lớn\". ';
|
||||
$string['noteongradinggrade'] = 'Điểm này là một thước đo of đánh giá của bạn có nhất trí như thế nào với đánh giá của <br />
|
||||
công việc của bạn bởi $a. Điểm càng cao the tính nhất trí càng cao.';
|
||||
$string['noteonstudentassessments'] = '{ Điểm của sinh viên / Phân loại điểm của đánh giá}';
|
||||
$string['notgraded'] = ' Không được điểm';
|
||||
$string['notitlegiven'] = 'Không có tiêu đề nào được đưa ra ';
|
||||
$string['numberofassessmentelements'] = ' Một số lời bình luận,các cơ sở đánh giá,các nhóm điểm, các tiêu chuẩn hoặc các danh mục trong một chuyên mục ';
|
||||
$string['numberofcriterionelements'] = ' Một số cơ sở tiêu chuẩn phải lớn hơn một.';
|
||||
$string['numberofentries'] = ' Một số mục ';
|
||||
$string['numberofentriesinleaguetable'] = ' Một số mục trong bảng xếp hạng ';
|
||||
$string['numberofnegativeresponses'] = ' Một số lời từ chối';
|
||||
$string['onesubmission'] = ' Một bài nộp ';
|
||||
$string['optionaladjustment'] = ' Điều chỉnh lựa chọn ';
|
||||
$string['overallgrade'] = ' Điểm toàn diện';
|
||||
$string['passwordprotectedexercise'] = 'Mật khẩu bảo vệ bài tập';
|
||||
$string['phase'] = 'Phần';
|
||||
$string['phase1'] = ' Thiết lập bài tập';
|
||||
$string['phase1short'] = ' Thiết lập ';
|
||||
$string['phase2'] = ' Cho phép $a đánh giá và nộp bài ';
|
||||
$string['phase2short'] = 'Bắt đầu ';
|
||||
$string['phase3'] = ' Hiển thị toàn bộ các điểm và bảng xếp hạng ';
|
||||
$string['phase3short'] = 'Hiển thị';
|
||||
$string['pleasegradetheassessment'] = ' Vui lòng cho điểm đánh giá về đơn vị sản phẩm bởi $a';
|
||||
$string['pleasemakeyourownassessment'] = 'Please make your own Assessment of the Piece of Work from $a. <br />Note that the Assessment Form is initially displayed with the Student\'s assessment.<br /> You should make any amendments you think necessary and then click on one <br />of the buttons at the foot of the page.';
|
||||
$string['pleasesubmityourwork'] = ' Vui lòng nộp bài tập của bạn bởi việc sử dụng biểu mẫu này ';
|
||||
$string['pleaseusethisform'] = ' Vui lòng hoàn thành mẫu này khi bạn <br /> hoàn thành các hướng dẫn trong bài tập xem ở phía bên dưới.';
|
||||
$string['pleaseviewtheexercise'] = ' Vui lòng xem bài tập được đưa ra dưới đây bởi việc kích vào tiêu đề của nó.<br /> Bạn nên làm theo lời chỉ dẫn trong bài này. <br />Khi bạn vui sướng rằng bạn đã hoàn thành bài tập<br /> thành công bạn nên kích vào đường link đánh giá( hoặc đánh giá lại)trong <br /> hộp ở phía dưới. Khi bạn làm đánh giá này bạn sẽ <br />được nhìn thấy các hướng dẫn khác dựa trên việc đưa ra công việc của bạn.';
|
||||
$string['poor'] = 'kém';
|
||||
$string['present'] = 'Hiện diện';
|
||||
$string['reasonforadjustment'] = ' Bình luận tổng quát /Lý do điều chỉnh';
|
||||
$string['reassess'] = ' Đánh gía lại';
|
||||
$string['regradestudentassessments'] = 'Tính lại điểm các đánh giá sinh viên';
|
||||
$string['resubmissionfor'] = ' Nộp lại bài $a';
|
||||
$string['resubmitnote'] = '* Cách thức đó $a được cho phép làm lại bài nộp. <br /> Cờ này có thể được đưa ra đối với bất kỳ bài nộp bởi sự đánh giá lại nó và kích vào<br /> nút <b> cho phép$a nộp lại</b> . <br /> Sinh viên có thể nộp lại khi cờ này xuất hiện <b>bất</b>kỳ bài nộp nào của họ .';
|
||||
$string['rubric'] = ' Đề mục';
|
||||
$string['savedok'] = ' Việc cất thành công';
|
||||
$string['saveentries'] = ' Cất các mục ';
|
||||
$string['savemyassessment'] = ' Cất đánh giá của tôi';
|
||||
$string['saveweights'] = 'Lưu trữ các hệ số';
|
||||
$string['scale10'] = ' Điểm trong số 10';
|
||||
$string['scale100'] = ' Điểm trong số 100';
|
||||
$string['scale20'] = 'Điểm trong số 20';
|
||||
$string['scalecorrect'] = '2 điểm cho tỉ lệ Đúng/Không đúng ';
|
||||
$string['scaleexcellent4'] = '4 điểm cho Xuất sắc / Mức độ rất kém ';
|
||||
$string['scaleexcellent5'] = '5 điểm Xuất sắc/Mức độ rất kém';
|
||||
$string['scaleexcellent7'] = '7 điểm Xuất sắc/Mức độ rất kém ';
|
||||
$string['scalegood3'] = '3 điểm cho tỉ lệ Tốt/Tồi';
|
||||
$string['scalepresent'] = '2 điểm cho tỉ lệ Có mặt/Vắng mặt';
|
||||
$string['scaleyes'] = '2 điểm cho tỉ lệ Có/Không';
|
||||
$string['specimenassessmentform'] = ' Biểu mẫu đánh giá';
|
||||
$string['standarddeviation'] = ' Độ lệch chuẩn ';
|
||||
$string['strict'] = ' Chính xác ';
|
||||
$string['studentallowedtoresubmit'] = '$a được cho phép nộp lại ';
|
||||
$string['studentassessments'] = '$a Các đánh giá ';
|
||||
$string['studentnotallowed'] = '$a không được cho phép nộp lại ';
|
||||
$string['studentsubmissions'] = '$a các bài nộp';
|
||||
$string['studentsubmissionsforassessment'] = '$a sinh viên nộp các bản đánh giá';
|
||||
$string['submission'] = ' Bài nộp ';
|
||||
$string['submissions'] = ' Các bài nộp';
|
||||
$string['submissionsnowclosed'] = ' Hiện tại các bài nộp đã được đóng- Hạn nộp các bài đã qua ';
|
||||
$string['submitexercisedescription'] = ' Đưa ra mô tả bài tập';
|
||||
$string['submitted'] = ' Được nộp ';
|
||||
$string['submittedby'] = ' Được nộp bởi ';
|
||||
$string['suggestedgrade'] = ' Điểm được đề nghị ';
|
||||
$string['teacherassessment'] = '$a đánh giá';
|
||||
$string['teacherassessmenttable'] = '$a bảng đánh giá';
|
||||
$string['teacherscomment'] = ' Lời bình luận của giáo viên';
|
||||
$string['theexercise'] = 'Bài tập ';
|
||||
$string['theexerciseandthesubmissionby'] = ' Bài tập và bài nộp bởi $a';
|
||||
$string['thegradeis'] = ' Điểm là $a';
|
||||
$string['thereisfeedbackfromthe'] = ' Có các thông tin phản hồi từ $a';
|
||||
$string['thisisaresubmission'] = ' Đây là bài nộp lại bởi $a.<br /> Đánh giá của bạn về bài nộp trước được thể hiện . <br /> Sau khi xem bài nộp mới, vui lòng sửa đổi đánh giá <br /> và kích vào một trong các nút ở phía cuối trang .';
|
||||
$string['title'] = ' Tiêu đề';
|
||||
$string['typeofscale'] = ' Kiểu tỷ lệ ';
|
||||
$string['unassessed'] = '$a không được đánh giá';
|
||||
$string['ungradedstudentassessments'] = '$a Các đánh giá sinh viên chất lượng kém ';
|
||||
$string['usemaximum'] = ' Sử dụng giá trị lớn nhất ';
|
||||
$string['usemean'] = ' Sử dụng giá trị trung bình';
|
||||
$string['usepassword'] = ' Sử dụng mật khảu ';
|
||||
$string['verylax'] = ' Rất lỏng lẻo';
|
||||
$string['verypoor'] = 'Rất tồi';
|
||||
$string['verystrict'] = ' Rất chính xác ';
|
||||
$string['view'] = ' Xem';
|
||||
$string['viewteacherassessment'] = ' Xem $a đánh giá';
|
||||
$string['warningonamendingelements'] = 'Cảnh báo: Có một các đánh giá được đưa ra. <br /> Không thay đổi số phần tử,Các kiểu tỷ lệ hoặc các trọng lượng phần tử .';
|
||||
$string['weightederrorcount'] = 'Tổng số lỗi được đo : $a';
|
||||
$string['weightforgradingofassessments'] = ' Trọng lượng điểm của các đánh giá';
|
||||
$string['weightforteacherassessments'] = ' Trọng lượng đối với $a đánh giá';
|
||||
$string['weights'] = 'Trọng lượng';
|
||||
$string['weightssaved'] = 'Các trọng lượng được cất';
|
||||
$string['weightsusedforoverallgrade'] = ' Trọng lượng sử dụng cho điểm toàn diện ';
|
||||
$string['wrongpassword'] = 'Mật khẩu đối với bài tập này không đúng ';
|
||||
$string['yourassessment'] = ' Đánh giá của bạn ';
|
||||
$string['yourfeedbackgoeshere'] = 'Thông tin của bạn đi tới đây ';
|
||||
$string['yoursubmission'] = ' Bài nộp của bạn ';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
+155
-24
@@ -1,28 +1,159 @@
|
||||
<?PHP // $Id$
|
||||
// forum.php - created with Moodle 1.5 UNSTABLE DEVELOPMENT (2004112400)
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// forum.php - created with Moodle 1.2 development (2003111400)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['addanewdiscussion'] = 'Góp ý';
|
||||
$string['discussion'] = 'Vấn đề';
|
||||
$string['forums'] = 'Thảo Luận';
|
||||
$string['forumtype'] = 'Loại Thảo Luận';
|
||||
$string['generalforums'] = 'Các Thảo Luận Chung';
|
||||
$string['inforum'] = 'in $a';
|
||||
$string['intronews'] = 'Các Tin Tức và Thông Cáo Chung';
|
||||
$string['lastpost'] = 'Lần góp ý mới nhất';
|
||||
$string['modulename'] = 'Thảo Luận';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Thảo Luận';
|
||||
$string['nodiscussions'] = 'Chưa có ý kiến nào cho vấn đề thảo luận nầy';
|
||||
$string['posttoforum'] = 'Gởi';
|
||||
$string['replies'] = 'Số câu trả lời';
|
||||
$string['reply'] = 'Trả lời';
|
||||
$string['replyforum'] = 'Trả lời câu thảo luận';
|
||||
$string['search'] = 'Tìm';
|
||||
$string['searchforums'] = 'Tìm Câu Thảo Luận';
|
||||
$string['sendinratings'] = 'Gởi kết quả lượng giá';
|
||||
$string['startedby'] = 'Người góp ý';
|
||||
$string['thischarset'] = 'UTF-8';
|
||||
$string['thisdirection'] = 'ltr';
|
||||
$string['thislanguage'] = 'Vietnamese';
|
||||
$string['addanewdiscussion'] = ' Thêm một chủ đề thảo luận mới';
|
||||
$string['addanewtopic'] = ' Thêm một chủ đề mới ';
|
||||
$string['allowchoice'] = ' Cho phép tất cả mọi người lựa chọn ';
|
||||
$string['allowdiscussions'] = ' Có thể một $a gửi bài viết lên diễn đàn ?';
|
||||
$string['allowratings'] = ' Cho phép đánh giá ?';
|
||||
$string['allowsdiscussions'] = ' Diễn đàn này cho phép tạo một chủ đề thảo luận.';
|
||||
$string['anyfile'] = 'Bất kỳ file nào ';
|
||||
$string['attachment'] = 'File đính kèm ';
|
||||
$string['bynameondate'] = 'Bởi $a->name - $a->date';
|
||||
$string['configdisplaymode'] = ' Chế độ hiển thị mặc định cho các thảo luận khi không được đặt.';
|
||||
$string['configenablerssfeeds'] = ' Sự chuyển đổi này cho phép lấy các tin về theo chuẩn RSS đối với tất cả các diễn đàn. Bạn cũng cần lấy tin về bằng tay theo cấu hình của mỗi diễn đàn.';
|
||||
$string['configlongpost'] = ' Bất kỳ bài viết nào vượt quá chiều dài này thì coi là dài.';
|
||||
$string['configmanydiscussions'] = ' Số cuộc thảo luận tối đa hiển thị trong mỗi trang của diễn đàn ';
|
||||
$string['configmaxbytes'] = ' Kích thước tối đa mặc định đối với tất cả các file đính kèm trên mỗi trang ';
|
||||
$string['configreplytouser'] = ' Khi một bài viết được gửi mail, nó có chứa địa chỉ người gửi không để người nhận trả lời qua mail không qua diễn đàn? Thậm chí nếu đặt là \'Yes\' người dùng có thể cấu hình trong phần thông tin cá nhân để giữ email bí mật.';
|
||||
$string['configshortpost'] = 'Bất kì bài viết nào nhỏ hơn kích thước này (không bao gồm HTML) được coi là ngắn.';
|
||||
$string['couldnotadd'] = ' Không thể thêm bài viết của bạn bởi vì có một lỗi không rõ ';
|
||||
$string['couldnotdeleteratings'] = 'Xin lỗi, không thể xóa nó khi mọi người đang xem nó ';
|
||||
$string['couldnotdeletereplies'] = 'Xin lỗi không thể xóa nó khi mọi người đang gửi bài lên nó';
|
||||
$string['couldnotupdate'] = ' Không thể cập nhật bài viết của bạn bởi vì có một lỗi không rõ ';
|
||||
$string['delete'] = 'Xoá';
|
||||
$string['deleteddiscussion'] = ' Chủ đề thảo luận bị xóa';
|
||||
$string['deletedpost'] = ' bài viết bị xóa ';
|
||||
$string['deletesure'] = 'Bạn có chắc chắn muốn xóa bài viết đó ?';
|
||||
$string['digestmailheader'] = ' Đây là sự tóm tắt các bài viết mới hàng ngày từ $a-> sitename các diễn đàn. Để thay đổi email diễn đàn đẹp hơn, đi tới $a->userprefs.';
|
||||
$string['digestmailprefs'] = ' Hồ sơ cá nhân ';
|
||||
$string['digestmailsubject'] = '$a: Phân loại diễn đàn';
|
||||
$string['digestsentusers'] = 'Email phân loại thành công gửi tới $a người dùng.';
|
||||
$string['discussion'] = ' Diễn đàn ';
|
||||
$string['discussionmoved'] = ' Chủ đề này đã bị di chuyển tới \'$a\'.';
|
||||
$string['discussions'] = ' Số chủ đề ';
|
||||
$string['discussionname'] = ' Tên cuộc thảo luận ';
|
||||
$string['discussionsstartedby'] = ' Các cuộc thảo luận được tham gia bởi $a';
|
||||
$string['discussionsstartedbyrecent'] = ' Các cuộc thảo luận gần đây được tham gia bởi $a';
|
||||
$string['discussthistopic'] = ' Thảo luận về chủ đề này ';
|
||||
$string['eachuserforum'] = ' Mỗi người gửi lên một chủ đề thảo luận ';
|
||||
$string['edit'] = ' Chỉnh sửa';
|
||||
$string['editing'] = ' Chỉnh sửa ';
|
||||
$string['emptymessage'] = ' Có một số lỗi với bản bài viết của bạn. Có thể một số chỗ trống bạn chưa điền hoặc File đính kèm quá lớn. Những thay đổi của bạn chưa được cất.';
|
||||
$string['everyonecanchoose'] = ' Mọi người có thể chọn để đăng kí ';
|
||||
$string['everyoneissubscribed'] = ' Mọi người được đăng kí diễn đàn này';
|
||||
$string['existingsubscribers'] = ' những người đang đăng kí';
|
||||
$string['forcesubscribe'] = ' Bắt buộc mọi người đăng kí ';
|
||||
$string['forcesubscribeq'] = ' Bắt buộc mọi người đăng kí ?';
|
||||
$string['forum'] = ' Diễn đàn';
|
||||
$string['forumintro'] = ' Giới thiệu về diễn đàn';
|
||||
$string['forumname'] = ' Tên diễn đàn ';
|
||||
$string['forums'] = 'Các diễn đàn';
|
||||
$string['forumtype'] = ' Kiểu diễn đàn ';
|
||||
$string['generalforum'] = ' Diễn đàn dành cho việc sử dụng thông thường ';
|
||||
$string['generalforums'] = ' Các diễn đàn ';
|
||||
$string['inforum'] = 'trong $a';
|
||||
$string['intronews'] = ' Các thông tin phổ biến và các thôn báo ';
|
||||
$string['introsocial'] = ' Diễn đàn dành cho chat ';
|
||||
$string['introteacher'] = 'Diễn đàn dành cho giáo viên nhận xét và thảo luận ';
|
||||
$string['lastpost'] = ' Bài viết gần đây nhất ';
|
||||
$string['learningforums'] = ' Các diễn đàn dành cho học tập';
|
||||
$string['maxattachmentsize'] = 'Kích thước file đính kèm tối đa';
|
||||
$string['maxtimehaspassed'] = 'Xin lỗi, thời gian chỉnh sửa bài viết ($a)đã hết !';
|
||||
$string['message'] = 'Nội dung';
|
||||
$string['modeflatnewestfirst'] = ' Lần gửi cuối cùng ';
|
||||
$string['modeflatoldestfirst'] = ' Lần gửi đầu tiên ';
|
||||
$string['modenested'] = ' Hiển thị phúc đáp theo kiểu cấu trúc';
|
||||
$string['modethreaded'] = ' Hiển thị phúc đáp một cách tuần tự';
|
||||
$string['modulename'] = ' Diễn đàn';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Diễn đàn ';
|
||||
$string['more'] = 'Đọc tiếp';
|
||||
$string['movethisdiscussionto'] = ' Di chuyển cuộc thảo luận này tới ... ';
|
||||
$string['namenews'] = 'Diễn đàn tin tức ';
|
||||
$string['namesocial'] = ' Diễn đàn dành cho tập thể ';
|
||||
$string['nameteacher'] = ' Diễn đàn dành cho giáo viên ';
|
||||
$string['newforumposts'] = ' Bài viết mới của các diễn đàn ';
|
||||
$string['nodiscussions'] = ' Chưa có chủ đề thảo luận nào trong diễn đàn này ';
|
||||
$string['noguestpost'] = 'Xin lỗi, khách không được phép gửi ';
|
||||
$string['nomorepostscontaining'] = 'Không có các bài viết \'$a\' được tìm thấy ';
|
||||
$string['nonews'] = ' Chưa có tin tức nào được gửi';
|
||||
$string['noposts'] = 'Chưa có bài viết nào';
|
||||
$string['nopostscontaining'] = 'Không chứa đựng các bài viết \'$a\' cần tìm ';
|
||||
$string['nosubscribers'] = ' Chưa có ai đăng ký diễn đàn ';
|
||||
$string['notingroup'] = 'Xin lỗi, bạn cần phải trở thành một thành viên của một nhóm để tham gia diễn đàn này.';
|
||||
$string['nownotsubscribed'] = '$a->name sẽ không nhận các bản copy của \'$a->forum\' qua Email.';
|
||||
$string['nowsubscribed'] = '$a->name sẽ nhận các bản copy của \'$a->forum\' qua Email.';
|
||||
$string['numposts'] = '$a bài viết ';
|
||||
$string['olderdiscussions'] = ' Các cuộc thảo luận trước đây ';
|
||||
$string['openmode0'] = ' Không có cuộc thảo luận , không có phúc đáp';
|
||||
$string['openmode1'] = ' Không có các cuộc thảo luận nhưng có các phúc đáp ';
|
||||
$string['openmode2'] = ' Có các cuộc thảo luận và các phúc đáp';
|
||||
$string['parent'] = ' Xem bài được phúc đáp ';
|
||||
$string['parentofthispost'] = ' Nguồn gốc của bài viết này';
|
||||
$string['postadded'] = ' Bài viết của bạn được gửi thành công.<p>Bạn có $a để chỉnh sửa nó nếu bạn muốn thay đổi nó.';
|
||||
$string['postincontext'] = 'Nhìn bài viết này trong ngữ cảnh';
|
||||
$string['postmailinfo'] = ' Đây là một bản copy của phúc đáp được gửi lên trên $a website.
