From 0418487beb4c2998896741a0a4a3eceec3a6f530 Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: koenr Date: Sun, 20 Mar 2005 22:55:54 +0000 Subject: [PATCH] A LOT of new Vietnamese files. PHP files are XHTML compliant, HTML files unfortunately not (yet) --- lang/vi_utf8/activitynames.php | 6 + lang/vi_utf8/admin.php | 43 + lang/vi_utf8/algebra.php | 6 + lang/vi_utf8/appointment.php | 45 + lang/vi_utf8/assignment.php | 63 +- lang/vi_utf8/attendance.php | 75 ++ lang/vi_utf8/auth.php | 111 ++ lang/vi_utf8/block_course_list.php | 8 + lang/vi_utf8/block_course_summary.php | 6 + lang/vi_utf8/block_glossary_random.php | 0 lang/vi_utf8/block_html.php | 0 lang/vi_utf8/block_online_users.php | 6 + lang/vi_utf8/block_quiz_results.php | 0 lang/vi_utf8/block_rss_client.php | 36 + lang/vi_utf8/block_section_links.php | 8 + lang/vi_utf8/block_social_activities.php | 4 + lang/vi_utf8/calendar.php | 136 ++- lang/vi_utf8/censor.php | 6 + lang/vi_utf8/chat.php | 53 + lang/vi_utf8/choice.php | 33 + lang/vi_utf8/countries.php | 246 +++++ lang/vi_utf8/dialogue.php | 80 ++ lang/vi_utf8/docs/background.html | 71 ++ lang/vi_utf8/docs/coding.html | 206 ++++ lang/vi_utf8/docs/docstyles.css | 133 +++ lang/vi_utf8/docs/faq.html | 791 ++++++++++++++ lang/vi_utf8/docs/files.php | 32 + lang/vi_utf8/docs/install.html | 414 +++++++ lang/vi_utf8/docs/installamp.html | 152 +++ lang/vi_utf8/docs/intro.html | 46 + lang/vi_utf8/docs/other.html | 21 + lang/vi_utf8/docs/teacher.html | 243 +++++ lang/vi_utf8/docs/translation.html | 239 ++++ lang/vi_utf8/docs/upgrade.html | 115 ++ lang/vi_utf8/editor.php | 112 ++ lang/vi_utf8/emailprotect.php | 6 + lang/vi_utf8/enrol_database.php | 16 + lang/vi_utf8/enrol_flatfile.php | 22 + lang/vi_utf8/enrol_internal.php | 13 + lang/vi_utf8/enrol_ldap.php | 68 ++ lang/vi_utf8/enrol_paypal.php | 10 + lang/vi_utf8/error.php | 22 + lang/vi_utf8/exercise.php | 190 ++++ lang/vi_utf8/forum.php | 179 ++- lang/vi_utf8/glossary.php | 168 +++ lang/vi_utf8/help/cookies.html | 13 + lang/vi_utf8/help/courseavailability.html | 11 + lang/vi_utf8/help/coursecategory.html | 11 + lang/vi_utf8/help/courseformats.html | 24 + lang/vi_utf8/help/coursefullname.html | 4 + lang/vi_utf8/help/coursegrades.html | 14 + lang/vi_utf8/help/coursehiddensections.html | 13 + lang/vi_utf8/help/courseidnumber.html | 7 + lang/vi_utf8/help/coursenewsitems.html | 15 + lang/vi_utf8/help/coursenumsections.html | 15 + lang/vi_utf8/help/courserecent.html | 16 + lang/vi_utf8/help/coursereports.html | 21 + lang/vi_utf8/help/courseshortname.html | 7 + lang/vi_utf8/help/coursestartdate.html | 19 + lang/vi_utf8/help/courseuploadsize.html | 8 + lang/vi_utf8/help/directorypaths.html | 26 + lang/vi_utf8/help/emoticons.html | 120 +++ lang/vi_utf8/help/enrolmentkey.html | 23 + lang/vi_utf8/help/enrolperiod.html | 13 + lang/vi_utf8/help/groupmode.html | 24 + lang/vi_utf8/hotpot.php | 11 + lang/vi_utf8/install.php | 136 +++ lang/vi_utf8/journal.php | 39 + lang/vi_utf8/label.php | 9 + lang/vi_utf8/lesson.php | 238 ++++ lang/vi_utf8/mediaplugin.php | 6 + lang/vi_utf8/message.php | 0 lang/vi_utf8/moodle.php | 1079 ++++++++++++++++++- lang/vi_utf8/multilang.php | 6 + lang/vi_utf8/pix.php | 26 + lang/vi_utf8/questionnaire.php | 14 + lang/vi_utf8/quiz.php | 292 ++++- lang/vi_utf8/readme.txt | 23 +- lang/vi_utf8/scorm.php | 77 ++ lang/vi_utf8/survey.php | 236 ++++ lang/vi_utf8/tex.php | 6 + lang/vi_utf8/webquest.php | 8 + lang/vi_utf8/wiki.php | 189 ++++ lang/vi_utf8/workshop.php | 323 ++++++ 84 files changed, 7231 insertions(+), 131 deletions(-) create mode 100644 lang/vi_utf8/activitynames.php create mode 100644 lang/vi_utf8/admin.php create mode 100644 lang/vi_utf8/algebra.php create mode 100644 lang/vi_utf8/appointment.php create mode 100644 lang/vi_utf8/attendance.php create mode 100644 lang/vi_utf8/auth.php create mode 100644 lang/vi_utf8/block_course_list.php create mode 100644 lang/vi_utf8/block_course_summary.php create mode 100644 lang/vi_utf8/block_glossary_random.php create mode 100644 lang/vi_utf8/block_html.php create mode 100644 lang/vi_utf8/block_online_users.php create mode 100644 lang/vi_utf8/block_quiz_results.php create mode 100644 lang/vi_utf8/block_rss_client.php create mode 100644 lang/vi_utf8/block_section_links.php create mode 100644 lang/vi_utf8/block_social_activities.php create mode 100644 lang/vi_utf8/censor.php create mode 100644 lang/vi_utf8/chat.php create mode 100644 lang/vi_utf8/choice.php create mode 100644 lang/vi_utf8/countries.php create mode 100644 lang/vi_utf8/dialogue.php create mode 100644 lang/vi_utf8/docs/background.html create mode 100644 lang/vi_utf8/docs/coding.html create mode 100644 lang/vi_utf8/docs/docstyles.css create mode 100644 lang/vi_utf8/docs/faq.html create mode 100644 lang/vi_utf8/docs/files.php create mode 100644 lang/vi_utf8/docs/install.html create mode 100644 lang/vi_utf8/docs/installamp.html create mode 100644 lang/vi_utf8/docs/intro.html create mode 100644 lang/vi_utf8/docs/other.html create mode 100644 lang/vi_utf8/docs/teacher.html create mode 100644 lang/vi_utf8/docs/translation.html create mode 100644 lang/vi_utf8/docs/upgrade.html create mode 100644 lang/vi_utf8/editor.php create mode 100644 lang/vi_utf8/emailprotect.php create mode 100644 lang/vi_utf8/enrol_database.php create mode 100644 lang/vi_utf8/enrol_flatfile.php create mode 100644 lang/vi_utf8/enrol_internal.php create mode 100644 lang/vi_utf8/enrol_ldap.php create mode 100644 lang/vi_utf8/enrol_paypal.php create mode 100644 lang/vi_utf8/error.php create mode 100644 lang/vi_utf8/exercise.php create mode 100644 lang/vi_utf8/glossary.php create mode 100644 lang/vi_utf8/help/cookies.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/courseavailability.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/coursecategory.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/courseformats.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/coursefullname.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/coursegrades.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/coursehiddensections.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/courseidnumber.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/coursenewsitems.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/coursenumsections.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/courserecent.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/coursereports.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/courseshortname.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/coursestartdate.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/courseuploadsize.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/directorypaths.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/emoticons.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/enrolmentkey.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/enrolperiod.html create mode 100644 lang/vi_utf8/help/groupmode.html create mode 100644 lang/vi_utf8/hotpot.php create mode 100644 lang/vi_utf8/install.php create mode 100644 lang/vi_utf8/journal.php create mode 100644 lang/vi_utf8/label.php create mode 100644 lang/vi_utf8/lesson.php create mode 100644 lang/vi_utf8/mediaplugin.php create mode 100644 lang/vi_utf8/message.php create mode 100644 lang/vi_utf8/multilang.php create mode 100644 lang/vi_utf8/pix.php create mode 100644 lang/vi_utf8/questionnaire.php create mode 100644 lang/vi_utf8/scorm.php create mode 100644 lang/vi_utf8/survey.php create mode 100644 lang/vi_utf8/tex.php create mode 100644 lang/vi_utf8/webquest.php create mode 100644 lang/vi_utf8/wiki.php create mode 100644 lang/vi_utf8/workshop.php diff --git a/lang/vi_utf8/activitynames.php b/lang/vi_utf8/activitynames.php new file mode 100644 index 00000000000..70c1c07dbe5 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/activitynames.php @@ -0,0 +1,6 @@ + + diff --git a/lang/vi_utf8/admin.php b/lang/vi_utf8/admin.php new file mode 100644 index 00000000000..d1b6c2bef9d --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/admin.php @@ -0,0 +1,43 @@ +$a ngay lập tức làm cho DST mất hiệu lực đối với tất cả những người sử dụng đang dùng nó. Điều này có thể làm thay đổi một só thông tin. Bạn có chắc chắn muốn tiếp tục ?'; +$string['confirmdeletedstdefault'] = ' Tên đặt trước $a đang được sử dụng đối với tất cả người sử dụng site này ! Xoá nó sẽ làm thay đổi một số thông tin. Bạn có muốn tiếp tục ?'; +$string['dstisapreference'] = 'Mỗi người sử dụng có thể chọn tên định trước để sử dụng'; +$string['dstisforcedto'] = 'Bắt buộc tất cả người dùng sử dụng'; +$string['dstpresets'] = ' DST định trước'; +$string['emptydstlist'] = 'Hiện tại không có DST định trước nào được định nghĩa. Bạn có thể thêm một cái bởi việc nhấn chuột vào nút thêm.'; +$string['editingdstpreset'] = 'Soạn thảo một DST có trước '; +$string['errordstpresetactivateearlier'] = 'Tháng có hiệu lực thì phải sớm hơn tháng không có hiệu lực'; +$string['errordstpresetnameempty'] = 'Tên có trước không thể là trống không'; +$string['errordstpresetnameexists'] = 'Một cái tên khác định vị trước cùng với cái tên đó sẵn sàng tồn tại'; +$string['filteruploadedfiles'] = 'Lọc các file được tải lên'; +$string['helpadminseesall'] = 'Có phải các nhà quản trị nhìn thấy tất cả các sự kiện theo lịch hay chỉ nhìn thấy các sự kiện đã được phân quyền ?'; +$string['helpcalendarsettings'] = 'Cấu hình nhiều loại lịch biểu và ngày/giờ có liên quan theo cách của Moodle '; +$string['helpdstforusers'] = 'Có phải mỗi người sử dụng có thể chọn các thiết lập DST theo cách riêng của họ ?'; +$string['helpmanagedstpresets'] = 'Nhấn chuột vào nút này để thêm, soạn thảo và xoá DST định trước có sẵn đối với site này.'; +$string['helpstartofweek'] = 'Ngày nào bắt đầu tuần theo lịch ?'; +$string['helpupcominglookahead'] = 'Bao nhiêu ngày trong tương lai lịch biểu mong chờ các sự kiện sắp xảy ra theo mặc định ?'; +$string['helpupcomingmaxevents'] = 'Bao nhiêu sự kiện sắp xảy ra được người dùng nhìn thấy theo mặc định ?'; +$string['helpweekenddays'] = 'Những ngày nào trong tuần được xem như \"cuối tuần\" và thể hiện với một màu sắc khác ?'; +$string['managedstpresets'] = 'Quản lý DST định trước'; +$string['nodstpresetsexist'] = 'Sự hỗ trợ DST thì làm mất khả năng đối với tất cả người sử dụng bởi vì không có DST định trước được định nghĩa. Bạn có thể định nghĩa một số cái định trước bởi việc sử dụng nút dưới đây.'; +$string['therewereerrors'] = 'Có nhiều lỗi trong dữ liệu của bạn'; +$string['upgradelogs'] = 'Đối với tất cả các chức năng, các bản ghi cũ cần được nâng cấp. nhiều thông tin hơn '; +$string['upgradelogsinfo'] = 'Một số thay đổi gần đây được thực hiện theo phương pháp các bản ghi được lưu trữ. Để có thể quan sát tất cả các bản ghi cũ theo mỗi cơ chế hoạt động từng cái, thì các bản ghi cũ cần được nâng cấp. Phụ thuộc vào site của bạn điều này có thể mất một thời gian dài (ví dụ vài giờ )và có thể đòi hỏi nhiều cố gắng về cơ sở dữ liệu đối với các site lớn. Một khi bạn bắt đầu quá trình này bạn nên để nó kết thúc (bởi việc giữ trình duyệt window mở ). Đừng lo lắng - site của bạn sẽ làm việc tốt đối với mọi người khác trong khi các bản ghi đang được nâng cấp.

Bạn có muốn nâng cấp các bản ghi bây giờ ?'; + +$string['upgradesure'] = 'Các file Moodle của bạn vừa bì thay đổi ,và bạn sắp nâng cấp tự động máy chủ của bạn cho phiên bản này: +

$a

+

Một khi bạn làm điều này bạn có thể không quay trở lại .

+

Bạn có chắc chắn muốn nâng cấp máy chủ của bạn cho phiên bản này ?

'; +$string['upgradinglogs'] = 'Đang nâng cấp các bản ghi'; + +?> diff --git a/lang/vi_utf8/algebra.php b/lang/vi_utf8/algebra.php new file mode 100644 index 00000000000..91e4df0a766 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/algebra.php @@ -0,0 +1,6 @@ + + diff --git a/lang/vi_utf8/appointment.php b/lang/vi_utf8/appointment.php new file mode 100644 index 00000000000..c5ea3987164 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/appointment.php @@ -0,0 +1,45 @@ + diff --git a/lang/vi_utf8/assignment.php b/lang/vi_utf8/assignment.php index 3d536614b1f..34a9279424e 100644 --- a/lang/vi_utf8/assignment.php +++ b/lang/vi_utf8/assignment.php @@ -1,16 +1,55 @@ -teacher vừa gửi một số thông tin phản hồi tới bạn +đưa ra bài tập lớn đối với \'$a->assignment\' + +Bạn có thể nhìn thấy nó được thêm vào bài tập lớn của bạn: + + $a->url'; +$string['assignmentmailhtml'] = '$a->teacher vừa gửi một số thông tin phản hồi tới bạn +đưa ra bài tập lớn đối với \'$a->assignment\'

+Bạn có thể nhìn thấy nó được thêm vào url\">bài tập lớn của bạn.'; +$string['assignmentname'] = 'Tên bài tập lớn'; +$string['assignmenttype'] = 'Kiểu bài tập lớn '; +$string['configmaxbytes'] = 'Kích thước lớn nhất mặc định cho tất cả các bài tập lớn '; +$string['description'] = 'Mô tả '; +$string['duedate'] = 'Hạn cuối '; +$string['duedateno'] = 'Không giới hạn '; +$string['early'] = '$a sớm '; +$string['existingfiledeleted'] = 'File hiện hành vừa bị xóa : $a'; +$string['failedupdatefeedback'] = 'Thất bại trong việc cập nhật thông tin phản hồi đưa ra đối với học viên $a'; +$string['feedback'] = ' Thông tin phản hồi '; +$string['feedbackupdated'] = 'Thông tin phản hồi đưa ra được cập nhật đối với $a người '; +$string['late'] = '$a muộn'; +$string['maximumgrade'] = 'Điểm cao nhất '; +$string['maximumsize'] = 'Kích thước lớn nhất'; +$string['modulename'] = 'Bài tập lớn'; +$string['modulenameplural'] = 'Bài tập lớn '; +$string['newsubmissions'] = 'Các bài tập lớn đã nộp '; +$string['notgradedyet'] = ' Chưa được cho điểm '; +$string['notsubmittedyet'] = ' Chưa nộp bài '; +$string['overwritewarning'] = ' Cảnh báo việc tải lên lại sẽ thay thế việc nộp bài hiện tại của bạn '; +$string['saveallfeedback'] = ' Cất tất cả các thông tin phản hồi '; +$string['submissionfeedback'] = 'Thông tin nộp bài '; +$string['submissions'] = 'Các thông tin '; +$string['submitassignment'] = 'Nộp bài tập lớn của bạn sử dụng biểu mẫu này '; +$string['submitted'] = 'Đã nộp'; +$string['typeoffline'] = 'Thực hiện offline'; +$string['typeuploadsingle'] = ' Upload dưới dạng một file'; +$string['uploadbadname'] = ' Tên file này chứa đựng những ký tự lạ và không thể tải lên được '; +$string['uploadedfiles'] = ' Các file đã được upload '; +$string['uploaderror'] = 'Một lỗi vừa xuất hiện trong khi cất file trên máy chủ'; +$string['uploadfailnoupdate'] = ' Tải File lên thành công nhưng không thể cập nhật bài nộp của bạn !'; +$string['uploadfiletoobig'] = 'Xin lỗi, file đó quá lớn ( giới hạn là $a bytes)'; +$string['uploadnofilefound'] = ' Không tìm thấy file - bạn có chắc chắn là bạn đã chọn nó để tải lên ?'; +$string['uploadnotregistered'] = '\'$a\' được tải lên thành công nhưng bài nộp không được đăng ký !'; +$string['uploadsuccess'] = ' Tải lên \'$a\' thành công '; +$string['viewfeedback'] = ' Quan sát các điểm bài tập lớn và thông tin phản hồi '; +$string['viewsubmissions'] = ' Quan sát $a bài tập lớn đã nộp '; +$string['yoursubmission'] = 'Bài nộp của bạn'; ?> diff --git a/lang/vi_utf8/attendance.php b/lang/vi_utf8/attendance.php new file mode 100644 index 00000000000..7170450b5d2 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/attendance.php @@ -0,0 +1,75 @@ + diff --git a/lang/vi_utf8/auth.php b/lang/vi_utf8/auth.php new file mode 100644 index 00000000000..c6f18dd979c --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/auth.php @@ -0,0 +1,111 @@ + các trường cơ sở dữ liệu bên ngoài mà bạn chỉ ra ở đây.

Nếu bạn để lại những chỗ trống, thì các thông tin mặc định sẽ đươc sử dụng.

Trong trường hợp khác, người sử dụng sẽ có khả năng soạn thảo tất cả các trường đó sau khi họ đăng nhập.