|
||||
|
||||
Để trả lời thông qua website, nhấn chuột vào liên kết này:';
|
||||
$string['postrating1'] = 'Mostly Separate Knowing ';
|
||||
$string['postrating2'] = 'Tách rời và được kết nối ';
|
||||
$string['postrating3'] = ' Mostly Connected Knowing';
|
||||
$string['posts'] = ' Các bài viết';
|
||||
$string['posttoforum'] = 'Gửi bài viết lên diễn đàn';
|
||||
$string['postupdated'] = ' Bài viết được cập nhật';
|
||||
$string['potentialsubscribers'] = ' Những người đăng kí tiềm năng ';
|
||||
$string['processingpost'] = ' Xử lý bài viết $a';
|
||||
$string['processingdigest'] = 'Xử lý phân loại Email đối với người dùng $a';
|
||||
$string['prune'] = 'Tách';
|
||||
$string['pruneheading'] = ' Chia cuộc thảo luận ra và di chuyển bài viết tới một cuộc thảo luận mới ';
|
||||
$string['prunedpost'] = ' Một cuộc thảo luận mới được tạo ra từ bài viết đó ';
|
||||
$string['rate'] = 'Đánh giá';
|
||||
$string['rating'] = 'Phân loại';
|
||||
$string['ratingeveryone'] = ' Mọi người có thể bình luận về bài viết ';
|
||||
$string['ratingno'] = ' Không có đánh giá ';
|
||||
$string['ratingonlyteachers'] = 'Chỉ $a có thể đánh giá các bài viết';
|
||||
$string['ratingpublic'] = '$a có thể xem điểm của mọi người';
|
||||
$string['ratingpublicnot'] = '$a chỉ có thể xem điểm của mình';
|
||||
$string['ratings'] = ' Các đánh giá ';
|
||||
$string['ratingssaved'] = ' Các đánh giá lữu trữ ';
|
||||
$string['ratingsuse'] = ' Sử dụng mọi đánh giá ';
|
||||
$string['ratingtime'] = ' Hạn chế đánh giá trong khoảng thời gian .';
|
||||
$string['re'] = 'Trả lời:';
|
||||
$string['readtherest'] = 'Đọc phần còn lại của chủ đề';
|
||||
$string['replies'] = ' Phúc đáp ';
|
||||
$string['repliesmany'] = '$a phúc đáp ';
|
||||
$string['repliesone'] = '$a phúc đáp từ trước tới giờ';
|
||||
$string['reply'] = ' Phúc đáp';
|
||||
$string['replyforum'] = ' Phúc đáp diễn đàn này';
|
||||
$string['rsssubscriberssdiscussions'] = ' Hiển thị thông tin theo chuẩn RSS đối với \'$a\' các thảo luận';
|
||||
$string['rsssubscriberssposts'] = ' Hiển thị các thông tin theo chuẩn RSS đối với \'$a\' các bài viết';
|
||||
$string['search'] = 'Các diễn đàn';
|
||||
$string['searchforums'] = ' Tìm kiếm ';
|
||||
$string['searcholderposts'] = ' Tìm kiếm các bài viết cũ hơn...';
|
||||
$string['searchresults'] = ' Các kết quả tìm kiếm ';
|
||||
$string['sendinratings'] = ' Gửi các đánh giá mới nhất của tôi ';
|
||||
$string['showsubscribers'] = ' Xem / chỉnh sửa những người đăng ký hiện tại ';
|
||||
$string['singleforum'] = 'Một cuộc thảo luận đơn giản ';
|
||||
$string['startedby'] = ' tham gia bởi';
|
||||
$string['subject'] = ' Tiêu đề ';
|
||||
$string['subscribe'] = ' Đăng ký tới diễn đàn này ';
|
||||
$string['subscribeall'] = ' Tất cả mọi người đều đăng ký tới diễn đàn này';
|
||||
$string['subscribed'] = ' Đăng ký';
|
||||
$string['subscribenone'] = ' Hủy đăng ký mọi người từ diễn đàn này ';
|
||||
$string['subscribers'] = ' Những người đăng ký ';
|
||||
$string['subscribersto'] = 'Những người đăng ký tới \'$a\'';
|
||||
$string['subscribestart'] = 'Gửi các bản copy qua Email ';
|
||||
$string['subscribestop'] = ' Không gửi các bản copy qua Email ';
|
||||
$string['subscription'] = 'Đăng ký';
|
||||
$string['subscriptions'] = ' Đăng ký ';
|
||||
$string['unsubscribe'] = 'Hủy đăng ký tham gia diễn đàn này';
|
||||
$string['unsubscribed'] = 'Hủy đăng ký tham gia';
|
||||
$string['unsubscribeshort'] = 'Hủy đăng ký tham gia';
|
||||
$string['yesinitially'] = 'Đồng ý, ban đầu';
|
||||
$string['yesforever'] = 'Đông ý, mãi mãi';
|
||||
$string['youratedthis'] = 'Bạn đánh giá ';
|
||||
$string['yournewtopic'] = 'Chủ đề thảo luận mới ';
|
||||
$string['yourreply'] = ' Bài phúc đáp của bạn';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,168 @@
|
||||
<?PHP // $Id$
|
||||
// glossary.php - created with Moodle 1.5 UNSTABLE DEVELOPMENT (2005031000)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['addcomment'] = 'Thêm chú thích';
|
||||
$string['addentry'] = 'Thêm một mục mới';
|
||||
$string['addingcomment'] = 'Thêm một lời bình luận ';
|
||||
$string['aliases'] = 'Từ khoá';
|
||||
$string['allcategories'] = 'Tất cả các loại';
|
||||
$string['allentries'] = 'Tất cả';
|
||||
$string['allowcomments'] = 'Cho phép các lời bình luận trên các mục ';
|
||||
$string['allowduplicatedentries'] = 'Các mục kép được cho phép';
|
||||
$string['allowratings'] = 'Cho phép các mục được xếp loại ?';
|
||||
$string['answer'] = 'Câu trả lời';
|
||||
$string['approve'] = 'Chấp nhận';
|
||||
$string['areyousuredelete'] = 'Bạn có chắc chắn muốn xoá mục đó ?';
|
||||
$string['areyousuredeletecomment'] = 'Bạn có chắc chắn muốn xoá chú thích đó?';
|
||||
$string['areyousureexport'] = 'Bạn có chắc chắn muốn xuất mục nhập này ';
|
||||
$string['ascending'] = '(Tăng dần )';
|
||||
$string['attachment'] = 'Phần đính kèm';
|
||||
$string['authorview'] = 'Biên soạn bởi tác giả';
|
||||
$string['back'] = 'Quay lại';
|
||||
$string['cantinsertcat'] = 'Không thể chèn vào danh mục ';
|
||||
$string['cantinsertrec'] = 'Không thể chèn vào bản ghi';
|
||||
$string['cantinsertrel'] = ' Không thể chèn quan hệ danh mục-mục';
|
||||
$string['casesensitive'] = ' Mục này thì phân biệt dạng chữ ';
|
||||
$string['categories'] = 'Các danh mục';
|
||||
$string['category'] = 'Danh mục';
|
||||
$string['categorydeleted'] = 'Danh mục bị xoá';
|
||||
$string['categoryview'] = 'Duyệt qua danh mục';
|
||||
$string['cnfallowcomments'] = 'Định nghĩa xem một bảng chú giải sẽ chấp nhận các lời bình luận theo mặc định hay không ';
|
||||
$string['cnfallowdupentries'] = ' Định nghĩa xem một bảng chú giải có nên cho phép các mục kép theo mặc định hay không ';
|
||||
$string['cnfapprovalstatus'] = 'Định nghĩa trạng thái chấp nhận theo một mục được gửi bởi một sinh viên ';
|
||||
$string['cnfcasesensitive'] = 'Định nghĩa xem một mục, khi được kết nối có nên phân biệt dạng chữ theo mặc định hay không ';
|
||||
$string['cnfdefaulthook'] = 'Lựa chọn vùng chọn mặc định để hiện khi bảng chú giải được xem lần đầu ';
|
||||
$string['cnfdefaultmode'] = ' Lựa chọn khung mặc định để hiện khi bảng chú giải thuật ngữ được xem lần đầu.';
|
||||
$string['cnffullmatch'] = 'Định nghĩa xem một mục, khi được kết nối có nên so khớp với trường hợp trong văn bản gốc theo mặc định hay không ';
|
||||
$string['cnflinkentry'] = 'Định nghĩa xem một mục có nên được tự động kết nối theo mặc định hay không ';
|
||||
$string['cnflinkglossaries'] = 'Định nghĩa xem một bảng chú giải có nên được tự động kết nối theo mặc định hay không ';
|
||||
$string['cnfrelatedview'] = ' Lựa chọn định dạng hiển thị để sử dụng cho việc tự động kết nối và xem mục .';
|
||||
$string['cnfshowgroup'] = ' Chỉ định ra ';
|
||||
$string['cnfsortkey'] = ' Lựa chọn khóa sắp xếp theo mặc định.';
|
||||
$string['cnfsortorder'] = 'Lựa chọn thứ tự sắp xếp theo mặc định .';
|
||||
$string['cnfstudentcanpost'] = 'Định nghĩa xem các sinh viên có thể gửi các mục theo định nghĩa hay không ';
|
||||
$string['comment'] = 'Lời bình luận';
|
||||
$string['commentdeleted'] = 'Lời bình luận bị xoá.';
|
||||
$string['comments'] = 'Các lời bình luận';
|
||||
$string['commentson'] = 'Comments on';
|
||||
$string['commentupdated'] = 'Lời bình luận vừa được cập nhật.';
|
||||
$string['concept'] = 'Khái niệm';
|
||||
$string['concepts'] = 'Các khái niệm ';
|
||||
$string['configenablerssfeeds'] = 'This switch will enable the possibility of RSS feeds for all glosaries. You will still need to turn feeds on manually in the settings for each glossary.';
|
||||
$string['currentglossary'] = 'Bảng chú giải thuật ngữ hiện tại ';
|
||||
$string['dateview'] = 'Duyệt qua ngày ';
|
||||
$string['defaultapproval'] = 'Được chấp nhận bởi giá trị mặc định ';
|
||||
$string['definition'] = 'Định nghĩa ';
|
||||
$string['definitions'] = ' Các định nghĩa ';
|
||||
$string['deleteentry'] = 'Xoá mục ';
|
||||
$string['deletingcomment'] = 'Xóa lời bình luận';
|
||||
$string['deletingnoneemptycategory'] = ' Xóa danh mục này sẽ không xóa các mục nó chứa - chúng sẽ bị đánh dấu như khi không được phân loại .';
|
||||
$string['descending'] = '(Giảm dần)';
|
||||
$string['destination'] = 'Đích';
|
||||
$string['displayformat'] = ' Định dạng hiển thị ';
|
||||
$string['displayformatcontinuous'] = ' Liên tiếp không có tác giả ';
|
||||
$string['displayformatdictionary'] = ' Kiểu dáng từ điển đơn giản ';
|
||||
$string['displayformatencyclopedia'] = ' Bộ sách bách khoa ';
|
||||
$string['displayformatentrylist'] = ' danh sách mục ';
|
||||
$string['displayformatfaq'] = 'FAQ';
|
||||
$string['displayformatfullwithauthor'] = 'Đầy đủ có tác giả ';
|
||||
$string['displayformatfullwithoutauthor'] = 'Đầy đủ không có tác giả ';
|
||||
$string['displayformats'] = 'Các định dạng hiển thị ';
|
||||
$string['displayformatssetup'] = ' Hiển thị các định dạng cài đặt ';
|
||||
$string['duplicateentry'] = ' Mục kép ';
|
||||
$string['editalways'] = 'Luôn luôn soạn thảo ';
|
||||
$string['editcategories'] = ' Soạn thảo danh mục';
|
||||
$string['editentry'] = ' Soạn thảo mục';
|
||||
$string['editingcomment'] = ' Soạn thảo lời bình luận ';
|
||||
$string['entbypage'] = 'Các mục nhìn thấy trên mỗi trang ';
|
||||
$string['entries'] = 'Các mục ';
|
||||
$string['entrieswithoutcategory'] = ' Các mục không có trong danh mục ';
|
||||
$string['entry'] = 'Mục';
|
||||
$string['entryalreadyexist'] = 'Mục đã tồn tại rồi ';
|
||||
$string['entryapproved'] = 'Mục này vừa được chấp nhận ';
|
||||
$string['entrydeleted'] = 'Mục được xóa ';
|
||||
$string['entryexported'] = ' Mục được xuất khẩu thành công ';
|
||||
$string['entryishidden'] = '( mục này hiện hành bị ẩn )';
|
||||
$string['entryleveldefaultsettings'] = ' Thiết lập mặc định mức độ mục';
|
||||
$string['entrysaved'] = 'Mục này vừa được cất ';
|
||||
$string['entryupdated'] = 'Mục này vừa được cập nhật';
|
||||
$string['entryusedynalink'] = 'Mục này nên được tự động liên kết ';
|
||||
$string['explainaddentry'] = ' Thêm một mục mới vào bảng chú giải hiện hành.<br />Khái niệm và định nghĩa là các trường bắt buộc.';
|
||||
$string['explainall'] = ' Đưa ra tất cả các mục trên một trang ';
|
||||
$string['explainalphabet'] = ' Duyệt bảng chú giải thuật ngữ sử dụng chỉ số này';
|
||||
$string['explainexport'] = 'Một file vừa được tạo ra .<br /> Tải nó xuống và giữ nó cẩn thận. Bạn có thể nhập nó bất kỳ thời gian nào bạn muốn trong cua học này hay cua học khác.';
|
||||
$string['explainimport'] = 'Bạn phải chỉ ra file để nhập và định nghĩa tiêu chuẩn của quy trình .<p>Đệ trình yêu cầu của bạn và xem lại kết quả .</p>';
|
||||
$string['explainspecial'] = ' Các mục trưng bày đó không bắt đầu với một chữ cái ';
|
||||
$string['exportedentry'] = 'Mục được xuất khẩu ';
|
||||
$string['exportedfile'] = ' File được xuất khẩu ';
|
||||
$string['exportentries'] = ' Xuất khẩu các mục ';
|
||||
$string['exportglossary'] = 'Xuất khẩu bảng chú giải thuật ngữ ';
|
||||
$string['exporttomainglossary'] = 'Xuất khẩu bảng chú giải chính ';
|
||||
$string['filetoimport'] = 'File để nhập';
|
||||
$string['fillfields'] = 'Khái niệm và định nghĩa là các trường bắt buộc .';
|
||||
$string['filtername'] = 'Bảng chú giải tự động liên kết ';
|
||||
$string['fullmatch'] = ' Chỉ làm cho tất cả các từ phù hợp';
|
||||
$string['globalglossary'] = 'Bảng chú giải thuật ngữ chung ';
|
||||
$string['glossaryleveldefaultsettings'] = 'Các thiết lập mặc định mức độ của bảng chú giải thuật ngữ';
|
||||
$string['glossarytype'] = 'Kiểu bảng chú giải thuật ngữ ';
|
||||
$string['glosssaryexported'] = 'Bảng chú giải thuật ngữ được xuất khẩu .';
|
||||
$string['importcategories'] = ' Nhập các danh mục ';
|
||||
$string['importedcategories'] = 'Các danh mục được nhập';
|
||||
$string['importedentries'] = 'Các mục được nhập';
|
||||
$string['importentries'] = 'Nhập các mục ';
|
||||
$string['isglobal'] = ' Có phải bảng chú giải thuật ngữ này là chung ?';
|
||||
$string['linkcategory'] = 'Tự động liên kết danh mục này';
|
||||
$string['mainglossary'] = ' Bảng chú giải thuật ngữ chính';
|
||||
$string['maxtimehaspassed'] = ' Xin lỗi, Thời gian soạn thảo lời bình luận này ($a) vừa vượt quá!';
|
||||
$string['modulename'] = 'Bảng chú giải thuật ngữ';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Các bảng chú giải thuật ngữ';
|
||||
$string['newentries'] = 'Các mục mới ghi vào bảng chú giải thuật ngữ';
|
||||
$string['newglossary'] = 'Bảng chú giải thuật ngữ mới';
|
||||
$string['newglossarycreated'] = 'Bảng chú giải thuật ngữ mới được tạo .';
|
||||
$string['newglossaryentries'] = 'Các mục ghi vào bảng chú giải thuật ngữ mới:';
|
||||
$string['nocomment'] = ' Không tìm thấy lời chú giải nào';
|
||||
$string['nocomments'] = '( Không tìm thấy lời bình luận nào trên mục này )';
|
||||
$string['noconceptfound'] = 'Không tìm thấy khái niệm hoặc định nghĩa nào.';
|
||||
$string['noentries'] = 'Không tìm thấy mục nào trong đoạn này';
|
||||
$string['noentry'] = ' Không tìm thấy mục nào.';
|
||||
$string['notcategorised'] = 'Không được phân loại ';
|
||||
$string['numberofentries'] = ' Một số mục ';
|
||||
$string['onebyline'] = '(một đối với mỗi dòng)';
|
||||
$string['printerfriendly'] = ' Phiên bản in thân thiện ';
|
||||
$string['question'] = 'Câu hỏi';
|
||||
$string['rate'] = 'Xếp loại ';
|
||||
$string['rating'] = 'Phân loại';
|
||||
$string['ratingeveryone'] = 'Mọi người có thể phân loại các mục ';
|
||||
$string['ratingno'] = 'Không phân loại ';
|
||||
$string['ratingonlyteachers'] = 'Chỉ $a có thể xếp loại các mục';
|
||||
$string['ratings'] = 'Phân loại ';
|
||||
$string['ratingssaved'] = 'Sự phân loại được cất';
|
||||
$string['ratingsuse'] = 'Sử dụng sự phân loại ';
|
||||
$string['ratingtime'] = 'Giới hạn sự phân loại các mục theo lĩnh vực này :';
|
||||
$string['rejectedentries'] = ' Các mục được loại bỏ';
|
||||
$string['rejectionrpt'] = 'Loại bỏ thông báo';
|
||||
$string['rsssubscriberss'] = ' Hiển thị RSS feed đối với \'$a\' khái niệm';
|
||||
$string['searchindefinition'] = 'Tìm kiếm văn bản đầy đủ';
|
||||
$string['secondaryglossary'] = ' Bảng chú giải thuật ngữ phụ';
|
||||
$string['sendinratings'] = ' Gửi theo sự phân loại gần đây nhất của tôi ';
|
||||
$string['showall'] = ' Hiện\'tất cả\' liên kết';
|
||||
$string['showalphabet'] = 'Hiện bảng chữ cái';
|
||||
$string['showspecial'] = 'Hiện \' riêng biệt\' liên kết';
|
||||
$string['sortby'] = 'Sắp xếp theo';
|
||||
$string['sortbycreation'] = 'Bởi ngày tạo';
|
||||
$string['sortbylastupdate'] = 'Bởi lần cập nhật gần đây nhất';
|
||||
$string['sortchronogically'] = ' Thứ tự sắp xếp ';
|
||||
$string['special'] = ' riêng biệt';
|
||||
$string['standardview'] = ' Duyệt theo bảng chữ cái';
|
||||
$string['studentcanpost'] = ' Các sinh viên có thể thêm các mục';
|
||||
$string['totalentries'] = ' Tổng số mục';
|
||||
$string['usedynalink'] = ' Tự động liên kết các mục ghi vào bảng chú giải thuật ngữ ';
|
||||
$string['waitingapproval'] = ' Đợi sự chấp nhận';
|
||||
$string['warningstudentcapost'] = '(Chỉ ứng dụng khi bảng chú giải thuật ngữ không còn ý nghĩa nữa)';
|
||||
$string['withauthor'] = ' Những khái niệm có tác giả ';
|
||||
$string['withoutauthor'] = 'Những khái niệm không có tác giả';
|
||||
$string['writtenby'] = 'Bởi';
|
||||
$string['youarenottheauthor'] = 'Bạn không là tác giả của lời bình luận đó, vì thế bạn không được phép soạn thảo nó.';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,13 @@
|
||||
<p align="center"><b>Cookies</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Hai cookies được dùng bởi site này.</p>
|
||||
|
||||
<p>Cookie chính là session cookie, thường được gọi là <b>MoodleSession</b>. Bạn phải cho phép cookie này
|
||||
trong trình duyệt của bạn để cung cấp tính liên tục và bảo trì lần đăng nhập của bạn từ trang này sang trang khác. Khi bạn đăng xuất hoặc
|
||||
đóng trình duyệt cookie này sẽ bị huỷ (ở trình duyệt của bạn và trên server).</p>
|
||||
|
||||
<p>Cookie khác được dùng để tăng thêm tính thuận tiện, thường được gọi là <b>MOODLEID</b>. Nó chỉ nhớ
|
||||
tên đăng nhập của bạn trong trình duyệt. Điều này có nghĩa là khi bạn quay trở lại site này trường tên đăng nhập trên
|
||||
trang đăng nhập sẽ được điền vào cho bạn. Nếu muốn an toàn bạn có thể huỷ - khi đó bạn sẽ chỉ phải
|
||||
gõ lại tên đăng nhập của bạn mỗi lần bạn đăng nhập.</p>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,11 @@
|
||||
<p align="center"><b>Cua học hiện có</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Lựa chọn này cho phép bạn "ẩn" cua học của bạn
|
||||
một cách hoàn toàn.</p>
|
||||
|
||||
<p>Nó sẽ không xuất hiện ở danh sách các cua học, trừ
|
||||
các giáo viên của cua học và các quản trị.</p>
|
||||
|
||||
<p>Thậm chí nếu các học viên cố gắng truy cập URL cua học trực tiếp,
|
||||
họ cũng không được phép vào học.</p>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,11 @@
|
||||
<p align="center"><b>Các danh mục cua học</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Người quản trị Moodle của bạn có thể đặt một vài
|
||||
các danh mục cua học.
|
||||
|
||||
<p>Ví dụ, "Khoa học", "Nhân văn", "Sức khoẻ cộng đồng" ...
|
||||
|
||||
<p>Hãy chọn danh mục phù hợp với cua học bạn muốn tham gia. Sự lựa
|
||||
chọn này sẽ ảnh hưởng nơi cua học của bạn is được hiển thị trong danh sách
|
||||
cua học được liệt kê và có thể giúp học viên tìm
|
||||
kiếm cua học của bạn dễ hơn.
|
||||
@@ -0,0 +1,24 @@
|
||||
<p align="center"><b>Các định dạng cua học của Moodle</b></p>
|
||||
|
||||
<p><b>Định dạng tuần</b></p>
|
||||
<ul>
|
||||
Cua học được tổ chức tuần này sang tuần khác, với một ngày bắt đầu và một ngày kết thúc rõ ràng.
|
||||
Mỗi tuần chứa các hoạt động. Một vài trong chúng, giống như journals (nhật kí), có thể có
|
||||
"open windows" (cửa sổ mở), tức là, sau hai tuần sẽ không còn nữa.
|
||||
</ul>
|
||||
|
||||
<p><b>Định dạng theo chủ đề</b></p>
|
||||
<ul>
|
||||
Rất giống với định dạng tuần, chỉ khác là mỗi "tuần" được gọi là một chủ đề.
|
||||
Một "chủ đề" không bị giới hạn bởi thời gian. Bạn không cần xác định
|
||||
các ngày bắt đầu và kết thúc.
|
||||
</ul>
|
||||
|
||||
<p><b>Định dạng xã hội</b></p>
|
||||
<ul>
|
||||
Định dạng này xoay quanh một diễn đàn chính, diễn đàn Xã hội, được xuất hiện
|
||||
ở trang chính. Nó sẽ có ích cho các tình huống cần nhiều sự tự do hơn.
|
||||
Chúng có thể không là các cua. Ví dụ, nó có thể được dùng như bảng
|
||||
thông báo.
|
||||
</ul>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,4 @@
|
||||
<p align="center"><b>Tên đầy đủ của cua học</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Tên đầy đủ của cua học được hiển thị trên đỉnh của màn hình và trong danh sách các cua học được liệt kê.</p>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,14 @@
|
||||
<p align="center"><b>Điểm số</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Nhiều hoạt động cho phép các thiết lập về điểm số.</p>
|
||||
|
||||
<p>Mặc định, các kết quả của các điểm số bên trong
|
||||
cua học có thể nhìn thấy được ở trang Điểm số, có thể thấy
|
||||
từ trang chính của cua học.</p>
|
||||
|
||||
<p>Nếu một giáo viên không chú ý đến sử dụng điểm số trong một
|
||||
cua học, hoặc chỉ muốn ẩn điểm số đi đối với học viên,
|
||||
thì họ có thể vô hiệu việc hiển thị điểm số trong phần
|
||||
Các thiết lập của Cua học. Điều này không cản trở các hoạt động đơn
|
||||
lẻ sử dụng hoặc thiết lập điểm số, nó chỉ
|
||||
không hiển thị kết quả cho học viên.</p>
|
||||
@@ -0,0 +1,13 @@
|
||||
<p align="center"><b>Các phần ẩn cua học</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Lựa chọn này cho phép bạn quyết định các phần ẩn trong cua học của bạn
|
||||
được hiển thị như thế nào đối với học viên.</p>
|
||||
|
||||
<p>Mặc định, một khu vực nhỏ sẽ được hiển thị (ở dạng đóng, màu xám) để
|
||||
chỉ phần bị ẩn ở đâu, mặc dù các học viên vẫn không nhìn thấy thực sự
|
||||
các hoạt động và text bị ẩn. Điều này đặc biệt hữu ích
|
||||
trong định dạng tuần, sao cho các tuần không có lớp học sẽ được gọn.</p>
|
||||
|
||||
<p>Nếu bạn lựa chọn, chúng có thể hoàn toàn bị ẩn, để các học viên
|
||||
thậm chí không biết rằng các phần đó đã bị ẩn</p>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,7 @@
|
||||
<p align="center"><b>Số ID của cua học</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Số ID của một cua học chỉ được sử dụng khi khớp cua học này với
|
||||
các hệ thống ở ngoài - nó không bao giờ được hiển thị trong Moodle. Nếu bạn có
|
||||
tên mã chính thức cho cua học này thi sử dụng nó tại đây ... nếu không bạn có thể
|
||||
để nó trống.</p>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,15 @@
|
||||
<p align="center"><b>Các tin của cua học</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Một diễn đàn đặc biệt có tên gọi là "Tin tức" được xuất hiện trong
|
||||
các định dạng cua học "tuần" và "chủ đề". Đây là
|
||||
một nơi tốt để gửi các thông báo cho tất cả các học viên
|
||||
xem. (Mặc định, tất cả các học viên đăng kí
|
||||
tới diễn đàn này, và sẽ nhận được các thông báo qua
|
||||
email.)
|
||||
|
||||
<p>Thiết lập này xác định bao nhiêu tin gần đây
|
||||
xuất hiện trên trang chính của cua học, trong hộp thông báo
|
||||
ở phía bên tay phải.
|
||||
|
||||
<p>Nếu bạn đặt nó là "0 tin" thì các hộp chứa tin
|
||||
sẽ không xuất hiện.
|
||||
@@ -0,0 +1,15 @@
|
||||
<p align="center"><b>Số Tuần/Chủ đề của cua học</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Thiết lập này chỉ được sử dụng bởi các định dạng cua học
|
||||
'tuần' và 'chủ đề'
|
||||
|
||||
|
||||
<p>Trong định dạng 'tuần', sẽ xác định số tuần
|
||||
cua học diễn ra, bắt đầu từ
|
||||
ngày bắt đầu.
|
||||
|
||||
<p>Trong định dạng 'chủ đề', sẽ xác định số chủ đề
|
||||
trong cua học.
|
||||
|
||||
<p>Cả hai định dạng trên đều có cùng số "hộp" ("boxes") được đặt
|
||||
ở phía giữa trang.
|
||||
@@ -0,0 +1,16 @@
|
||||
<p align="center"><b>Các hoạt động gần đây</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Moodle có thể hiển thị "hoạt động gần đây" trên trang chủ của cua học.
|
||||
|
||||
<p>Nó hiển thị mọi thứ mà vừa xảy ra trong cua học từ
|
||||
lần cuối the người xem đăng nhập vào cua học, bao gồm
|
||||
các bài gửi mới, các người dùng mới, các nhật kí mới được đưa lên...
|
||||
|
||||
<p>Khuyến cáo là bạn cung cấp tính năng này trong
|
||||
cua học của bạn, vì nó cung cấp cho người xem các thông tin cập nhật.
|
||||
Biết những người khác đang làm gì cũng giúp nâng cao
|
||||
không khí hợp tác trong lớp học.
|
||||
|
||||
<p>Bạn có thể muốn vô hiệu đặc điểm này for extremely cho các cua học
|
||||
lớn được sử dụng nhiều, bởi vì nó có thể làm chậm việc hiển thị
|
||||
trang của cua học.
|
||||
@@ -0,0 +1,21 @@
|
||||
<p align="center"><b>Các báo cáo hoạt động</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Các báo cáo hoạt động phục vụ cho mỗi người tham gia
|
||||
biết các hoạt động của họ trong cua học hiện thời. Cũng như
|
||||
liệt kê sự đóng góp của họ,
|
||||
các báo cáo này bao gồm log các thông tin truy cập cụ thể.</p>
|
||||
|
||||
<p>Các giáo viên luôn luôn có quyền truy cập các báo cáo này, sử dụng nút
|
||||
nút hiển thị trên trang thông tin cá nhân của mỗi thành viên.</p>
|
||||
|
||||
<p>Học viên truy cập tới các báo cáo riêng của họ được kiểm soát bởi
|
||||
giáo viên thông qua một thiết lập trong cua học. Đối với một vài cua
|
||||
những báo cáo này có thể là một công cụ hữu ích cho học viên để phản ánh
|
||||
sự tham gia của họ and sự hiện diện trên môi trường trực tuyến
|
||||
, tuy nhiên đối với một vài cua tính năng này không cần thiết
|
||||
.</p>
|
||||
|
||||
<p>Một lí do khác để tắt nó là báo cáo
|
||||
có thể tăng tải cho server khi được
|
||||
sinh. Với các lớp học lớn và dài có thể sẽ
|
||||
hiệu quả hơn khi tắt nó đi.<p>
|
||||
@@ -0,0 +1,7 @@
|
||||
<p align="center"><b>Tên ngắn của cua học</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Nhiều cơ sở đào tạo có một cách nhanh chóng để tham khảo tới, chẳng hạn như
|
||||
BP102 hoặc COMMS. Thậm chí ngay cả khi bạn không có tên đó cho cua học của bạn,
|
||||
tạo ra nó ở đây. Nó sẽ được sử dụng ở vài nơi mà tên dài
|
||||
không thích hợp (chẳng hạn như dòng subject của email).</p>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,19 @@
|
||||
<p align="center"><b>Ngày bắt đầu của cua học</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Đây là nơi bạn xác định thời gian bắt đầu của
|
||||
cua học (theo vùng thời gian của khu vực bạn ở).
|
||||
|
||||
<p>Nếu bạn đang sử dụng định dạng cua học kiểu 'tuần', điều này
|
||||
sẽ ảnh hưởng việc hiển thị các tuần. Tuần đầu tiên sẽ là
|
||||
bắt đầu vào ngày bắt đầu bạn đặt.
|
||||
|
||||
<p>Việc thiết lập này sẽ không ảnh hưởng tới các cua sử dụng
|
||||
các định dạng 'xã hội' hoặc 'chủ đề'.
|
||||
|
||||
<p>Tuy nhiên, một nơi mà thiết lập này sẽ có ảnh hưởng là
|
||||
việc hiển thị các log, mà sử dụng ngày sớm nhất có thể
|
||||
để hiển thị log.
|
||||
|
||||
<p>Một cách tổng quát, nếu cua học của bạn có một ngày bắt đầu thật sự
|
||||
thì hãy đặt đúng ngày đó, không quan trọng
|
||||
định dạng của học bạn sử dụng.
|
||||
@@ -0,0 +1,8 @@
|
||||
<p align="center"><b>Kích thước upload của cua học</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Thiết lập này xác định kích thước lớn nhất của file mà có thể
|
||||
được upload bởi các học viên trong cua này, hạn chế bởi
|
||||
kích thước thiết lập bởi người quản trị.
|
||||
|
||||
<p>Có thể hạn chế hơn nữa kích thước thông qua
|
||||
thiết lập trong mỗi module hoạt động (activity).
|
||||
@@ -0,0 +1,26 @@
|
||||
<p align="center"><b>Các đường dẫn thư mục</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Cú pháp đầy đủ của một đường dẫn thư mục phụ thuộc vào hệ điều hành của bạn:</p>
|
||||
|
||||
<blockquote>
|
||||
|
||||
<p>Trong <b>Các hệ thống Windows</b> sẽ có dạng:
|
||||
<ul>
|
||||
<li>c:\program files\data\moodle
|
||||
<li>c:\documents and settings\moodle\temp\saved
|
||||
</ul>
|
||||
</p>
|
||||
|
||||
<p>Trong <b>Các hệ thống Unix</b> sẽ có dạng:
|
||||
<ul>
|
||||
<li>/usr/data/moodle
|
||||
<li>/home/moodle/tmp/saved
|
||||
</ul>
|
||||
</p>
|
||||
|
||||
</blockquote>
|
||||
|
||||
<p>Chú ý rằng đây thường là một ý tưởng tốt để đảm bảo thư mục đã tồn tại rồi.
|
||||
Đôi khi Moodle có thể tạo thư mục khi cần thiết nhưng không phải luôn luôn có thể.</p>
|
||||
|
||||
<p>Cuối cùng, đảm bảo phân biệt rõ chữ hoa và thường và không bao giờ gộp một trailing slash.</p>
|
||||
@@ -0,0 +1,120 @@
|
||||
<p align="center"><b>Using Smilies (emoticons)</b></p>
|
||||
|
||||
<table border="1" align="center">
|
||||
<tr valign="top">
|
||||
<td>
|
||||
<table border="0" align="center" cellpadding="5">
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext(':-)')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/smiley.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>tười cười</td>
|
||||
<td><font face="courier">:-)</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext(':-D')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/biggrin.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>cười lớn</td>
|
||||
<td><font face="courier">:-D</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext(';-)')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/wink.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>nháy mắt</td>
|
||||
<td><font face="courier">;-)</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext(':-/')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/mixed.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>pha trộn</td>
|
||||
<td><font face="courier">:-/</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext('V-.')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/thoughtful.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>suy tư</td>
|
||||
<td><font face="courier">V-.</font></td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext(':-P')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/tongueout.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>thò lưỡi ra ngoài</td>
|
||||
<td><font face="courier">:-P</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext('B-)')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/cool.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>vui vẻ</td>
|
||||
<td><font face="courier">B-)</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext('^-)')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/approve.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>chấp thuận</td>
|
||||
<td><font face="courier">^-)</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext('8-)')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/wideeyes.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>mắt to</td>
|
||||
<td><font face="courier">8-)</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext('8-o')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/surprise.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>ngạc nhiên</td>
|
||||
<td><font face="courier">8-o</td>
|
||||
</tr>
|
||||
</table>
|
||||
</td>
|
||||
<td>
|
||||
<table border="0" align="center" cellpadding="5">
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext(':-(')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/sad.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>buồn</td>
|
||||
<td><font face="courier">:-(</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext('8-.')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/shy.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>ngượng ngiụ</td>
|
||||
<td><font face="courier">8-.</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext(':-I')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/blush.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>đỏ mặt</td>
|
||||
<td><font face="courier">:-I</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext(':-X')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/kiss.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>những nụ hôn</td>
|
||||
<td><font face="courier">:-X</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext(':o)')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/clown.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>anh hề</td>
|
||||
<td><font face="courier">:o)</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext('P-|')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/blackeye.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>mắt đen</td>
|
||||
<td><font face="courier">P-|</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext('8-[')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/angry.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>tức giận</td>
|
||||
<td><font face="courier">8-[</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext('xx-P')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/dead.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>chết</td>
|
||||
<td><font face="courier">xx-P</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext('|-.')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/sleepy.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>buồn ngủ</td>
|
||||
<td><font face="courier">|-.</td>
|
||||
</tr>
|
||||
<tr>
|
||||
<td><a href="javascript:inserttext('}-]')"><img border="0" hspace="10" src="pix/s/evil.gif" width="15" height="15" alt="" /></a></td>
|
||||
<td>ma quỉ</td>
|
||||
<td><font face="courier">}-]</td>
|
||||
</tr>
|
||||
</table>
|
||||
</table>
|
||||
|
||||
<p>Khi viết trên mạng, thỉnh thoảng khó khăn diễn tả cảm xúc với text bình thường.
|
||||
These little icons can help.
|
||||
|
||||
<p>Để chèn các icon này vào trong text của bạn: hãy nhấn chuột vào icon ở trên, or hoặc gõ mã trực tiếp vào trong code của bạn.</p>
|
||||
|
||||
<p>Chú ý rằng bản thân các mã giống như các bức tranh nhỏ - hãy chỉnh đầu bạn sang bên trái khi nhìn chúng</p>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,23 @@
|
||||
<p align="center"><b>Khoá đăng nhập cua học</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Một khoá đăng nhập cua học dùng để giữ những người không mong muốn
|
||||
ra khỏi cua học của bạn.
|
||||
|
||||
<p>Nếu bạn để nó trống, thì bất kỳ người nào đã tạo
|
||||
mộ tài khoản trên site này sẽ có khả năng tham gia
|
||||
vào cua học đơn giản bằng cách đi thẳng vào.
|
||||
|
||||
<p>Nếu bạn đặt khoá truy cập, thì các sinh viên đang thử
|
||||
tham gia cua học CHỈ LẦN ĐẦU TIÊN sẽ bị yêu cầu điền
|
||||
khoá truy cập.
|
||||
|
||||
<p>Ý tưởng là bạn cung cấp khoá cho những người
|
||||
bạn mong muốn sử dụng các phương tiện khác nhau like email cá nhân, snail mail,
|
||||
qua điện thoại hoặc thậm chí qua lớp học face-to-face.
|
||||
|
||||
<p>Nếu khoá bị lộ và có những người không mong muốn tham gia
|
||||
, bạn có thể gỡ họ ra khỏi (xem trang thông tin cá nhân của họ)
|
||||
và đổi key này. Bất kỳ học viên hợp lệ nào đã
|
||||
tham gia từ trước sẽ không bị ảnh hưởng, nhưng những người không mong muốn
|
||||
sẽ không có cơ hội để quay lại.
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,13 @@
|
||||
<p align="center"><b>Thời gian tham gia học tập</b></b></p>
|
||||
|
||||
<p>Việc thiết lập này xác định số ngày một học viên có thể
|
||||
tham gia trong cua học này (bắt đầu từ thời gian họ tham gia).</p>
|
||||
|
||||
<p>Nếu nó được đặt, thì các học viên sẽ tự động bị gỡ khỏi cua học
|
||||
sau khi thời gian xác định đã hết. Điều này hữu ích nhất đối với
|
||||
các cua học không có thời gian bắt đầu hay kết thúc cụ thể.</p>
|
||||
|
||||
<p>Nếu bạn không đặt nó học viên vẫn tham gia học bình thường
|
||||
trong cua học cho đến khi họ bị gỡ bằng tay hoặc
|
||||
dùng tính năng xoá hết to bỏ các học viên không còn nữa có hiệu lực. </p>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,24 @@
|
||||
<p align="center"><b>Chế độ nhóm</b></p>
|
||||
|
||||
<p>Chế độ nhóm có thể một trong ba chế độ:
|
||||
<ul>
|
||||
<li>Không có nhóm - không có các nhóm con, mọi người là một phần của cộng đồng lớn</li>
|
||||
<li>Các nhóm riêng rẽ - mỗi nhóm can chỉ có thể nhìn thấy các nhóm riêng của họ, các người khác sẽ không nhìn thấy</li>
|
||||
<li>Các nhóm nhìn thấy - mỗi nhóm làm việc trong nhóm riêng của họ, nhưng họ vẫn nhìn thấy các nhóm khác</li>
|
||||
</ul>
|
||||
</p>
|
||||
|
||||
<p>Chế độ nhóm được xác định ở hai mức:</p>
|
||||
|
||||
<dl>
|
||||
<dt><b>1. Mức cua học</b></dt>
|
||||
<dd>Chế độ nhóm xác định tại mức cua học là chế độ mặc định
|
||||
cho tất cả các hoạt động xác định bên trong cua<br /><br /></dd>
|
||||
<dt><b>2. Mức hoạt động</b></dt>
|
||||
<dd>Mỗi hoạt động hỗ trợ nhóm có thể xác định chế độ nhóm
|
||||
riêng của nó. Nếu cua học được đặt là "<a href="help.php?module=moodle&file=groupmodeforce.html">bắt buộc chế độ nhóm</a>" thì
|
||||
mọi thiết lập cho chế độ nhóm của mỗi hoạt động bị bỏ qua.</dd>
|
||||
</dl>
|
||||
|
||||
<p>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,11 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// quiz.php - created with Moodle 1.2 development (2003111400)
|
||||
//translators: You might want to leave the first two items 'as is' in English
|
||||
$string['modulename'] = 'Bài thi còn nhiều vấn đề tranh cãi ';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Cấc bài thi còn nhiều vấn đề có thể gây tranh luân';
|
||||
$string['strattemptlabel'] = 'Các thử nghiệm : Điểm số, Ngày tháng (Thời gian có hiệu lực), [Kỷ luật]';
|
||||
$string['deleteall'] = 'Xoá tất cả';
|
||||
$string['clearall'] = 'Làm sạch tất cả';
|
||||
$string['really'] = 'Bạn có thực sự muốn xoá tất cả các kết quả đối với bài thi này ?';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,136 @@
|
||||
<?PHP // $Id$
|
||||
// install.php - created with Moodle 1.5 UNSTABLE DEVELOPMENT (2005031000)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['admindirerror'] = 'Thư mục quản trị được chỉ ra chưa đúng';
|
||||
$string['admindirname'] = 'Thư mục quản trị';
|
||||
$string['admindirsetting'] = ' Một số webhosts sử dụng /quản trị như là một URL đặc biệt để bạn có thể truy cập
|
||||
một bảng điều khiển hoặc một cái gì đó. Không may là điều này xung đột với
|
||||
vị trí chuẩn đối với những trang quản trị Moodle. Bạn có thể cố định điều này bởi
|
||||
đổi lại tên thư mục quản trị trong phần cài đặt của bạn, và đặt nó tên mới ở đây.
|
||||
Ví dụ: <br/> <br /><b>moodleadmin</b><br /> <br />
|
||||
Điều này sẽ cố định các kết nối quản trị trong Moodle.';
|
||||
$string['caution'] = 'Cảnh báo';
|
||||
$string['chooselanguage'] = 'Chọn một ngôn ngữ';
|
||||
$string['compatibilitysettings'] = 'Kiểm tra các thiết lập PHP của bạn ...';
|
||||
$string['configfilenotwritten'] = 'Kịch bản cài đặt không có khả năng tự động tạo một file config.php file chứa các thiết lập chọn lựa của bạn, có thể thư mục Moodle không có khả năng ghi. Bạn có thể copy bằng tay đoạn mã sau vào một file đặt tên là config.php trong thư mục gốc của Moodle.';
|
||||
$string['configfilewritten'] = 'config.php được tạo một cách thành công';
|
||||
$string['configurationcomplete'] = 'Việc cấu hình được hoàn thành';
|
||||
$string['database'] = 'Cơ sở dữ liệu';
|
||||
$string['databasesettings'] = 'Bây giờ bạn cần cấu hình cơ sở dữ liệu ở đó tất cả dữ liệu của Moodle sẽ được lưu trữ. Cơ sở dữ liệu này phải được tạo và một tên đăng nhập và mật khẩu phải được tạo để truy cập.<br />
|
||||
<br /> <br />
|
||||
<b>Kiểu:</b> mysql hay postgres7<br />
|
||||
<b>Máy chủ:</b> ví dụ localhost hay db.isp.com<br />
|
||||
<b>Tên:</b> tên cơ sở dữ liệu, ví dụ moodle<br />
|
||||
<b>Người dùng:</b> tên đăng nhập cơ sở dữ liệu của bạn<br />
|
||||
<b>Mật khẩu:</b> mật khẩu đối với cơ sở dữ liệu của bạn<br />
|
||||
<b> Các bảng cố định trước:</b> tuỳ chọn cố định trước để sử dụng cho tất cả tên các bảng';
|
||||
$string['dataroot'] = 'Thư mục dữ liệu';
|
||||
$string['datarooterror'] = ' \'Thư mục dữ liệu\' bạn chỉ ra không thể được tìm thấy hoặc được tạo. Hoặc đường dẫn đúng hoặc tạo thư mục Either correct the path or create that directory manually.';
|
||||
$string['dbconnectionerror'] = 'Chúng tôi không thể kết nối cơ sở dữ liệu bạn chỉ ra. Vui lòng kiểm tra các thiết lập cơ sở dữ liệu.';
|
||||
$string['dbcreationerror'] = 'Lỗi tạo cơ sở dữ liệu. Không thể tạo tên cơ sở dữ liệu với các thiết lập được cung cấp';
|
||||
$string['dbhost'] = 'Host Server';
|
||||
$string['dbpass'] = 'Mật khẩu';
|
||||
$string['dbprefix'] = 'Các bảng cố định trước';
|
||||
$string['dbtype'] = 'Type';
|
||||
$string['directorysettings'] = '<p>Vui lòng xác nhận các vị trí của việc cài đặt Moodle này.</p>
|
||||
|
||||
<p><b> Địa chỉ web: </b>
|
||||
Chỉ ra địa chỉ web đầy đủ ở đó Moodle sẽ được truy cập.
|
||||
Nếu web site của bạn có khả năng truy cập qua nhiều URL thì chọn một cái tự nhiên nhất
|
||||
mà các học viên của bạn có thể sử dụng. Không bao gồm một vạch chéo
|
||||
.</p>
|
||||
|
||||
<p><b> Thư mục Moodle:</b>
|
||||
Chỉ ra đường dẫn thư mục đầy đủ cho việc cài đặt này
|
||||
Đảm bảo rằng chữ hoa/chữ thường thì đúng.</p>
|
||||
|
||||
<p><b>Thư mục dữ liệu:</b>
|
||||
Bạn cần một vị trí ở đó Moodle có thể cất những file được tải lên. Thư mục
|
||||
này nên có khả năng đọc và khả năng viết bởi người dùng web server
|
||||
(thông thường \'không ai\' hoặc \'apache\'), nhưng nó không nên có khả năng truy cập trực tiếp qua web
|
||||
.</p>';
|
||||
$string['dirroot'] = 'Thư mục Moodle';
|
||||
$string['dirrooterror'] = ' Thiết lập \'Thư mục Moodle\' dường như không đúng - chúng tôi không thể tìm thấy một sự cài đặt Moodle ở đó. Giá trị dưới đây được đặt lại.';
|
||||
$string['download'] = 'Tải xuống';
|
||||
$string['fail'] = 'Thất bại';
|
||||
$string['fileuploads'] = 'File tải lên';
|
||||
$string['fileuploadserror'] = 'Điều này sẽ là';
|
||||
$string['fileuploadshelp'] = '<p>File tải lên dường như bị vô hiệu hoá trên máy chủ của bạn.</p>
|
||||
|
||||
<p>Moodle vẫn có thể được cài đặt, nhưng không có khả năng này, bạn sẽ không có khả
|
||||
năng tải lên các tài liệu cua học hoặc các ảnh trong hồ sơ người dùng.</p>
|
||||
|
||||
<p>Để có thể tải file lên (hoặc nhà quản trị hệ thống của bạn ) sẽ cần
|
||||
soạn thảo file php.ini trên hệ thống của bạn và thay đổi thiết lập đối với
|
||||
<b>file tải lên</b> thành \'1\'.</p>';
|
||||
$string['gdversion'] = 'Phiên bản GD';
|
||||
$string['gdversionerror'] = 'Thư viện GD nên được cho phép để xử lý và tạo các hình ảnh';
|
||||
$string['gdversionhelp'] = '<p> Máy chủ của bạn hình như không cài GD.</p>
|
||||
|
||||
<p>GD là một thư viện mà được yêu cầu bởi PHP để cho phép Moodle xử lý các hình ảnh
|
||||
(như biểu tượng trong hồ sơ các nhân) và tạo các hình ảnh mới (ví dụ
|
||||
các đồ thị bản ghi). Moodle vẫn làm việc không có GD - những đặc trưng này sẽ
|
||||
không có sẵn đối với bạn.</p>
|
||||
|
||||
<p>Để thêm GD vào PHP dưới hệ điều hành Unix, biên dịch PHP sử dụng tham số--with-gd. </p>
|
||||
|
||||
<p>Dưới hệ điều hành Windows bạn có thể soạn thảo file php.ini và bỏ dấu chú thích dòng tham chiếu đến libgd.dll.</p>';
|
||||
$string['installation'] = 'Sự cài đặt';
|
||||
$string['magicquotesruntime'] = 'Magic Quotes Run Time';
|
||||
$string['magicquotesruntimeerror'] = 'Điều này nên là off';
|
||||
$string['magicquotesruntimehelp'] = '<p>Magic quotes runtime nên được tắt để Moodle hoạt động đúng.</p>
|
||||
|
||||
<p>Bình thường theo mặc định nó là off...nhìn thiết lập <b>magic_quotes_runtime</b> trong file php.ini của bạn.</p>
|
||||
|
||||
<p>Nếu bạn không thể truy cập file php.ini của bạn, bạn có thể đặt dòng sau trong một file
|
||||
gọi là .htaccess trong thư mục Moodle của bạn:
|
||||
<blockquote>php_value magic_quotes_runtime Off</blockquote>
|
||||
</p>
|
||||
';
|
||||
$string['memorylimit'] = 'Giới hạn bộ nhớ';
|
||||
$string['memorylimiterror'] = 'PHP thiết lập giới hạn bộ nhớ quá thấp... you may run into problems later.';
|
||||
$string['memorylimithelp'] = '<p> PHP thiết lập giới hạn bộ nhớ cho máy chủ của bạn hiện tại là $a.</p>
|
||||
|
||||
<p>Đây có thể là nguyên nhân Moodle có các vấn đề về bộ nhớ vào một thời điểm nào đó, đặc biệt
|
||||
nếu bạn có nhiều môđun được cho phép và nhiều người dùng.
|
||||
|
||||
<p>Chúng tôi đề nghị rằng bạn cấu hình PHP với một giới hạn lớn hơn nếu có thể, chẳng hạn như 16M.
|
||||
Có một số cách để làm điều này mà bạn có thể thử:
|
||||
<ol>
|
||||
<li>Nếu bạn có khả năng, biên tập lại PHP với <i>--giới hạn bộ nhớ cho phép</i>.
|
||||
Điều này sẽ cho phép Moodle tự thiết lập giới hạn bộ nhớ.