'; +$string['auth_dbfieldpass'] = 'Tên của trường đang chứa các mật khẩu'; +$string['auth_dbfielduser'] = 'Tên của trường đang chứa các tên đăng nhập'; +$string['auth_dbhost'] = 'The computer hosting the database server.'; +$string['auth_dbname'] = 'Tên của chính cơ sở dữ liệu '; +$string['auth_dbpass'] = 'Mật khẩu phù hợp với tên đăng nhập ở trên'; +$string['auth_dbpasstype'] = 'Chỉ rõ định dạng mà trường mật khẩu đang sử dụng. Mã hoá MD5 thì hữu ích đối với sự kết nối tới các ứng dụng web thông thường khác giống như PostNuke'; +$string['auth_dbtable'] = 'Tên của bảng trong cơ sở dữ liệu '; +$string['auth_dbtitle'] = 'Sử dụng một cơ sở dữ liệu bên ngoài'; +$string['auth_dbtype'] = 'Kiểu cơ sở dữ liệu (Xem tài liệu hướng dẫn ADOdb chi tiết)'; +$string['auth_dbuser'] = 'Ghi tên đăng nhập truy cập cơ sở dữ liệu'; +$string['auth_editlock'] = 'Khoá giá trị'; +$string['auth_editlock_expl'] = '

Khoá giá trị: Nếu có thể, sẽ ngăn chặn những người quản trị và những người sử dụng Moodle soạn thảo trường dữ liệu trực tiếp. Sử dụng tuỳ chọn này nếu bạn đang duy trì dữ liệu này trong hệ thống chứng thực bên ngoài.

'; +$string['auth_emaildescription'] = 'Sự xác nhận Email là phương pháp chứng thực mặc đinh. Khi người dùng đăng ký, chọn tên đăng nhập và mật khẩu mới của riêng họ, một Email xác nhận được gửi tới địa chỉ Email của người dùng. Email này bao gồm một đường kết nối bảo đảm tới một trang mà ở đó người dùng có thể xác nhận tài khoản của họ. Các đăng nhập trong tương lai sẽ kiểm tra tên đăng nhập và mật khẩu lại, các giá trị được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu của Moodle.'; +$string['auth_emailtitle'] = 'Chứng thực dựa trên Email'; +$string['auth_fccreators'] = 'Danh sách các nhóm mà các thành viên của chúng được cho phép tạo các cua học mới. Ngăn cách các nhóm bởi dấu \';\'. Các tên phải được viết theo đúng chính tả như trên máy chủ loại nhất. Hệ thống phân biệt dạng chữ .'; +$string['auth_fcdescription'] = 'Phương pháp này sử dụng một máy chủ hạng nhất để kiểm tra khi nào một tên đăng nhập và mật khẩu đưa ra hợp lệ.'; +$string['auth_fcfppport'] = 'Cổng máy chủ(3333 là phổ biến nhất )'; +$string['auth_fchost'] = 'Địa chỉ máy chủ hạng nhất. Sử dụng địa chỉ IP hoặc tên DNS.'; +$string['auth_fcpasswd'] = 'Mật khẩu đối với tài khoản ở trên.'; +$string['auth_fctitle'] = 'Sử dụng một máy chủ hạng nhất'; +$string['auth_fcuserid'] = 'Userid for FirstClass account with privilege \'Subadministrator\' set.'; +$string['auth_imapdescription'] = 'Phương pháp này sử dụng một máy chủ IMAP để kiểm tra khi nào tên đăng nhập và mật khẩu là hợp lệ.'; +$string['auth_imaphost'] = 'Đia chỉ máy chủ IMAP. Sử dụng địa chỉ IP, không sử dụng tên DNS.'; +$string['auth_imapport'] = 'Số cổng máy chủ IMAP. Thường thì nó là 143 hoặc 993.'; +$string['auth_imaptitle'] = 'Sử dụng một máy chủ IMAP'; +$string['auth_imaptype'] = 'Kiểu máy chủ IMAP. Các máy chủ IMAP có thể có các kiểu chứng thực và thoả thuận khác nhau.'; +$string['auth_ldap_bind_dn'] = 'Nếu bạn muốn sử dụng ràng buộc người dùng để tìm kiếm các người dùng, chỉ ra nó ở đây. Đôi khi nó giống như \'cn=ldapuser,ou=public,o=org\''; +$string['auth_ldap_bind_pw'] = 'Mật khẩu đối với ràng buộc người dùng .'; +$string['auth_ldap_bind_settings'] = 'Các thiết lập ràng buộc '; +$string['auth_ldap_contexts'] = 'Danh sách các ngữ cảnh mà ở đó những người sử dụng được xác định. Ngăn cách các ngữ cảnh khác nhau bởi dấu \';\'. Ví dụ : \'ou=users,o=org; ou=others,o=org\''; +$string['auth_ldap_create_context'] = 'Nếu bạn có khả năng tạo người dùng bằng sự chứng thực qua Email, chỉ ra ngữ cảnh mà ở đó những người dùng được tạo. Ngữ cảnh này nên khác nhau đối với những người dùng khác nhau để ngăn chặn các vấn đề bảo mật. Bạn không cần thêm ngữ cảnh này tới ldap_context-variable, Moodle sẽ tìm kiếm người dùng từ ngữ cảnh này một cách tự động .
Chú ý! Bạn phải thay đổi hàm auth_user_create() trong file auth/ldap/lib.php để yêu cầu người dùng sáng tạo ra công việc '; +$string['auth_ldap_creators'] = 'Danh sách các nhóm mà các thành viên của chúng được cho phép để tạo các cua học mới. Ngăn cách các nhóm bởi \';\'. Theo cách thông thường thì điều đó giống như \'cn=teachers,ou=staff,o=myorg\''; +$string['auth_ldap_expiration_desc'] = 'Chọn Không để vô hiệu hoá kiểm tra mật khẩu hoặc LDAP để biết được thời gian vô hiệu hoá mật khẩu ngay tức khắc từ LDAP'; +$string['auth_ldap_expiration_warning_desc'] = 'Số ngày trước khi cảnh báo vô hiệu hoá mật khẩu được đưa ra.'; +$string['auth_ldap_expireattr_desc'] = 'Tuỳ chọn: Ghi đè ldap-attribute what stores password expiration time asswordAxpirationTime'; +$string['auth_ldap_graceattr_desc'] = 'Tuỳ chọn: Ghi đè thuộc tính gracelogin '; +$string['auth_ldap_gracelogins_desc'] = 'Enable LDAP gracelogin support. After password has expired user can login until gracelogin count is 0. Enabling this setting displays grace login message if password is exprired.'; +$string['auth_ldap_host_url'] = 'Chỉ ra máy chủ LDAP trong biểu mẫu URL giống như \'ldap://ldap.myorg.com/\' hoặc \'ldaps://ldap.myorg.com/\' Ngăn cách các máy chủ bởi dấu \';\' để nhận được các trợ giúp khi bị thất bại. '; +$string['auth_ldap_login_settings'] = 'Các thiết lập đăng nhập.'; +$string['auth_ldap_memberattribute'] = 'Tuỳ chọn: Ghi đè thuộc tính về người dùng, khi những người dùng có liên quan tới một nhóm. Thông thường là \'thành viên\''; +$string['auth_ldap_objectclass'] = 'Tuỳ chọn: Ghi đè lớp đối tượng sử dụng để chỉ định/tìm kiếm người dùng trên kiểu người dùng ldap_user_type. Thông thường bạn không cần thay đổi điều này.'; +$string['auth_ldap_opt_deref'] = 'Quyết định bao nhiêu bí danh được sử dụng trong quá trình tìm kiếm. Chọn một cái trong số các giá trị sau: \"Không\" (LDAP_DEREF_NEVER) hoặc \"Có\" (LDAP_DEREF_ALWAYS) '; +$string['auth_ldap_passwdexpire_settings'] = ' Các thiết lập vô hiệu hoá mật khẩu LDAP.'; +$string['auth_ldap_search_sub'] = 'Đặt giá trị khác 0. Nếu bạn muốn tìm kiếm người dùng từ ngữ cảnh phụ.'; +$string['auth_ldap_server_settings'] = 'Các thiết lập máy chủ LDAP'; +$string['auth_ldap_update_userinfo'] = 'Cập nhật thông tin người dùng (Tên, Họ, Địa chỉ..)từ LDAP tới Moodle. Chỉ ra các thiết lập \" Bản đồ dữ liệu \" khi bạn cần.'; +$string['auth_ldap_user_attribute'] = 'Các tuỳ chọn: Ghi đè thuộc tính sử dụng để chỉ ra/tìm kiếm người dùng. Thông thường \'cn\'.'; +$string['auth_ldap_user_settings'] = 'Các thiết lập tra cứu người dùng'; +$string['auth_ldap_user_type'] = 'Chọn những người dùng thế nào được lưu trữ trong LDAP. Các thiết lập này cũng chỉ ra sự vô hiệu hoá đăng nhập như thế nào, tạo người dùng và các cuộc đăng nhập sẽ hoạt động như thế nào. '; +$string['auth_ldap_version'] = 'Phiên bản của LDAP giao thức máy chủ của bạn đang được sử dụng.'; +$string['auth_ldapdescription'] = 'Phương pháp này đưa ra sự chứng thực lại một máy chủ LDAP bên ngoài. + + Nếu tên đăng nhập và mật khẩu đưa ra hợp lệ, Moodle tạo một người dùng mới + nhập vào trong cơ sở dữ liệu của nó. Môđun này có thể đọc thuộc tính người dùng từ LDAP + và các trường được yêu cầu điền trước trong Moodle. + Các đăng nhập sau chỉ sử dụng tên đăng nhập và mật khẩu được kiểm tra.'; +$string['auth_ldapextrafields'] = 'Những trường này là tuỳ chọn. Bạn có thể chọn điền trước một số thông tin người dùng Moodle với thông tin từ các trường LDAP được chỉ ra ở đây.

Nếu bạn để các trường này trống, thì không có cái gì được chuyển đổi từ LDAP và các giá trị mặc định của Moodle sẽ được sử dụng để thay thế

Trong trường hợp khác, người dùng sẽ có khả năng soạn thảo tất cả các trường này sau khi chúng bắt dầu.

'; +$string['auth_ldaptitle'] = 'Sử dụng một máy chủ LDAP'; +$string['auth_manualdescription'] = 'Phương pháp này xoá bỏ bất kỳ cách thức nào của những người sử dụng để tạo các tài khoản của riêng họ. Tất cả các tài khoản phải được tạo bằng tay bởi người quản trị.'; +$string['auth_manualtitle'] = 'Chỉ các kê khai bằng tay'; +$string['auth_multiplehosts'] = 'Nhiều máy chủ hoặc các địa chỉ có thể được chỉ ra (ví dụ host1.com;host2.com;host3.com) hoặc (eg xxx.xxx.xxx.xxx;xxx.xxx.xxx.xxx)'; +$string['auth_nntpdescription'] = 'Phương pháp này sử dụng một máy chủ NNTP để kiểm tra khi nào tên đăng nhập và mật khẩu đưa ra là hợp lệ.'; +$string['auth_nntphost'] = 'Các địa chỉ máy chủ NNTP. Sử dụng địa chỉ IP, không sử dụng tên DNS.'; +$string['auth_nntpport'] = 'Cổng máy chủ (119 là phổ biến nhất )'; +$string['auth_nntptitle'] = 'Sử dụng một máy chủ NNTP'; +$string['auth_nonedescription'] = 'Người dùng có thể đăng ký va tạo một tài khoản hợp lệ ngay lập tức, không chứng thực dựa vào một máy chủ ở bên ngoài và không xác nhận qua Email. Cẩn thận sử dụng tuỳ chọn này - suy nghĩ về các vấn đề bảo mật và quản trị điều này có thể là nguyên nhân.'; +$string['auth_nonetitle'] = 'Không chứng thực'; +$string['auth_pamdescription'] = 'Phương pháp này sử dụng PAM để truy cập tên đăng nhập tự nhiên trên máy chủ này. Bạn phải cài đặt PHP4 PAM Authentication theo thứ tự sử dụng môdun này.'; +$string['auth_pamtitle'] = 'PAM (Pluggable Authentication Modules)'; +$string['auth_passwordisexpired'] = 'Mật khẩu của bạn bị vô hiệu hoá. Bạn có muốn thay đổi mật khẩu của bạn bây giờ ?'; +$string['auth_passwordwillexpire'] = 'Mật khẩu của bạn sẽ bị vô hiệu hóa trong $a ngày. Bạn có muốn thay đổi mật khẩu của bạn bây giờ không ?'; +$string['auth_pop3description'] = 'Phương pháp này sử dụng một POP3 server để kiểm tra khi nào tên đăng nhập và mật khẩu đưa ra là hợp lệ.'; +$string['auth_pop3host'] = 'Địa chỉ POP3 server. Sử dụng địa chỉ IP, không sử dụng tên DNS.'; +$string['auth_pop3mailbox'] = 'Tên của hộp thư để thử một kết nối. (thông thường INBOX)'; +$string['auth_pop3port'] = 'Cổng máy chủ (110 là phổ biến nhât, 995 thì thông dụng đối với SSL)'; +$string['auth_pop3title'] = 'Sử dụng một POP3 server'; +$string['auth_pop3type'] = 'Kiểu máy chủ. Nếu máy chủ của bạn sử dụng bảo mật hợp lý, chọn pop3cert.'; +$string['auth_updatelocal'] = 'Cập nhật dữ liệu cục bộ'; +$string['auth_updatelocal_expl'] = '

Cập nhật dữ liệu cục bộ Nếu có thể, trường này sẽ được cập nhật (từ chứng thực bên ngoài)every time the user logs in or there is a user synchronization. Fields set to update locally should be locked.

'; +$string['auth_updateremote'] = 'Cập nhật dữ liệu bên ngoài'; +$string['auth_updateremote_expl'] = '

Cập nhật dữ liệu bên ngoài: Nếu có thể, chứng thực bên ngoài sẽ được cập nhật khi bản ghi người dùng được cập nhật. Các trường không nên được khoá để cho phép soạn thảo.

'; +$string['auth_updateremote_ldap'] = '

Chú ý: Update data requires that you set binddn and bindpw to a bind-user with editing privileges to all the user records. It currently does not preserve multi-valued attributes, and will remove extra values on update.