|
||||
<li>Nếu bạn truy cập file php.ini của bạn, bạn có thể thay đổi <b>giới hạn bộ nhớ</b>
|
||||
thiết lập trong đó thành một giá trị nào đó chẳng hạn như 16M. Nếu bạn không được phép truy cập
|
||||
bạn có thể yêu cầu quản trị viên của bạn để làm điều đó cho bạn.</li>
|
||||
<li> Trên một số máy chủ chạy PHP bạn có thể tạo một file .htaccess trong thư mục Moodle
|
||||
chứa dòng này:
|
||||
<p><blockquote> giá trị giới hạn bộ nhớ 16M</blockquote></p>
|
||||
<p>Tuy nhiên, trên một số máy chủ điều này có thể ngăn cản <b>tất cả</b> các trang PHP làm việc
|
||||
(bạn sẽ nhìn thấy các lỗi khi bạn xem xét những trang này )vì thế bạn sẽ pahỉ di chuyền file .htaccess.</p></li>
|
||||
</ol>';
|
||||
$string['mysqlextensionisnotpresentinphp'] = 'PHP chưa được cấu hình thuộc tính với đuôi mở rộng MySQL với mục đích là để nó có thể làm việc tốt với MySQL. Vui lòng kiểm tra file php.ini hoặc biên dịch lại PHP.';
|
||||
$string['pass'] = 'Pass';
|
||||
$string['phpversion'] = 'Phiên bản PHP';
|
||||
$string['phpversionerror'] = 'Phiên bản PHP phải ít nhất là 4.1.0';
|
||||
$string['phpversionhelp'] = '<p>Moodle yêu cầu một phiên bản PHP ít nhất là 4.1.0.</p>
|
||||
<p>Bạn đang dùng phiên bản hiện hành $a</p>
|
||||
<p>Ban phải nâng cấp PHP hoặc di chuyển một máy chủ với một phiên bản PHP mới hơn!</p>';
|
||||
$string['safemode'] = 'Chế độ an toàn ';
|
||||
$string['safemodeerror'] = 'Moodle có thể gặp một số sự cố với chế độ an toàn';
|
||||
$string['safemodehelp'] = '<p>Moodle có thể có một số vấn đề với chế độ an toàn,
|
||||
đặc biệt là nếu nó không được phép tạo các file mới.</p>
|
||||
|
||||
<p>Chế độ an toàn thường được các host web bật lên, do đó bạn có thể
|
||||
phải tìm cung cấp một công ty host web mới cho site Moodle của bạn.</p>
|
||||
|
||||
<p>Bạn có thể thử tiếp tục cài đặt nếu bạn thích, nhưng có thể phát sinh một số vấn đề sau này.</p>';
|
||||
$string['sessionautostart'] = 'Bắt đầu tự động Session ';
|
||||
$string['sessionautostarterror'] = 'Điều này nên là tắt';
|
||||
$string['sessionautostarthelp'] = '<p>Moodle yêu cầu hỗ trợ session và sẽ không làm việc nếu không có nó.</p>
|
||||
|
||||
<p>Sessions có thể được cho phép trong file php.ini ... tìm kiếm tham số session.auto_start.</p>';
|
||||
$string['wwwroot'] = 'Địa chỉ web';
|
||||
$string['wwwrooterror'] = ' Địa chỉ web không xuất hiện hợp lệ - sự cài đặt Moodle không xuất hiện ở đó.';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,39 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// journal.php - created with Moodle 1.2 + (2004032100)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['alwaysopen'] = 'Luôn luôn mở ';
|
||||
$string['blankentry'] = 'Mục để trống ';
|
||||
$string['daysavailable'] = 'Số ngày có hiệu lực';
|
||||
$string['editingended'] = 'Soạn thảo vừa mới kết thúc ';
|
||||
$string['editingends'] = 'Soạn thảo kết thúc';
|
||||
$string['entries'] = 'Các mục';
|
||||
$string['feedbackupdated'] = 'Thông tin phản hồi được cập nhật đối với $a mục';
|
||||
$string['journalmail'] = '$a->teacher vừa gửi một số thông tin phản hồi cho bạn
|
||||
journal entry for \'$a->journal\'
|
||||
|
||||
Bạn có thể nhìn thấy nó được thêm vào mục nhật ký của bạn:
|
||||
|
||||
$a->url';
|
||||
$string['journalmailhtml'] = '$a->teacher vừa gửi một số thông tin phản hồi tới mục nhật kí của bạn
|
||||
cho \'<i>$a->journal</i>\'<br /><br />
|
||||
Bạn có thể nhìn thấy nó được bổ sung vào <a href=\"$a->url\">mục nhật ký</a>.';
|
||||
$string['journalname'] = 'Tên sổ nhật ký ';
|
||||
$string['journalquestion'] = 'Nội dung nhật ký';
|
||||
$string['journalrating1'] = 'Không thoả đáng';
|
||||
$string['journalrating2'] = 'Thoả đáng';
|
||||
$string['journalrating3'] = 'Nổi bật';
|
||||
$string['modulename'] = ' Sổ nhật ký';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Sổ nhật ký';
|
||||
$string['newjournalentries'] = 'Các mục nhật ký mới';
|
||||
$string['noentry'] = 'Không có mục nào';
|
||||
$string['noratinggiven'] = 'Không đưa ra phân loại ';
|
||||
$string['notopenuntil'] = 'Nhật ký này vẫn chưa được mở ';
|
||||
$string['notstarted'] = 'Bạn chưa bắt đầu nhật ký này ';
|
||||
$string['overallrating'] = 'Sự phân loại toàn diện ';
|
||||
$string['rate'] = 'Xếp loại';
|
||||
$string['saveallfeedback'] = 'Cất tất cả các thông tin phản hồi';
|
||||
$string['startoredit'] = 'Bắt đầu hoặc soạn thảo mục nhật ký của tôi';
|
||||
$string['viewallentries'] = 'Xem $a mục nhật ký ';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,9 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// label.php - created with Moodle 1.2 development (2003111400)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['labeltext'] = 'Đề mục nhãn ';
|
||||
$string['modulename'] = 'Nhãn';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Các nhãn';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,238 @@
|
||||
<?PHP // $Id$
|
||||
// lesson.php - created with Moodle 1.5 UNSTABLE DEVELOPMENT (2005031000)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['actionaftercorrectanswer'] = ' Bước tiếp theo sau khi trả lời đúng ';
|
||||
$string['addabranchtable'] = ' Thêm một bảng phân nhánh ';
|
||||
$string['addanendofbranch'] = 'Thêm một điểm cuối của nhánh';
|
||||
$string['addaquestionpage'] = ' Thêm một trang câu hỏi ';
|
||||
$string['addcluster'] = ' Thêm một nhóm ';
|
||||
$string['addendofcluster'] = 'Thêm một kết thúc của nhóm ';
|
||||
$string['answer'] = 'Đáp án ';
|
||||
$string['answeredcorrectly'] = 'Câu trả lời hoàn toàn đúng .';
|
||||
$string['answersfornumerical'] = ' Các đáp án bằng số nên có một khoảng giới hạn giá trị từ giá trị nhỏ nhất đến giá trị lớn nhất';
|
||||
$string['arrangebuttonshorizontally'] = 'Sắp xếp các nút phân nhánh theo chiều ngang ở chế độ slideshow?';
|
||||
$string['attempt'] = ' Lần thử: $a';
|
||||
$string['attempts'] = ' Các lần thử ';
|
||||
$string['available'] = ' Thời gian bắt đầu ';
|
||||
$string['averagescore'] = 'Điểm trung bình ';
|
||||
$string['averagetime'] = 'Thời gian trung bình';
|
||||
$string['backtreeview'] = ' Quay trở lại xem dưới dạng cây ';
|
||||
$string['branchtable'] = 'Bảng phân nhánh ';
|
||||
$string['cancel'] = 'Hủy';
|
||||
$string['canretake'] = '$a có thể lặp lại ';
|
||||
$string['casesensitive'] = ' Phân biệt dạng chữ ';
|
||||
$string['checkbranchtable'] = 'Kiểm tra bảng phân nhánh';
|
||||
$string['checkedthisone'] = ' Điều đó được kiểm tra .';
|
||||
$string['checknavigation'] = ' Kiểm tra tính thực thi ';
|
||||
$string['checkquestion'] = ' Kiểm tra câu hỏi';
|
||||
$string['classstats'] = ' Các thống kê lớp ';
|
||||
$string['clicktopost'] = 'Kích vào đây để gửi điểm của bạn lên danh sách các điểm cao.';
|
||||
$string['clusterjump'] = 'Unseen Question within a Cluster';
|
||||
$string['clustertitle'] = 'Cluster';
|
||||
$string['comments'] = ' Bình luận của bạn ';
|
||||
$string['commentswithname'] = '$a->firstname {$a->lastname}\'s comments';
|
||||
$string['completed'] = ' Được hoàn thành';
|
||||
$string['confirmdeletionofthispage'] = ' Xác nhận việc xóa bảng này';
|
||||
$string['congratulations'] = ' Chúc mừng bạn ';
|
||||
$string['continue'] = 'Tiếp tục';
|
||||
$string['continuetoanswer'] = ' Tiếp tục thay đổi các câu trả lời.';
|
||||
$string['correctanswerjump'] = ' Chuyển sang câu trả lời đúng ';
|
||||
$string['correctanswerscore'] = ' Điểm số câu trả lời đúng ';
|
||||
$string['correctresponse'] = ' Trả lời đúng ';
|
||||
$string['customscoring'] = ' Điểm số dành cho khách hàng';
|
||||
$string['deadline'] = ' Thời gian kết thúc ';
|
||||
$string['deleteattempts'] = ' Xóa sinh viên tham gia thử bài học này ';
|
||||
$string['deleting'] = ' Xóa';
|
||||
$string['deletingpage'] = ' Xóa trang : $a';
|
||||
$string['description'] = 'Mô tả';
|
||||
$string['detailedstats'] = ' Các thông báo chi tiết';
|
||||
$string['didnotanswerquestion'] = 'Không trả lời câu hỏi này.';
|
||||
$string['didnotreceivecredit'] = ' Không nhận chứng chỉ';
|
||||
$string['displayhighscores'] = ' Hiển thị các điểm cao ';
|
||||
$string['displayinleftmenu'] = ' Hiển thị kiểu thực đơn bên trái?';
|
||||
$string['displayleftmenu'] = ' Hiển thị thực đơn bên trái';
|
||||
$string['displayofgrade'] = ' Hiển thị điểm (chỉ dành cho sinh viên)';
|
||||
$string['displayreview'] = ' Hiển thị nút xem lại ';
|
||||
$string['displayscorewithessays'] = 'Bạn nhân $a->score trong số $a->tempmaxgrade đối với những câu hỏi được tự động cho điểm.<br>Của bạn $a->essayquestions câu hỏi sẽ được cho điểm và được thêm <br> vào số điểm cuối cùng của bạn .<br><br>Điểm số hiện tại của bạn không bao gồm câu hỏi có câu trả lời ngắn là $a->score $a->grade ';
|
||||
$string['displayscorewithoutessays'] = 'Điểm của bạn là $a->score (trong số $a->grade ).';
|
||||
$string['editlessonsettings'] = ' Soạn thảo các thiết lập cho bài học ';
|
||||
$string['editpagecontent'] = 'Soạn thảo nội dung trang này';
|
||||
$string['email'] = 'Email';
|
||||
$string['emailallgradedessays'] = ' Tất cả Email <br> được đánh giá';
|
||||
$string['emailgradedessays'] = 'Đánh giá Email ';
|
||||
$string['emailsuccess'] = 'Email(s)thành công ';
|
||||
$string['endofbranch'] = 'Kết thúc nhánh';
|
||||
$string['endofclustertitle'] = ' Kết thúc của nhóm';
|
||||
$string['endoflesson'] = 'Kết thúc bài học ';
|
||||
$string['enteredthis'] = 'Nhập vào đây.';
|
||||
$string['entername'] = ' Nhập vào một tên riêng ';
|
||||
$string['enterpassword'] = ' Vui lòng gõ vào mật khẩu :';
|
||||
$string['eolstudentoutoftime'] = ' Chú ý: Bạn không được thực hiện quá thời gian của bài này.Câu trả lời cuối cùng của bạn sẽ không được tính nếu nó được trả lời ngoài thời gian quy định ';
|
||||
$string['eolstudentoutoftimenoanswers'] = 'Bạn không trả lời bất kỳ câu hỏi nào. Bạn sẽ nhận được không điểm.';
|
||||
$string['essay'] = 'Làm thử';
|
||||
$string['essayemailsubject'] = 'Điểm của bạn đối với $a câu hỏi';
|
||||
$string['essays'] = ' Thử thách ';
|
||||
$string['essayscore'] = ' Điểm thử thách ';
|
||||
$string['fileformat'] = ' Định dạng File ';
|
||||
$string['firstanswershould'] = 'Câu trả lời đầu tiên nên chuyển tới \"đúng \" trang ';
|
||||
$string['firstwrong'] = ' Rất tiếc bạn không thể nhận điểm bởi vì câu trả lời của bạn sai. Bạn có muốn Would you like to keep guessing, just for the sheer joy of learning (but for no point credit)?';
|
||||
$string['gobacktolesson'] = ' Quay trở lại bài học ';
|
||||
$string['grade'] = 'Điểm ';
|
||||
$string['gradeessay'] = ' Đánh giá các câu hỏi ';
|
||||
$string['gradeis'] = ' Điểm số là $a';
|
||||
$string['handlingofretakes'] = ' Cách tính điểm dựa theo: ';
|
||||
$string['havenotgradedyet'] = ' Chưa có điểm .';
|
||||
$string['here'] = ' tại đây';
|
||||
$string['highscore'] = 'Điểm cao';
|
||||
$string['hightime'] = ' High Time';
|
||||
$string['importquestions'] = ' Các câu hỏi quan trọng';
|
||||
$string['jump'] = ' Chuyển';
|
||||
$string['jumptsto'] = ' Chuyển tới ';
|
||||
$string['leftduringtimed'] = ' Bạn đã thoát ra trong thời gian bài học.<br /> Vui lòng kích vào nút tiếp tục để bắt đầu lại bài học .';
|
||||
$string['leftduringtimednoretake'] = ' Bạn đã thoát ra trong thời gian bài học và vì thế ban <br /> không được phép làm lại hoặc tiếp tục bài học .';
|
||||
$string['lesson'] = '$a bài học ';
|
||||
$string['lessonclosed'] = ' Bài học này kết thúc $a.';
|
||||
$string['lessondefault'] = ' Sử dụng các thiết lập của bài học này như là mặc định ';
|
||||
$string['lessonmenu'] = ' Thực đơn bài học ';
|
||||
$string['lessonopen'] = ' Bài học sẽ bắt đầu $a.';
|
||||
$string['lessonstats'] = ' Thống kê bài học ';
|
||||
$string['loginfail'] = ' Việc đăng nhập bị thất bại, vui lòng thử lại..';
|
||||
$string['lowscore'] = ' Điểm thấp ';
|
||||
$string['lowtime'] = ' Low Time';
|
||||
$string['mainmenu'] = ' Thực đơn chính ';
|
||||
$string['matchesanswer'] = ' So khớp với câu trả lời ';
|
||||
$string['maxhighscores'] = ' Số các điểm cao được hiển thị ';
|
||||
$string['maximumnumberofanswersbranches'] = ' Số đáp án đưa ra lớn nhất cho mỗi câu hỏi';
|
||||
$string['maximumnumberofattempts'] = ' Số lần thử lớn nhất ';
|
||||
$string['maxtime'] = ' Thời gian giới hạn (phút )';
|
||||
$string['maxtimewarning'] = ' Bạn có $a phút để hoàn thành bài học .';
|
||||
$string['minimumnumberofquestions'] = 'Số lượng câu hỏi nhỏ nhất';
|
||||
$string['modattempts'] = 'Cho phép sinh viên xem lại ';
|
||||
$string['modattemptsnoteacher'] = ' Sinh viên chỉ xem lại các công việc dành cho các sinh viên.';
|
||||
$string['modulename'] = 'Bài học';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Các bài học';
|
||||
$string['movepagehere'] = 'di chuyển trang tới đây ';
|
||||
$string['moving'] = 'Di chuyển trang : $a';
|
||||
$string['movingtonextpage'] = 'Di chuyển tới trang tiếp theo ';
|
||||
$string['multianswer'] = ' Nhiều đáp án';
|
||||
$string['multipleanswer'] = ' Nhiều đáp án ';
|
||||
$string['nameapproved'] = ' Tên được chấp thuận ';
|
||||
$string['namereject'] = ' Xin lỗi, tên của bạn vừa bị loại bỏ .<br> Vui lòng thử tên khác.';
|
||||
$string['nextpage'] = ' Trang tiếp theo ';
|
||||
$string['noanswer'] = 'Không đưa ra câu trả lời. Vui lòng quay trở lại và đưa ra một câu trả lời.';
|
||||
$string['noattemptrecordsfound'] = ' Không tìm thấy bản ghi nào : Không có điểm nào';
|
||||
$string['nocommentyet'] = 'Không có lời bình luận nào .';
|
||||
$string['nohighscores'] = ' không có các điểm cao ';
|
||||
$string['nooneansweredcorrectly'] = ' Không ai trả lời đúng .';
|
||||
$string['nooneansweredthisquestion'] = ' Không ai trả lời câu hỏi này .';
|
||||
$string['noonecheckedthis'] = ' Không ai kiểm tra .';
|
||||
$string['nooneenteredthis'] = ' Không ai nhập vào .';
|
||||
$string['noretake'] = ' Bạn không được phép làm lại bài này .';
|
||||
$string['normal'] = ' Đường dẫn cho bài học tiếp theo';
|
||||
$string['notcompleted'] = ' Không được hoàn thành ';
|
||||
$string['notdefined'] = ' Không được định nghĩa ';
|
||||
$string['nothighscore'] = 'Bạn không kiếm được điểm cao nhất $a danh sách điểm cao.';
|
||||
$string['notitle'] = ' Không có tiêu đề';
|
||||
$string['numberofcorrectanswers'] = 'Số câu trả lời đúng: $a';
|
||||
$string['numberofcorrectmatches'] = 'Số câu trả lời đúng : $a';
|
||||
$string['numberofpagestoshow'] = 'Số trang để xem ';
|
||||
$string['numberofpagesviewed'] = ' Số lần thử : $a';
|
||||
$string['ongoing'] = ' Hiển thị điểm tiếp theo ';
|
||||
$string['ongoingcustom'] = ' Bạn vừa nhận được $a->score điểm trong số $a->currenthigh điểm từ trước tới giờ .';
|
||||
$string['ongoingnormal'] = ' Bạn vừa trả lời $a->correct câu hỏi trong số $a->viewed các câu hỏi.';
|
||||
$string['or'] = ' hoặc';
|
||||
$string['ordered'] = ' Thứ tự ';
|
||||
$string['outof'] = ' Trong số $a';
|
||||
$string['outoftime'] = ' vượt quá thời gian ';
|
||||
$string['overview'] = ' Tổng quan ';
|
||||
$string['page'] = 'Trang: $a';
|
||||
$string['pagecontents'] = ' Nội dung trang';
|
||||
$string['pages'] = 'Nhiều trang';
|
||||
$string['pagetitle'] = ' Tiêu đề của trang ';
|
||||
$string['password'] = ' Mật khẩu ';
|
||||
$string['passwordprotectedlesson'] = '$a là một mật khẩu bảo vệ bài học.';
|
||||
$string['pleasecheckoneanswer'] = 'Vui lòng kiểm tra câu trả lời ';
|
||||
$string['pleasecheckoneormoreanswers'] = ' Vui lòng kiểm tra các câu trả lời';
|
||||
$string['pleaseenteryouranswerinthebox'] = ' Vui lòng điền câu trả lời của bạn vào trong hộp ';
|
||||
$string['pleasematchtheabovepairs'] = ' Vui lòng so khớp các cặp ở trên';
|
||||
$string['pointsearned'] = ' Những điểm giành được ';
|
||||
$string['postsuccess'] = ' Gửi thành công ';
|
||||
$string['practice'] = ' Bài học thực hành ';
|
||||
$string['previouspage'] = 'Trang trước ';
|
||||
$string['question'] = ' Câu hỏi';
|
||||
$string['questionoption'] = ' Câu hỏi ';
|
||||
$string['questiontype'] = ' Kiểu câu hỏi ';
|
||||
$string['randombranch'] = ' Trang nhánh tự do';
|
||||
$string['randompageinbranch'] = 'Câu hỏi tự do trong một nhánh';
|
||||
$string['rank'] = ' Cấp bâc';
|
||||
$string['reached'] = ' đã hết';
|
||||
$string['receivedcredit'] = ' Nhận được sự tín nhiệm';
|
||||
$string['redisplaypage'] = ' Hiển thị lại trang';
|
||||
$string['report'] = ' Thông báo';
|
||||
$string['response'] = ' Câu trả lời ';
|
||||
$string['returnmainmenu'] = ' Quay trở lại thực đơn chính';
|
||||
$string['returntocourse'] = 'Quay trở lại cua học';
|
||||
$string['reviewlesson'] = ' Xem lại bài';
|
||||
$string['reviewquestionback'] = 'Có , tôi muốn thử lại ';
|
||||
$string['reviewquestioncontinue'] = 'không, tôi muốn đi tới câu hỏi tiếp theo';
|
||||
$string['sanitycheckfailed'] = ' Không có khả năng kiểm tra tính đúng đắn: Sự thử đó bị xóa';
|
||||
$string['savechanges'] = ' Cất những thay đổi. ';
|
||||
$string['savechangesandeol'] = ' Cất tất cả những thay đổi và đi tới kết thúc bài học.';
|
||||
$string['savepage'] = 'Lưu trữ trang ';
|
||||
$string['score'] = 'Điểm';
|
||||
$string['scores'] = ' Điểm';
|
||||
$string['secondpluswrong'] = ' Không khá lắm. Bạn có muốn thử lại ?';
|
||||
$string['showanunansweredpage'] = 'Nhìn thấy một chương trình mới';
|
||||
$string['showanunseenpage'] = 'Nhìn thấy một trang mới';
|
||||
$string['singleanswer'] = ' Câu trả lời đơn ';
|
||||
$string['slideshow'] = ' Chiếu Slide ';
|
||||
$string['slideshowbgcolor'] = ' Chiếu Slide theo màu nền ';
|
||||
$string['slideshowheight'] = ' Chiếu Slide theo chiều cao';
|
||||
$string['slideshowwidth'] = ' Chiếu Slide theo chiều rộng';
|
||||
$string['startlesson'] = ' Bài học bắt đầu';
|
||||
$string['studentattemptlesson'] = '$a->lastname, $a->firstname\'s tham gia số $a->attempt';
|
||||
$string['studentname'] = '$a Tên';
|
||||
$string['studentoneminwarning'] = ' Thông báo: Bạn chỉ còn 1 phút hoặc ít hơn để kết thúc bài học. ';
|
||||
$string['studentoutoftime'] = ' Chú ý :Bạn vượt quá thời gian . Câu trả lời cuối cùng của bạn sẽ không được tính. Vui lòng ấn vào nút tiếp tục để kết thúc bài học.';
|
||||
$string['studentresponse'] = '{$a}\'s response';
|
||||
$string['submitname'] = ' Đưa ra tên ';
|
||||
$string['teacherjumpwarning'] = 'Một $a->cluster chuyển tới hoặc một $a->unseen sự chuyển thì đang được sử dụng trong bài học này. Thay vì sử dụng chuyển tới trang tiếp theo. Đăng nhập như một sinh viên để kiểm tra những bước chuyển đó.';
|
||||
$string['teacherongoingwarning'] = ' Điểm kế tiếp chỉ được hiển thị đối với sinh viên. Đăng nhập như một sinh viên để kiểm tra điểm tiếp theo';
|
||||
$string['teachertimerwarning'] = ' Thời gian làm bài chỉ dành cho các sinh viên. Kiểm tra thời gian bằng cách đăng nhập như là một sinh viên.';
|
||||
$string['thatsthecorrectanswer'] = 'Đó là một câu trả lời đúng ';
|
||||
$string['thatsthewronganswer'] = 'Đó là một câu trả lời sai';
|
||||
$string['thefollowingpagesjumptothispage'] = ' Những trang sau chuyển tới trang này';
|
||||
$string['thispage'] = 'Trang này ';
|
||||
$string['timed'] = ' Được tính giờ ';
|
||||
$string['timeremaining'] = ' Thời gian còn lại';
|
||||
$string['timetaken'] = ' Thời gian đã sử dụng ';
|
||||
$string['topscorestitle'] = ' Điểm cao nhất $a->maxhighscores điểm đối với $a->name bài ';
|
||||
$string['treeview'] = ' Nhìn biểu đồ hình cây ';
|
||||
$string['unseenpageinbranch'] = ' Không thấy câu hỏi trong một nhánh';
|
||||
$string['updatefailed'] = ' Cập nhật bị thất bại ';
|
||||
$string['updatesuccess'] = ' Cập nhật thành công ';
|
||||
$string['useeditor'] = ' Sử dụng trình soạn thảo ';
|
||||
$string['usemaximum'] = 'Giá trị lớn nhất ';
|
||||
$string['usemean'] = 'Giá trị trung bình ';
|
||||
$string['usepassword'] = ' Mật khẩu bào vệ bài học ';
|
||||
$string['viewallpages'] = 'Quan sát tất cả các trang ';
|
||||
$string['viewgrades'] = ' Quan sát các điểm ';
|
||||
$string['viewhighscores'] = ' Quan sát danh sách các điểm cao .';
|
||||
$string['viewlessonstats'] = ' Quan sát số liệu thống kê bài học ';
|
||||
$string['waitpostscore'] = ' Vui lòng đợi trong khi đang bổ sung điểm cao vào cơ sở dữ liệu...';
|
||||
$string['welldone'] = ' thực hiện tốt!';
|
||||
$string['whatdofirst'] = 'Bạn thích làm gì đầu tiên?';
|
||||
$string['wronganswerjump'] = ' Đi tới câu trả lời sai';
|
||||
$string['wronganswerscore'] = 'Số điểm dành cho câu trả lời sai';
|
||||
$string['wrongresponse'] = ' Câu trả lời sai';
|
||||
$string['youhavereceived'] = ' Bạn vừa nhận được $a->score trong số $a->outof điểm dành cho câu hỏi này.';
|
||||
$string['youhaveseen'] = ' Bạn vừa nhìn thấy một số trang của bài học này.<br /> Bạn có muốn bắt đầu ở trang sau ?';
|
||||
$string['youmadehighscore'] = ' Bạn phải đưa nó lên trên đỉnh $a danh sách các điểm.';
|
||||
$string['youranswer'] = ' Câu trả lời của bạn ';
|
||||
$string['yourcurrentgradeis'] = ' Điểm số hiện tại của bạn là $a';
|
||||
$string['yourgradeisnow'] = ' Số điểm của bạn đối với bài học này bị thay đổi thành $a';
|
||||
$string['yourresponse'] = 'Câu trả lời của bạn';
|
||||
$string['youshouldview'] = ' Bạn nên xem ít nhất: $a';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,6 @@
|
||||
<?php /// $Id$
|
||||
|
||||
$string['filtername'] = "Các plugin Multimedia";
|
||||
|
||||
?>
|
||||
|
||||
+1032
-47
File diff suppressed because it is too large
Load Diff
@@ -0,0 +1,6 @@
|
||||
<?php /// $Id$
|
||||
|
||||
$string['filtername'] = " Nội dung đa ngôn ngữ ; ";
|
||||
|
||||
?>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,26 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// pix.php - created with Moodle 1.2 development (2003111400)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['angry'] = 'Tức giận';
|
||||
$string['approve'] = 'Đồng ý';
|
||||
$string['biggrin'] = 'Cười lớn';
|
||||
$string['blackeye'] = 'Mắt bị đánh thâm tím';
|
||||
$string['blush'] = 'Cái liếc mắt';
|
||||
$string['clown'] = 'anh hề';
|
||||
$string['cool'] = 'Thờ ơ';
|
||||
$string['dead'] = 'Chết';
|
||||
$string['evil'] = 'Thảm hoạ';
|
||||
$string['kiss'] = 'Hôn';
|
||||
$string['mixed'] = 'Hỗn hợp';
|
||||
$string['sad'] = 'Buồn';
|
||||
$string['shy'] = 'E thẹn';
|
||||
$string['sleepy'] = 'Buồn ngủ';
|
||||
$string['smiley'] = 'Mỉm cười';
|
||||
$string['surprise'] = 'Ngạc nhiên';
|
||||
$string['thoughtful'] = 'Trầm ngâm';
|
||||
$string['tongueout'] = 'Thè lưỡi';
|
||||
$string['wideeyes'] = 'các mắt mở to';
|
||||
$string['wink'] = 'nháy';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,14 @@
|
||||
<?php
|
||||
$string['modulename'] = 'Bản câu hỏi';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Các bản câu hỏi';
|
||||
$string['qmanage'] = 'Quản lý các khảo sát';
|
||||
$string['qmanagetitle'] = 'Khảo sát sự quản lý phpESP';
|
||||
$string['qtype'] = "Kiểu";
|
||||
$string['respondenttype'] = "Kiểu người trả lời";
|
||||
$string['questionnaireid'] = "Khảo sát";
|
||||
$string['notavail'] = "Bản câu hỏi đó chưa có sẵn. Thử lại lần sau.";
|
||||
$string['mustcomplete'] = "<b>Bạn phải hoàn thành bản câu hỏi này <i> bây giờ </i> ghi lại các kết quả của bạn. "
|
||||
."Bạn không được phép hoàn thành nó ở lần khác </b><br /><br />\n";
|
||||
$string['alreadyfilled'] = "Bạn vừa hoàn thành bản câu hỏi này cho chúng tôi. Xin chân thành cảm ơn bạn .";
|
||||
|
||||
?>
|
||||
+268
-24
@@ -1,32 +1,276 @@
|
||||
<?PHP // $Id$
|
||||
// quiz.php - created with Moodle 1.5 UNSTABLE DEVELOPMENT (2004112400)
|
||||
// quiz.php - created with Moodle 1.5 UNSTABLE DEVELOPMENT (2005031000)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['attempt'] = 'Lần thi $a';
|
||||
$string['attemptfirst'] = 'Điểm thi lần đầu';
|
||||
$string['attemptlast'] = 'Điểm thi lần cuối';
|
||||
$string['attemptquiznow'] = 'Sẵn sàng thi';
|
||||
$string['attempts'] = 'Lần thi';
|
||||
$string['acceptederror'] = ' Sai số chấp nhận ';
|
||||
$string['addingquestions'] = ' Phần này của trang là nơi bạn quản lý cơ sở dữ liệu về các câu hỏi của bạn. Các câu hỏi được lưu trữ trong các danh mục nhằm giúp bạn quản lý chúng và chúng được sử dụng cho bất kỳ bài kiểm tra nào trong cua học của bạn . <br /><br /> Sau khi bạn lựa chọn một danh mục lưu trữ câu hỏi thì bạn có thể soạn thảo các câu hỏi . Bạn có thể chọn bất kỳ câu hỏi nào để thêm vào bài kiểm tra của bạn.';
|
||||
$string['addquestions'] = ' Thêm các câu hỏi ';
|
||||
$string['addquestionstoquiz'] = ' Thêm các câu hỏi vào bài kiểm tra hiện tại ';
|
||||
$string['addselectedtoquiz'] = ' Thêm lựa chọn vào bài kiểm tra ';
|
||||
$string['aiken'] = ' Định dạng aiken ';
|
||||
$string['allowreview'] = ' Cho phép xem lại ';
|
||||
$string['alreadysubmitted'] = 'Có thể là you bạn đã gửi kết quả của lần kiểm tra này';
|
||||
$string['alternativeunits'] = 'Các đơn vị thay thế';
|
||||
$string['alwaysavailable'] = ' Luôn luôn có sẵn ';
|
||||
$string['answer'] = ' Đáp án ';
|
||||
$string['answerhowmany'] = ' Có một hay nhiều đáp án ?';
|
||||
$string['answersingleno'] = ' Nhiều đáp án ';
|
||||
$string['answersingleyes'] = ' Một đáp án ';
|
||||
$string['answerswithacceptederrormarginmustbenumeric'] = 'Các câu trả lời có sai số chấp nhận phải là câu trả lời số';
|
||||
$string['answertoolong'] = 'Answer too long after line $a (255 char. max)';
|
||||
$string['aon'] = 'Định dạng AON ';
|
||||
$string['attempt'] = ' Lần thử nghiệm $a ';
|
||||
$string['attemptfirst'] = ' Thử nghiệm lần đầu';
|
||||
$string['attemptincomplete'] = ' Thử nghiệm đó( bởi $a) không được hoàn thành.';
|
||||
$string['attemptlast'] = ' Kiểm tra lần cuối ';
|
||||
$string['attemptquiznow'] = 'Bắt đầu kiểm tra ';
|
||||
$string['attempts'] = 'Số lần kiểm tra ';
|
||||
$string['attemptsallowed'] = ' Số lần kiểm tra cho phép';
|
||||
$string['attemptsexist'] = ' Sẵn sàng thử bài kiểm tra ';
|
||||
$string['attemptsunlimited'] = ' Không giới hạn số lần kiểm tra ';
|
||||
$string['back'] = ' Quay trở về câu hỏi trước đó ';
|
||||
$string['backtoquiz'] = ' Quay trở về soạn thảo bài thi';
|
||||
$string['bestgrade'] = 'Lọại giỏi nhất ';
|
||||
$string['blackboard'] = 'Bảng đen';
|
||||
$string['calculated'] = ' Câu hỏi tính toán ';
|
||||
$string['calculatedquestion'] = 'Câu hỏi không được hỗ trợ $a.Câu hỏi sẽ bị bỏ qua ';
|
||||
$string['caseno'] = 'Không phân biệt dạng chữ';
|
||||
$string['casesensitive'] = ' Phân biệt dạng chữ ';
|
||||
$string['caseyes'] = ' Có phân biệt dạng chữ ';
|
||||
$string['categories'] = 'Các danh mục';
|
||||
$string['category'] = 'Danh mục';
|
||||
$string['categoryinfo'] = ' Thông tin danh mục';
|
||||
$string['categorymove'] = ' Danh mục \'$a->name \' bao gồm $a->count các câu hỏi. Xin hãy chọn danh mục khác để di chuyển chúng đi.';
|
||||
$string['categorymoveto'] = ' Di chuyển chúng tới danh mục này';
|
||||
$string['checkanswer'] = ' Kiểm tra';
|
||||
$string['choice'] = 'Lựa chọn';
|
||||
$string['choices'] = 'Các lựa chọn có sẵn ';
|
||||
$string['choosedatasetproperties'] = 'Chọn các đặc tính tập dữ liệu';
|
||||
$string['close'] = ' Đóng cuộc duyệt trước lại ';
|
||||
$string['confirmstartattempt'] = ' Bài kiểm tra có thời gian giới hạn. Bạn có chắc chắn rằng bạn muốn bắt đầu ?';
|
||||
$string['correctanswer'] = ' Đáp án đúng';
|
||||
$string['correctanswerformula'] = 'Công thức đáp án đúng ';
|
||||
$string['correctanswerlength'] = 'Số chữ số có nghĩa';
|
||||
$string['correctanswers'] = 'Các đáp án đúng ';
|
||||
$string['correctanswershows'] = 'Xem đáp án đúng ';
|
||||
$string['corrresp'] = ' Câu trả lời đúng ';
|
||||
$string['countdown'] = ' Đếm theo chiều ngược lại ';
|
||||
$string['countdownfinished'] = ' Bài kiểm tra kết thúc, bây giờ bạn nên đưa ra câu trả lời của bạn ';
|
||||
$string['countdowntenminutes'] = 'Bài kiểm tra sẽ kết thúc trong mười phút .';
|
||||
$string['coursetestmanager'] = ' Định dạng quản lý kiểm tra cua học ';
|
||||
$string['createmultiple'] = 'Tạo nhiều câu hỏi ';
|
||||
$string['createnewquestion'] = ' Tạo câu hỏi mới ';
|
||||
$string['custom'] = ' Định dạng khách hàng';
|
||||
$string['datasetdefinitions'] = ' Định nghĩa tập dữ liệu có thể tái sử dụng đối với danh mục $a';
|
||||
$string['datasetnumber'] = 'Số';
|
||||
$string['daysavailable'] = ' Có hiệu lực trong nhiều ngày ';
|
||||
$string['decimalformat'] = ' Định dạng thập phân ';
|
||||
$string['decimals'] = ' Với $a ';
|
||||
$string['default'] = ' Mặc định ';
|
||||
$string['defaultgrade'] = 'Điểm câu hỏi mặc định ';
|
||||
$string['defaultinfo'] = 'danh mục mặc định cho các câu hỏi .';
|
||||
$string['deleteattemptcheck'] = ' Bạn thực sự muốn xóa những bài thử nghiệm đó ? ';
|
||||
$string['deletequestioncheck'] = ' Bạn thực sự muốn xóa ? \'$a\'?';
|
||||
$string['description'] = ' Câu hỏi mô tả ';
|
||||
$string['discrimination'] = 'Discrim. Index';
|
||||
$string['eachattemptbuildsonthelast'] = ' Thử nghiệm dựa trên bài trước đó ';
|
||||
$string['editcategories'] = ' Soạn thảo các danh mục';
|
||||
$string['editdatasets'] = ' Soạn thảo cơ sở dữ liệu ';
|
||||
$string['editingcalculated'] = ' Soạn thảo câu hỏi tính toán ';
|
||||
$string['editingdescription'] = ' Soạn thảo phần mô tả ';
|
||||
$string['editingmatch'] = ' Soạn thảo môt câu hỏi so khớp ';
|
||||
$string['editingmultianswer'] = ' Soạn thảo câu hỏi tổng hợp ';
|
||||
$string['editingmultichoice'] = ' Soạn thảo một câu hỏi có nhiều lựa chọn';
|
||||
$string['editingnumerical'] = 'Soạn thảo một câu hỏi số ';
|
||||
$string['editingquestion'] = ' - Soạn thảo một câu hỏi ';
|
||||
$string['editingquiz'] = ' Soạn thảo bài thi ';
|
||||
$string['editingrandom'] = 'Soạn thảo một câu hỏi ngẫu nhiên ';
|
||||
$string['editingrandomsamatch'] = ' Soạn thảo một câu hỏi so khớp ngẫu nhiên ';
|
||||
$string['editingshortanswer'] = ' Soạn thảo một câu hỏi có câu trả lời ngắn ';
|
||||
$string['editingtruefalse'] = ' Soạn thảo một câu hỏi có đáp án đúng/ sai ';
|
||||
$string['editquestions'] = ' Soạn thảo các câu hỏi ';
|
||||
$string['errorsdetected'] = '$a Lỗi được phát hiện';
|
||||
$string['existingcategory1'] = ' Một chữ từ một tập đã có sẵn được sử dụng cho các câu hỏi khác trong danh mục này';
|
||||
$string['existingcategory2'] = 'Một file từ một tập các file đã có sẵn được sử dụng bởi các câu hỏi khác trong danh mục này ';
|
||||
$string['existingcategory3'] = 'Một đường link từ một tập các đường kết nối đã có sẵn đươc sử dụng bởi các câu hỏi khác trong danh mục này ';
|
||||
$string['exportfilename'] = ' Bài thi';
|
||||
$string['exportname'] = ' Tên File ';
|
||||
$string['exportnameformat'] = '%%Y%%m%%d-%%H%%M';
|
||||
$string['false'] = 'Sai';
|
||||
$string['gradeaverage'] = 'Điểm trung bình';
|
||||
$string['gradehighest'] = 'Điểm cao nhất';
|
||||
$string['marks'] = 'Điểm';
|
||||
$string['minutes'] = 'Phút';
|
||||
$string['modulename'] = 'Bài Thi';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Bài Thi';
|
||||
$string['exportquestions'] = ' Xuất các câu hỏi tới file';
|
||||
$string['false'] = ' Sai ';
|
||||
$string['feedback'] = 'Thông tin phản hồi ';
|
||||
$string['file'] = 'File';
|
||||
$string['fileformat'] = 'Định dạng File ';
|
||||
$string['filloutoneanswer'] = ' Bạn phải điền ít nhất một câu trả lời đúng.';
|
||||
$string['filloutthreequestions'] = 'Bạn phải điền ít nhất 3 câu hỏi.Các câu hỏi để trống sẽ không được sử dụng.';
|
||||
$string['fillouttwochoices'] = 'Bạn phải điền ít nhất 2 lựa chọn.Các lựa chọn để trống sẽ không được sử dụng.';
|
||||
$string['forceregeneration'] = 'Bắt buộc đổi mới ';
|
||||
$string['fractionsaddwrong'] = 'Các điểm tuyệt đối không lớn hơn 100%%<br /> chúng được thêm tới $a%%<br /> Bạn có muốn quay trở lại và làm lại câu hỏi đó?';
|
||||
$string['fractionsnomax'] = 'Một trong những đáp án nên là 100%%, Vì thế nó là <br /> điểm số cao nhất có thể đạt được cho câu hỏi đó.<br /> Bạn có muốn quay trở lại và làm lại câu hỏi đó ?';
|
||||
$string['functiontakesatleasttwo'] = 'Hàm $a phải có ít nhất 2 tham số ';
|
||||
$string['functiontakesnoargs'] = 'Hàm $a không có bất kỳ tham số nào ';
|
||||
$string['functiontakesonearg'] = 'Hàm $a phải có chính xác một tham số';
|
||||
$string['functiontakesoneortwoargs'] = 'Hàm $a phải có một hoặc hai tham số';
|
||||
$string['functiontakestwoargs'] = 'Hàm $a phải có chính xác hai tham số ';
|
||||
$string['generatevalue'] = 'Tạo ra một giá trị mới ở giữa ';
|
||||
$string['geometric'] = ' Sai số hình học ';
|
||||
$string['gift'] = ' định dạng GIFT ';
|
||||
$string['gradeaverage'] = ' Loại trung bình ';
|
||||
$string['gradehighest'] = ' Loại cao nhất ';
|
||||
$string['grademethod'] = ' Phương pháp phân loại ';
|
||||
$string['guestsno'] = 'Xin lỗi, khách không thể nhìn thấy hoặc thử các bài kiểm tra ';
|
||||
$string['illegalformulasyntax'] = ' Bắt đầu cú pháp không hợp lệ với \'$a\'';
|
||||
$string['imagedisplay'] = ' Hình ảnh để hiển thị ';
|
||||
$string['imagemissing'] = 'Hình ảnh không có sẵn trong $a.Tên file sẽ bị bỏ qua ';
|
||||
$string['importquestions'] = ' Nhập các câu hỏi từ một file ';
|
||||
$string['indivresp'] = ' Thêm các câu trả lời vào mỗi mục ';
|
||||
$string['introduction'] = ' Nội dung ';
|
||||
$string['itemanal'] = ' Phân tích câu trả lời ';
|
||||
$string['itemdefinition'] = ' Định nghĩa ';
|
||||
$string['keptcategory1'] = ' a literal from the same category reusable set of literals as before';
|
||||
$string['keptcategory2'] = 'a file from the same category reusable set of files as before';
|
||||
$string['keptcategory3'] = 'a link from the same category reusable set of links as before';
|
||||
$string['keptlocal1'] = 'a literal from the same question private set of literals as before';
|
||||
$string['keptlocal2'] = 'a file from the same question private set of files as before';
|
||||
$string['keptlocal3'] = 'a link from the same question private set of links as before';
|
||||
$string['link'] = 'Kết nối ';
|
||||
$string['listitems'] = 'Danh sách các mục trong bài thi';
|
||||
$string['literal'] = 'Bằng chữ ';
|
||||
$string['loguniform'] = 'Số chữ số có nghĩa ';
|
||||
$string['marks'] = 'điểm ';
|
||||
$string['match'] = 'Câu hỏi so khớp';
|
||||
$string['matchanswer'] = 'Câu trả lời phù hợp';
|
||||
$string['max'] = 'Giá trị lớn nhất';
|
||||
$string['min'] = 'Giá trị nhỏ nhất';
|
||||
$string['minutes'] = 'Phút ';
|
||||
$string['missinganswer'] = 'Quá ít :ANSWER, :Lx, :Rx các statements cho câu hỏi dòng $a. Bạn phải xác định nhiều nhất 2 câu trả lời';
|
||||
$string['missingcorrectanswer'] = 'Câu trả lời đúng phải được chỉ rõ';
|
||||
$string['missingname'] = ' Thiếu tên câu hỏi';
|
||||
$string['missingquestion'] = 'Thiếu nhãn câu hỏi sau dòng $a';
|
||||
$string['missingquestiontext'] = 'Thiếu nguyên văn câu hỏi ';
|
||||
$string['missingword'] = 'Thiếu định dạng từ';
|
||||
$string['modulename'] = 'Bài thi';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Các bài thi ';
|
||||
$string['multianswer'] = 'Câu hỏi nhiều câu trả lời';
|
||||
$string['multichoice'] = 'Câu hỏi đa lựa chọn';
|
||||
$string['multiplier'] = 'Số nhân';
|
||||
$string['name'] = 'Tên';
|
||||
$string['nomoreattempts'] = 'Cơ hội thi bài nầy đã hết';
|
||||
$string['quizavailable'] = 'Hạn cuối thi bài nầy là: $a';
|
||||
$string['quiztimelimit'] = 'Thời gian tối đa: $a';
|
||||
$string['savemyanswers'] = 'Nộp bài thi';
|
||||
$string['thischarset'] = 'UTF-8';
|
||||
$string['thisdirection'] = 'ltr';
|
||||
$string['thislanguage'] = 'Vietnamese';
|
||||
$string['timecompleted'] = 'Ngày và giờ thi';
|
||||
$string['timetaken'] = 'Thời gian';
|
||||
$string['true'] = 'Đúng';
|
||||
$string['newcategory1'] = 'Một chữ từ một tập các chữ mới mà nó có thể được sử dụng bởi các câu hỏi khác trong danh mục này';
|
||||
$string['newcategory2'] = 'Một file từ một tập các file mới mà có thể được sử dụng bởi các câu hỏi khác trong danh mục này ';
|
||||
$string['newcategory3'] = 'Một kết nối từ một tập các đường kết nối mới mà có thể được sử dụng bởi các câu hỏi khác trong danh mục này ';
|
||||
$string['newlocal1'] = 'Một chữ từ một tập các chữ mới, mà nó chỉ sử dụng cho câu hỏi này ';
|
||||
$string['newlocal2'] = 'Một file từ một tập các file mới, nó chỉ có thể được sử dụng bởi câu hỏi này';
|
||||
$string['newlocal3'] = 'Một kết nối từ một tập các kết nối mới, nó chỉ có thể được sử dụng bởi câu hỏi này';
|
||||
$string['noanswers'] = 'Không có câu trả lời nào được lựa chọn !';
|
||||
$string['noattempts'] = 'Không có lần thử nào được thực hiện trong bài kiểm thi này ';
|
||||
$string['nodataset'] = 'Không là gì cả - nó không là ký tự đại diện ';
|
||||
$string['nominal'] = ' Sai số đơn giản';
|
||||
$string['nomoreattempts'] = 'Không cho phép nhiều lần thử ';
|
||||
$string['nopossibledatasets'] = 'Không tồn tại tập dữ liệu ';
|
||||
$string['noquestions'] = 'Chưa có câu hỏi nào được thêm vào ';
|
||||
$string['noresponse'] = 'Chưa có câu trả lời ';
|
||||
$string['noreview'] = 'Không được phép xem lại bài thi này ';
|
||||
$string['noreviewuntil'] = 'Bạn không được phép xem lại bài thi này cho đến khi $a';
|
||||
$string['noscript'] = 'JavaScript phải có khả năng tiếp tục !';
|
||||
$string['notenoughanswers'] = 'Kiểu câu hỏi này yêu cầu ít nhất $a các câu trả lời ';
|
||||
$string['notenoughsubquestions'] = 'Không đủ câu hỏi phụ được định nghĩa!<br /> Bạn có muốn quay trở lại và sửa chữa câu hỏi này ?';
|
||||
$string['numerical'] = 'Trả lời bằng số ';
|
||||
$string['optional'] = 'Lựa chọn ';
|
||||
$string['overdue'] = 'Quá hạn ';
|
||||
$string['paragraphquestion'] = 'Đoạn câu hỏi không được hỗ trợ $a. Câu hỏi đó sẽ bị bỏ qua';
|
||||
$string['passworderror'] = 'Mật khẩu chưa đúng';
|
||||
$string['percentcorrect'] = 'Phần trăm đúng ';
|
||||
$string['popup'] = 'Xem bài thi trong một cửa sổ \"an toàn\" ';
|
||||
$string['preview'] = 'Xem trước';
|
||||
$string['previewquestion'] = 'Xem trước câu hỏi';
|
||||
$string['publish'] = 'Công bố ';
|
||||
$string['publishedit'] = 'Bạn phải có giấy phép trong việc công bố cua học hoặc soạn thảo các câu hỏi trong danh mục này ';
|
||||
$string['qti'] = 'Định dạng IMS QTI';
|
||||
$string['question'] = 'Câu hỏi';
|
||||
$string['questioninuse'] = 'Câu hỏi \'$a\' hiện hành đang được sử dụng:';
|
||||
$string['questionname'] = 'Tên câu hỏi';
|
||||
$string['questionnametoolong'] = 'Tên câu hỏi không vượt quá 255 ký tự $a . Nó được rút ngắn .';
|
||||
$string['questions'] = 'Các câu hỏi ';
|
||||
$string['quizavailable'] = 'bài thi kết thúc: $a';
|
||||
$string['quizclose'] = 'Thời gian kết thúc ';
|
||||
$string['quizclosed'] = 'Bài thi kết thúc. $a';
|
||||
$string['quizcloses'] = 'Bài thi kết thúc';
|
||||
$string['quiznotavailable'] = 'Bài thi chưa có hiệu lực: $a';
|
||||
$string['quizopen'] = 'Thời gian bắt đầu ';
|
||||
$string['quizopens'] = 'Bài thi bắt đầu ';
|
||||
$string['quiztimelimit'] = 'Thời gian giới hạn: $a';
|
||||
$string['quiztimer'] = 'Thời gian bài thi ';
|
||||
$string['random'] = 'Câu hỏi ngẫu nhiên ';
|
||||
$string['randomcreate'] = 'Tạo các câu hỏi ngẫu nhiên ';
|
||||
$string['randomsamatch'] = ' Câu hỏi so khớp ngẫu nhiên ';
|
||||
$string['randomsamatchcreate'] = 'Tạo câu hỏi so khớp ngẫu nhiên ';
|
||||
$string['randomsamatchintro'] = 'Đối với mỗi câu hỏi sau, hãy lựa chọn câu trả lời phù hợp từ danh sách .';
|
||||
$string['randomsamatchnumber'] = 'Số câu hỏi lựa chọn ';
|
||||
$string['readytosend'] = 'Gửi toàn bộ bài thi của bạn để phân loại. Bạn có muốn tiếp tục ?';
|
||||
$string['recentlyaddedquestion'] = 'Câu hỏi được thêm gần đây !';
|
||||
$string['regrade'] = ' Tính điểm lại tất cả các lần thử';
|
||||
$string['regradecomplete'] = ' Tính điểm lại tất cả các lần thử ';
|
||||
$string['regradecount'] = '$a->changed trong số $a->attempt điểm bị thay đổi';
|
||||
$string['relative'] = ' Sai số tương đối ';
|
||||
$string['remove'] = 'Gỡ bỏ';
|
||||
$string['rename'] = 'Đổi lại tên';
|
||||
$string['report'] = ' Các thông báo';
|
||||
$string['reportfullstat'] = ' Các thống kê chi tiết ';
|
||||
$string['reportmulti_percent'] = 'Nhiều loại tỉ lệ phần trăm ';
|
||||
$string['reportmulti_q_x_student'] = 'Các lựa chọn nhiều sinh viên';
|
||||
$string['reportmulti_resp'] = ' Các câu trả lời độc đáo ';
|
||||
$string['reportoverview'] = 'Tổng quan ';
|
||||
$string['reportregrade'] = 'Tính điểm lại các lần thử';
|
||||
$string['reportsimplestat'] = 'Thống kê đơn giản ';
|
||||
$string['requirepassword'] = ' Yêu cầu mật khẩu';
|
||||
$string['requirepasswordmessage'] = 'Để thử bài thi này bạn cần biết mật khẩu của bài thi đó';
|
||||
$string['requiresubnet'] = 'Yêu cầu địa chỉ mạng ';
|
||||
$string['reuseifpossible'] = 'reuse previously removed';
|
||||
$string['review'] = 'Xem lại ';
|
||||
$string['save'] = 'Lưu trữ ';
|
||||
$string['savegrades'] = 'Lưu trữ các xếp lọai';
|
||||
$string['savemyanswers'] = 'Lưu trữ các câu trả lời của tôi ';
|
||||
$string['savequiz'] = 'Lưu trữ toàn bộ bài thi này';
|
||||
$string['score'] = 'Raw score';
|
||||
$string['select'] = 'Lựa chọn';
|
||||
$string['selectall'] = 'Lựa chọn tất cả ';
|
||||
$string['selectcategoryabove'] = 'Lựa chọn một danh mục ở trên';
|
||||
$string['shortanswer'] = 'Câu trả lời ngắn ';
|
||||
$string['show'] = 'Xem';
|
||||
$string['showcorrectanswer'] = 'Nhìn thấy các câu trả lời đúng ?';
|
||||
$string['showfeedback'] = 'Nhìn thấy thông tin phản hồi?';
|
||||
$string['shuffleanswers'] = 'Thay đổi vị trí các câu trả lời ';
|
||||
$string['shufflequestions'] = 'Thay đổi vị trí các câu hỏi ';
|
||||
$string['significantfigures'] = ' với $a ';
|
||||
$string['significantfiguresformat'] = 'Các chữ số có nghĩa';
|
||||
$string['subneterror'] = 'Xin lỗi, bài thi này bị khóa vì thế nó chỉ có thể truy cập từ các vị trí nào đó. Hiện tại máy tính của bạn không được phép sử dụng bài thi này .';
|
||||
$string['substitutedby'] = 'Sẽ được thay thế bởi ';
|
||||
$string['time'] = 'Thời gian';
|
||||
$string['timecompleted'] = 'Được hoàn thành';
|
||||
$string['timeleft'] = ' Thời gian còn lại ';
|
||||
$string['timelimit'] = 'Thời gian giới hạn';
|
||||
$string['timelimitexeeded'] = 'Xin lỗi ! Giới hạn thời gian bài thi vượt quá!';
|
||||
$string['timesup'] = 'Thời gian vượt quá !';
|
||||
$string['timetaken'] = 'Thời gian thực hiện ';
|
||||
$string['tolerance'] = 'dung sai';
|
||||
$string['tolerancetype'] = 'Kiểu dung sai';
|
||||
$string['toomanyrandom'] = 'Số câu hỏi ngẫu nhiên được yêu cầu thì nhiều hơn danh mục này chứa đựng ! ($a)';
|
||||
$string['true'] = 'Đúng ';
|
||||
$string['truefalse'] = 'Đúng/Sai';
|
||||
$string['yourfinalgradeis'] = 'Điểm bài thi nầy là $a';
|
||||
$string['type'] = 'Kiểu';
|
||||
$string['uniform'] = 'Số chữ số thập phân ';
|
||||
$string['unit'] = 'Đơn vị';
|
||||
$string['unknowntype'] = 'Kiểu câu hỏi không được xác nhận $a. Câu hỏi sẽ bị bỏ qua ';
|
||||
$string['unsupportedformulafunction'] = 'Hàm $a không được xác nhận ';
|
||||
$string['viewallanswers'] = 'Quan sát $a bài kiểm tra được hoàn thành ';
|
||||
$string['viewallreports'] = 'Quan sát các thông báo cho $a lần thử';
|
||||
$string['warningsdetected'] = '$a cảnh báo được phát hiện';
|
||||
$string['webct'] = 'Định dạng WebCT';
|
||||
$string['wildcard'] = 'Wild card';
|
||||
$string['withsummary'] = 'Với các thống kê tổng kết ';
|
||||
$string['wronggrade'] = 'Xếp loại kém(sau hàng $a) : ';
|
||||
$string['xml'] = ' Định dạng Moodle XML ';
|
||||
$string['yourfinalgradeis'] = 'Điểm số cuối cùng cho bài thi này của bạn là $a';
|
||||
$string['zerosignificantfiguresnotallowed'] = 'Câu trả lời đúng không thể có các hình quan trọng không có gì!';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
|
||||
+21
-2
@@ -1,2 +1,21 @@
|
||||
Vietnamese language pack
|
||||
Thanks to Thai-Hoa Nguyen [[email protected]]
|
||||
Vietnames languag pack by Vu Thanh Hung <taiwah70ATyahoo.com>
|
||||
|
||||
|
||||
ENGLISH
|
||||
-------
|
||||
|
||||
English là ngôn ngữ mặc định của Moodle, và gói ngôn ngữ này
|
||||
là chính để các gói khác có thể so sánh.
|
||||
|
||||
Nếu một chuỗi nào dó trong ngôn ngữ khác bị thiếu
|
||||
thì phiên bản tiếng anh sẽ được sử dụng.
|
||||
|
||||
Mỗi môđun hoạt động cài đặt trong moodle/mod sẽ có một file ở đây
|
||||
,cũng như file chính mà được gọi là "moodle.php".
|
||||
|
||||
Thư mục "trợ giúp" chứa toàn bộ các trang được viết bằng HTML,
|
||||
và thư mục "tài liệu" chứa toàn bộ các tài liệu hỗn hợp khác.
|
||||
|
||||
Nếu bạn đang suy nghĩ chuyển Moodle sang một ngôn ngữ khác,
|
||||
Vui lòng liên lạc lại với Martin Dougiamas!