'; +$string['auth_user_create'] = 'Có khả năng tạo người dùng'; +$string['auth_user_creation'] = 'Những người dùng mới có thể tạo tài khoản người dùng dựa trên nguồn chứng thực bên ngoài và được chứng thực qua Email. Nếu bạn có thể làm điều này, ghi nhớ các tuỳ chọn môđun cấu hình đối với việc tạo người dùng.'; +$string['auth_usernameexists'] = 'Tên đăng nhập này đã tồn tại. Vui lòng chọn một cái tên khác.'; +$string['authenticationoptions'] = 'Các tuỳ chọn chứng thực'; +$string['authinstructions'] = 'Ở đây bạn có thể cung cấp các hướng dẫn cho người dùng của bạn, vì thế họ biết được tên đăng nhập và mật khẩu gì họ nên sử dụng. Văn bản bạn gõ vào ở đây sẽ xuất hiện trên trang đăng nhập. Nếu bạn để trống thì không có hướng dẫn nào sẽ được xuất hiện.'; +$string['changepassword'] = 'Thay đổi URL mật khẩu'; +$string['changepasswordhelp'] = 'Ở đây bạn có thể chỉ ra một vị trí mà ở đó người dùng của bạn có thể khôi phục hoặc thay đổi tên đăng nhập/mật khẩu của họ khi họ quên nó. Điều này sẽ được cung cấp cho người sử dụng với một nút trên trang đăng nhập và trang người dùng của họ. Nếu bạn để trống nút sẽ không được xuất hiện ra.'; +$string['chooseauthmethod'] = 'Chọn một phương pháp chứng thực : '; +$string['forcechangepassword'] = 'Thuyết phục thay đổi mật khẩu '; +$string['forcechangepassword_help'] = 'Thuyết phục người dùng thay đổi mật khẩu dựa vào lần đăng nhập tiếp theo của họ theo Moodle.'; +$string['forcechangepasswordfirst_help'] = 'Thuyết phục người dùng thay đổi mật khẩu dựa vào đăng nhập lần đầu của họ theo Moodle.'; +$string['guestloginbutton'] = 'Nút khách đăng nhập'; +$string['instructions'] = 'Các hướng dẫn'; +$string['md5'] = 'Mã hoá MD5'; +$string['plaintext'] = 'Văn bản thuần tuý'; +$string['showguestlogin'] = 'Bạn có thể ẩn hoặc hiện nút đăng nhập khách trên trang đăng nhập.'; +$string['stdchangepassword'] = 'Sử dụng trang thay đổi mật khẩu chuẩn'; +$string['stdchangepassword_expl'] = 'Nếu hệ thống chứng thực bên ngoài cho phép mật khẩu thay đổi thông qua Moodle, chuyển điều này sang CÓ. Các thiết lập này ghi đè \' URL thay đổi mật khẩu \'.'; +$string['stdchangepassword_explldap'] = 'Chú ý: Nó nhận ra rằng bạn sử dụng LDAP qua một đường mã hoá SSL (ldaps://) khi máy chủ LDAP ở xa.'; + +?> diff --git a/lang/vi_utf8/block_course_list.php b/lang/vi_utf8/block_course_list.php new file mode 100644 index 00000000000..364ab2bcfd1 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/block_course_list.php @@ -0,0 +1,8 @@ + diff --git a/lang/vi_utf8/block_course_summary.php b/lang/vi_utf8/block_course_summary.php new file mode 100644 index 00000000000..2789f723e08 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/block_course_summary.php @@ -0,0 +1,6 @@ + diff --git a/lang/vi_utf8/block_glossary_random.php b/lang/vi_utf8/block_glossary_random.php new file mode 100644 index 00000000000..e69de29bb2d diff --git a/lang/vi_utf8/block_html.php b/lang/vi_utf8/block_html.php new file mode 100644 index 00000000000..e69de29bb2d diff --git a/lang/vi_utf8/block_online_users.php b/lang/vi_utf8/block_online_users.php new file mode 100644 index 00000000000..8e08f097896 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/block_online_users.php @@ -0,0 +1,6 @@ + diff --git a/lang/vi_utf8/block_quiz_results.php b/lang/vi_utf8/block_quiz_results.php new file mode 100644 index 00000000000..e69de29bb2d diff --git a/lang/vi_utf8/block_rss_client.php b/lang/vi_utf8/block_rss_client.php new file mode 100644 index 00000000000..d360b6cb0ce --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/block_rss_client.php @@ -0,0 +1,36 @@ + \ No newline at end of file diff --git a/lang/vi_utf8/block_section_links.php b/lang/vi_utf8/block_section_links.php new file mode 100644 index 00000000000..6a9b8a11205 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/block_section_links.php @@ -0,0 +1,8 @@ + diff --git a/lang/vi_utf8/block_social_activities.php b/lang/vi_utf8/block_social_activities.php new file mode 100644 index 00000000000..1bea2a3b63f --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/block_social_activities.php @@ -0,0 +1,4 @@ + diff --git a/lang/vi_utf8/calendar.php b/lang/vi_utf8/calendar.php index bdfc39cc10c..de71e63ec01 100644 --- a/lang/vi_utf8/calendar.php +++ b/lang/vi_utf8/calendar.php @@ -1,28 +1,120 @@ -không có một sự bảo đảm nào mà tất cả các sự kiện đang bắt đầu trong khung thời gian này sẽ được hiển thị; Nếu có quá nhiều (nhiều hơn \"Các dự kiến tối đa\" ưa thích ) thì các sự kiện xa nhất sẽ không được hiển thị.'; +$string['explain_maxevents'] = 'Điều này thiết lập số các dự kiến tối đa mà có thể được hiển thị. Nếu bạn chọn một số lớn ở đây điều đó là có thể thực hiện được, việc hiển thị các dự kiến đó sẽ chiếm nhiều không gian màn hình của bạn .'; +$string['explain_startwday'] = 'Các tuần theo lịch sẽ được hiển thị khi bắt đầu ngày mà bạn chọn ở đây.'; +$string['explain_timeformat'] = 'Bạn có thể chọn để xem các giờ định dạng 12 hoặc 24 giờ. Nếu bạn chọn \"mặc định\", thì định dạng sẽ được tự động chọn thông qua ngôn ngữ mà bạn sử dụng trong site.'; +$string['globalevents'] = 'Các sự kiện tổng thể'; +$string['gotocalendar'] = 'Chỉnh sửa lịch biểu'; +$string['groupevents'] = 'Các sự kiện nhóm'; +$string['hidden'] = 'Ẩn '; +$string['manyevents'] = '$a sự kiện'; +$string['monthlyview'] = 'Tổng quan hàng tháng'; +$string['newevent'] = 'Sự kiện mới'; +$string['noupcomingevents'] = 'Không có các sự kiện nào '; +$string['oneevent'] = '1 sự kiện'; +$string['pref_lookahead'] = 'Upcoming events look-ahead'; +$string['pref_maxevents'] = 'Các dự kiến tối đa '; +$string['pref_startwday'] = 'Ngày đầu tiên của tuần'; +$string['pref_timeformat'] = 'Định dạng thời gian hiển thị'; +$string['preferences'] = 'Các sở thích'; +$string['preferences_available'] = 'Sở thích cá nhân của bạn'; +$string['repeatnone'] = 'Không lặp'; +$string['repeatweeksl'] = 'Lặp lại hàng tuần, đang tạo ra tất cả '; +$string['repeatweeksr'] = 'Các sự kiện'; +$string['shown'] = 'Xuất hiện'; +$string['spanningevents'] = 'Các sự kiện đang thực hiện'; +$string['timeformat_12'] = '12-giờ(am/pm)'; +$string['timeformat_24'] = '24-giờ'; $string['today'] = 'Hôm nay'; $string['tomorrow'] = 'Ngày mai'; -$string['tue'] = 'Ba'; -$string['tuesday'] = 'Thứ Ba'; -$string['upcomingevents'] = 'Những Chương Trình Sắp Tới'; -$string['wed'] = 'Tư'; -$string['wednesday'] = 'Thứ Tư'; -$string['yesterday'] = 'Hôm Qua'; +$string['tt_deleteevent'] = 'Xoá sự kiện'; +$string['tt_editevent'] = 'Soạn thảo sự kiện'; +$string['tt_hidecourse'] = 'Các sự kiện cua học được xuất hiện (Kích vào để ẩn)'; +$string['tt_hideglobal'] = 'Các sự kiện chung được xuất hiện (kích vào để ẩn)'; +$string['tt_hidegroups'] = 'Các sự kiện nhóm được xuất hiện (kích vào để ẩn)'; +$string['tt_hideuser'] = 'Các sự kiện người dùng được xuất hiện (kích vào để ẩn)'; +$string['tt_showcourse'] = 'Các sự kiện cua học bị ẩn (kích vào để xuất hiện)'; +$string['tt_showglobal'] = 'Các sự kiện chung bị ẩn (kích vào để xuất hiện)'; +$string['tt_showgroups'] = 'Các sự kiện nhóm bị ẩn (kích vào để xuất hiện)'; +$string['tt_showuser'] = 'Các sự kiện người dùng bị ẩn (kích váo để xuất hiện)'; +$string['typecourse'] = 'Sự kiện cua học'; +$string['typegroup'] = 'Sự kiện nhóm'; +$string['typesite'] = 'Sự kiện Site'; +$string['typeuser'] = 'Sự kiện người dùng'; +$string['upcomingevents'] = 'Những việc dự kiến'; +$string['userevents'] = 'Các sự kiện người dùng'; +$string['yesterday'] = 'Ngày hôm qua'; +$string['sun'] = 'CN'; +$string['mon'] = 'Hai'; +$string['tue'] = 'Ba'; +$string['wed'] = 'Tư'; +$string['thu'] = 'Năm'; +$string['fri'] = 'Sáu'; +$string['sat'] = 'Bảy'; +$string['sunday'] = 'Chủ nhật'; +$string['monday'] = 'Thứ hai'; +$string['tuesday'] = 'Thứ ba'; +$string['wednesday'] = 'Thứ tư'; +$string['thursday'] = 'Thứ năm'; +$string['friday'] = 'Thứ sáu'; +$string['saturday'] = 'Thứ bảy'; + +$string['pref_dstpreset'] = 'Thời kỳ thực hiện việc đó'; +$string['notusingdst'] = 'Không sử dụng DST'; +$string['dstpresetname'] = 'Tên định trước'; +$string['dstpresetactivated'] = 'Sự kích hoạt'; +$string['dstpresetdeactivated'] = 'Dectivation'; +$string['dstpresetadjusttime'] = 'Điều chỉnh thời gian'; + +$string['explain_dstpresetforced'] = 'Nhà quản trị site không cho phép người dùng thay đổi các tuỳ chọn.'; +$string['explain_dstpreset'] = 'Bạn có thể chọn vùng nào đó để sử dụng các thiết lập DST, thông thường từ danh sách thả xuống.'; +$string['dstdefaultpresetname'] = 'DST mới định sẵn '; +$string['nth'] = '{$a}st'; +$string['dsthumanreadable'] = 'vào $a->activate_index $a->activate_weekday của mỗi $a->activate_month, di chuyển thời gian $a->offset phút $a->direction. Điều này thay đổi các thứ cuối cùng cho tới khi $a->deactivate_index $a->deactivate_weekday của $a->deactivate_month.'; +$string['dstadjusttime'] = 'Thời gian di chuyển'; +$string['dstof'] = 'của'; +$string['dstat'] = 'ở'; +$string['dstonthe'] = 'vào'; +$string['dstby'] = 'bởi'; +$string['day'] = 'ngày'; +$string['timeforward'] = 'tiếp tới'; +$string['timerewind'] = 'lùi lại'; +$string['first'] = 'đầu'; +$string['last'] = 'cuối'; ?> diff --git a/lang/vi_utf8/censor.php b/lang/vi_utf8/censor.php new file mode 100644 index 00000000000..a82e3487b82 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/censor.php @@ -0,0 +1,6 @@ + + diff --git a/lang/vi_utf8/chat.php b/lang/vi_utf8/chat.php new file mode 100644 index 00000000000..8b32d11c0d0 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/chat.php @@ -0,0 +1,53 @@ + không bao giờ thiết lập nhỏ hơn 2 * chat_refresh_room.'; +$string['configrefreshroom'] = ' Bản thân phòng chat nên được lặp lại như thế nào ?. Thiết lập con số thấp nhất sẽ làm cho phòng chat dường như nhanh hơn, nhưng nó có thể đòi hỏi một nạp tải cao hơn trên máy chủ khi nhiều người đang chat'; +$string['configrefreshuserlist'] = ' Danh sách người dùng nên được lặp lại như thế nào? '; +$string['configserverhost'] = ' Tên máy tính mà máy chủ tiếp nhận thông điệp nó gửi đến '; +$string['configserverip'] = ' Địa chỉ IP phù hợp với tên máy ở trên '; +$string['configservermax'] = ' Số lượng tối đa máy khách được tham gia '; +$string['configserverport'] = 'Cổng sử dung trên máy chủ để tiếp nhận thông điệp gửi đến'; +$string['currentchats'] = ' Các phiên chat thực sự '; +$string['currentusers'] = 'Những người sử dụng hiện hành '; +$string['deletesession'] = 'Xóa phiên này '; +$string['deletesessionsure'] = 'Bạn có chắc chắn muốn xóa phiên này ?'; +$string['donotusechattime'] = ' Không công bố thời gian chat '; +$string['enterchat'] = ' Kích vào đầy để bây giờ đi vào phòng chat'; +$string['errornousers'] = 'Không tìm thấy bất kỳ người dùng nào!'; +$string['explaingeneralconfig'] = ' Những thiết lập này thì luôn luôn có hiệu lực'; +$string['explainmethoddaemon'] = ' Những thiết lập này quan trọng chỉ khi bạn lựa chọn nó \" trình tiện ích máy chủ chat \" đối với phương thức chat' ; +$string['explainmethodnormal'] = ' Những thiết lập này quan trọng chỉ khi bạn lựa chọn \" phương pháp bình thường \" đối với phương thức chat '; +$string['generalconfig'] = ' Cấu hình chung '; +$string['helpchatting'] = ' Trợ giúp về chat '; +$string['idle'] = 'Không làm gì cả '; +$string['messagebeepseveryone'] = '$a phát ra tiếng bíp bíp đến mọi người!'; +$string['messagebeepsyou'] = '$a vừa phát ra tiếng bíp bíp tới bạn!'; +$string['messageenter'] = '$a vừa vào phòng chat'; +$string['messageexit'] = '$a vừa ra khỏi phòng chat đó'; +$string['messages'] = ' Các thông báo '; +$string['methodnormal'] = ' Cách thức bình thường '; +$string['methoddaemon'] = 'Chat server daemon'; +$string['modulename'] = 'Chat'; +$string['modulenameplural'] = 'Chats'; +$string['neverdeletemessages'] = 'Không bao giờ xóa các thông báo '; +$string['nextsession'] = ' Lịch trình phiên chat tiếp theo '; +$string['noguests'] = ' Việc chat không được mở dành cho khách'; +$string['nomessages'] = ' Chưa có thông điệp'; +$string['repeatdaily'] = ' hàng ngày '; +$string['repeatnone'] = ' Chat một lần'; +$string['repeattimes'] = ' Lặp lại các phiên chat '; +$string['repeatweekly'] = ' hàng tuần '; +$string['savemessages'] = ' lưu trữ các thông tin chat trước đó '; +$string['seesession'] = ' Quan sát phiên đó '; +$string['sessions'] = ' Các phiên chat' ; +$string['strftimemessage'] = '%%H:%%M'; +$string['studentseereports'] = ' Xem các phiên chat trước đó'; +$string['viewreport'] = ' Xem các phiên chat trước đó '; + +?> diff --git a/lang/vi_utf8/choice.php b/lang/vi_utf8/choice.php new file mode 100644 index 00000000000..330750815d0 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/choice.php @@ -0,0 +1,33 @@ + diff --git a/lang/vi_utf8/countries.php b/lang/vi_utf8/countries.php new file mode 100644 index 00000000000..7a21f4e671d --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/countries.php @@ -0,0 +1,246 @@ + diff --git a/lang/vi_utf8/dialogue.php b/lang/vi_utf8/dialogue.php new file mode 100644 index 00000000000..7dc95cb73e0 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/dialogue.php @@ -0,0 +1,80 @@ +
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc cuộc trao đổi này?'; +$string['deleteafter'] = 'Xoá các cuộc trao đổi được kết thúc sau (ngày)'; +$string['dialogueclosed'] = 'Cuộc trao đổi được kết thúc'; +$string['dialogueintro'] = 'Giới thiệu cuộc trao đổi'; +$string['dialoguemail'] = '$a->userfrom vừa gửi một mục nhập mới tới mục nhập cuộc trao đổi của bạn + +đối với \'$a->dialogue\' + + + +Bạn có thể nhìn thấy nó được thêm tới mục nhập cuộc trao đổi của bạn: + + + + $a->url'; +$string['dialoguemailhtml'] = '$a->userfrom vừa gửi một mục mới tới mục nhập cuộc trao đổi của bạn đối với + + \'$a->dialogue\'

+ +Bạn có thể nhìn thấy nó được thêm vào url\">cuộc trao đổi của bạn.'; +$string['dialoguename'] = 'Tên cuộc trao đổi'; +$string['dialogueopened'] = 'Cuộc trao đổi được mở cùng với $a'; +$string['dialoguewith'] = 'Cuộc trao đổi cùng với $a'; +$string['everybody'] = 'Tất cả mọi người '; +$string['furtherinformation'] = 'Thông tin khác'; +$string['lastentry'] = 'Mục cuối'; +$string['maildefault'] = 'Thư mặc định'; +$string['mailnotification'] = 'Thư thông báo'; +$string['modulename'] = 'Cuộc trao đổi'; +$string['modulenameplural'] = 'Các cuộc trao đổi'; +$string['namehascloseddialogue'] = '$a vừa kết thúc cuộc trao đổi'; +$string['newdialogueentries'] = 'Các mục nhập cuộc trao đổi mới'; +$string['newentry'] = 'Mục mới'; +$string['noavailablepeople'] = 'Không có sẵn người nào để có một cuộc trao đổi với'; +$string['nopersonchosen'] = 'Không người nào được lựa chọn'; +$string['nosubject'] = 'Không có chủ đề nào được nhập'; +$string['notextentered'] = 'Không có văn bản nào được nhập'; +$string['notstarted'] = 'Bạn chưa bắt đầu cuộc trao đổi này'; +$string['notyetseen'] = 'Chưa được nhìn thấy '; +$string['numberofentries'] = 'Số mục nhập'; +$string['numberofentriesadded'] = 'Số mục nhập được thêm vào: $a'; +$string['of'] = 'của'; +$string['onwrote'] = 'Dựa vào $a viết'; +$string['onyouwrote'] = 'Dựa vào $a bạn viết'; +$string['open'] = 'Mở'; +$string['openadialoguewith'] = 'Bắt đầu một cuộc trao đổi cùng với'; +$string['opendialogue'] = 'Băt đầu cuộc trao đổi'; +$string['opendialogueentries'] = 'Mở các mục nhập cuộc trao đổi'; +$string['pane0'] = 'Mở một cuộc trao đổi'; +$string['pane1'] = '$a cuộc trao đổi đang đợi các hồi âm từ bạn'; +$string['pane1one'] = '1 cuộc trao đổi đang đợi một hồi âm từ bạn'; +$string['pane2'] = '$a cuộc trao đổi đang đợi các hồi âm từ người khác'; +$string['pane2one'] = '1 cuộc trao đổi đang đợi một hồi âm từ người khác'; +$string['pane3'] = '$a cuộc trao đổi được đóng'; +$string['pane3one'] = '1 cuộc trao đổi được đóng'; +$string['seen'] = 'Xem $a cách đây'; +$string['sendmailmessages'] = 'Gửi các thư thông báo về các mục mới của tôi'; +$string['status'] = 'Trạng thái'; +$string['studenttostudent'] = 'Học viên tới học viên'; +$string['subject'] = 'Chủ đề'; +$string['subjectadded'] = 'Chủ đề được thêm vào '; +$string['teachertostudent'] = 'Giáo viên tới học viên'; +$string['typefirstentry'] = 'Loại mục đầu tiên ở đây'; +$string['typefollowup'] = 'Kiểu tiếp theo ở đây'; +$string['typeofdialogue'] = 'Kiểu cuộc trao đổi'; +$string['typereply'] = 'Kiểu hồi âm ở đây'; +$string['viewallentries'] = 'Quan sát $a mục nhập cuộc trao đổi'; + +?> diff --git a/lang/vi_utf8/docs/background.html b/lang/vi_utf8/docs/background.html new file mode 100644 index 00000000000..8101af02e53 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/docs/background.html @@ -0,0 +1,71 @@ + + + + Moodle Docs: Background + + + + + +

Kiến thức nền tảng

+ +
+

Moodle là một hoạt động và phát triển công việc trong tiến trình. Phát triển được bắt đầu bởi + Martin + Dougiamas người mà tiếp tục lãnh đạo dự án:

+
+

Tôi đang làm việc dựa vào nó, trong một số cách khác, trong vài năm. Nó được bắt đầu vào những năm + 90 khi tôi là một webmaster ở trường đại học kỹ thuật Curtin + và là một quản trị viên hệ thống của việc cài đặt WebCT của họ. + Tôi gặp nhiều thất bại với kẻ thù của WebCT và được phát triển một mong muốn là cần được thảo luận sơ qua + - có một cách tốt hơn (không phải là Blackboard + :-)

+

Tôi cũng biết nhiều về mọi người trong các trường học và các tổ chức nổi danh nhỏ (và một số tổ chức lớn !) những người muốn tạo nên việc sử dụng Internet tôt hơn nhưng không biết + ở đâu để bắt đầu trong mê cung của các công nghệ học và giáo dục học mà ở bên ngoài đó. + Tôi luôn luôn hy vọng rằng sẽ có một sự luân phiên miễn phí mà mỗi người có thể sử dụng trợ giúp chúng di chuyển các kỹ năng sư phạm vào trong môi trường trực tuyến + . +

+

Niềm tin lớn nhất của tôi trong sự không nhận ra khả năng của giáo dục dựa trên internet + giúp tôi hoàn thành một hiệu trưởng và sau đó là một tiến sĩ triết học trong giáo dục, phối hợp các công việc bình thường trong khoa học máy tính + cùng với những kiến thức có tính cấu trúc hoá mới về học tập và hợp tác. Mặt khác, tôi đặc biệt bị ảnh hưởng bởi một sự nhận thức của + các kiến trúc sư xây dựng mang tính xã hội - nó không chỉ xem xét các hoạt động học tập, nhưng tập trung vào các vấn đề học tập xảy ra trong khi + các dụng cụ xây dựng các hoạt động (ví dụ như các văn bản) đối với những người khác để xem hoặc sử dụng. + +

+

Nó thì quan trọng đối với tôi rằng phần mềm này dễ để sử dụng - trong thực tế nó nên thuộc về trực giác nếu có thể + .

+

Tôi tận tâm để duy trì công việc của tôi đối với Moodle và duy trì nó mở và miễn phí. + Tôi có một lòng tin sâu sắc vào trong tầm quan trọng của giáo dục không có hạn chế và dạy học tự lập + , và Moodle là phương pháp chính tôi có thể phân phối các ý tưởng của chúng + .