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,77 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
|
||||
#------------------------------------------------------------
|
||||
$string['modulename'] = 'Scorm';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Scorms';
|
||||
#------------------------------------------------------------
|
||||
|
||||
$string['asset'] = 'asset';
|
||||
$string['attr_error'] = 'Giá trị tồi đối với thuộc tính ($a->attr) trong thẻ $a->tag.';
|
||||
$string['autocontinue'] = 'Tự động tiếp tục ';
|
||||
$string['badmanifest'] ='Một số lỗi hiển nhiên: Nhìn thấy bản ghi các lỗi';
|
||||
$string['browse'] = 'Duyệt qua';
|
||||
$string['browsed'] = ' Được duyệt';
|
||||
$string['browsemode'] = 'Chế độ duyệt';
|
||||
$string['chooseapacket'] = 'Chọn hoặc cập nhật một gói SCORM';
|
||||
$string['configframesize'] = 'Giá trị này là kích thước(theo các ảnh điểm) của đỉnh khung( chứa phần duyệt) khi bạn hiển thị một gói SCORM.';
|
||||
$string['configpopup'] = 'Khi thêm một gói SCORM mới nó có thể được nhìn thấy trong một cửa sổ bật lên,lựa chọn này có nên được cho phép theo mặc định ?';
|
||||
$string['configpopupheight'] = 'Độ cao mặc định nên là bao nhiêu đối với các cửa sổ bật lên mới?';
|
||||
$string['configpopupresizable'] = 'Các cửa sổ bật lên có nên có khả năng thay đổi kích thước theo mặc định ?';
|
||||
$string['configpopupscrollbars'] = 'Các cửa sổ bật lên có lên có khả năng cuộn theo mặc định ?';
|
||||
$string['configpopupstatus'] = 'Các cửa sổ bật lên có nên hiện các thanh trạng thái theo mặc định ?';
|
||||
$string['configpopupwidth'] = 'Chiều rộng mặc định đối với các cửa sổ bật nên là bao nhiêu ?';
|
||||
$string['completed'] = 'Được hoàn thành ';
|
||||
$string['coursestruct'] = 'Cấu trúc cua học';
|
||||
$string['coursepacket'] = 'Gói cua học';
|
||||
$string['datadir'] = ' File hệ thống lỗi: Không thể tạo được thư mục dữ liệu cua học ';
|
||||
$string['entercourse'] = 'Nhập vào cua học SCORM';
|
||||
$string['errorlogs'] = 'Bản ghi các lỗi';
|
||||
$string['failed'] = 'Bị thất bại';
|
||||
$string['found'] = 'Tìm thấy một cách hiển nhiên';
|
||||
$string['gradeaverage'] = 'Điểm trung bình';
|
||||
$string['gradehighest'] = 'Điểm cao nhất ';
|
||||
$string['grademethod'] = 'Phương pháp phân loại';
|
||||
$string['gradescoes'] = ' trạng thái Scoes ';
|
||||
$string['gradesum'] = ' Điểm tổng kết ';
|
||||
$string['guestsno'] = 'Khách không thể xem các cua học SCORM ';
|
||||
$string['incomplete'] = 'Không hoàn thành';
|
||||
$string['newheight'] = 'Chiều cao cửa sổ mặc định(theo các điểm ảnh)';
|
||||
$string['newresizable'] = 'Cho phép cửa sổ được đặt lại kích thước';
|
||||
$string['newscrollbars'] = 'Cho phép cửa sổ được cuộn';
|
||||
$string['newstatus'] = 'Hiện thanh trạng thái';
|
||||
$string['newwidth'] = 'Chiều rộng cửa sổ mặc định (theo các ảnh điểm )';
|
||||
$string['newwindow'] = 'Cửa sổ mới';
|
||||
$string['newwindowopen'] = 'Hiển thị gói scorm này trong một cửa sổ bật lên mới';
|
||||
$string['next'] = 'Tiếp tục';
|
||||
$string['no_attributes'] = 'Thẻ $a->tag phải có các thuộc tính ';
|
||||
$string['no_children'] = 'Thẻ $a->tag phải có con';
|
||||
$string['nomanifest'] = 'Bản kê khai không được tìm thấy ';
|
||||
$string['noreports'] = 'Không xuất hiện thông báo nào';
|
||||
$string['normal'] = 'Bình thường';
|
||||
$string['notattempted'] = 'Không được thử';
|
||||
$string['not_corr_type'] = 'Kiểu không khớp với thẻ $a->tag';
|
||||
$string['missing_attribute'] = 'Thiếu thuộc tính $a->attr trong thẻ $a->tag';
|
||||
$string['missing_tag'] = 'Thiếu thẻ $a->tag';
|
||||
$string['mode'] = 'Chế độ ';
|
||||
$string['organizations'] = 'Các tổ chức';
|
||||
$string['packagedir'] = 'Lỗi File hệ thống :Không thể tạo thư mục gói';
|
||||
$string['passed'] = 'Đã qua';
|
||||
$string['php5'] = 'PHP 5 (thư viện nguyên gốc DOMXML)';
|
||||
$string['prev'] = 'Liền trước ';
|
||||
$string['regular'] = 'Bản kê khai bình thường';
|
||||
$string['report'] = 'Thông báo ';
|
||||
$string['review'] = 'Xem lại ';
|
||||
$string['scoes'] = 'Điểm';
|
||||
$string['score'] = 'Điểm';
|
||||
$string['syntax'] = 'Lỗi cú pháp';
|
||||
$string['tag_error'] = 'Không biết thẻ($a->tag) cùng với nội dung này: $a->value';
|
||||
$string['too_many_attributes'] = 'Thẻ $a->tag có quá nhiều thuộc tính ';
|
||||
$string['too_many_children'] = 'Tag $a->tag has too many children';
|
||||
$string['trackingloose'] = 'Cảnh báo: Theo dõi dữ liệu của gói SCORM sẽ bị mất!';
|
||||
$string['domxml'] = ' Thư viện mở rộng DOMXML ';
|
||||
$string['validation'] = 'Kết quả có hiệu lực';
|
||||
$string['validationtype'] = 'do sở thích này người ta thiết lập nên thư viện DOMXML sử dụng cho việc kiểm tra SCORM Manifest. Nếu bạn không biết để lại lựa chọn được chọn.';
|
||||
$string['validateascorm'] = 'Công nhận một gói SCORM ';
|
||||
$string['versionwarning'] = 'The phiên bản manifest cũ hơn 1.3, cảnh báo tại thẻ $a->tag';
|
||||
$string['viewallreports'] = 'Nhìn thấy các thông báo đối với $a lần thử ';
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,236 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// survey.php - created with Moodle 1.2 development (2003111400)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['actual'] = 'Hiện tại';
|
||||
$string['actualclass'] = 'Lớp học hiện tại ';
|
||||
$string['actualstudent'] = '$a hiện tại';
|
||||
$string['allquestions'] = 'Tất cả câu hỏi theo thứ tự, tất cả sinh viên';
|
||||
$string['allscales'] = 'Tất cả điểm, tất cả sinh viên';
|
||||
$string['alreadysubmitted'] = 'Bạn sẵn sàng nộp bài khảo sát này ';
|
||||
$string['analysisof'] = 'Phân tích của $a';
|
||||
$string['answers'] = 'Câu trả lời ';
|
||||
$string['attls1'] = 'Theo đánh giá những gì mà ai đó nói, tôi tập trung vào nội dung chủ đề của họ đưa ra.';
|
||||
$string['attls10'] = 'Nó quan trọng đối với tôi để giữ nguyên mục tiêu khi phân tích mọi thứ.';
|
||||
$string['attls10short'] = 'Giữ nguyên mục tiêu ';
|
||||
$string['attls11'] = 'Tôi cố gắng hiểu mọi người thay vì chống đối lại họ.';
|
||||
$string['attls11short'] = 'Hiểu mọi người';
|
||||
$string['attls12'] = 'Tôi có một số tiêu chuẩn đánh được sử dụng để đánh giá các ý kiến đưa ra.';
|
||||
$string['attls12short'] = 'Sử dụng tiêu chuẩn để đánh giá ';
|
||||
$string['attls13'] = ' Tôi hầu như cố gắng để hiểu quan điểm của những ngưới khác hơn là cố gắng đánh giá nó.';
|
||||
$string['attls13short'] = 'Cố gắng để hiều ';
|
||||
$string['attls14'] = 'Tôi có gắng chỉ ra điểm yếu trong suy nghĩ của những người khác để giúp họ làm sáng tỏ chủ đề của họ.';
|
||||
$string['attls14short'] = 'Chỉ ra các điểm yếu ';
|
||||
$string['attls15'] = ' Tôi đặt mình vào trong hoàn cảnh của người khác khi thảo luận các vấn đề, để xem tại sao họ lại nghĩ ra cách họ làm .';
|
||||
$string['attls15short'] = 'Đặt mình vào hoàn cảnh của họ';
|
||||
$string['attls16'] = 'Ai đó có thể gọi phương pháp phân tích mọi thứ của tôi \'giả thiết là dùng thử \' bởi vì tôi là người cẩn thận đối với tất cả các vấn đề.';
|
||||
$string['attls16short'] = 'Đưa ra dùng thử ';
|
||||
$string['attls17'] = 'Tôi đánh giá tính hợp lý thông qua sự đồng ý của các đồng nghiệp khi giải quyết các vấn đề.';
|
||||
$string['attls17short'] = 'Tôi đánh giá tính hợp lý nhiều nhất ';
|
||||
$string['attls18'] = ' Tôi có thể đạt được sự hiểu biết sâu sắc thông qua các quan điểm dựa vào sự hiểu biết của tôi.';
|
||||
$string['attls18short'] = 'Sự hiểu biết sâu sắc dựa vào sự thấu cảm';
|
||||
$string['attls19'] = 'Khi tôi gặp mọi người mà quan điểm của họ trái ngược với tôi, tôi sẽ cố gắng giải thích cho họ hiểu quan điểm của tôi và tôi cố gắng tìm hiểu xem tại sao họ lại có những quan điểm đó.';
|
||||
$string['attls19short'] = 'Tạo một kết qủa để mở rộng';
|
||||
$string['attls1short'] = 'Tập trung vào chất lượng của chủ đề';
|
||||
$string['attls2'] = 'Tôi thích tranh luận ngược lại với những gì ai đó đang nói.';
|
||||
$string['attls20'] = 'Tôi sử dụng thời gian để tìm ra điều gì là sai. Ví dụ tôi tìm mọi thứ theo nghĩa đen mà không đủ để tranh luận.';
|
||||
$string['attls20short'] = 'Điểu sai là gì ?';
|
||||
$string['attls2short'] = 'Đùa giỡn với người biện hộ của ngưòi khác ';
|
||||
$string['attls3'] = ' Tôi muốn biết những người khác đến từ đâu, kinh nghiệm gì chỉ huy họ ảnh hưởng đến cách mà họ làm.';
|
||||
$string['attls3short'] = 'Mọi người đến từ đâu';
|
||||
$string['attls4'] = ' Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc học tập của tôi là học tập để hiểu được người khác.';
|
||||
$string['attls4short'] = 'Nhận thức được cách giải thích của những người khác nhau.';
|
||||
$string['attls5'] = 'Tôi nhận thấy rằng cách tốt nhất để tự đánh giá mình là giao tiếp nhiều với mọi người.';
|
||||
$string['attls5short'] = 'Tương tác với nhiều thứ ';
|
||||
$string['attls6'] = 'Tôi thích nghe các quan điểm của mọi người đến từ các tầng lớp xã hội khác nhau - điều đó giúp tôi hiểu được những thứ giống nhau như thế nào thì có thể được hiểu theo các cách khác nhau.';
|
||||
$string['attls6short'] = 'Thích nghe các quan điểm ';
|
||||
$string['attls7'] = 'Tôi nhận thấy rằng tôi có thể củng cố vị trí của tôi thông qua tranh luận với những người không đồng ý với tôi. ';
|
||||
$string['attls7short'] = 'Củng cố bởi sự tranh luận ';
|
||||
$string['attls8'] = 'Tôi luôn luôn quan tâm đến việc nhận ra tại sao mọi người nói và tin tưởng những điều mà họ làm. ';
|
||||
$string['attls8short'] = 'Nhận biết tại sao mọi người làm nó ';
|
||||
$string['attls9'] = 'Tôi thường đặt mình vào để tranh luận với các tác giả của các cuốn sách mà tôi đọc, cố gắng hình dung ra xem tại sao chúng sai.';
|
||||
$string['attls9short'] = 'Tranh luận với các tác giả ';
|
||||
$string['attlsintro'] = 'Mục đích của bản câu hỏi điều tra này là giúp chúng tôi đánh giá các quan điểm của bạn đối với ý kiến và sự học tập.
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Không có câu trả lời \'đúng\' hoặc \'sai\' ; chúng tôi chỉ quan tâm đến quan điểm của bạn. Vui lòng chắc chắn rằng các câu trả lời của bạn được cân nhắc kỹ lưỡng, và sẽ không ảnh hưởng đến đánh giá của bạn.';
|
||||
$string['attlsm1'] = 'Quan điểm theo hướng suy nghĩ và học tập';
|
||||
$string['attlsm2'] = 'Kiến thức mạch lạc ';
|
||||
$string['attlsm3'] = 'Kiến thức gián đoạn ';
|
||||
$string['attlsmintro'] = 'Theo sự thảo luận ...';
|
||||
$string['attlsname'] = 'ATTLS ( phiên bản 20 mục )';
|
||||
$string['ciq1'] = 'Ở một thời điểm nào trong lớp học bạn hoạt động sôi nổi nhất với tư cách một học viên ?';
|
||||
$string['ciq1short'] = 'Bận rộn nhất';
|
||||
$string['ciq2'] = 'Ở thời điểm gì trong lớp học bạn bị lạc lõng với tư cách một học viên ?';
|
||||
$string['ciq2short'] = 'Lạnh nhạt nhất';
|
||||
$string['ciq3'] = ' Hoạt động gì từ ai đó trong các diễn đàn bạn nhận thấy hữu ích hoặc xác thực nhất ?';
|
||||
$string['ciq3short'] = 'Khoảng thời gian có ích ';
|
||||
$string['ciq4'] = ' Hành động gì từ ai đó trong diễn đàn bạn nhận thấy khó hiểu nhất ?';
|
||||
$string['ciq4short'] = 'Khoảng thời gian khó hiểu ';
|
||||
$string['ciq5'] = 'Sự kiện gì bạn ngặc nhiên nhất ?';
|
||||
$string['ciq5short'] = 'Khoảng thời gian ngạc nhiên';
|
||||
$string['ciqintro'] = 'Trong khi suy nghĩ về các sự kiện hiện tại trong lớp học này, trả lời các câu hỏi dưới đây.';
|
||||
$string['ciqname'] = 'Những đoạn then chốt';
|
||||
$string['clicktocontinue'] = 'kích chuột vào đây để tiếp tục ';
|
||||
$string['clicktocontinuecheck'] = 'Kích chuột vào đây để kiểm tra và tiếp tục';
|
||||
$string['colles1'] = ' Việc học tập của tôi tập trung vào các vấn đề mà liên quan đến tôi.';
|
||||
$string['colles10'] = 'Tôi yêu cầu các sinh viên khác giải thích các ý kiến của họ.';
|
||||
$string['colles10short'] = 'Tôi yêu cầu các lới giải thích ';
|
||||
$string['colles11'] = 'Các sinh viên khác yêu cầu tôi giải thích ý kiến của tôi.';
|
||||
$string['colles11short'] = 'Họ yêu cầu tôi giải thích ';
|
||||
$string['colles12'] = 'Các sinh viên khác trả lời các ý kiến của tôi.';
|
||||
$string['colles12short'] = 'Các sinh viên trả lời tôi ';
|
||||
$string['colles13'] = 'Giáo viên khuyến khích ý kiến của tôi.';
|
||||
$string['colles13short'] = 'Giáo viên khuyến khích ý kiến ';
|
||||
$string['colles14'] = 'Giáo viên khuyên khích tôi tham gia .';
|
||||
$string['colles14short'] = 'Giáo viên khuyến khích tôi ';
|
||||
$string['colles15'] = 'Giáo viên làm mẫu bài thuyết trình tốt .';
|
||||
$string['colles15short'] = 'Giáo viên làm mẫu bài thuyết trình ';
|
||||
$string['colles16'] = ' Giáo viên làm mẫu tự đánh giá bình phẩm .';
|
||||
$string['colles16short'] = 'Giáo viên làm mẫu tự đánh giá ';
|
||||
$string['colles17'] = 'Các sinh viên khác khuyến khích tôi tham gia.';
|
||||
$string['colles17short'] = 'Các sinh viên khuyến khích tôi';
|
||||
$string['colles18'] = ' Các sinh viên khác ca ngợi sự đóng góp của tôi.';
|
||||
$string['colles18short'] = 'các sinh viên ca ngợi tôi';
|
||||
$string['colles19'] = 'Các sinh viên khác đánh giá sự đóng góp của tôi.';
|
||||
$string['colles19short'] = 'Các sinh viên đánh giá tôi';
|
||||
$string['colles1short'] = 'Tập trung vào vấn đề đáng chú ý';
|
||||
$string['colles2'] = 'Những gì tôi nghiên cứu thì quan trọng đối với thực hành chuyên môn của tôi.';
|
||||
$string['colles20'] = 'Các sinh viên khác nhấn mạnh sự cố gắng của tôi để học.';
|
||||
$string['colles20short'] = 'Các sinh viên nhấn mạnh';
|
||||
$string['colles21'] = 'Tôi thực hiện theo đúng thông báo của các sinh viên khác.';
|
||||
$string['colles21short'] = 'Tôi hiểu các sinh viên khác ';
|
||||
$string['colles22'] = 'Các sinh viên khác thực hiện theo đúng trong các thông báo của tôi.';
|
||||
$string['colles22short'] = ' Các sinh viên hiểu tôi ';
|
||||
$string['colles23'] = 'Tôi thực hiện theo đúng trong các thông báo của giáo viên hướng dẫn.';
|
||||
$string['colles23short'] = 'Tôi hiểu hướng dẫn dạy';
|
||||
$string['colles24'] = 'Giáo viên hướng dẫn thực hiện theo đúng các thông báo của tôi.';
|
||||
$string['colles24short'] = 'Giáo viên hiểu tôi';
|
||||
$string['colles2short'] = 'Quan trọng đối với sự thực hành của tôi ';
|
||||
$string['colles3'] = 'Tôi nghiên cứu làm thế nào để nâng cao kỹ năng chuyên môn của tôi.';
|
||||
$string['colles3short'] = 'Nâng cao kỹ năng chuyên môn của tôi';
|
||||
$string['colles4'] = 'Những gì tôi nghiên cứu tốt cho việc chuyển tiếp sang thực hành chuyên môn của tôi.';
|
||||
$string['colles4short'] = 'Liên kết với sự thực hành của tôi';
|
||||
$string['colles5'] = 'Tôi suy nghĩ về làm thế nào để tôi học tốt.';
|
||||
$string['colles5short'] = 'Tôi bình phẩm về kiến thức của tôi ';
|
||||
$string['colles6'] = 'Tôi suy nghĩ bình phẩm về các ý kiến của chính tôi.';
|
||||
$string['colles6short'] = 'Tôi bình phẩm về các ý kiến của bản thân tôi.';
|
||||
$string['colles7'] = 'Tôi suy nghĩ bình phẩm về các ý kiến của các học viên khác.';
|
||||
$string['colles7short'] = 'Tôi bình phẩm về các bài viết của các sinh viên khác ';
|
||||
$string['colles8'] = 'Tôi suy nghĩ bình phẩm về các ý kiến trong các bài đọc .';
|
||||
$string['colles8short'] = 'Tôi bình phẩm về các bài đọc ';
|
||||
$string['colles9'] = 'Tôi giải thích các ý kiến của tôi cho các sinh viên khác.';
|
||||
$string['colles9short'] = 'Tôi giải thích các ý kiến của tôi';
|
||||
$string['collesaintro'] = 'Mục đích của bản khảo sát này là giúp chúng tôi hiểu phân phối bài học trực tuyến này làm cho bạn có khả năng học tập.
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Mỗi câu dưới đây đòi hỏi kinh nghiệm của bạn trong bài này .
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Không có câu trả lời \'đúng\' hoặc \'sai\'; chúng tôi chỉ quan tâm đến quan điểm của bạn.Vui lòng đảm bảo rằng các câu trả lời của bạn được cân nhắc kỹ lưỡng .
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Các câu trả lời được cân nhắc một cách cẩn thận sẽ giúp chúng tôi cải tiến phương pháp trình bày bài học trực tuyến trong tương lai.
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Xin chân thành cảm ơn bạn.';
|
||||
$string['collesaname'] = 'COLLES (Thực tế)';
|
||||
$string['collesapintro'] = 'Mục đích của bản câu hỏi khảo sát này là nhằm giúp chúng tôi khảo sát xem sự phân phối học tập trực tuyến thì tốt như thế nào để bạn học.
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Mỗi câu dưới đây yêu câu bạn so sánh các ý kiến được ưa thích hơn của bạn và <b> thực tế </b> kinh nghiệm trong bài học này.
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Không có câu trả lời \'đúng\' hoặc \'sai\'; chúng tôi chỉ quan tâm đến quan điểm của bạn.Vui lòng đảm bảo rằng các câu trả lời của bạn được cân nhắc kỹ lưỡng.
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Các câu trả lời kỹ lưỡng của bạn giúp chúng tôi cải tiến cách thể hiện các bài học trực tuyến trong tương lai.
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Xin chân thành cảm ơn bạn.';
|
||||
$string['collesapname'] = 'COLLES ( Ưa chuộng và thực tế )';
|
||||
$string['collesm1'] = 'Có liên quan';
|
||||
$string['collesm1short'] = 'Có liên quan';
|
||||
$string['collesm2'] = 'Có sự suy nghĩ ý kiến';
|
||||
$string['collesm2short'] = 'suy nghĩ ý kiến';
|
||||
$string['collesm3'] = 'Tương tác ';
|
||||
$string['collesm3short'] = 'Tương tác ';
|
||||
$string['collesm4'] = 'Có sự hỗ trợ của giảng viên ';
|
||||
$string['collesm4short'] = 'Giảng viên hỗ trợ ';
|
||||
$string['collesm5'] = 'Bạn bè hỗ trợ';
|
||||
$string['collesm5short'] = 'Bạn bè hỗ trợ';
|
||||
$string['collesm6'] = 'Sự giải thích';
|
||||
$string['collesm6short'] = 'Sự giải thích';
|
||||
$string['collesmintro'] = 'Trong bài học trực tuyến này...';
|
||||
$string['collespintro'] = 'Mục đích của bản khảo sát này giúp chúng tôi hiểu những gì mà bạn đánh giá theo kinh nghiệm học tập trực tuyến .
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Mỗi câu trong số 24 câu dưới đây yêu cầu về các ý kiến được ưa thích của bạn </b> kinh nghiệm trong bài học này .
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Không có các câu trả lời \'đúng \' hoặc \'sai \'; chúng tôi chỉ quan tâm đến quan điểm của bạn. Vui lòng chắc chắn rằng các câu trả lời của bạn được cân nhắc kỹ lưỡng.
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Các câu trả lời xác thực của bạn sẽ giúp chúng tôi cải tiến cách trình bày các bài học trực tuyến trong tương lai.
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Xin chân thành cảm ơn bạn.';
|
||||
$string['collespname'] = 'COLLES (Ưa chuộng)';
|
||||
$string['done'] = 'Thực hiện ';
|
||||
$string['download'] = 'Tải xuống';
|
||||
$string['downloadexcel'] = 'Tải dữ liệu xuống theo bảng tính Excel';
|
||||
$string['downloadinfo'] = 'Bạn có thể tải dữ liệu xuống theo một biểu mẫu thích hợp với bản phân tích trong Excel, SPSS hoặc gói khác.';
|
||||
$string['downloadtext'] = 'Tải dữ liệu như một file văn bản đơn giản ';
|
||||
$string['editingasurvey'] = 'Soạn thảo một bản khảo sát';
|
||||
$string['guestsnotallowed'] = 'Khách không được phép đưa các bản khảo sát ';
|
||||
$string['helpsurveys'] = 'Trợ giúp về các kiểu khác nhau của các bản khảo sát ';
|
||||
$string['howlong'] = 'Bạn hoàn thành bản khảo sát này trong bao lâu ?';
|
||||
$string['howlongoptions'] = 'dưới 1 phút,1-2 phút ,2-3 phút,3-4 phút,4-5 phút,5-10 phút, nhiều hơn 10';
|
||||
$string['ifoundthat'] = 'Tôi nhận thấy rằng ';
|
||||
$string['introtext'] = 'Văn bản giới thiệu ';
|
||||
$string['ipreferthat'] = 'Tôi muốn rằng ';
|
||||
$string['modulename'] = 'Bản khảo sát ';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Bản khảo sát';
|
||||
$string['name'] = 'Tên';
|
||||
$string['newsurveyresponses'] = 'Các câu trả lời bản khảo sát mới';
|
||||
$string['nobodyyet'] = 'Không ai hoàn thành bản khảo sát này ';
|
||||
$string['notdone'] = 'Chưa hoàn thành ';
|
||||
$string['notes'] = 'Các ghi chú và bản phân tích của riêng bạn';
|
||||
$string['othercomments'] = 'Có phải bạn có các bình luận khác ?';
|
||||
$string['peoplecompleted'] = 'Đến thời điểm này có $a người hoàn thành bản khảo sát ';
|
||||
$string['preferred'] = 'Được ưa thích';
|
||||
$string['preferredclass'] = 'Giờ học được ưa thích';
|
||||
$string['preferredstudent'] = '$a được ưa thích hơn ';
|
||||
$string['question'] = 'Câu hỏi';
|
||||
$string['questions'] = 'Câu hỏi';
|
||||
$string['questionsnotanswered'] = 'Một số câu hỏi chưa được trả lời .';
|
||||
$string['report'] = 'Bản báo cáo bản khảo sát';
|
||||
$string['savednotes'] = 'Các ghi chú của bạn đã được cất ';
|
||||
$string['scaleagree5'] = ' Không đồng ý, Không đồng ý đến mức độ nào đó, Hoặc đồng ý hoặc không đồng ý, Đồng ý đến mức độ nào đó, Đồng ý ';
|
||||
$string['scales'] = 'Các tỷ lệ ';
|
||||
$string['scaletimes5'] = 'Không bao giờ, Hiếm khi, Thỉnh thoảng, thường xuyên, Luôn luôn ';
|
||||
$string['seemoredetail'] = 'Kích vào đây để xem chi tiết hơn.';
|
||||
$string['selectedquestions'] = 'Các câu hỏi được lựa chọn theo một tỷ lệ, tất cả các sinh viên.';
|
||||
$string['summary'] = 'Tổng kết';
|
||||
$string['surveycompleted'] = 'Bạn vừa hoàn thành bản khảo sát này .Biểu đồ dưới đây tổng kết kết quả của bạn được so sánh với giá trị trung bình.';
|
||||
$string['surveyname'] = 'Tên bản khảo sát ';
|
||||
$string['surveysaved'] = 'Bản khảo sát được cất ';
|
||||
$string['surveytype'] = 'Kiểu khảo sát ';
|
||||
$string['thanksforanswers'] = 'Cám ơn bạn $a đã trả lời bản khảo sát này ';
|
||||
$string['time'] = 'Thời gian';
|
||||
$string['viewsurveyresponses'] = 'Quan sát $a các câu trả lời bản khảo sát';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,6 @@
|
||||
<?php /// $Id$
|
||||
|
||||
$string['filtername'] = "Chú thích văn bản";
|
||||
|
||||
?>
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,8 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// webquest.php - created with Moodle 1.2 development (2003111400)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['modulename'] = 'Webquest';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Webquests';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,189 @@
|
||||
<?php // $Id$
|
||||
// wiki.php - created with Moodle 1.4 alpha (2004081900)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['action'] = '-- Hoạt động --';
|
||||
$string['administration'] = 'Sự quản trị';
|
||||
$string['allowremovepages'] = 'Cho phép\'Xoá các trang \'';
|
||||
$string['allowrevertchanges'] = 'Cho phép \'đổi lại những thay đổi lớn\'';
|
||||
$string['allowsetpage'] = 'Cho phép \'thiết lập kiểu trang \'';
|
||||
$string['allowstrippages'] = 'Cho phép \'Xoá các trang \'';
|
||||
$string['attachments'] = 'Trang này có các phần đính kèm ';
|
||||
$string['author'] = 'Tác giả ';
|
||||
$string['authorfieldpattern'] = 'Kiểu trường tác giả';
|
||||
$string['authorfieldpatternerror'] = 'Vui lòng gõ vào tên tác giả.';
|
||||
$string['backlinks'] = 'Các liên kết tham khảo';
|
||||
$string['binimgtoolarge'] = 'File hình ảnh thì quá lớn !';
|
||||
$string['binnoimg'] = 'Đây là một định dạng file không thể chấp nhận được!';
|
||||
$string['browse'] = 'Duyệt ';
|
||||
$string['canceledit'] = 'Huỷ';
|
||||
$string['cannotchangepage'] = 'Trang này không thể được thay đổi .';
|
||||
$string['changes'] = '$a thay đổi';
|
||||
$string['changesfield'] = 'Bao nhiêu giờ từ lần thay đổi cuối cùng ';
|
||||
$string['changesfielderror'] = 'Vui lòng điền vào một tổng số giờ đúng.';
|
||||
$string['checklinks'] = 'Kiểm tra các kết nối';
|
||||
$string['checklinkscheck'] = ' Bạn có chắc chắn rằng bạn muốn kiểm tra các kết nối trên trang này :';
|
||||
$string['checklinksnotice'] = 'Vui lòng kiên nhẫn khi trang này đang hoạt động.';
|
||||
$string['chooseadministration'] = '-- Sự quản trị --';
|
||||
$string['chooseafile'] = 'Chọn /trang khởi đầu tải lên';
|
||||
$string['choosewikilinks'] = '-- Chọn các đường kết nối Wiki --';
|
||||
$string['comment'] = 'Ghi chú ';
|
||||
$string['contentsize'] = 'Kích thước nội dung';
|
||||
$string['created'] = 'Được tạo';
|
||||
$string['deletemewikiword'] = 'Xoá';
|
||||
$string['deletemewikiwordfound'] = '$a tìm thấy trên trang';
|
||||
$string['deletepage'] = 'Xoá trang';
|
||||
$string['deleteversions'] = 'Xoá bao nhiêu trang cũ ';
|
||||
$string['deleteversionserror'] = 'Vui lòng gõ vào một tổng số trang đúng.';
|
||||
$string['diff'] = 'Sự khác nhau';
|
||||
$string['differences'] = 'Sự khác nhau giưac phiên bản $a->new_ver và $a->old_ver của $a->pagename.';
|
||||
$string['disablecamel'] = 'Disable CamelCase linking';
|
||||
$string['disabledpage'] = 'Trang này hiện hành không có sẵn.';
|
||||
$string['doesnotexist'] = 'Trang này chưa tồn tại, Vui lòng kích vào nút soạn thảo nếu bạn muốn tạo nó.';
|
||||
$string['downloadaszip'] = 'Tải xuống file nén dạng zip ';
|
||||
$string['downloadtimes'] = 'Tải xuống $a lần';
|
||||
$string['dwnlnofiles'] = 'Chưa có file nào được tải lên.';
|
||||
$string['dwnlsection'] = ' Phần tải xuống';
|
||||
$string['editform1'] = 'Đừng lo lắng nhiều về định dạng, nó có thể được cải tiến ở các lần sau.';
|
||||
$string['editform2'] = 'Vui lòng soạn thảo một cách hợp lý, và ghi nhớ rằng tất cả việc soạn thảo được tập hợp lại.';
|
||||
$string['editthispage'] = 'Soạn thảo trang này';
|
||||
$string['emptypage'] = 'Trang trống ';
|
||||
$string['errorbinandtxt'] = 'Lỗi cờ: trang kiểu Bin và TXT ';
|
||||
$string['errorhtml'] = 'Trang kiểu HTML';
|
||||
$string['errornotype'] = 'Lỗi cờ : Không phải BIN cũng không phải TXT';
|
||||
$string['errororreason'] = 'Lỗi hoặc nguyên nhân';
|
||||
$string['errorroandwr'] = 'Lỗi cờ: Trang chỉ có khả năng ghi và đọc';
|
||||
$string['errorsize'] = 'Kích thước trang lớn hơn 64k';
|
||||
$string['errversionsave'] = 'Xin lỗi, trong khi bạn soạn thảo phiên bản này ai đó vừa cất một phiên bản vừa được thay đổi.Vui lòng quay trở lại màn hình trước và copy những thay đổi của bạn tới phần lưu trữ tạm thời của máy tính bạn để chèn nó lại sau khi bạn nạp lại màn hình soạn thảo.';
|
||||
$string['ewikiacceptbinary'] = 'Các file nhị phân ';
|
||||
$string['ewikiprinttitle'] = 'Hiển thị tên wiki trên mỗi trang';
|
||||
$string['export'] = 'Xuất';
|
||||
$string['exportformats'] = 'Các định dạng xuất ';
|
||||
$string['exportsuccessful'] = 'Xuất thành công.';
|
||||
$string['exportto'] = 'Xuất tới';
|
||||
$string['fetchback'] = 'Quay trở lại soạn thảo';
|
||||
$string['file'] = 'File';
|
||||
$string['filedownload'] = 'File tải xuống';
|
||||
$string['fileisoftype'] = 'File is of type';
|
||||
$string['filtername'] = 'Liên kết tự động trang Wiki ';
|
||||
$string['flagbin'] = 'BIN';
|
||||
$string['flaghtm'] = 'HTM';
|
||||
$string['flagoff'] = 'OFF';
|
||||
$string['flagro'] = 'RO';
|
||||
$string['flags'] = 'Các cờ';
|
||||
$string['flagsset'] = 'Các cờ bị thay đổi';
|
||||
$string['flagtxt'] = 'TXT';
|
||||
$string['flagwr'] = 'WR';
|
||||
$string['for'] = 'đối với';
|
||||
$string['forbidden'] = 'Bạn không có quyền để truy cập trang này.';
|
||||
$string['groups'] = 'Các nhóm';
|
||||
$string['hits'] = '$a kích hoạt';
|
||||
$string['howtooperate'] = 'Hướng dẫn về hoạt động ';
|
||||
$string['howtowiki'] = 'Hướng dẫn về wiki';
|
||||
$string['html'] = 'Định dạng HTML';
|
||||
$string['htmlmode'] = 'Kiểu HTML';
|
||||
$string['htmlonly'] = 'Chỉ HTML';
|
||||
$string['index'] = 'Chỉ số';
|
||||
$string['infoaboutpage'] = 'Lịch sử đối với:';
|
||||
$string['initialcontent'] = 'Chọn một trang khởi đầu';
|
||||
$string['invalidroot'] = 'Bạn không được phép truy cập trang gốc hiện hành vì thế không có bản đồ site nào có thể được tạo.';
|
||||
$string['lastchanged'] = 'Thay đổi mới nhất vào ngày $a';
|
||||
$string['lastmodified'] = 'Sửa đổi gần đây nhất';
|
||||
$string['linkdead'] = 'Hỏng';
|
||||
$string['linkok'] = 'OK';
|
||||
$string['linkschecked'] = 'Các kết nối được kiểm tra ';
|
||||
$string['listall'] = 'Danh sách tất cả';
|
||||
$string['listcandidates'] = 'Danh sách những người dự thi';
|
||||
$string['meta'] = 'Ngày sau';
|
||||
$string['moduledirectory'] = 'Thư mục Môđun';
|
||||
$string['modulename'] = 'Wiki';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Wikis';
|
||||
$string['mostoftenchangedpages'] = 'Các trang thường bị thay đổi nhiều nhất ';
|
||||
$string['mostvisitedpages'] = 'Các trang được xem nhiều nhất ';
|
||||
$string['newestpages'] = 'Các trang mới nhất';
|
||||
$string['noadministrationaction'] = 'Không có hoạt động quản trị nào được đưa ra.';
|
||||
$string['nocandidatestoremove'] = 'Không trang thành viên nào huỷ, chọn \'$a\' để nhìn thấy tất cả các trang.';
|
||||
$string['nochangestorevert'] = 'Không thay đổi trở lại.';
|
||||
$string['nohtml'] = 'Không phải kiểu HTML';
|
||||
$string['nolinksfound'] = 'Không tìm thấy các kết nối trên trang.';
|
||||
$string['noregexp'] = 'Đây phải là một chuỗi được cố định ( bạn không thể sử dụng *), sử dụng tốt nhất Tên địa chỉ IP hoặc host của người tấn công, nhưng không bao gồm số cổng ( bởi vì nó tăng thêm với mỗi lần truy cập http).';
|
||||
$string['notadministratewiki'] = 'Bạn không được phép quản lý wiki này !';
|
||||
$string['nothingtostrip'] = 'Không có các trang có nhiều hơn một phiên bản.';
|
||||
$string['nowikicreated'] = 'Không có mục nào được tạo đối với wiki này.';
|
||||
$string['of'] = 'trong';
|
||||
$string['offline'] = 'Không trực tuyến';
|
||||
$string['optional'] = 'Tuỳ chọn';
|
||||
$string['orphanedpage'] = 'Orphaned page';
|
||||
$string['orphanedpages'] = 'Orphaned pages';
|
||||
$string['otherwikis'] = 'Các wiki khác ';
|
||||
$string['ownerunknown'] = 'Không biết ';
|
||||
$string['pageactions'] = 'Các hoạt động trang';
|
||||
$string['pageindex'] = 'Chỉ số trang ';
|
||||
$string['pageinfo'] = 'Thông tin trang';
|
||||
$string['pagename'] = 'Tên trang';
|
||||
$string['pagenamechoice'] = '- hoặc -';
|
||||
$string['pageslinkingto'] = 'Các trang đang kết nối tới trang này';
|
||||
$string['pagesremoved'] = 'Các trang được xoá bỏ.';
|
||||
$string['pagesreverted'] = 'Các thay đổi được hoàn nguyên';
|
||||
$string['pagesstripped'] = 'Các trang bị chia.';
|
||||
$string['plaintext'] = 'Văn bản đơn giản ';
|
||||
$string['preview'] = 'Xem trước';
|
||||
$string['readonly'] = 'Chỉ đọc trang';
|
||||
$string['refs'] = 'Các tham khảo ';
|
||||
$string['removenotice'] = 'Chú ý rằng chỉ những trang không được tham khảo sẽ được liệt kê ở đây. và bởi vì bản thân phương tiện ewiki chỉ giới hạn sự thử nếu một trang được tham khảo được tham khảo nó có thể thiếu does only limited testing if a page is referenced it may miss some of them here.<br />If you however empty a page first, it will get listed here too. Various other database diagnostics are made as well.';
|
||||
$string['removepagecheck'] = 'Bạn có chắc chắn muốn xoá những trang này ?';
|
||||
$string['removepages'] = 'Xoá các trang ';
|
||||
$string['removeselectedpages'] = 'Xoá bỏ các trang đựơc chọn ';
|
||||
$string['revertallsince'] = 'Phiên bản chia, ngoài ra xoá những thay đổi làm sau';
|
||||
$string['revertchanges'] = 'Hoàn nguyên những thay đổi';
|
||||
$string['revertlastonly'] = 'Tốt nhất khi nó là lần thay đổi mới nhất';
|
||||
$string['revertpages'] = 'Hoàn nguyên những thay đổi';
|
||||
$string['revertpagescheck'] = 'Bạn có muốn hoàn nguyên các thay đổi sau:';
|
||||
$string['revertthe'] = 'Phiên bản chia, nhưng chỉ thanh lọc những cái giả tạo';
|
||||
$string['safehtml'] = 'HTML an toàn';
|
||||
$string['save'] = 'Lưu trữ';
|
||||
$string['searchwiki'] = 'Tìm kiếm Wiki';
|
||||
$string['setpageflags'] = 'Đặt các cờ của trang';
|
||||
$string['sitemap'] = 'cấu trúc Site';
|
||||
$string['smfor'] = 'Cấu trúc Site về';
|
||||
$string['status'] = 'Các trạng thái';
|
||||
$string['strippagecheck'] = 'Bạn có chắc chắn rằng bạn muốn xoá các phiên bản cũ từ những trang này:';
|
||||
$string['strippages'] = 'Strip pages';
|
||||
$string['studentadminoptions'] = 'Học viên quản trị các tuỳ chọn ';
|
||||
$string['submit'] = 'Đưa ra';
|
||||
$string['tabattachments'] = 'Các phần đính kèm ';
|
||||
$string['tabedit'] = 'Soạn thảo';
|
||||
$string['tabinfo'] = 'Lịch sử ';
|
||||
$string['tablinks'] = 'Các kết nối';
|
||||
$string['tabview'] = 'Quan sát';
|
||||
$string['thanksforcontribution'] = 'Xin cám ơn bạn về sự đóng góp của bạn.';
|
||||
$string['thispageisntlinkedfromanywhereelse'] = 'Trang này không được kết nối từ bất kỳ nơi nào khác.';
|
||||
$string['updatedpages'] = 'Các trang được cập nhật ';
|
||||
$string['uplerror'] = 'Chúng tôi xin lỗi, nhưng mọi thứ sai trong suốt quá trình tải file lên.';
|
||||
$string['uplinsect'] = 'Tải lên vào trong';
|
||||
$string['uplnewnam'] = 'cất với tên file khác';
|
||||
$string['upload0'] = 'Sử dụng biểu mẫu này để tải lên một file nhị phân tuỳ ý vào trong wiki:';
|
||||
$string['uploadedon'] = 'Được tải lên dựa trên';
|
||||
$string['uploadpicturebutton'] = 'Tải lên';
|
||||
$string['uplok'] = 'File của bạn được tải lên đúng.';
|
||||
$string['version'] = 'Phiên bản';
|
||||
$string['versionrangetoobig'] = 'Bạn có thể xoá tất cả các phiên bản của một trang! Phiên bản mới nhất nên giũ lại.';
|
||||
$string['versions'] = 'Các phiên bản';
|
||||
$string['versionstodelete'] = 'phiên bản xoá';
|
||||
$string['viewpage'] = 'Quan sát trang ';
|
||||
$string['viewsmfor'] = 'Quan sát cấu trúc Site ';
|
||||
$string['wantedpages'] = 'Các trang được yêu cầu ';
|
||||
$string['wikidefaultpagename'] = 'Chỉ số Wiki';
|
||||
$string['wikiexport'] = 'Các trang xuất';
|
||||
$string['wikiexportcomment'] = 'Ở đây bạn có thể cấu hình xuất các yêu cầu của bạn.';
|
||||
$string['wikilinkoptions'] = 'Các lựa chọn kết nối tự động Wiki ';
|
||||
$string['wikilinks'] = 'Các kết nối Wiki';
|
||||
$string['wikiname'] = 'Tên trang';
|
||||
$string['wikistartederror'] = 'Wiki vừa được ghi vào - không thay đổi.';
|
||||
$string['wikitype'] = 'Kiểu';
|
||||
$string['wikiusage'] = 'Cách sử dụng Wiki';
|
||||
$string['withbinaries'] = 'Bao gồm nội dung dạng nhị phân ';
|
||||
$string['withvirtualpages'] = 'Bao gồm các đường kết nối';
|
||||
$string['wrongversionrange'] = '$a không được sắp xếp đúng thứ tự!';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
@@ -0,0 +1,323 @@
|
||||
<?PHP // $Id$
|
||||
// workshop.php - created with Moodle 1.5 UNSTABLE DEVELOPMENT (2005031000)
|
||||
|
||||
|
||||
$string['absent'] = 'Vắng mặt';
|
||||
$string['accumulative'] = 'Tổng hợp';
|
||||
$string['action'] = 'Hoạt động ';
|
||||
$string['addacomment'] = 'Thêm nhận xét';
|
||||
$string['addcomment'] = 'Thêm nhận xét';
|
||||
$string['afterdeadline'] = 'Sau lời hướng dẫn: $a';
|
||||
$string['ago'] = 'Cách đây $a ';
|
||||
$string['agrade'] = 'Đánh giá <br />điểm ';
|
||||
$string['agreetothisassessment'] = 'Đồng ý đánh giá này ';
|
||||
$string['allgradeshaveamaximumof'] = 'Tất cả các điểm có một gía trị lớn nhất là: $a';
|
||||
$string['allowresubmit'] = 'Cho phép nộp bài lại';
|
||||
$string['allsubmissions'] = 'Tất cả các bài nộp';
|
||||
$string['alreadyinphase'] = 'Ngay khi bước vào giai đoạn $a';
|
||||
$string['amendassessmentelements'] = ' Thay đổi các cơ sơ đánh giá ';
|
||||
$string['amendtitle'] = 'Sửa đổi tiêu đề';
|
||||
$string['analysis'] = 'Bản phân tích';
|
||||
$string['analysisofassessments'] = 'Bản phân tích các đánh giá ';
|
||||
$string['assess'] = 'Đánh giá';
|
||||
$string['assessedon'] = 'Được đánh giá vào ngày $a';
|
||||
$string['assessment'] = 'Sự đánh giá';
|
||||
$string['assessmentby'] = 'Đánh giá bởi $a';
|
||||
$string['assessmentdropped'] = 'Đánh giá được giảm dần ';
|
||||
$string['assessmentend'] = 'Kết thúc các đánh giá';
|
||||
$string['assessmentendevent'] = 'Kết thúc các đánh giá đối với $a';
|
||||
$string['assessmentgrade'] = 'Điểm đánh giá : $a';
|
||||
$string['assessmentnotyetagreed'] = 'Sự đánh giá chưa được phù hợp';
|
||||
$string['assessmentnotyetgraded'] = 'Đánh giá chưa được cho điểm';
|
||||
$string['assessmentof'] = 'Đánh giá về $a';
|
||||
$string['assessmentofresubmission'] = 'Đây là một đánh giá của một phần bài làm được sửa lại. <br />Biểu mẫu ở đây được điền đầy với các điểm và các lời nhận xét trước đó. <br /> Vui lòng đánh giá những bài này sau khi xem chúng đã được sửa đổi lại.';