+
+

Một số người đầu tiên sớm được sản xuất và thải hồi trước phiên bản 1.0 ở trên một thế giới vào ngày 20 tháng 8 năm 2002. Phiên bản này + được đóng với mong muốn nhỏ , nhiều lớp học ở phạm vi trường đại học, và hợp tác và phản ánh điều đó xung quanh những nhóm nhỏ các thành viên tham gia đã trưởng thành + . +

+

Từ sau đó một cách đều đặn một chuỗi các sự kiện thêm vào các phiên bản mới thêm các đặc trưng mới + tốt hơn và hiệu suất được cải tiến nhiều hơn. +

+

Khi Moodle được quảng bá rộng lớn và cộng đồng phát triển, nhiều đầu vào đang thu hút + từ nhiều người khác nhau trong các hoàn cảnh dạy học khác nhau. Ví dụ, Moodle bây giờ sử dụng không chỉ trong các trường đại học, nhưng trong các trường cấp ba, các trường tiểu học , + các tổ chức phi lợi nhuận, các công ty nhân, bởi phụ thuộc vào các giáo viên và ngay cả các bậc phụ huyênh trong trường học. Một số người đang phát triên từ trên thế giới được phân phối + tới Moodle trong những cách khác nhau - để có nhiều thông tin chi tiết hơn xem trang Credits + page. +

+

Một đặc trưng quan trọng của dự án Moodle là web site moodle.org + , nó cung cấp một vị trí trung tâm cho thông tin, thảo luận hoặc hợp tác xung quanh những người dùng Moodle, những người bao gồm các quản trị hệ thống, các giáo viên, các học viên, các nhà nghiên cứu, + các nhà thiết kế dạy học và của cua học, các nhà phát triển. Giống như Moodle, site này luôn luôn phát triển để phù hợp với nhu cầu của cộng đồng, và giống như Moodle nó sẽ luôn luôn là miễn phí + . +

+

Trong năm 2003, công ty moodle.com + được bắt đầu để cung cấp các hỗ trợ thương mại thêm vào đối với những người mà họ cần nó ví dụ như quản lý hosting, tư vấn và các dịch vụ khác + . +

+

Để có thể biết nhiều hơn về các kế hoạch trong tương lai của chúng tôi đối với Moodle, xem Future + roadmap.

+
+

Tài liệu của Moodle

+

Phiên bản: $Id$

+ + + \ No newline at end of file diff --git a/lang/vi_utf8/docs/coding.html b/lang/vi_utf8/docs/coding.html new file mode 100644 index 00000000000..68712d11195 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/docs/coding.html @@ -0,0 +1,206 @@ + + +Tài liệu Moodle: Các hướng dẫn Code + + + + +

Các hướng dẫn về coding trong Moodle

+

Bất kỳ một dự án nào cũng cần tính nhất quán và ổn định + để có thể tồn tại lâu dài.

+

Các hướng dẫn sau cung cấp một mục tiêu chung để tất cả các mã Moodle + có thể phát triển tốt. Sự thật là một vài các đoạn mã tồn tại trước đó chưa đáp ứng được + một vài yêu cầu, tuy nhiên nó sẽ được sửa sau này. Tất cả các mã mới phải tuân theo + một cách hoàn toàn các chuẩn dưới đây càng chính xác càng tốt.

+

General Rules

+
    +
  1. Tất cả các file mã phải sử dụng phần mở rộng .php.
  2. +
  3. Tất cả các file mẫu phải sử dụng phần mở rộng .html.
  4. +
  5. Tẩt các file text nên sử dụng định dạng kiểu Unix (đa số + các bộ soạn thảo text có lựa chọn này).
  6. +
  7. Tất cả các thẻ PHP phải là các thẻ 'đầy đủ' giống như <?php + ?> ... không phải là các thẻ 'ngắn' giống như <? ?>. +
  8. +
  9. Tất cả các chú thích về bản quyền phải được giữ nguyên. Bạn có thể + đưa thêm của bạn vào nếu cần thiết.
  10. +
  11. Mỗi file nên gồm file chính config.php.
  12. +
  13. Mỗi file nên kiểm tra rằng người dùng được chứng thực đúng đắn, + sử dụng require_login() và isadmin(), isteacher(), iscreator() hoặc isstudent().
  14. +
  15. Tất cả các truy cập tới các cơ sở dữ liệu phải sử dụng các hàm trong lib/datalib.php + bất cứ khi nào có thể - nó đảm bảo tính khả chuyển giữa nhiều cơ sở dữ liệu khác nhau. + Bạn có thể tìm thấy đa số mọi thứ là có thể bằng cách sử dụng các hàm này. Nếu bạn phải viết mã SQL hãy đảm bảo rằng: không phụ thuộc nền; hạn chế các hàm cụ thể + ngay trong file của bạn (thương là trong lib.php ); và được đánh dấu, chú thích cẩn thận, rõ ràng.
  16. +
  17. Đừng tạo hoặc sử dụng các biến toàn cục trừ các biến chuẩn + $CFG, $SESSION, $THEME và $USER.
  18. +
  19. Tất cả các biến nên được khởi tạo hoặc ít nhất được thử + tính tồn tại thông qua sử dụng isset() hoặc empty() trước khi chúng được sử dụng.
  20. +
  21. Tẩt cả các xâu nên có thể dịch được - tạo các text mới trong + các file "lang/en" với các tên tiếng Anh chính xác chữ thường và lấy chúng từ mã + thông qua sử dụng get_string() hoặc print_string().
  22. +
  23. Tất cả các file trợ giúp nên có thể dịch được - tạo các text mới + trong thư mục "en/help" và gọi chúng sử dụng helpbutton(). +

    Nếu bạn cần cập nhật một file trợ giúp: +

      +
    • với một sự thay đổi nhỏ, nơi mà bản dịch cũ + của file vẫn có ý nghĩa, thì có thể thực hiện thay đổi trên bản dịch cũ + nhưng phải thông báo cho translation@moodle.org
    • +
    • với một sự thay đổi lớn bạn nên tạo một file mới bằng cách đưa vào + một số tăng (ví dụ filename2.html) sao cho các người dịch + có thể dễ dàng nhìn thấy phiên bản mới của file. Hiển nhiên + mã mới và các chỉ sổ file trợ giúp nên được thay đổi để chỉ ra phiên + tới phiên bản mới nhất.
    • +
    +

    +
  24. +
  25. Các dữ liệu đến từ trình duyệt (được gửi thông qua GET hoặc POST) tự động + được xử lý bằng magic_quotes (không quan tâm tới việc thiết lập trong PHP) sao cho bạn có thể + chèn chúng an toàn vào cơ sở dữ liệu. Tất cả các dữ liệu thô khác (từ các files, hoặc từ các cơ sở dữ liệu) + phải được thoát bởi addslashes() trước khi chèn nó vào cơ sở dữ liệu.
  26. +
  27. QUAN TRỌNG: Mọi text bên trong Moodle, đặc biệt là xuất phát từ + người dùng, sẽ được in sử dụng hàm format_text(). Điều này đảm bảo rằng + text được lọc và xoá theo đúng cách.
  28. +
+

 

+

Phong cách coding

+

Tôi biết có thể khó chịu cho bạn khi thay đổi phong cách + nếu bạn đã quen với cái gì đó, nhưng bù lại mọi người sau này sẽ dễ tiếp cận + với mã. + Hiển nhiên có nhiều lí do mà mọi người nên theo một phong cách viết mã thống nhất , + chúng sẽ được quy định dưới đây như sau, xin hãy tuân thủ theo nó.

+
    +
  1. Indenting should be consistently 4 spaces. + Don't use tabs AT ALL.
  2. +
  3. Variable names should always be easy-to-read, + meaningful lowercase English words. If you really need more than one word + then run them together, but keep them short as possible. Use +plural names for arrays of objects. +

    GOOD: $quiz
    + GOOD: $errorstring
    +GOOD: $assignments (for an array of objects)
    + GOOD: $i (but only in little loops)
    +
    + BAD: $Quiz
    + BAD: $aReallyLongVariableNameWithoutAGoodReason
    + BAD: $error_string

    +
  4. +
  5. Constants should always be in upper case, + and always start with the name of the module. They should have words separated + by underscores. +

    define("FORUM_MODE_FLATOLDEST", + 1);

    +
  6. +
  7. Function names should be simple English + lowercase words, and start with the name of the module to avoid conflicts between modules. + Words should be separated by underscores. Parameters should always have sensible + defaults if possible. Note there is no space between the function name and + the following (brackets).
    +

    function forum_set_display_mode($mode=0) + {
    +     global
    $USER, + $CFG;
    +
    +     if (
    $mode) + {
    +         
    $USER->mode + = $mode;
    +     } else if (empty(
    $USER->mode)) + {
    +         
    $USER->mode + = $CFG->forum_displaymode;
    +     }
    + }

    +
  8. +
  9. Blocks must always be enclosed in curly + braces (even if there is only one line). Moodle uses this style: +

    if ($quiz->attempts) + {
    +     if (
    $numattempts > + $quiz->attempts) + {
    +         
    error($strtoomanyattempts, + "view.php?id=$cm->id");
    +     }
    + }

    +
  10. +
  11. Strings should be defined using single quotes + where possible, for increased speed.
    +

    $var = 'some text without any + variables';
    + $var = "with special characters like a new line \n";
    + $var = 'a very, very long string with a '.$single.' variable in it';
    + $var = "some $text with $many variables $within it";

    +
  12. +
  13. Comments should use two or three slashes + and line up nicely with the code. +

    function forum_get_ratings_mean($postid, + $scale, $ratings=NULL) + {
    +
    /// Return the mean rating of a post given + to the current user by others.
    + /// Scale is an array of possible ratings in the scale
    + /// Ratings is an optional simple array of actual ratings (just integers)
    +
    +     
    if (!$ratings) + {
    +         
    $ratings + = array();     // + Initialize the empty array
    +         if (
    $rates + = get_records("forum_ratings", + "post", $postid)) + {
    +             
    // + Process each rating in turn
    +             foreach + (
    $rates as $rate) + {
    + ....etc

    +
  14. +
  15. Space should be used liberally - don't be + afraid to spread things out a little to gain some clarity. Generally, there + should be one space between brackets and normal statements, but no space between + brackets and variables or functions:
    +

    foreach ($objects + as $key => + $thing) {
    +
        process($thing); +
    + }
    +
    +
    if ($x == + $y) + {
    +
        $a + = $b;
    + } else if (
    $x == + $z) {
    +
        $a + = $c;
    + } else {
    +
        $a + = $d;
    + }

    +
  16. +
+

 

+

Database structures

+
    +
  1. Every table must have an auto-incrementing id field (INT10) as primary index.
  2. +
  3. The main table containing instances of each module must have the same name as the module (eg widget) and contain the following minimum fields: +
      +
    • id - as described above
    • +
    • course - the id of the course that each instance belongs to
    • +
    • name - the full name of each instance of the module
    • +
    +
  4. +
  5. Other tables associated with a module that contain information about 'things' should be named widget_things (note the plural).
  6. +
  7. Column names should be simple and short, following the same rules as for variable names.
  8. +
  9. Where possible, columns that contain a reference to the id field of another table (eg widget) should be called widgetid. (Note that this convention is newish and not followed in some older tables)
  10. +
  11. Boolean fields should be implemented as small integer fields (eg INT4) containing 0 or 1, to allow for later expansion of values if necessary.
  12. +
  13. Most tables should have a timemodified field (INT10) which is updated with a current timestamp obtained with the PHP time() function.
  14. +
+
+

Moodle Documentation

+

Version: $Id$

+ + diff --git a/lang/vi_utf8/docs/docstyles.css b/lang/vi_utf8/docs/docstyles.css new file mode 100644 index 00000000000..8d08e87c4b9 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/docs/docstyles.css @@ -0,0 +1,133 @@ +body, td, th, li { + font-family: Verdana, Arial, Helvetica, sans-serif; +} + +th { + font-weight: bold; +} + +a:link { + text-decoration: none; + color: blue; +} + +a:visited { + text-decoration: none; + color: blue; +} + +a:hover { + text-decoration: underline; + color: red; +} + +form { + margin-bottom: 0; +} + + +li { + margin-bottom: 10px; + +} + +.question { + font-size: medium; + font-weight: bold; + font-family: Verdana, Arial, Helvetica, sans-serif; + border: 1px dotted; + padding: 10px; + background-color: #EEEEEE; +} + +.answer { + font-family: Verdana, Arial, Helvetica, sans-serif; + font-size: medium; + border: none; + padding-left: 40px; +} + +.normaltext { + font-family: Verdana, Arial, Helvetica, sans-serif; + font-size: medium; + border: none; + margin-left: 30px; + +} + +.answercode { + font-family: "Courier New", Courier, mono; + font-size: small; + border: none; + padding-left: 60px; +} + +.questionlink { + font-family: Verdana, Arial, Helvetica, sans-serif; + font-size: medium; + border: none; + padding-left: 40px; +} + +.examplecode { + font-family: "Courier New", Courier, mono; + font-size: small; + border: thin dashed #999999; + background-color: #FBFBFB; + margin: auto; + padding: 30px; + height: auto; + width: auto; +} +h1 { + font-weight: bold; + color: #000000; + background-color: #CCCCCC; + padding: 5px; + font-size: large; + border-width: 1px; + border-color: #CCCCCC; + -moz-border-radius: 10px; +} +h2 { + font-weight: bold; + color: #FFFFFF; + background-color: #666666; + padding: 5px; + font-size: medium; + border-width: 1px; + border-color: #666666; + -moz-border-radius: 10px; +} +h3 { + font-weight: normal; + color: #FFFFFF; + background-color: #666666; + padding: 5px; + font-size: medium; + -moz-border-radius: 10px; +} +.spaced { + + margin-bottom: 30px; +} + +ul { + margin-top: 10px; + +} +.commandline { + font-family: "Courier New", Courier, mono; + font-size: x-small; + background-color: #FBFBFB; + margin: auto auto 20px 30px; + padding: 5px; + height: auto; + width: auto; + font-weight: bold; + border: 1px solid #999999; + white-space: nowrap; + display: compact; + clear: both; + float: none; +} diff --git a/lang/vi_utf8/docs/faq.html b/lang/vi_utf8/docs/faq.html new file mode 100644 index 00000000000..2ddecfd66be --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/docs/faq.html @@ -0,0 +1,791 @@ + + +Moodle Docs: Frequently Asked Questions (FAQ) + + + + + +

Các câu hỏi thường gặp(FAQ)

+

Trang này chứa các câu trả lời về một số câu hỏi thường gặp ở những người cài đặt Moodle +. Nếu bạn đã làm theo hướng dẫn cài đặt nhưng bạn vẫn gặp trục trặc + thì đây là nơi tốt nhất giải đáp các thắc mắc của bạn.

+ +

Nếu không tìm thấy câu trả lời của bạn ở đây + thử cua học Using + Moodle trên moodle.org. Bắt đầu tìm kiếm các diễn đàn sử dụng một số từ khóa, + có thể vấn đề của bạn đã được thảo luận. Nếu bạn không tìm thấy bất kỳ cái gì + , thì thử gửi câu hỏi của bạn tới diễn đàn thích hợp - mọi người có thể sẽ giúp bạn.

+ + +

Nếu bạn thử một số giải pháp +không giải quyết được vấn đề và bạn đang chạy bên cạnh một bức tường lửa, +tốt nhất bạn nên cấu hình lại bức tường lửa của bạn để đảm bảo rằng nó không ngăn chặn một +chức năng được yêu cầu hoặc truyền thông cần thiết. Các bức tường lửa rất +có thể là nguyên nhân gây ra các vấn đề của Moodle nhưng đôi khi nó là nguyên nhân của việc +cấu hình bị thiếu trong thiết lập cấu hình cho bức tường lửa. + + + +

Sử dụng danh sách này để chuyển tới các câu trả lời thích hợp với vấn đề của bạn:

+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +

Bất cứ khi nào tôi cố gắng truy cập hoặc xem một file mà tôi tải lên, tôi đều nhận được một +lỗi "File không tìm thấy "

+ + + +

Ví dụ: không tìm thấy: URL được yêu cầu /moodle/file.php/2/myfile.jpg + + + + không tìm thấy trên server này.

+ + + +

Web server của bạn cần được cấu hình lại để cho phép một phần URL sau tên một kịch bản +có thể được truy cập trực tiếp tới kịch bản đó. Điều này thường được cho phép trong + + + Apache 1, nhưng lại không cho phép trong Apache 2. Để bật nó thành on + + + + , thêm dòng này tới httpd.conf của bạn , hoặc tới một file .htaccess trong thư mục của bạn + + + (xem Tài liệu hướng dẫn cài đặt + + + + để biết thêm chi tiết ):

+ + + +

AcceptPathInfo on

+ + + +

Chú ý rằng, điều này chỉ làm việc đối với Apache phiên bản 2.x.

+ + + +

Nếu bạn không sử dụng Apache 2 và bạn vẫn gặp trục trặc + + + (hiếm khi) thì bạn có thể quay trở lại Moodle để sử dụng một giải pháp khác. Điều bất lợi ở đây là + + + + nó thường không được quan tâm đối với người dùng của bạn và are a slight loss of performance for your users and you won't be able to use + + + + relative links within HTML resources.

+ + + +

Để sử dụng phương pháp khác này: đăng nhập như là Admin, đi tới trang + + + + "Cấu hình các thông số" và thay đổi thiết lập đối với "slasharguments". + + + + Bây giờ bạn sẽ có khả năng truy cập các file bạn đã tải lên.

+ + + +

 

+ + + + + + + +

PHP - có phải nó đã được cài đặt và phiên bản nào tôi dang dùng ?

+ + + +

Tạo một file mới trên web site của bạn gọi là info.php, chứa các văn bản sau + + + , và gọi nó từ trình duyệt của bạn:

+ + + + + + + +

<?PHP phpinfo() ?>

+ + + +

Nếu không có điều gì xảy ra thì bạn không cần phải cài đặt PHP. Xem tài liệu cài đặt để biết thêm chi tiết về + + + + + nơi để bạn download xuống máy tính của bạn.

+ + + +

 

+ + + +

Tại sao tất cả các trang của tôi lại trống ?

+ + + +

Check the dirroot variable in config.php. You must use complete, + + + + absolute pathnames, eg:

+ + + +

$CFG->dirroot = "d:\inetpub\sites\www.yoursite.com\web\moodle";

+ + + +

 

+ + + +

Redhat Linux platform please see: Redhat Linux

+ + + +

 

+ + + +

My pages show fatal errors such + + + + as : call to undefined function: get_string()

+ + + +

If you see errors like:

+ + + +

Parse error: parse error, unexpected T_VARIABLE in c:\program + + + + files\easyphp\www\moodle\config.php on line 94
+ + + + Fatal error: Call to undefined function: get_string() in c:\program files\easyphp\www\moodle\mod\resource\lib.php + + + + on line 11

+ + + +

then it's likely you have left out a semi-colon or ending quote + + + + from a line in config.php (previous to line 94).

+ + + +

Another reason could be that you have opened config.php in a + + + + program like Word to edit it, and saved it as a HTML web page, instead of a + + + + proper text file.