|
||||
$string['assessmentofthissubmission'] = 'Đánh giá về bài tập nộp này';
|
||||
$string['assessments'] = 'Các đánh giá ';
|
||||
$string['assessmentsareok'] = 'Các đánh giá được chấp nhận';
|
||||
$string['assessmentsby'] = 'Các đánh giá của $a';
|
||||
$string['assessmentsdone'] = ' Các đánh giá được thực hiện ';
|
||||
$string['assessmentsexcluded'] = 'Số đánh giá bị loại ra đối với $a';
|
||||
$string['assessmentsmustbeagreed'] = 'Các đánh giá phải được đồng ý ';
|
||||
$string['assessmentstart'] = ' Bắt đầu các đánh giá ';
|
||||
$string['assessmentstartevent'] = 'Bắt đầu đánh giá đối với $a';
|
||||
$string['assessmentwasagreedon'] = 'Đánh giá được đưa ra vào ngày : $a';
|
||||
$string['assessor'] = 'Người đánh giá ';
|
||||
$string['assessthisassessment'] = 'Chấm điểm đánh giá này ';
|
||||
$string['assessthissubmission'] = 'Đánh giá bài nộp này ';
|
||||
$string['assignmentnotinthecorrectphase'] = 'Bài tập lớn không ở vào giai đoạn đúng';
|
||||
$string['assmnts'] = 'Các hành động đánh giá';
|
||||
$string['attachment'] = 'Phần đính kèm';
|
||||
$string['attachments'] = 'Phần đính kèm ';
|
||||
$string['authorofsubmission'] = 'Tác giả của bài nộp ';
|
||||
$string['automaticgradeforassessment'] = 'Tự động cho điểm đối với hành động đánh giá';
|
||||
$string['averageerror'] = 'Lỗi trung bình ';
|
||||
$string['awaitinggradingbyteacher'] = 'Đang chờ đợi điểm bởi $a';
|
||||
$string['beforedeadline'] = 'Trước hạn cuối cùng: $a';
|
||||
$string['by'] = 'Được nộp bởi';
|
||||
$string['calculationoffinalgrades'] = 'Tính toán các điểm cuối cùng';
|
||||
$string['clearlateflag'] = ' Xoá các cờ trễ ';
|
||||
$string['closeassignment'] = 'Đóng bài tập lớn lại';
|
||||
$string['comment'] = 'Nhận xét';
|
||||
$string['commentbank'] = 'Kho lưu giữ lời nhận xét ';
|
||||
$string['commentby'] = 'Nhận xét bởi';
|
||||
$string['comparisonofassessments'] = 'So sánh các đánh giá ';
|
||||
$string['confirmdeletionofthisitem'] = 'Xác nhận việc xoá $a';
|
||||
$string['correct'] = 'Đúng';
|
||||
$string['count'] = 'Tổng số';
|
||||
$string['criterion'] = 'Tiêu chuẩn';
|
||||
$string['currentphase'] = 'Giai đoạn hiện hành ';
|
||||
$string['date'] = 'Ngày tháng ';
|
||||
$string['datestr'] = '%%d/%%m/%%y<br />%%H:%%M';
|
||||
$string['deadline'] = 'Hạn cuối nộp bài:';
|
||||
$string['deadlineis'] = 'Hạn cuối bài nộp là $a';
|
||||
$string['delete'] = 'Xoá';
|
||||
$string['deleting'] = 'Đang xoá';
|
||||
$string['description'] = 'Mô tả ';
|
||||
$string['detailsofassessment'] = 'Chi tiết các đánh giá ';
|
||||
$string['disagreewiththisassessment'] = 'Không đồng ý đánh giá này ';
|
||||
$string['displayofcurrentgrades'] = 'Hiển thị các điểm hiện tại ';
|
||||
$string['displayoffinalgrades'] = 'Hiển thị các điểm cuối cùng ';
|
||||
$string['displayofgrades'] = 'Hiển thị các điểm ';
|
||||
$string['dontshowgrades'] = 'Không nhìn thấy các điểm ';
|
||||
$string['edit'] = 'Soạn thảo đánh giá';
|
||||
$string['editacomment'] = 'Soạn thảo một lời bình luận ';
|
||||
$string['editingassessmentelements'] = 'Soạn thảo các tiêu chí đánh giá';
|
||||
$string['editsubmission'] = 'Soạn thảo bài nộp';
|
||||
$string['element'] = 'Tiêu chí đánh giá ';
|
||||
$string['elementweight'] = 'Trọng số cơ sỏ ';
|
||||
$string['enterpassword'] = ' Gõ vào mật khẩu';
|
||||
$string['errorbanded'] = 'Sai số được cố định ';
|
||||
$string['errortable'] = 'Bảng lỗi ';
|
||||
$string['examplesubmissions'] = 'Thí dụ các bài tập nộp ';
|
||||
$string['excellent'] = 'Xuất sắc ';
|
||||
$string['excludingdroppedassessments'] = 'Loại trừ các đánh giá kém ';
|
||||
$string['expectederror'] = 'Trị số lỗi có thể xảy ra nếu phỏng đoán: $a';
|
||||
$string['fair'] = ' Khá tốt ';
|
||||
$string['feedbackgoeshere'] = 'Thông tin phản hồi tới đây';
|
||||
$string['firstname'] = 'Tên Riêng';
|
||||
$string['generalcomment'] = 'Lời nhận xét chung';
|
||||
$string['good'] = 'Tốt';
|
||||
$string['grade'] = 'Điểm';
|
||||
$string['gradeassessment'] = 'Điểm đánh giá ';
|
||||
$string['graded'] = 'Được chấm điểm ';
|
||||
$string['gradedbyteacher'] = 'Được chấm điểm bởi $a';
|
||||
$string['gradeforassessments'] = 'Điểm đối với các đánh giá ';
|
||||
$string['gradeforbias'] = 'Điểm đối với độ lệch ';
|
||||
$string['gradeforreliability'] = 'Điểm đối với độ tin cậy';
|
||||
$string['gradeforstudentsassessment'] = 'Điểm dành cho đánh giá của sinh viên ';
|
||||
$string['gradeforsubmission'] = 'Điểm bài nộp';
|
||||
$string['gradegiventoassessment'] = 'Điểm được đưa ra để đánh giá';
|
||||
$string['gradeofsubmission'] = 'Điểm bài nộp là: $a';
|
||||
$string['grades'] = 'Điểm';
|
||||
$string['gradesforassessmentsare'] = 'Điểm dành cho đánh giá là trong số $a';
|
||||
$string['gradesforstudentsassessment'] = 'Điểm dành cho đánh giá của $a ';
|
||||
$string['gradesforsubmissionsare'] = 'Điểm dành cho các bài nộp nằm trong số $a';
|
||||
$string['gradetable'] = 'Bảng điểm';
|
||||
$string['gradingallassessments'] = 'Chấm điểm tất cả các đánh giá';
|
||||
$string['gradinggrade'] = 'Phân loại điểm';
|
||||
$string['hidegradesbeforeagreement'] = 'Giấu các điểm trước khi đồng ý';
|
||||
$string['hidenamesfromstudents'] = 'Giấu tên của $a';
|
||||
$string['includeteachersgrade'] = 'Bao gồm xếp loại của giáo viên ';
|
||||
$string['incorrect'] = 'Không đúng ';
|
||||
$string['info'] = 'Thông tin ';
|
||||
$string['invaliddates'] = 'Những ngày tháng bạn đưa vào không còn hiệu lực.<br /> Sử dụng nút quay trở về của trình duyệt để quay trở về biểu mẫu và điền đúng các ngày tháng.';
|
||||
$string['iteration'] = 'Sự lặp lại $a được hoàn thành ';
|
||||
$string['lastname'] = 'Tên họ ';
|
||||
$string['lax'] = ' Không chặt chẽ ';
|
||||
$string['leaguetable'] = ' Bảng đánh giá công việc đã nộp ';
|
||||
$string['listassessments'] = ' Danh sách các đánh giá ';
|
||||
$string['listofallsubmissions'] = 'Danh sách tất cả các bài nộp ';
|
||||
$string['liststudentsassessments'] = 'Danh sách các đánh giá của sinh viên ';
|
||||
$string['loadingforteacherassessments'] = 'Nhập vào $a đánh giá ';
|
||||
$string['mail1'] = 'Bài nộp của bạn \'$a\' được đánh giá bởi';
|
||||
$string['mail10'] = 'Bạn có thể đánh giá nó trong cuộc bình bầu bài tập lớn của bạn ';
|
||||
$string['mail2'] = 'Bình luận và điểm có thể được nhìn thấy trong cuộc bình bầu bài tập lớn \'$a\'.';
|
||||
$string['mail3'] = 'Bạn có thể nhìn thấy nó trong cuộc bình bầu bài tập lớn của bạn ';
|
||||
$string['mail4'] = 'Một bình luận được thêm vào bài tập lớn \'$a\' bởi';
|
||||
$string['mail5'] = 'Bình luận mới có thể được nhìn thấy trong cuộc bình bầu bài tập lớn \'$a\'.';
|
||||
$string['mail6'] = 'Đánh giá về bài tập lớn của bạn \'$a\' được xem lại.';
|
||||
$string['mail7'] = 'Các bình luận đưa ra bởi $a có thể được nhìn thấy trong cuộc bình bầu bài tập lớn ';
|
||||
$string['mail8'] = 'Bài tập lớn $a là một phần để xem lại kiến thức đã học. ';
|
||||
$string['mail9'] = 'Vui lòng đánh giá nó trong cuộc bình bầu về bài tập lớn \'$a\'.';
|
||||
$string['managingassignment'] = 'Quản lý cuộc bình bầu';
|
||||
$string['maximum'] = 'Lớn nhất';
|
||||
$string['maximumsize'] = 'Kích thước lớn nhất ';
|
||||
$string['mean'] = 'trung bình ';
|
||||
$string['minimum'] = 'Nhỏ nhất';
|
||||
$string['modulename'] = ' cuộc bình bầu';
|
||||
$string['modulenameplural'] = 'Các cuộc bình bầu';
|
||||
$string['movingtophase'] = 'Di chuyển tới giai đoạn $a';
|
||||
$string['namesnotshowntostudents'] = 'Các tên không được đưa ra tới $a';
|
||||
$string['newassessments'] = 'Các đánh giá mới';
|
||||
$string['newattachment'] = 'Phần đính kèm mới ';
|
||||
$string['newgradings'] = 'Các điểm mới';
|
||||
$string['newsubmissions'] = 'Các bài nộp mới';
|
||||
$string['noassessments'] = 'Chưa có đánh giá nào';
|
||||
$string['noassessmentsdone'] = 'Chưa có đánh giá nào được thực hiện ';
|
||||
$string['noattachments'] = 'Chưa có phần đính kèm ';
|
||||
$string['nosubmission'] = 'Chưa có bài nộp nào ';
|
||||
$string['nosubmissionsavailableforassessment'] = 'Không có sẵn các bài nộp đối với đánh giá';
|
||||
$string['notallowed'] = 'Bạn không được phép ở trang này lúc này';
|
||||
$string['notavailable'] = ' Không có hiệu lực ';
|
||||
$string['notenoughexamplessubmitted'] = 'Chưa nộp đủ các bài mẫu.';
|
||||
$string['noteonassessmentelements'] = ' Chú ý rằng việc đánh giá được chia nhỏ thành nhiều phần.<br />
|
||||
Điều này làm cho việc đánh giá dễ dàng hơn và phù hợp hơn. Giáo viên có quyền thêm các tiêu chí <br />
|
||||
đánh giá trước khi áp dụng đối với sinh viên. Điều này được thực hiện băng cách kích chuột vào mục <br />
|
||||
\'Bài tập Lớn\'trong phần cua học. Nếu chưa có tiêu chí đánh giá nào thì nó sẽ yêu cầu bạn thêm các<br />
|
||||
tiêu chí đánh giá vào.Bạn có thể thay đổi một số tiêu chí đánh giá bởi việc sử dụng màn hình soạn thảo bài tập lớn,
|
||||
bản thân các tiêu chí đánh giá có thể được thay đổi từ màn hình \"quản lý bài tập lớn\"';
|
||||
$string['noteonstudentassessments'] = '{Điểm của sinh viên / Điểm đánh giá đối với đánh giá }';
|
||||
$string['notgraded'] = 'Không được đánh giá';
|
||||
$string['notitle'] = 'Chưa có tiêu đề ';
|
||||
$string['notitlegiven'] = 'Tiêu đề chưa được đưa ra';
|
||||
$string['nowork'] = 'Giai đoạn nộp bài đã kết thúc .<br /> Bạn nộp bài không có hiệu lực.';
|
||||
$string['numberofassessmentelements'] = 'Số bình luận,tiêu chí đánh giá, phạm vi điểm, tiêu chuẩn,danh mục trong một chuyên mục ';
|
||||
$string['numberofassessments'] = 'Số đánh giá ';
|
||||
$string['numberofassessmentschanged'] = ' Số đánh giá bị thay đổi: $a';
|
||||
$string['numberofassessmentsdropped'] = 'Số đánh giá được giảm : $a';
|
||||
$string['numberofassessmentsofstudentsubmissions'] = 'Số đánh giá về các bài tập nộp của sinh viên ';
|
||||
$string['numberofassessmentsofteachersexamples'] = 'Số đánh giá về các bài mẫu từ giáo viên ';
|
||||
$string['numberofassessmentsweighted'] = 'Số đánh giá : $a';
|
||||
$string['numberofattachments'] = 'Số phần đính kèm được mong đợi trên các bài nộp';
|
||||
$string['numberofentries'] = 'Số mục';
|
||||
$string['numberofnegativeresponses'] = 'Số trả lời từ chối ';
|
||||
$string['numberofsubmissions'] = 'Số bài nộp: $a';
|
||||
$string['ograde'] = 'Tổng<br />điểm ';
|
||||
$string['on'] = 'on $a';
|
||||
$string['openassignment'] = 'Mở bài tập lớn ';
|
||||
$string['optionaladjustment'] = 'Điều chỉnh tuỳ ý ';
|
||||
$string['optionforpeergrade'] = 'Tuỳ chọn dành cho đánh giá ngang hàng ';
|
||||
$string['optionsusedinanalysis'] = 'Các tuỳ chọn sử dụng trong phân tích';
|
||||
$string['overallgrade'] = 'Điểm toàn diện ';
|
||||
$string['overallocation'] = 'Toàn bộ vị trí ';
|
||||
$string['overallpeergrade'] = 'Toàn bộ điểm của những ngưòi ngang hàng: $a';
|
||||
$string['overallteachergrade'] = 'Toàn bộ điểm của giáo viên: $a';
|
||||
$string['ownwork'] = 'Phần việc của mình ';
|
||||
$string['passmnts'] = 'Các đánh giá<br />ngang hàng';
|
||||
$string['passwordprotectedworkshop'] = ' Mật khẩu bảo vệ cuộc bình bầu';
|
||||
$string['percentageofassessments'] = 'Tỷ lệ phần trăm các đánh giá giảm dần';
|
||||
$string['phase'] = 'Giai đoạn';
|
||||
$string['phase0'] = 'Không hoạt động ';
|
||||
$string['phase0short'] = 'Không hoạt động';
|
||||
$string['phase1'] = 'Thiết lập bài tập lớn ';
|
||||
$string['phase1short'] = 'Thiết lập ';
|
||||
$string['phase2'] = 'Cho phép $a nộp bài ';
|
||||
$string['phase2short'] = 'Nộp bài ';
|
||||
$string['phase3'] = ' Cho phép $a nộp bài và đánh giá ';
|
||||
$string['phase3short'] = 'Cả hai';
|
||||
$string['phase4'] = 'Cho phép $a đánh giá ';
|
||||
$string['phase4short'] = 'Các đánh giá ';
|
||||
$string['phase5'] = 'Nhìn thấy các điểm cuối cùng';
|
||||
$string['phase5short'] = 'Nhìn thấy các điểm ';
|
||||
$string['pleaseassesstheseexamplesfromtheteacher'] = 'Vui lòng đánh giá các bài mẫu của $a';
|
||||
$string['pleaseassessthesestudentsubmissions'] = 'Vui lòng đánh giá $a bài nộp';
|
||||
$string['pleaseassessyoursubmissions'] = 'Vui lòng đánh giá bài nộp của bạn ';
|
||||
$string['poor'] = 'Kém';
|
||||
$string['present'] = 'Hiện tại';
|
||||
$string['reasonforadjustment'] = 'Lý do điều chỉnh ';
|
||||
$string['reassess'] = 'Đánh giá lại';
|
||||
$string['regradestudentassessments'] = 'Chấm điểm lại các đánh giá của sinh viên ';
|
||||
$string['releaseteachergrades'] = 'Đưa ra các điểm của giáo viên';
|
||||
$string['removeallattachments'] = 'Gỡ bỏ tất cả các phần đính kèm ';
|
||||
$string['repeatanalysis'] = 'Phân tích lại';
|
||||
$string['reply'] = 'Hồi âm ';
|
||||
$string['returnto'] = ' Quay trở lại ';
|
||||
$string['returntosubmissionpage'] = 'Quay trở lại trang nộp bài ';
|
||||
$string['rubric'] = 'Đề mục';
|
||||
$string['savedok'] = 'Sự đồng ý được cất';
|
||||
$string['saveleaguetableoptions'] = 'Cất các tuỳ chọn trong bảng xếp hạng ';
|
||||
$string['savemyassessment'] = 'Cất đánh giá ';
|
||||
$string['savemycomment'] = 'Cất bình luận ';
|
||||
$string['savemygrading'] = 'Cất điểm ';
|
||||
$string['savemysubmission'] = 'Cất bài nộp ';
|
||||
$string['saveoverallocation'] = 'Cất các thiết lập';
|
||||
$string['scale10'] = 'Điểm từ 0 tới 10';
|
||||
$string['scale100'] = 'Điểm từ 0 tới 100';
|
||||
$string['scale20'] = 'Điểm từ 0 tới 20';
|
||||
$string['scalecorrect'] = '2 lựa chọn đúng/không đúng ';
|
||||
$string['scaleexcellent4'] = '4 lựa chọn từ xuất sắc đến rất kém';
|
||||
$string['scaleexcellent5'] = '5 lựa chọn từ xuất sắc đến rất kém ';
|
||||
$string['scaleexcellent7'] = '7 lựa chọn từ xuất sắc đến rất kém ';
|
||||
$string['scalegood3'] = '3lựa chọn từ tốt đến tồi';
|
||||
$string['scalepresent'] = '2 lựa chọn tồn tại/không tồn tại';
|
||||
$string['scaleyes'] = '2 lựa chọn Có/Không';
|
||||
$string['select'] = 'Lựa chọn ';
|
||||
$string['selfassessment'] = 'Tự đánh giá ';
|
||||
$string['sgrade'] = 'Sbmsn<br />Điểm';
|
||||
$string['showdescription'] = 'Nhìn thấy phần mô tả cuộc bình bầu';
|
||||
$string['showgrades'] = 'Nhìn thấy các điểm ';
|
||||
$string['showsubmission'] = 'Nhìn thấy bài nộp: $a';
|
||||
$string['specimenassessmentform'] = 'Biểu mẫu đánh giá ';
|
||||
$string['standarddeviation'] = 'Độ lệch chuẩn ';
|
||||
$string['standarddeviationnote'] = 'tiêu chí đánh giá với độ lệch chuẩn bằng 0 hoặc các giá trị rất nhỏ làm sai lệch bản phân tích.<br /> Cơ sở đánh giá này bị loại ra từ sự phân tích.';
|
||||
$string['standarddeviationofelement'] = 'Độ lệch chuẩn của cơ sở $a:';
|
||||
$string['strict'] = 'Chính xác';
|
||||
$string['studentassessments'] = '$a đánh giá ';
|
||||
$string['studentgrades'] = '$a điểm';
|
||||
$string['studentsubmissions'] = '$a nộp bài';
|
||||
$string['studentsubmissionsforassessment'] = '$a bài nộp của sinh viên đối với đánh giá ';
|
||||
$string['submission'] = 'Bài nộp ';
|
||||
$string['submissionend'] = 'Kết thúc nộp bài ';
|
||||
$string['submissionendevent'] = 'Kết thúc nộp bài đối với $a';
|
||||
$string['submissions'] = 'Các bài nộp';
|
||||
$string['submissionsnolongerallowed'] = 'Các bài nộp không được cho phép nữa ';
|
||||
$string['submissionstart'] = 'Bắt đầu nộp bài ';
|
||||
$string['submissionstartevent'] = 'Bắt đầu các bài nộp đối với $a';
|
||||
$string['submissionsused'] = '$a bài nộp được sử dụng trong bảng này ';
|
||||
$string['submitassignment'] = 'Nộp bài tập lớn ';
|
||||
$string['submitassignmentusingform'] = 'Nộp bài tập lớn của bạn sử dụng biểu mẫu này ';
|
||||
$string['submitexample'] = 'Nộp bài mẫu ';
|
||||
$string['submitexampleassignment'] = 'Đưa ra bài tập mẫu';
|
||||
$string['submitrevisedassignment'] = ' Nộp đánh giá sửa lại của bạn sử dụng biểu mẫu này ';
|
||||
$string['submitted'] = ' Đã nộp';
|
||||
$string['submittedby'] = 'Được nộp bởi';
|
||||
$string['suggestedgrade'] = ' Điểm gợi ý ';
|
||||
$string['tassmnt'] = 'Giáo viên<br />đánh giá';
|
||||
$string['teacherassessments'] = '$a đánh giá';
|
||||
$string['teachergradeforassessment'] = '$a điểm đối với đánh giá';
|
||||
$string['teacherscomment'] = 'Nhận xét của giáo viên';
|
||||
$string['teachersgrade'] = ' Điểm của giáo viên ';
|
||||
$string['teachersubmissionsforassessment'] = '$a bài nộp của sinh viên đối với đánh giá';
|
||||
$string['thegradeforthisassessmentis'] = 'Điểm đối với đánh giá này là $a';
|
||||
$string['thegradeis'] = 'Điểm là $a';
|
||||
$string['theseasessmentsaregradedbytheteacher'] = 'Những đánh giá này được cho điểm bởi $a';
|
||||
$string['thisisadroppedassessment'] = 'Đây là một đánh giá thấp đi.';
|
||||
$string['timeassessed'] = 'Thời gian được đánh giá';
|
||||
$string['title'] = ' Tiêu đề ';
|
||||
$string['typeofscale'] = 'Kiểu tỷ lệ ';
|
||||
$string['unassessed'] = '$a không được đánh giá ';
|
||||
$string['ungradedassessments'] = '$a Các đánh giá không được cho điểm ';
|
||||
$string['ungradedassessmentsofstudentsubmissions'] = '$a các đánh giá không được cho điểm về các bài nộp của sinh viên';
|
||||
$string['ungradedassessmentsofteachersubmissions'] = '$a các đánh giá không được cho điểm về các bài nộp của giáo viên';
|
||||
$string['uploadsuccess'] = 'Nạp tải lên thành công ';
|
||||
$string['usepassword'] = ' Sử dụng mật khẩu ';
|
||||
$string['verylax'] = 'Không chính xác ';
|
||||
$string['verypoor'] = ' Rất kém ';
|
||||
$string['verystrict'] = 'Rất chính xác ';
|
||||
$string['view'] = 'Xem đánh giá ';
|
||||
$string['viewassessment'] = 'Xem đánh giá';
|
||||
$string['viewassessmentofteacher'] = ' Xem đánh giá của $a';
|
||||
$string['viewotherassessments'] = 'Quan sát các đánh giá khác ';
|
||||
$string['warningonamendingelements'] = 'Cảnh báo:Có các đánh giá được đưa ra. <br /> Không thay đổi số tiêu chí đánh giá, các kiểu tỷ lệ hoặc các trọng số tiêu chí đánh giá .';
|
||||
$string['weight'] = 'Trọng số ';
|
||||
$string['weightederrorcount'] = 'Tổng số sai số đưa ra: $a';
|
||||
$string['weightforbias'] = 'Trọng số dành cho sự chênh lệch';
|
||||
$string['weightforgradingofassessments'] = 'Trọng số dành cho điểm của các đánh giá ';
|
||||
$string['weightforpeerassessments'] = 'Trọng số dành cho các đánh giá của người ngang hàng ';
|
||||
$string['weightforreliability'] = 'Trọng số đối với độ tin cậy';
|
||||
$string['weightforteacherassessments'] = 'Trọng số dành cho các đánh giá của giáo viên';
|
||||
$string['weights'] = 'Các trọng số ';
|
||||
$string['weightsusedforfinalgrade'] = 'Trọng số sử dụng cho điểm cuối cùng ';
|
||||
$string['weightsusedforsubmissions'] = 'Trọng số sử dụng cho các bài nộp ';
|
||||
$string['workshopagreedassessments'] = 'Cuộc bình bầu đồng ý các đánh giá ';
|
||||
$string['workshopassessments'] = 'Các đánh giá cuộc bình bầu ';
|
||||
$string['workshopcomments'] = 'Các bình luận cuộc bình bầu ';
|
||||
$string['workshopfeedback'] = 'Thông tin phản hồi cuộc bình bầu ';
|
||||
$string['workshopsubmissions'] = 'Các bài nộp về cuộc bình bầu';
|
||||
$string['wrongpassword'] = 'Mật khẩu chưa đúng';
|
||||
$string['yourassessments'] = 'Các đánh giá của bạn ';
|
||||
$string['yourassessmentsofexamplesfromtheteacher'] = 'Các đánh giá của bạn về các bài mẫu của $a';
|
||||
$string['yourfeedbackgoeshere'] = 'Thông tin phản hồi của bạn ở đây';
|
||||
$string['yoursubmissions'] = 'Các bài nộp của bạn ';
|
||||
|
||||
?>
|
||||
Reference in New Issue
Block a user