+ + + +

 

+ + + +

Why do I keep getting error messages + + + + about "headers already sent"?

+ + + +

If you see errors like this:

+ + + +

Warning: Cannot add header information - headers already + + + + sent by (output started at /webs/moodle/config.php:87) in /webs/moodle/lib/moodlelib.php + + + + on line 1322

+ + + +

Warning: Cannot add header information - headers already + + + + sent by (output started at /webs/moodle/config.php:87) in /webs/moodle/lib/moodlelib.php + + + + on line 1323

+ + + +

Warning: Cannot add header information - headers already + + + + sent by (output started at /webs/moodle/config.php:87) in /webs/moodle/login/index.php + + + + on line 54

+ + + +

You have blank lines or spaces after the final ?> in your config.php + + + + file. Sometimes text editors add these - for example Notepad on Windows - so + + + + you may have to try a different text editor to remove these spaces or blank + + + + lines completely.

+ + + +

 

+ + + +

I keep getting this error: Failed + + + + opening required '/web/moodle/lib/setup.php'

+ + + +

In your config.php, the setting that you use for the dirroot + + + + variable must be the complete path from the root of your server's hard + + + + drive.

+ + + +

Sometimes people only use the path from their home directory, + + + + or relative to the root of the web server directory.

+ + + +

 

+ + + +

Any text I add with an apostrophe + + + + (') or a quote (") causes errors or comes up with a slash added

+ + + +

Problems caused by apostrophes are caused by incorrect "magic + + + + quotes" settings. Moodle requires the following settings (which are usually + + + + the default):

+ + + +

magic_quotes_gpc = On
+ + + + magic_quotes_runtime = Off

+ + + +

See the section on webserver + + configuration in the Installation docs for more details.

+ +

 

+ + + + + + + + + + + + + + + +

I keep getting error messages about session_start

+ + + +

If you see errors like this:

+ + + +

Warning: session_start() [function.session-start]: open(/tmp\sess_d40f380d37d431fc1516e9a895ad9ce0, O_RDWR) failed: No such file or directory (2) in G:\web\moodle\lib\setup.php on line 123

+ + + +

Warning: session_start() [function.session-start]: open(/tmp\sess_d40f380d37d431fc1516e9a895ad9ce0, O_RDWR) failed: No such file or directory (2) in G:\web\moodle\lib\setup.php on line 123

+ + + +

Warning: session_start() [function.session-start]: Cannot send session cache limiter - headers already sent (output started at G:\web\moodle\lib\setup.php:1) in G:\web\moodle\lib\setup.php on line 123

+ + + + + + + +

... these are all related to the fact that PHP is failing to save + + + + "session" files on your hard disk (in a directory called /tmp). Usually the + + + + reason is that you don't HAVE a directory called /tmp on your computer. This + + + + is usually the case with Windows installations. + + + + + + + +

The solution is to fix the PHP setting for this path to point to a real directory. You can do this in your php.ini file:

+ + + +

session.save_path = C:\temp

+ + + +

or otherwise in a .htaccess file in your main moodle directory:

+ + + +

php_value session.save_path "/home/moodle/sessions"

+ +

 

+ + + + + + + +

When I go to the admin page, I get told to make dirroot blank!

+ + + +

If you see errors like this in Moodle 1.0.9:

+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Please fix your settings in config.php: + + + +

You have: + + + +

$CFG->dirroot = "/home/users/fred/public_html/moodle"; + + + +

but it should be: + + + +

$CFG->dirroot = "";

+ + + + + + + +

then you have encountered a small bug that occurs on some servers. The problem is with the error-checking mechanism, not with your actual path. To fix it, find this line (line 66) in the file admin/index.php:

+ + + +

if ($dirroot != $CFG->dirroot) {

+ + + +

and change it to this:

+ + + +

if (!empty($dirroot) and $dirroot != $CFG->dirroot) {

+ +

 

+ + + + + +

I login but don't appear to be. I am logged in and can navigate freely.

+ + + +

Make sure the URL in your $CFG->wwwroot setting is exactly the + + same as the one you are actually using to access the site.

+ +

 

+ + + +

When trying to add a resource I receive error messages.

+ + + +

Assuming you are using Apache, then it's quite likely that your + + setting in config.php for $CFG->wwwroot is different from the actual URL you + + are using to access the site. Also try turning off "secureforms" in the + + admin settings.

+ +

 

+ + + + + + + +

During the initial setting-up process, I never get asked to create an admin account!

+ + + +

This is a known bug in versions of Moodle up to 1.0.9, now fixed in the main code and version 1.1.

+ + + +

It doesn't affect all people, it only occurs when the person installing Moodle has a + + cookie in their browser from another program on the same site, called "user", "admin", or "teacher".

+ + + +

Quick fixes include deleting those cookies from your browser before installing, using a different browser, or editing the file moodle/admin/user.php to insert these lines near the top:

+ + + +

unset($user);
unset($admin);
unset($teacher);

+ + + +

After performing any of these fixes it might be a good idea + + to drop all the tables in your database and re-install again from scratch.

+ +

 

+ + + + + + + +

I can't log in - I just stay stuck on the login screen.

+ + + +

The most common cause for this is that your own computer (not your Moodle server) + + has a firewall that is stripping referrer information from the browser. Here are + + some instructions for fixing Norton firewall products.

+ + + +

The server admin can also fix this for everyone by editing the Moodle configuration + + page and changing the variable "secureforms" to "No".

+ + + +

Another possible cause of this problem is that sessions are + + not configured properly on the server. You can test this by calling the script + + http://yourserver/moodle/lib/session-test.php.

+ +

 

+ + + + + + + +

How do I backup my whole Moodle site?

+ + + +

There are two main things you need to make a copy of: the database and the uploaded files. The Moodle scripts themselves are less important, since you can always download a fresh copy if you have to.

+ + + +

There are many ways to do such backups. Here is an outline of a little script you can run on Unix to backup the database (it works well to have such a script run daily via a cron task

+ +

cd /my/backup/directory

+ +

mv moodle-database.sql.gz moodle-database-old.sql.gz

+ +

mysqldump -h example.com -u myusername --password=mypassword -C -Q -e -a mydatabasename > moodle-database.sql

+ +

gzip moodle-database.sql

+ +

For the files, you can use rsync regularly to copy only the changed files to another host:

+ +

rsync -auvtz --delete -e ssh mysshusername@example.com:/my/server/directory + + /my/backup/directory/

+ +

 

+ + + + + +

Why doesn't my Moodle site display the time & date correctly?

+ + + +

Each language requires a specific language code (called a locale + + code) to allow dates to be displayed correctly. The language packs contain default + + standard codes, but sometimes these don't work on Windows servers.

+ +

You can find the correct locale codes for Windows on these two + + pages: Language + + codes and Country/region + + codes.(eg "esp_esp" for spanish)

+ +

These new locale codes can be entered on the Admin -> Configure + + -> Variables page, where they override the ones in the currently chosen language + + pack.

+ +

 

+ +

Email copies are not being sent + + from my forums

+ +

You must set up cron properly if you want Moodle + + to send out automatic email from forums, journals, assignments etc. This same + + process also performs a number of clean-up tasks such as deleting old unconfirmed + + users, unenrolling old students and so on.

+ +

Basically, you need to set up a process to regularly call the + + script http://yoursite/admin/cron.php. Please see the + + section on cron in the Installation documentation.

+ +

Tip: Try the default setting in Moodle variables page. Leave the smtphost blank. + +This will be acceptable for the majority of users. +

  +

  + + +


+ + + +

Suggest + + + + a new FAQ (include the answer!)

+ + + +
+ + + +

Thanks to John Eyre for helping to maintain this + + + + FAQ.

+ + + +

Moodle Documentation

+ + + +

Version: $Id: faq.html,v 1.6 2003/03/30 13:54:28 + + + + moodler Exp $

+ + + + + + + + + + + + + diff --git a/lang/vi_utf8/docs/files.php b/lang/vi_utf8/docs/files.php new file mode 100644 index 00000000000..56702ff3522 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/docs/files.php @@ -0,0 +1,32 @@ + diff --git a/lang/vi_utf8/docs/install.html b/lang/vi_utf8/docs/install.html new file mode 100644 index 00000000000..41d5415798e --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/docs/install.html @@ -0,0 +1,414 @@ + + + + +Moodle Docs: Basic Installation + + + + + + + + +

Cài đặt Moodle

+

Đừng nên lo lắng!

+
+

Điều này hướng dẫn bạn cách làm thế nào để cài đặt Moodle lần đầu tiên. Đối với một số bước cài đặt nó có thể diễn giải chi tiết bao phủ toàn bộ các vấn đề cài đặt trong web server, vì thế tài liệu có thể dài và phức tạp. Bạn đừng nên lo lắng về điều này, một khi bạn biết làm thế nào để cài đặt nó thì bạn có thể cài đặt Moodle một cách dễ dàng!

+

Nếu bạn có vấn đề về cài đặt thì vui lòng đọc tài liệu này một cách cẩn thận - Tất cả các vấn đề phổ biến nhất được trả lời ở đây. + Nếu bạn vẫn gặp sự cố, bạn có thể tìm kiếm trợ giúp từ + Tài liệu trợ giúp về Moodle

+

Một cách khác là bạn có thể liên lạc với công ty cung cấp host cho web + họ có thể duy trì Moodle một cách trọn vẹn giúp bạn, vì thế bạn có thể bỏ quả tất cả điều này và đi thẳng vào vấn đề chính của bạn! +

+

 

+

Các phần trong tài liệu này:

+
    +
  1. Các yêu cầu
  2. +
  3. Tải dữ liệu xuống và copy các file vào trong một vị trí
  4. +
  5. Cấu trúc của Site
  6. +
  7. Chạy kịch bản cài đặt để tạo file config.php +
  8. +
  9. Chuyển tới trang quản trị để tiếp tục cấu hình
  10. +
  11. Cài đặt cron
  12. +
  13. Tạo một cua học mới
  14. +
+

 

+
+

1. Các yêu cầu

+
+

Moodle được phát triển chủ yếu trong Linux sử dụng Apache, MySQL và PHP (đôi khi nó cũng được biết đến như là nền tảng LAMP), + nhưng nó cũng được thử nghiệm chính thức với PostgreSQL và trên Windows XP, Mac OS X và các hệ điều hành Netware 6

+

Các yêu cầu đối với Moodle như sau:

+
    +
  1. Phần mềm Web server. Tất cả mọi người sử dụng Apache, + nhưng Moodle sẽ làm việc tốt dưới bất kỳ web server mà có hỗ trợ PHP, như IIS trên nền Windows.
  2. +
  3. PHP kịch bản ngôn ngữ( phiên bản 4.1.0 + hoặc mới hơn). PHP 5 được hỗ trợ cho phiên bản Moodle 1.4.
  4. +
  5. Một cơ sở dữ liệu làm việc trên server: MySQL + hoặc PostgreSQL được hỗ trợ hoàn toàn và được gợi ý nên sử dụng với Moodle + .
  6. +
+

Phần lớn các trình chủ web hỗ trợ tất cả điều này theo mặc định. Nếu bạn đăng nhập với một số webhost mà không hỗ trợ những đặc trưng này yêu cầu chúng tại sao, + và cân nhắc nói với công ty của bạn ở một nơi khác.

+

Nếu bạn muốn chạy Moodle trên riêng máy của bạn và tất cả điều này có thể làm nản chí bạn, + thì vui lòng nhìn hướng dẫn của chúng tôi: Cài đặt + Apache, MySQL và PHP. Nó cung cấp một số hướng dẫn từng bước để cài đặt + tất cả trên các nền phổ biến nhất.

+

 

+
+

2. Tải xuống và copy các file vào trong một vị trí

+
+

Có hai cách để nhận Moodle, như là một gói được nén qua CVS. Những điều này được giải thích chi tiết trong trang + tải xuống: http://moodle.org/download/

+

Sau khi tải xuống và giải nén, hoặc kiểm tra các file qua CVS, bạn sẽ để nó vào trong một thư mục gọi là "moodle", chứa một số các file và các danh mục.

+

Bạn có thể đặt toàn bộ các danh mục trong thư mục các tài liệu web server của bạn, + trong trường hợp đó site sẽ được xác định ở http://yourwebserver.com/moodle, + hoặc bạn có thể copy tất cả nội dung một cách trực tiếp vào thư mục các tài liệu web server chính, trong trường hợp đó site sẽ đơn giản là http://yourwebserver.com.

+

Nếu bạn đang tải Moodle xuống tới máy tính của bạn và sau đó tải nó lên web site của bạn, cách tốt nhất là nén trong một file rổi tải lên, và sau đó giải nén gói đó ở trên server. Ngay cả khi các giao diện web hosting giống như Cpanel cho phép bạn giải nén các tài liệu được nén trong phần "quản lý File ".

+
+

 

+

3. Cấu trúc của Site

+
+

Bạn có thể bỏ qua phần này, nhưng đây là một tóm tắt nhanh về nội dung danh mục Moodle, nhằm giúp bạn có được định hướng:

+
+ + + + + + + + + + + + + + + +
config.php- + + chứa các thiết lập cơ bản. File này không có trong Moodle - bạn sẽ tạo nó.
install.php-kịch bản này sẽ chạy để tạo file config.php
version.php- + + định nghĩa phiên bản hiện tại của mã Moodle
index.php- + + trang đầu tiên của site +
+
    +
  • admin/ - tập các quy luật để quản trị toàn bộ server
  • +
  • auth/ - thêm các môđun để chứng thực người dùng
  • +
  • blocks/ - thêm các môđun đối với các khối site nhỏ trên nhiều trang
  • +
  • Calender/ - tất cả mã đối vớiquản lý và hiển thị các lịch biểu
  • +
  • course/ - tập các quy luật để hiển thị và quản lý các cua học
  • +
  • doc/ - tài liệu trợ giúp dành cho Moodle (ví dụ trang này)
  • +
  • files/ - tập các quy luật để hiển thị và quản lý các file được tải lên
  • +
  • lang/ - văn bản các ngôn ngữ khác nhau, mỗi ngôn ngữ chứa có một thư mục riêng
  • +
  • lib/ - các thư viện mã chính yếu của Moodle
  • +
  • login/ - tập các quy luật để điều khiển đăng nhập và tạo tài khoản
  • +
  • mod/ - tất cả các môđun cua học chủ yếu của Moodle ở đây
  • +
  • pix/ - các hình vẽ của site chung
  • +
  • theme/ - cho phép thay đổi kiểu dáng, màu sắc của site.
  • +
  • user/ - tập các quy tắc để hiển thị và quản lý người dùng
  • +
+

 

+
+
+

4. Chạy kịch bản cài đặt để tạo config.php

+
+

Để chạy kịch bản cài đặt (install.php), cố gắng truy cập địa chỉ URL moodle của bạn sử dụng một trình duyệt web, hoặc truy cập http://yourserver/install.php một cách trực tiếp.

+

(phần cài đặt sẽ thiết lập một session cookie. Nếu bạn nhận một cảnh báo trong trình duyệt của bạn đảm bảo rằng bạn truy cập cookie đó!)

+

Moodle nhận thấy rằng cấu hình đó là cần thiết và sẽ hướng dẫn bạn qua một số màn hình nhằm giúp bạn tạo ra một file cấu hình gọi là config.php. ở thời điểm kết thúc của tiến trình cài đặt Moodle sẽ cố gắng và ghi file đó vị trí phù hợp, mặt khác bạn có thể ấn một nút để tải nó xuống từ phần cài đặt và sau đó tải file config.php lên vào trong thư mục chính của Moodle trên server.

+

Phần cài đặt sẽ kiểm tra môi trường server của bạn và đưa cho bạn vài gợi ý về làm thế nào để cố định bất kỳ vấn đề nào. Đối với hầu hết các vấn đề phổ biến nhất những gợi ý này nên thiết thực, nhưng nếu bạn bị mắc kẹt thì nhìn dưới đây để biết nhiều thông tin hơn về các vấn đề đó.
+
+

+
+
+ +

4.1 Các thiết lập web server chung chung

+
+

Đầu tiên, đảm bảo rằng web server của bạn được thiết lập sử dụng index.php như một trang mặc định + (có thể là index.html, default.htm và vân vân).

+

Trong Apache, điều này sử dụng một tham số DirectoryIndex trong file httpd.conf của bạn + . Của tôi thường giống như sau:

+
+
Thư mục Index index.php index.html index.htm 
+
+

Đảm bảo rằng index.php là một danh sách.

+

Thứ hai, Nếu bạn sử dụng Apache 2, thì bạn nên bật biến AcceptPathInfo + , nó cho phép các kịch bản which allows scripts to be passed arguments like http://server/file.php/arg1/arg2. + Điều này là cần thiết để cho phép các đường kết nối có quan hệ mật thiết với các tài nguyền nguồn của bạn, và cũng + cung cấp một cách quảng bá rộng lớn đến mọi người sử dụng web site Moodle của bạn. Bạn có thể + bật tham số này bởi thêm những dòng này vào trong file httpd.conf.

+
+
AcceptPathInfo on 
+
+

Thứ ba, Moodle yêu cầu một số thiết lập của PHP để nó có thể làm việc được + . Đối với tất cả các server hầu như nó sẵn sàng làm việc với các thiết lập mặc định của file cấu hình này. + Tuy nhiên, một số PHP server (và một số phiên bản gần đây) có thể có một số thiết lập khác + . Điều này được định nghĩa trong file cấu hình của PHP( thường được gọi là file php.ini):

+
+
magic_quotes_gpc = 1    (tùy chọn nhưng không cần thiết)
+magic_quotes_runtime = 0    (cần thiết)
+file_uploads = 1
+session.auto_start = 0
+session.bug_compat_warn = 0
+  
+
+

Nếu bạn không có khả năng truy cập file httpd.conf hoặc php.ini trên trình chủ của bạn, hoặc bạn + có Moodle trên một trình chủ cùng với các ứng dụng khác mà yêu cầu các thiết lập khác thì đừng nên vội lo lắng điều này, + bạn có thể vẫn ghi đè các thiết lập mặc định này. +

+

Để làm điều này bạn cần tạo một file gọi là .htaccesstrong thư mục chính của Moodle + mà nó chứa các dòng giống như sau. + Điều này chỉ làm việc trên các trình chủ Apache và chỉ khi ghi đè được cho phép trong cấu hình chính.

+
+

+Thư mục Index index.php index.html index.htm
+
+<IfDefine APACHE2>
+     AcceptPathInfo on
+</IfDefine>
+
+php_flag magic_quotes_gpc 1
+php_flag magic_quotes_runtime 0
+php_flag file_uploads 1
+php_flag session.auto_start 0
+php_flag session.bug_compat_warn 0
+
+

Bạn cũng có thể làm mọi thứ giống như định nghĩa kích cỡ tối đa các file được tải lên: + +

+
+

+LimitRequestBody 0
+php_value upload_max_filesize 2M
+php_value post_max_size 2M
+     
+
+

Cách đơn giản nhất cần làm là copy file từ lib/htaccess và soạn thảo lại nó sao cho phù hợp với bạn. Nó chứa các lời hướng dẫn. + Ví dụ, trong một Shell Unix: +

+
+
cp lib/htaccess .htaccess
+
+
+

 

+

4.2 Tạo một cơ sở dữ liệu

+ +
+

Bạn cần tạo một cơ sở dữ liệu trống (ví dụ "moodle") trong hệ thống cơ sở dữ liệu của bạn + cùng với một người dùng đặc biệt (ví dụ "moodleuser") mà có khả năng truy cập cơ sở dữ liệu đó + (và chỉ cơ sở dữ liệu đó). Bạn có thể sử dụng người dùng "root" nếu bạn muốn thay thế một sự kiểm thử trình chủ, nhưng + nhưng điều này nên sử dụng đối với các hệ thống sản xuất: nếu các hacker đột nhập phá hủy hệ thống + thì toàn bộ cơ sở dữ liệu của bạn sẽ bị nguy hiểm.

+

Nếu bạn sử dụng một webhost, chúng hầu như sẽ có một giao diện điều khiển dành cho bạn để bạn có thể tạo cơ sở dữ liệu của bạn.

+

Hệ thống Bảng điều khiển là một trong những cái được ưa chuộng nhất. Để tạo một cơ sở dữ liệu trong bảng điều khiển,

+
    +
  1. Nhấn chuột trên biểu tượng "MySQL Databases".
  2. +
  3. Gõ "moodle" trong trường cơ sở dữ liệu và nhấn chuột "Add Database".
  4. +
  5. Gõ một tên sử dụng và mật khẩu tương ứng với các trường và nhấn chuột "Add User".
  6. +
  7. Bây giờ sử dụng nút"Add User to Database" để đưa ra tài khoản người dùng mới này "Tất cả" phù hợp với cơ sở dữ liệu mới.
  8. +
  9. Chú ý rằng tên người sử dụng và tên cơ sở dữ liệu có thể là tiền tố phù hợp với tên tài khoản trong bảng điều khiển của bạn. Khi điền thông tin này vào trong phần cài đặt Moodle - sử dụng các tên đầy đủ.
  10. +
+

Nếu truy cập các dòng lệnh của Unix thì bạn có thể làm một số cái tương tự bằng cách gõ các lệnh.

+

Đây là một số dòng lệnh của Unix đối với MySQL:

+

+   # mysql -u root -p
+   > CREATE DATABASE moodle; 
+   > GRANT SELECT,INSERT,UPDATE,DELETE,CREATE,DROP,INDEX,ALTER ON moodle.* 
+           TO moodleuser@localhost IDENTIFIED BY 'yourpassword'; 
+   > quit 
+   # mysqladmin -p reload
+    
+

Và một số dòng lệnh đối với PostgreSQL:

+

+   # su - postgres
+   > psql -c "create user moodleuser createdb;" template1
+   > psql -c "create database moodle;" -U moodleuser template1
+   > psql -c "alter user moodleuser nocreatedb;" template1
+
+

 

+ +

4.3 Tạo một thư mục dữ liệu

+ +
+

Moodle sẽ cần một số không gian đĩa trống trên máy chủ của bạn để lưu trữ các file được tải lên, giống như các tài liệu cua học và các ảnh người dùng .

+

Phần cài đặt Moodle installer sẽ cố gắng tạo một thư mục này cho bạn nhưng nếu nó bị thất bại thì bạn sẽ phải tạo một thư mục này bằng tay.

+

Để nâng cao tính bảo mật, tốt nhất thư mục này không là thư mục có thể truy cập được qua web. Cách tốt nhất để làm điều này là để nó ở một nơi ngoài thư mục web , nhưng nếu bạn cần phải có nó trong thư mục web thì bảo vệ nó bởi tạo một file trong thư mục data gọi là .htaccess, bao gồm dòng này:

+
+
phủ nhận tất cả
+
+

Để chắc chắn rằng Moodle có thể cất tất cả những file được tải lên trong thư mục này, kiểm tra rằng phần mềm trình chủ web (ví dụ Apache) có cho phép đọc, ghi và thực hiện trong thư mục này không.

+

Trên các máy cài hệ điều hành Unix, điều này có nghĩa là thiết lập chủ nhân của thu mục giống như "nobody"hoặc "apache", và sau đó cho phép người dùng có thể đọc, ghi và thực hiện .

+

Trên các hệ thống bảng điều khiển bạn có thể sử dụng "File Manager" để tìm các danh mục,nhấn chuột vào nó, sau đó chọn "Change Permissions". Trên nhiều trình chủ có chia sẻ dữ liệu, bạn hầu như cần hạn chế tất cả các file truy cập tới "group" của bạn( ngăn cản sự thay đổi file của bạn từ các đối tượng bên ngoài), nhưng cung cấp đầy đủ truy cập đọc/ghi tới những người khác (điều này cho phép web server truy cập các file của bạn).

+

Nói với nhà quản trị server của bạn nếu bạn có bất kỳ vấn đề nào về thiết lập bảo mật. Cụ thể một số site mà sử dụng đặc trưng PHP giống như "Safe Mode" có thểyêu cầu nhà quản trị tạo thư mục này một cách phù hợp cho bạn.

+
+ +
+ +

5. Chuyển tới trang quản trị để tiếp tục cấu hình

+
+

Một file cơ sở config.php được tạo đúng cách thức trong bước đầu tiên, thử truy cập trang đầu tiên trong site của bạn nó sẽ đưa bạn đến trang "quản trị" để bạn cấu hình các phần còn lại.

+

Lần đầu tiên bạn truy cập trang quản trị này, giới thiệu cùng với + một GPL "shrinkwrap" đồng ý với những gì mà bạn chọn phải được chấp nhận trước khi bạn + có thể tiếp tục cài đặt .

+

Bây giờ Moodle sẽ bắt đầu thiết lập cơ sở dữ liệu và tạo các bảng để lưu trữ + dữ liệu. Đầu tiên, các bảng dữ liệu chính được tạo. Bạn sẽ nhìn thấy một số câu lệnh của SQL được theo sau bởi các thông báo trạng thái (màu xanh hoặc màu đỏ) điều đó trông giống như sau:

+
+

CREATE TABLE course ( id int(10) unsigned NOT NULL auto_increment, category + int(10) unsigned NOT NULL default '0', password varchar(50) NOT NULL default + '', fullname varchar(254) NOT NULL default '', shortname varchar(15) NOT + NULL default '', summary text NOT NULL, format tinyint(4) NOT NULL default + '1', teacher varchar(100) NOT NULL default 'Teacher', startdate int(10) + unsigned NOT NULL default '0', enddate int(10) unsigned NOT NULL default + '0', timemodified int(10) unsigned NOT NULL default '0', PRIMARY KEY (id)) + TYPE=MyISAM

+

Thành công

+
+

...và vân vâm, kế theo bởi: Thiết lập cơ sở dữ liệu chính thành công.

+
+

Nếu bạn không nhìn thấy những điều này, thì có thể có một số vấn đề về cơ sở dữ liệu của bạn hoặc các thiết lập cấu hình mà bạn định nghĩa trong file cấu hình config.php. Kiểm tra xem PHP không ở trong một chế độ bị giới hạn "Safe Mode" ( một số web host thương mại có chế độ "Safe mode" được bật là on). Bạn có thể kiểm tra các biến PHP bởi việc tạo một file nhỏ chứa <?php phpinfo() ?> và xem xét nó qua một trình duyệt. Kiểm tra tất cả những điều này + và thử lại trang này.

+
+

Nhấn vào nút "Tiếp tục"ở cuối trang + .

+

Bạn sẽ nhìn thấy một form mà ở đó bạn có thể định nghĩa nhiều hơn các biến cấu hình cho phần cài đặt của bạn, giống như các mặc định ngôn ngữ, SMTP hosts và vân vân. + Đừng lo lắng nhiều về làm mọi thứ phù hợp bây giờ - bạn có thể quay trở lại soạn thảo những cái này ở lần sau sử dụng giao diện quản trị. Các thiết lập mặc định được thiết kế là hữu ích và bảo mật đối với hầu hết các site. Nhấn chuột vào nút + "Cất những thay đổi"ở phía cuối của trang.

+
+

Nếu bạn gặp sự cố trên trang này, không có khả năng tiếp tục,thì trình chủ của bạn có thể có vấn đề gì đó tôi gọi vấn đề đó là "buggy referrer" . + Điều này thì dễ để cố định: bật thiết lập "secureforms" là off, sau đó thử tiếp tục lại.

+
+

Tiếp theo bạn sẽ nhìn thấy nhiều trang hơn mà in ra nhiều thông báo trạng thái như khi bạn thiết lập tất cả các bảng được yêu cầu bởi các môđun Moodle khác nhau. Như đầu tiên chúng sẽ là tất cả màu xanh.

+

Nhấn vào nút "Tiếp tục " ở cuối trang.

+

Trang tiếp theo là một form mà ở đó bạn có thể định nghĩa các tham số cho site Moodle của bạn và trang đầu tiên, như tên, định dạng, mô tả vân vân. Điền đầy thông tin này (bạn có thể quay lại để soạn thảo lại các điều này ở lần sau) và nhấn nút + + "Cất tất cả những thay đổi".

+

Cuối cùng, bạn sẽ được yêu cầu tạo một người dùng quản trị cao nhất + đối với các truy cập trong tương lai trên các trang quản trị. Điền đầy đủ chi tiết tên, email vân vân và nhân nút "Cất những thay đổi".Không phải bắt buộc đối với tất cả các trường + , nhưng nếu bạn thiếu bất kỳ trường thông tin nào bạn sẽ được nhắc nhở để điền đầy đủ . +

+
+
+
+
+
+

Đảm bảo rằng bạn nhớ tên đăng nhập và mật khẩu mà bạn đã chọn + đối với tài khỏan người quản trị, bởi vì chúng sẽ cần thiết để truy cập trang quản trị trong tương lai + .

+
+
+
+
+

(Nếu có bất kỳ nguyên nhân nào đối với vấn đề cài đặt của bạn bị đóng ngắt,thì có thể là một lỗi của hệ thống ngăn cản việc bạn đăng nhập bởi sử dụng tài khoản quản trị, bạn + có thể sử dụng đăng nhập theo mặc định bởi sử dụng tên đăng nhập của "admin", + cùng với mật khẩu của"admin".)

+
+

Khi thành công, bạn sẽ quay trở lại trang chủ trên site mới của bạn! Chú ý rằng kết nối quản trị mà nó xuất hiện ở phía bên tay trái của trang (những + mục này cũng xuất hiện ở trên một trang ngăn cách quản trị) - Những mục này chỉ xuất hiện đối với bạn + bởi vì bạn đăng nhập như là một admin. Tất cả các việc quản trị khác của Moodle bây giờ có thể được thực hiện bởi sử dụng menu này, ví dụ:

+ +

Nhưng bạn chưa làm nó! Có một điều quan trọng mà bạn phải làm là (nhìn phần tiếp theo trên cron).

+
+

 

+

6. Thiết lập cron -- Quan trọng!

+
+

Một số môđun của Moodle yêu cầu kiểm tra liên tục các công việc thực hiện. Ví dụ, + Moodle cần kiểm tra các diễn đàn thảo luận vì thế nó có thể gửi các hản copy các thông báo gửi lên tới những người tham gia.

+

Kịch bản đó làm tất cả điều đó là chỉ ra vị trí trong thư mục quản trị, và được gọi là cron.php. Tuy nhiên, bản thân nó thì không có khả năng chạy được, vì thế bạn cần thiết lập một ở một nơi mà + ở đó kịch bản này được thực hiện một cách hợp lý(ví dụ 5 hay 10 phút một lần). Điều này cung cấp + "nhịp đập " vì thế kịch bản đó có thể thực hiện các chức năng ở giai đoạn định nghĩa mỗi môđun. + Kiểu này được biết đến như là một dịch vụ cron.

+

Chú ý rằng máy thực hiện cron không cần là phải giống máy đang chạy Moodle. Ví dụ,nếu bạn có một dịch vụ cung cấp các host web bị giới hạn mà không có một dịch vụ cron nào, thì bạn có thể chọn chạy + cron trên máy chủ khác hoặc trên máy tính cá nhân của bạn. Tất cả các vấn đề quan trọng đó được giải quyết trong file cron.php file.

+

Nạp kịch bản này thì không mất nhiều thời gian, thường hợp lý là khoảng 5 phút, + nhưng nếu bạn cảm thấy lo lắng về nó bạn có thể thay đổi thời gian giống như 15 phút hoặc 30 phút. Tốt nhất không nên để thời gian này quá lớn, + bởi vì sự trễ trong việc gửi mail có thể làm cho hoạt động tải về chậm trễ trong cua học.

+

Đầu tiên, kiểm tra xem kịch bản làm việc như thế nào bởi chạy nó trực tiếp từ trình duyệt của bạn:

+
+
http://example.com/moodle/admin/cron.php
+
+

Bây giờ, bạn có thể cần cài đặt một số cách để thực hiện kịch bản một cách tự động và + hợp quy cách.

+

Trên các hệ thống Windows

+
+

Cách đơn giản nhất là sử dụng gói nhỏ này moodle-cron-for-windows.zip Nó sẽ cài đặt các dịch vụ cho Windows. Thực hiện nó và quên nó!

+
+

Trên các dịch vụ web hosting

+
+

Bảng điều khiển dựa trên web có thể có một trang web mà nó cho phép bạn thiết lập tiến trình cron này. Ví dụ, trên hệ thống Cpanel, tìm kiếm một nút gọi là "Cron jobs". Ở đó bạn có thể nhập một phần các dòng lệnh của Unix như được liệt kê dưới đây.

+
+

Sử dụng dòng lệnh trên Unix

+
+

Có các chương trình dòng lệnh khác nhau bạn có thể sử dụng để gọi trang từ dòng lệnh. Không phải tất cả chúng đều có sẵn trên máy chủ.

+

Ví dụ, bạn có thể sử dụng một trình tiện ích của Unix giống như 'wget':

+
+
wget -q -O /dev/null http://example.com/moodle/admin/cron.php
+
+

Chú ý rằng trong ví dụ này các đầu ra đó được ném ra(to /dev/null).

+

tương tự sử dụng lynx:

+
+
lynx -dump http://example.com/moodle/admin/cron.php > /dev/null
+
+

Như một sự lựa chọn bạn có thể sử dụng một phiên bản độc lập của PHP, biên dịch để chạy + dòng lệnh. Lợi ích của việc làm điều này là các bản ghi web server của bạn không phủ đầy các yêu cầu hắng số trong file cron.php. Bất lợi là + bạn cần phải truy cập tới một dòng lệnh phiên bản của php.

+
+
/opt/bin/php /web/moodle/admin/cron.php
+
+    
+
+
+

Sử dụng chương trình crontab trên Unix

+
+

Tất cả bảng điều khiển đó làm được cung cấp bởi một giao diện web qua một tiện ích của Unix được biết đến như là crontab. Nếu bạn có một dòng lệnh, bạn có thể thiết lập crontab cho chính bạn sử dụng dòng lệnh:

+
+
crontab -e
+
+

và sau đó thêm một một trong số các dòng lệnh ở trên giống như :

+
+
*/5 * * * * wget -q -O /dev/null http://example.com/moodle/admin/cron.php
+
+

Thông thường,lệnh "crontab" sẽ đưa bạn vào trong một trình soạn thảo 'vi'. Bạn gõ vào + "insert mode" bởi việc ấn "i", sau đó gõ dòng lệnh như ở trên, tiếp đến thoát chế độ insert bởi việc ấn nút ESC. Bạn cất và thoát bởi việc gõ ":wq", hoặc thoát không cất những thay đổi sử dụng ":q!" (không có dấu ngoặc kép ).

+
+

 

+
+
+

7. Tạo một cua học mới

+
+

Bây giờ Moodle đang hoạt động bình thường, bạn có thể thử tạo một cua học mới để sử dụng.

+

Chọn "Tạo một cua học mới" từ trang quản trị (hoặc kết nối đến trang quản trị trên trang chủ).

+

Điền đầy đủ các thông tin vào form, chi phí cua học. Bạn không nên lo lắng nhiều về giai đoạn này, bởi vì mọi thứ + có thể được thay đổi ở lần sau bởi giáo viên. Chú ý rằng các biểu tượng trợ giúp màu vàng ở đó cung cấp các thông tin trợ giúp phù hợp với từng ngữ cảnh.

+

Nhấn " Cất những thay đổi", và nó sẽ đưa bạn tới một form mới mà ở đó bạn có thể phân công giáo viên cho cua học. Bạn có thể chỉ thêm các tài khỏan người dùng đã tồn tại + từ form này- nếu bạn muốn tạo một tài khỏan giáo viên mới thì hoặc yêu cầu giáo viên tự tạo cho mình một tài khoản + (xem trên trang đăng nhập), hoặc tạo một tài khoản cho họ sử dụng "Thêm một người dùng mới" trên trang quản trị.

+

Khi thực hiện,ta có thể tùy biến lựa chọn cua học, và được truy cập qua kết nối "Các cua học" + trên trang chủ.

+

Xem "Hướng dẫn dành cho giáo viên" để biết nhiều hơn + về xây dựng cua học.

+

 

+

Happy exploring and happy Moodling!

+

Nếu bạn thực sự thích Moodle, vui lòng quan tâm đến donating nhằm giúp chúng tôi kiểm soát các chi phí của chúng tôi!

+
+

 

+

Tài liệu về Moodle

+

Phiên bản: $Id$

+ + \ No newline at end of file diff --git a/lang/vi_utf8/docs/installamp.html b/lang/vi_utf8/docs/installamp.html new file mode 100644 index 00000000000..03c9421b918 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/docs/installamp.html @@ -0,0 +1,152 @@ + + Tài liệu về Moodle: Cài đặt PHP và MySQL + + + + + +

Cài đặt Apache, MySQL và PHP

+
+

Moodle được viết bằng ngôn ngữ PHP, và lưu trữ tất cả dữ liệu trong một + cơ sở dữ liệu. Cơ sở dữ liệu chúng tôi khuyên dùng ở đây là MySQL. Trước khi cài đặt + Moodle bạn phải cài đặt PHP và một hệ quản trị cơ sở dữ liệu và đảm bảo rằng chúng hoạt động tốt + để đưa máy tính của bạn vào nền web server có khả năng làm việc được. Những gói này + có thể đòi hỏi thiết lập mức trung bình số người dùng máy tính, vì thế gói này được viết để cố gắng + làm cho quy trình này đơn giản đến mức có thể đối với các nền khác nhau:

+ + +

Hosting Service

+
+

Đáng tiếc là hosting services thay đổi quá nhiều trong cách thức mà chúng làm việc. + Một vài lần sẽ cài đặt Moodle cho bạn.

+

Most sẽ thích một bảng điều khiển dựa trên web hơn là điều khiển + site của bạn, tạo các cơ sở dữ liệu và thiết lập cron. Một số lần có thể cũng thích truy cập + thiết bị đầu cuối qua ssh, vì thế bạn có thể sử dụng lệnh shell để làm những thứ đó.

+

Bạn nên làm việc theo hướng dẫn cài đặt + và thực hiện mỗi bước một lần. Hỏi nhà cung cấp hosting của bạn nếu bạn gặp rắc rối.

+

 

+
+

Mac OS X

+
+

Cách tốt nhất để làm là sử dụng trình chủ Apache mà Apple cung cấp, + và thêm PHP và MySQL sử dụng các gói của Marc Liyanage's. Tất cả các gói này đều có các lời hướng dẫn dễ hiểu + mà chúng tôi sẽ không sao ra ở đây:

+
+

PHP: tải xuống ở địa chỉ sau: http://www.entropy.ch/software/macosx/php/

+

MySQL: tải xuống tại địa chỉ sau: http://www.entropy.ch/software/macosx/mysql/

+
+

Một khi tất cả những thứ đó được cài đặt theo Hướng dẫn cài đặt + thì mọi thứ trở nên dễ dàng hơn .

+

Để có thêm thông tin chi tiết hơn thì vào địa chỉ này: http://moodle.org/wiki/index.php/InstallingMoodle

+

 

+
+

Redhat Linux

+
+

Bạn nên cài tất cả các gói RPM có sẵn cho Apache, PHP và MySQL. + Một gói mà mọi người thường hay quên là php-mysql nó cần thiết đối với PHP để liên lạc với MySQL.

+

Một khi những điều này được cài đặt theo Hướng dẫn cài đặt + thì mọi thứ trở nên dễ dàng hơn.

+

Chi tiết hơn có thể xem tại địa chỉ này: http://moodle.org/wiki/index.php/InstallingMoodle

+
+

 

+

Windows

+
+

Cách tốt nhất để làm việc này là sử dụng EasyPHP, + một gói chứa tất cả phần mềm bạn cần trong một ứng dụng windows đơn. Đây là các bước từ bắt đầu đến khi kết thúc + :

+
    +
  1. Đầu tiên, nếu bạn đã từng cài MySQL trước đó(ngay cả khi nó là một phần của gói khác + ), tháo cài đặt tất cả nó, xóa tất cả các file MySQL và đảm bảo rằng xóa c:\my.cnf và c:\windows\my.ini.Bạn có thể + muốn làm một tìm kiếm và xóa bất kỳ file nào được gọi là my.cnf + hoặcmy.ini.
  2. +
  3. Nếu bạn đã cài đặt PHP trước đó xóa bất kỳ file nào gọi là php4ts.dll + từ thư mục Windows của bạn, ví dụ như bất kỳ file nào được gọi là php.ini.
  4. +
  5. Tải EasyPHP từ địa chỉ này: http://www.easyphp.org/telechargements/dn.php?F=easyphp1-7 + (xấp xỉ 10 Mb)
  6. +
  7. Chạy file tải xuống: easyphp1-7_setup.exe. Quy trình cài đặt theo tiếng Pháp + nhưng nó cũng giống như cài đặt bất kỳ một chương trình Windows nào khác - Tôi khuyên bạn nên chấp nhận các mặc định của nó + và cho phép nó cài đặt tất cả. Chú ý rằng "Suivant" nghĩa là tiếp theo và "Oui" nghĩa là đồng ý + .
  8. +
  9. Ở cuối của phần cài đặt để hộp checkbox được chọn để "Lancer + EasyPHP" (Bắt đầu EasyPHP) và ấn nút 'Terminer". Bạn có thể được đưa tới + một trang web thông tin mà bạn có thể an tòan để bỏ qua.
  10. +
  11. Nếu tất cả đều tốt - congratulations! Apache, PHP và MySQL được cài đặt và đang chạy + ! Bạn sẽ nhìn thấy một EasyPHP màu đen trong danh mục thanh công cụ của bạn. Bạn có thể chỉnh sửa lại + nhấn chuột trên nó để nhận được một danh sách mà nó sẽ cho phép bạn điều khiển chạy các chương trình + .
  12. +
  13. Một số cái có thể bằng tiếng Pháp và bạn có thể thích tiếng anh hơn + . Bạn có thể tải file này ở đây http://www.easyphp.org/telechargements/dn.php?F=indexUS_1.7Nó chứa các phiên bản bằng tiếng anh của www và trong folder đích trong folder EasyPHP1-7. + Những cái này có thể được copy toàn bộ các file mặc định.
  14. +
  15. Việc tiếp theo bạn cần làm là cài đặt một cơ sở dữ liệu cho Moodle để sử dụng. + Kích chuột phải vào EasyPHP màu đen trong danh mục thanh công cụ và chọn administration , sau đó kích chuột vào DB Management (bên cạnh PHPMyAdmin).
  16. +
  17. Nếu yêu cầu một username, sử dụng "root" với một mật khẩu để trống.Bạn + sẽ nhìn thấy một giao diện web phpMyAdmin mà cho phép bạn tạo một cơ sở dữ liệu mới và tài khoản người dùng.
  18. +
  19. Tạo một có sở dữ liệu mới bởi gõ "moodle" và ấn nút "Tạo". Nó thật dễ dàng!
  20. +
  21. Bạn cũng có thể tạo một người dùng mới để truy cập cơ sở dữ liệu của bạn nếu bạn muốn. + Điều này có thể là một đòi hỏi cho người dùng lần đầu, ví thế bạn có thể + muốn sử dụng một người dùng đã tồn tại "root" không có mật khẩu trong + cấu hình Moodle của bạn lúc này, và cố định điều này cho lần sau.
  22. +
  23. Bạn đã sẵn sàng cài đặt Moodle! Tải phiên bản mới nhất của Moodle + từ http://moodle.org/download, + sau đó giải nén.
  24. +
  25. Copy các file moodle của bạn vào trong C:\Program Files\EasyPHP\www. Bạn + có thể copy thư mục moodle(ie C:\Program Files\EasyPHP\www\moodle) + hoặc copy tất cả chương trình của thư mục moodle. Nếu bạn chọn cách thứ hai + thì bạn sẽ có khả năng truy cập trang chủ Moodle của bạn sử dụng + using http://localhost/ thay cho http://localhost/moodle/.
  26. +
  27. Đảm bảo rằng một folder trống ở đâu đó để Moodle lưu trữ các + file được tải lên, ví dụ: C:\moodledata
  28. +
  29. Vào folder Moodle của bạn. Thực hiện một bản copy config-dist.php, và + gọi nó là config.php
  30. +
  31. Soạn thảo config.php sử dụng một trình soạn thảo văn bản(mặc định là Notepad, cẩn thận + không thêm các khoảng trống không cần đến ở cuối).
  32. +
  33. Đưa vào tất cả các thông tin cơ sở dữ liệu mới của bạn:
    + $CFG->dbtype = 'mysql';
    + $CFG->dbhost = 'localhost';
    + $CFG->dbname = 'moodle';
    + $CFG->dbuser = 'root';
    + $CFG->dbpass = '';
    + $CFG->dbpersist = true;
    + $CFG->prefix = 'mdl_';
  34. +
  35. Và đưa vào tất cả đường dẫn file của bạn:
    + $CFG->wwwroot = 'http://localhost/moodle'; // Sử dụng một địa chỉ bên ngoài nếu bạn biết nó + .
    + $CFG->dirroot = 'C:\Program Files\EasyPHP\www\moodle';
    + $CFG->dataroot = 'C:\moodledata';
  36. +
  37. Cất file config.php - bạn có thể bỏ qua các thiết lập khác nếu có bất kỳ điều gì.
  38. +
  39. Bây giờ bạn gần như hoàn thành! tất cả phần còn lại của quá trình cài đặt là dựa trên + web. Thăm trang http://localhost/moodle/admin/ + với trình duyệt của bạn để tiếp tục cài đặt qua trình duyệt của bạn.
  40. +
  41. Để nén các file ở Moodle (ví dụ các bản sao lưu sử dụng zip) bạn có thể + cần cho phép "zlib". Bạn có thể làm điều này bởi chuyển tới + thư mục EasyPHP của bạn(C:\Program Files\EasyPHP), và chạy chương trình phpini.exe ở đó. Đánh dấu vào ô checkbox tiếp theo "zlib.dll". + Đóng cửa sổ windows đó, sau đó đi tới EasyPHP màu đen trong thanh công cụ của bạn + và kích chuột phải vào nó để nhận được một menu lựa chọn "Restart" từ menu đó.
  42. +
  43. Cuối cùng, bạn cần thiết lập một số phần cron. Xem Hướng dẫn cài đặt + để biết chi tiết về nó.
  44. +
+

Nếu bạn không thể sử dụng EasyPHP, ở đây là một số lời khuyên + để đảm bảo rằng PHP của bạn được cài đặt đúng và ngăn ngừa các vấn để phổ biến nhất:

+
    +
  • Đảm bảo rằng bạn cho phép môđun GD có khả năng hoạt động vì thế Moodle có thẻ + xử lý các hình ảnh - bạn có thể phải soạn thảo php.ini và gỡ bỏ dấu chú thích (;) từ + dòng này : 'extension=php_gd2.dll'. +
  • +
  • Đảm bảo rằng bạn cho phép môđun Zlib hoạt động vì thế bạn có + thể tạo và tháo các file zip trong.
  • +
  • Đảm bảo rằng các sessions được bật là on - bạn có thể + phải soạn thảo file php.ini và cố định thư mục session.save_path - thay vì theo mặc định + "/tmp" sử dụng thư mục windows giống như:"c:/temp".
  • +
+

 

+
+
+

Tài liệu về Moodle

+

Phiên bản: $Id$

+ + diff --git a/lang/vi_utf8/docs/intro.html b/lang/vi_utf8/docs/intro.html new file mode 100644 index 00000000000..ff0b1d2288f --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/docs/intro.html @@ -0,0 +1,46 @@ + + + + +Moodle Docs: Introduction + + + + + + + +

Giới thiệu

+
+

Moodle là một gói phần mềm với mục đích là đưa ra các cua học dựa trên internet và web sites. + Nó là một dự án đang được tiếp tục phát triển và được thiết kế để hỗ trợ + một khung làm việc social constructionist + của lĩnh vực giáo dục.

+

Moodle được cung cấp miễn phí như phần mềm + Mã nguồn mở ( theo điều khoản + Bản quyền công khai GNU ). Về cơ bản điều đó có nghĩa là Moodle được giữ + quyền tác giả, nhưng ỏ đó bạn có các các quyền tự quyết thêm vào. Bạn được + phép copy, sử dụng và thay đổi Moodle miễn là bạn đồng ý : cung + cấp nguồn khác, không thay đổi hoặc di chuyển bản quyền và quyền tác giả ban + đầu, và áp dụng bản quyền tương tự này để bắt đầu bất kỳ công việc nào. + Đọc bản quyền một cách chi tiết đầy đủ và vui lòng liên lạc trực + tiếp với người + nắm quyền tác giả nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào. +

+

Moodle sẽ chạy trên bất kỳ máy tính nào có thể + chạy + PHP, và có thể hỗ trợ nhiều kiểu cơ sở dữ liệu (đặc biệt là MySQL).

+

Moodle là từ viết tắt của Modular Object-Oriented + Dynamic Learning Environment, nó hữu ích đối với các lập trình viên và các nhà + lãnh đạo giáo dục. Nó cũng là một động từ dùng để mô tả việc xử lý + mọi thứ từ đơn giản đến khó khăn, làm những thứ mà nó xảy ra đối với bạn, nó rất linh động và sáng tạo. Ví dụ + nó áp dụng cho phương pháp Moodle được phát triển, và phương pháp để một học viên hoặc một giáo viên có thể tiếp cận để nghiên cứu hoặc dạy một cua học trực tuyến + . Bất kỳ ai sử dụng Moodle đều là một Moodler.

+

Đến moodle cùng với chúng tôi !

+
+


+

+

Tài liệu của Moodle

+

Phiên bản: $Id$

+ + \ No newline at end of file diff --git a/lang/vi_utf8/docs/other.html b/lang/vi_utf8/docs/other.html new file mode 100644 index 00000000000..c3848edabe8 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/docs/other.html @@ -0,0 +1,21 @@ + + +Moodle Docs: Các câu hỏi thường gặp (FAQ) + + + + + +

Tài liệu khác

+

Đây là một số đường kết nối tới các nguồn tài liệu khác của Moodle:

+

Index của tất cả các trang trợ giúp Moodle + - Một danh sách tất cả các file trợ giúp phù hợp với từng ngữ cảnh trong Moodle

+

Tài liệu được đóng góp bởi người dùng + - trang này liệt kê tài liệu được đóng góp bởi các thành viên của Moodle

+

 

+
+ +

Tài liệu về Moodle

+

Phiên bản: $Id$

+ + diff --git a/lang/vi_utf8/docs/teacher.html b/lang/vi_utf8/docs/teacher.html new file mode 100644 index 00000000000..cc46039269a --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/docs/teacher.html @@ -0,0 +1,243 @@ + +Moodle Docs: Teachers Manual + + + + + +

Hướng dẫn dành cho giáo viên

+

Trang này là một hướng dẫn nhanh để tạo các cua học trực tuyến với Moodle. Nó + phác thảo những chức năng chính mà có sẵn, ví như một số quyết định bạn sẽ cần để làm + .

+

Các phần trong tài liệu này:

+
    +
  1. Bắt đầu
  2. +
  3. Thiết lập cua học
  4. +
  5. Tải lên các file
  6. +
  7. Thiết lập các hoạt động
  8. +
  9. Thực hiện một khoá học
  10. +
  11. Các thông tin khác
  12. +
+

Bắt đầu

+
+

Tài liệu này giả sử rằng nhà quản trị site của bạn vừa cài đặt Moodle và đưa cho bạn một cua học mới để bắt đầu + . Nó cũng giả sử rằng bạn đã đăng nhập voà trong cua học của bạn bởi việc sử dụng tài khoản giáo viên của bạn + .

+

Đây là 3 lời khuyên giúp bạn bắt đầu.

+
    +
  1. Đừng lo sợ về các cuộc thử nghiệm: + +
    Cảm thấy thoải mái và thay đổi mọi thứ. Nó thì khó để kết thúc bất kỳ cái gì trong một cua học của + Moodle, và ngay cả khi bạn làm nó thường dễ để cố định nó. +
    +
  2. Chú ý và sử dụng các biểu tượng nhỏ này : + +
    +

      - Biểu tượng soạn thảo + cho phép bạn soạn thảo bất cứ cái gì tiếp theo.

    +

    - Biểi tượng trợ giúp + sẽ cung cấp cho bạn với một cửa sổ trợ giúp thả xuống

    +

      - Biểu tượng mắt mở + sẽ cho phép bạn giấu một cái gì đó đối với học viên

    +

      - Biểu tượng mắt được đóng + sẽ làm một mục ẩn có sẵn

    +
    +
  3. +
  4. Sử dụng thanh điều hướng ở trên đỉnh của mỗi trang + +
    điều này sẽ giúp nhắc nhở bạn rằng bạn ở đâu và ngăn chặn việc mất lợi ích + . +
    +
  5. +
+

 

+
+

Các thiết lập cua học

+
+

Điều đầu tiên bạn nên làm là nhìn xuống phía dưới " Quản trị" + trên trang chủ cua học của bạn và nhấn chuột vào "Thiết lập..." + (Chú ý rằng đường kết nối này, và thực thế toàn bộ phần quản trị chỉ có sẵn đối với bạn + (và nhà quản trị site). Học viên sẽ không nhìn thấy những đường kết nối này ) + .

+

Trên trang thiết lập bạn có thể thay đổi một số thiết đặt về cua học của bạn, + Sắp xếp từ tên của nó đến ngày nào nó bắt đầu. Tôi sẽ không nói ở đây về tất cả những điều đó bởi vì tất cả chúng đều có biểu tượng trợ giúp + nó sẽ giải thích tất cả chúng một cách chi tiết. + Tuy nhiên, tôi sẽ nói về những cái quan trọng ở đây- Định dạng cua học + .

+

Định dạng cua học mf bạn chọn sẽ quyết định cách bố trí cơ bản cua học của bạn, + giống như một cái mẫu. Phiên bản Moodle 1.0 có 3 định dạng - trong tương lai có thể sẽ có nhiều hơn + (vui lòng gửi các ý kiến mới tới martin@moodle.org!)

+

Đây là một số màn hình minh hoạ của 3 cua học tho mỗi định dạng + ( bỏ qua sự khác nhau về màu sắc, nó được thiết đặt đối với tào bộ site bởi nhà quản trị site + ):

+

Định dạng hàng tuần:

+

+

 

+

Định dạng các chủ đề:

+

+

 

+

Định dạng mang tính xã hội:

+

+

 

+

Chú ý rằng các định dạng hàng tuần và định dạng các chủ đề thì rất đơn giản trong cấu trúc. + Sự khác nhau chính là mỗi hộp đó trong định dạng hàng tuần bao gồm chính xác một tuần, + mà ở đó trong định dạng chủ để mỗi hộp có thể bao gồm bắt cứ cái gì bạn muốn. Định dạng mang tính xã hội không sử dụng nội dung ở tất cả và dựa trên xung quanh một diễn đàn + - điều này được hiển thị trên trang chính.

+

Nhìn các nút trợ giúp trên trang các thiết lập cua học để biết nhiều chi tiết hơn.

+

 

+
+

Tải các file lên

+
+

Bạn có nội dung đã tồn tại mà bạn muốn thêm vào cua học của bạn, ví dụ + các trang web, các file âm thanh, các file hình ảnh, các tài liệu văn bản, hoặc các ảnh flash sinh động. + Bất kỳ kiểu file nào mà đã tồn tại bạn có thể tải lên vào trong cua học của bạn và lưu trữ trên máy chủ + . Trong khi các file của bạn đang ở trên máy chủ bạn có thể di chuyển, đổi tên, soạn thảo hoặc xoá chúng + .

+

Tất cả những file này được lưu thông qua kết nối Các Filetrong danh mục quản trị của bạn + . Dạnh mục các file giống như sau:

+

+

 

+

Giao diện này chỉ có sẵn đối với các giáo viên- các học viên không được phép truy cập. + Các file riêng lẻ được làm có sẵn đối với các học viên ở lần sau ( như " các tài nguyên " + - xem phần tiếp theo).

+

Khi bạn có thể xem trong màn hình rút gọn, các file được ghi vào một danh sách các thư mục con ở bên cạnh. + Bạn có thể tạo bất kỳ số danh mục con nào để quản lý các file của bạn và di chuyển các file của bạn từ chỗ này tới chỗ khác.

+

Tải các file lên qua web hiện hành bị giới hạn để một file ở một thời gian . + Nếu bạn muốn tải lên nhiều file ỏ cùng một lúc (ví dụ toàn bộ một web site), nó có thể dễ hơn nhiều để sử dụng một + chương trình zip để hoàn thành nén chúng vào trong một file đơn + , tải một file zip và sau đó giải nén chúng trở lại trên máy chủ + ( bạn sẽ nhìn thấy một "unzip" đường kết nối tiếp theo tới các vị trí lưu trữ file zip ).

+

Để quan xem trước bất kỳ file nào bạn có thể tải lên bởi việc nhấn chuột vào tên của nó. Trinh duyệt web của bạn + sẽ hiển thị nó hoặc tải nó xuống máy của bạn.

+

Các file HTML và các file văn bản có thể được soạn thảo trực tuyến. Các file khác cần được soạn thảo trên máy tính cục bộ của bạn và tải lên lại. Nếu bạn tải lên một file + cùng với một tên tương tự của một file đã tồn tại nó sẽ tự động được ghi đè .

+

Một chú ý cuối cùng: Nếu nội dung của bạn nằm ở một chỗ cố định trên web thì bạn không cần + tải lên tất cả các file cùng một lúc - bạn có thể kết nối trực tiếp tới chúng từ bên trong của học + (nhìn môđun các tài nguyên và phần tiếp theo).

+

 

+
+

Thiết lập các hoạt động

+
+

Xây dựng một cua học bao gồm thệm các môđun hoạt động của cua học tới trang chính + theo một thứ tự để các học viên có thể nhìn thấy chúng. bạn có thể bố trị lại thứ tự bất kỳ lúc nào bạn thích + .

+

Để bật nút soạn thảo, nhấn chuột trên nút "Bật soạn thảo" dưới quản trị. + Điều này cho phép chuyển đổi các điều khiển nhìn thấy hoặc ẩn để cho phép bạn soạn thảo bằng tay trang cua học chính của bạn. + Chú ý trong màn hình đầu tiên ở trên(của cua học định dạng hàng tuần) các điều khiển soạn thảo đó được bật lên.

+

Để thêm một hoạt động mới, đơn giản chuyển tới phần tuần hoặc chủ đề hoặc phần của màn hình + mà ở đó bạn muốn soạn thảo nó, và chọn kiểu hoạt động từ danh sách thả xuống. + Đây là một sự tổng kết tất cả các hoạt động chuẩn trong Moodle 1.0:

+
+
Bài tập lớn
+
Một bài tập lớn là ở đó bạn thiết lập các nhiệm vụ với một hạn cuối nộp bài và một giá trị điểm tối đa. + Các học viên sẽ có khả năng tải lên một file tới phần được yêu cầu. Ngày học tải lên các file của họ được ghi lại, sau bạn sẽ có một + có một trang đơn trên đó bạn có thể xem mỗi file ( và nó được nộp sớm hay muộn thế nào), và sau đó ghi một điểm hoặc một chú thích + .Nửa giờ sau khi bạn cho điểm bất kỳ học viên nào, Moodle sẽ tự động email thông báo cho sinh viên đó.
+
+
+
+
Lựa chọn
+
Một hoạt động lựa chọn thì rất đơn giản - bạn yêu cầu một câu hỏi và chỉ ra một lựa chọn + của các câu trả lời. Các học viên có thể làm các lựa chọn của họ, và bạn có một màn hình thông báo + ở đó bạn có thể nhìn thấy các kết quả. Tôi sử dụng nó để thu thập các nội dung tìm kiếm từ các học viên của tôi, + nhưng bạn có thể sử dụng nó để bầu cử nhanh.
+
+
+
+
Diễn đàn
+
Môđun này quan trọng nhất - ở đây có thể thảo luận mọi vấn đề. + Khi bạn thêm một diễn đàn mới, bạn sẽ thể hiện nó cùng với một lựa chọn các kiểu khác nhau + - một chủ đề thảo luận đơn giản, một diễn đàn dành cho thảo luận tự do mọi vấn đề, + hoặc một diễn đàn thảo luận or a one-discussion-thread-per-user.
+
+
+
+
Nhật ký
+
Mỗi hoạt động nhật ký là một đầu vào trong toàn bộ nhật ký cua học. Đối với mỗi một cái bạn + có thể chỉ ra một câu hỏi được kết thúc mở mà nó sẽ hướng dẫn các học viên viết gì, ngay khi một cửa sổ + được mở (chỉ định dạng cua học hàng tuần). Một luật chung là tăng một nhật ký mỗi tuần. + Khuyến khích các học viên viết định hướng và các tiêu chuẩn trong các sổ nhật ký này, + vì chúng chỉ có sắn đối với chúng và bạn. Sau đó, bạn sẽ có khả năng đánh giá điểm và các chú thích tât cả các đầu vào đối với + tuần hoặc chủ đề đó, và các học viên sẽ nhận được các email tự động đưa ra các thông tin phản hồi của bạn. + Các sổ nhật ký không được thiết kế là liên tục được thêm vào- nếu bạn cần làm điều đó thì thêm cac hoạt động nhật ký nhiều hơn + .
+
+
+
+
Tài nguyên
+
Tài nguyên là nội dung của cua học. Mỗi tài nguyên có thể là bất kỳ một file nào mà bạn tải lên hoặc có thể chỉ ra + bởi việc sử dụng một địa chỉ URL. Bạn có thể duy trì các trang dựa trên các văn bản đơn giản bởi gõ chúng một cách trực tiếp vào một biểu mẫu. +
+
+
+
+
Bài thi
+
Môđun này cho phép bạn thiết kế và tạo các bài kiểm tra, bao gồm nhiều lựa chọn + , đúng -sai, và các câu trả lời ngắn. Những câu hỏi này được lưu trữ trong một danh mục cơ sở dữ liệu + , và có thể được sử dụng lại trong các cua học và ngay giữa các cua học. Các bài kiểm tra có thể cho phép nhiều lần thử nghiệm. Mỗi lần thử nghiệm được tự động đánh dấu + , và giáo viên có thể chọn đưa các thông tin phản hồi hoặc nhìn thấy các câu trả lời đúng. Môđun này bao gồm đánh giá khả năng học tập của các học viên.
+
+
+
+
Khảo sát
+
Môđun này cung cấp một số tài liệu chính thức khảo sát được giới hạn + mà hữu ích trong đánh giá và hiểu lớp học của bạn. Hiện hành chúng bao gồm các tài liệu chính thức + COLLES và ATTLS. Chúng có thể được đưa ra cho các học viên sớm trong cua học như là một công cụ chẩn đoán và ở thời điểm kết thúc cua học với một công cụ đánh giá + (Tôi sử dụng một cái mọi tuần trong các cua học của tôi).
+
+ +
+
+

Sau khi thêm các hoạt động của bạn bạn có thể di chuyển chúng lên trên hoặc xuống dưới trong bố trí cua học của bạn + bởi việc nhấn chuột vào các biểu tượng mũi tên ( + ) tiếp theo đối với mỗi cái. Bạn cũng có thể xoá chúng bởi sử + biểu tượng mũi tên , + và soạn thảo lại chúng bởi sử dụng biểu tượng soạn thảo .

+

 

+
+

Thực hiện cua học

+
+

Có một số kế hoạch để phát triển tài liệu này thành một tài liệu hướng dẫn dễ hiểu hơn + . Cuối cùng đây là một số ý kiến:

+
    +
  1. Tự bạn tham gia vào tất cả các diễn đàn vì thế bạn có thể duy trì cùng với + các hoạt động trong lớp học của bạn.
  2. +
  3. Khuyến khích tất cả các học viên điền vào đầy đủ thông tin trong hồ sơ người dùng của họ ( bao gồm các ảnh) + và đọc tất cả chúng - điều này sẽ giúp cung cấp một số ngữ cảnh và giúp bạn trả lời theo một số cách mà phù hợp với nhu cầu của bạn + .
  4. +
  5. Keep notes to yourself in the private "Diễn đàn dành cho giáo viên" + (dưới quản trị).Đây là một diễn đàn đặc biệt dành cho các giáo viên thảo luậnh.
  6. +
  7. Sử dụng " kết nối các bản ghi" (dưới quản trị) + để nhận được các truy cập đầy đủ, các bản ghi theo hàng. Trong đó bạn sẽ nhìn thấy một đường kết nối tới một cửa sổ thả xuống + mà cập nhật mỗi phút một lần và nhìn thấy các hoạt động trước đó + DĐiều này rất hữu ích để duy trì mở ra trên cửa sổ của bạn tất cả các ngày và bạn có thể biết được các hoạt động sắp tới trong + cua học.
  8. +
  9. Sử dụng "Các thông báo hoạt động" (tiếp theo là mỗi tên trong danh sách + của tất cả mọi người, hoặc từ bất kỳ trang hồ sơ ngưòi dùng nào ).Điều này cung cấp một cách nhìn tổng thể nhất những gì mà mỗi thành viên + tham gia trong cua học.
  10. +
  11. Trả lời nhanh cho các học viên. Đừng để nó chậm hơn - làm nó theo cách phù hợp. + Not only is it easy to become overwhelmed with the volume that can be generated, + nhưng nó là một phần để xây dựng và duy trì một cộng đồng trong cua học của bạn.
  12. +
+

 

+
+

Các thông tin khác

+
+

Nếu bạn có bất kỳ vấn đề nào với site của bạn, bạn nên liên lạc lại với nhà quản trị site của bạn + .

+

Nếu bạn có một số ý kiến hay để cải tiến Moodle, hoặc một số ý tưởng hay, or even some good + stories, come over to moodle.org + và tham gia cùng chúng tôi vào trong cua học gọi là "Sử dụng + Moodle". Chúng tôi luôn lắng nghe ý kiến của các bạn, và bạn có thể hỗ trợ cải tiến Moodle .

+

Nếu bạn muốn đóng góp để tạo các môđun mới, hoặc viết các trang tài liệu , liên hệ với tôi, + : Martin + Dougiamas hoặc duyệt site "bug tracker" dành cho Moodle, at moodle.org/bugs

+

Cuối cùng, ghi nhớ rằng để sử dụng biểu tượng trợ giúp- đây là một chỉ số của tất cả các file trợ giúp trong Moodle.

+

Cám ơn bạn đã dùng Moodle - và chúc bạn gặp nhiều may mắn với công việc dạy học của bạn!

+
+

 

+
+

Tài liệu của Moodle

+

Phiên bản: $Id: teacher.html,v 1.4 2002/08/18 10:00:01 + martin Exp $

+ \ No newline at end of file diff --git a/lang/vi_utf8/docs/translation.html b/lang/vi_utf8/docs/translation.html new file mode 100644 index 00000000000..342e0c1cdd0 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/docs/translation.html @@ -0,0 +1,239 @@ + + + Hướng dẫn dịch của Moodle + + + + + + +

Hướng dẫn dịch của Moodle

+ +

Biên dịch Moodle thì không quá khó, nhưng một số điều sau đây bạn nên biết trước khi bắt đầu.

+ +

 

+ +

Cấu trúc của gói ngôn ngữ Moodle

+ +

Tất cả các gói ngôn ngữ của Moodle đều được đặt +ở trong thư mục lang, với mỗi ngôn ngữ trong một thư mục duy nhất được đặt tên tương tự +tên rút gọn của ngôn ngữ đó (en, fr, nl, es ...).

+ + +

Tất cả các file chính đều trong +danh mục này , với các phần mở rộng là .php ( ví dụ moodle.php, resource.php vân +vân).  +Tất cả những file này đều chứa cụm từ rút gọn, thường được gọi là  "các +chuỗi". + +

+ + +

Cũng có một số danh mục chứa +các trang web với phần mở rộng  .html : + +

+ + + + + + +

 

+ + + +

Tạo một gói ngôn ngữ mới hoàn toàn

+ + + + +

Nếu ngôn ngữ của bạn chưa được +hỗ trợ bởi Moodle, hoặc nếu bạn muốn tạo một tạo một số tuỳ chọn cho giao diện; +site của bạn, bạn có thể bắt đầu một bản dịch mới.;

+ + + +

Tất cả những việc bạn cần làm +là tạo ra một danh mục mới trong thư mục lang bởi việc sử dụng quy tắc 2 +chữ cái cho ngôn ngữ của bạn. Bạn có thể tìm thấy tập hợp các quy tắc chuẩn +trong lib/languages.php. Nếu bạn đang làm một sự biến đổi cục bộ của ngôn +ngữ khác sử dụng quy tắc của ngôn ngữ đó với một gạch dưới và một phần phần mở +rộng từ gồm 2 chữ cái (ví dụ pt đối với Portuguese +và pt_br đối với biến tố Brasilian của gói ngôn ngữ Portuguese ).  Nếu bạn đang tạo một phiên bản Unicode thêm vào _utf8ở cuối ( ví dụ sr_utf8).
+
+

+ + + +

Tiếp theo, copy moodle.php từ ngôn ngữ khác +vào trong thư mục mới của bạn.  Tốt nhất bạn nên copy nó từ danh mục "en" nhưng nó không phải là chính khi mà bạn đang viết lại nó theo bất kỳ cách nào +.
+
+

+ + + + +

Bây giờ bạn bắt đầu chèn một chuỗi mới bởi soạn thảo ngôn ngữ của bạn.. xem chi tiết điều này dưới đây.

+ + + +

Đối với một gói ngôn ngữ mới, điều đầu tiên bạn cần soạn thảo là +chuỗi đặt tên là "thischarset" trong moodle.php. Nó phải chứa một tập các ký tự web hợp lệ cho ngôn ngữ của bạn. +Sau đó bạn thay đổi chuối đó, cất file moodle, sau đó nạp lại trang. Tiếp đến bạn có thể tiếp tục với phần còn lại của các chuỗi. +

+ + + +

 

+ + + +

Soạn thảo một gói ngôn ngữ đã tồn tại

+ + + + +

Tạo một số tuỳ chọn nhỏ
+
+

+ + + +

Nếu bạn muốn thay đổi một số thứ trong giao diện để cho nó phù hợp với site của bạn hơn, không nên bắt đầu soạn thảo một trong những gói ngôn ngữ chuẩn.  Nếu bạn làm điều đó thì những thay đổi của bạn sẽ ghi đè khi bạn nâng cấp nó thành một Moodle mới.
+
+

+

thay cho việc này, sử dụng các hướng dẫn ở trên để +tạo một gói ngôn ngữ mới toanh, và đặt ngôn ngữ gốc (trong +moodle.php) thành ngôn ngữ mà nó giống của bạn.  Ví dụ +, một tên tốt nhất đối với phiên bản tiếng anh cục bộ sẽ là "en_local", và ngôn ngữ gốc khi đó sẽ là "en" hoặc "en_us".

+

Chú ý rằng để mọi người trên site của bạn nhìn thấy +gói mới này bạn cần phải lựa chọn nó như là ngôn ngữ của site và hạn chế các ngôn ngữ có sẵn trên + Quản trị >> Cấu hình >>Các thông số cấu hình.
+
+
+

+ + + + +

Dịch các file ngôn ngữ giao diện của Moodle( các file "chuỗi" )
+
+

+ + + + +
    + + + +
      +
    1. Nhập vào hệ thống Moodle của bạn như là một quản trị viên. +
    2. +
    3. Đi tới Quản trị >> Cấu hình >> Ngôn ngữ, nó là trang quản trị ngôn ngữ. +
    4. +
    5. Trên trang này bạn có thể chọn ngôn ngữ của bạn từ danh sách các ngôn ngữ, sau đó chọn " So sánh và soạn thảo ngôn ngữ".
    6. +
    7. Bạn nên xem các biểu mẫu mà bạn có thể soạn thảo cho mỗi file. Nếu bạn không làm nó, +thì bạn có thể có một số đảm bảo rằng các file có khả năng được ghi - bạn có thể thay đổi các +sự cho phép file.
    8. +
    9. Các biểu mẫu bao gồm 3 cột, đầu tiên là tên của mỗi chuỗi +, thứ hai là chuỗi theo tiếng anh, và cuối cùng là bản dịch sang ngôn ngữ hiện hàn.
    10. +
    11. Soạn thảo các chuỗi thiếu trong mỗi file ( được làm nổi bật theo màu sắc), +Ghi nhớ rằng kích hoạt nút "Cất tất cả những thay đổi" ở cuối của mỗi biểu mẫu.
    12. +
    13. Nó đồng ý để lại các chuỗi trống - Moodle sẽ sử dụng ngôn ngữ gốc để thay thế những chuỗi đó. Bạn có thể định nghĩa ngôn ngữ gốc trong + moodle.php, mặt khác tiếng anh luôn luôn được sử dụng theo mặc định.
    14. +
    15. Một cách nhanh để xem tất cả các chuỗi thiếu là sử dụng nút "Kiểm tra các chuỗi thiếu".
      +
      +
      +
    16. + + + + + + + + +
    +
+ + +

Dịch các file trợ giúp và các file tài liệu

+ + + +

Chưa có trình biên dịch được xây dựng trong Moodle để biên dịch các file trợ giúp +, nhưng nó không quá khó. Quan trọng là sử dụng gói ngôn ngữ en như là một ngôn ngữ tham khảo. Copy một file trợ giúp từ +gói ngôn ngữ en và paste nó vào vị trí tương tự trong gói ngôn ngữ của bạn. Sau đó sử dụng một trình soạn thảo văn bản thuần tuý để biên dịch file, +đảm bảo rằng không thay đổi bất kỳ đoạn mã nào trong file file (thường nó không có mã, chỉ là các thẻ HTML). ( Đừng sử dụng một bộ xử lý văn bản để ghi những file trợ giúp đó bởi vì những chương trình đó sẽ thêm nhiều đoạn không có giá trị vào những file đó).

+ + +

Nhấn chuột vào "Kiểm tra các chuỗi thiếu" +trong màn hình quản trị ngôn ngữ của bạn nó sẽ chỉ ra cho bạn biết những file nào đang thiếu. Nếu bạn có thiếu một số file thì Moodle sẽ sử dụng ngôn ngữ gốc để thay thế +, vì thế không cần thiết để lại những bản copies các file trợ giúp không được dịch trong gói ngôn ngữ của bạn.

+ + +

 

+ + +

Gửi gói ngôn ngữ của bạn tới dự án Moodle

+ + +

Chia sẻ bản dịch của bạn với Moodle để giúp đỡ những người nói tiếng của bạn có thể hiểu được.   +Ngôn ngữ giao diện của bạn sẽ có sẵn trong các phiên bản tương lai của Moodle.
+
+

+ + +

Lưu trữ đơn giản toàn bộ thư mục ngôn ngữ mới của bạn như là một file zip và email nó tới +translation@moodle.org.
+
+

+

Chúng tôi sẽ đưa cho bạn những chi tiết khác.
+
+

+ + +

 

+ + +

Duy trì một gói ngôn ngữ chuẩn
+
+

+ + + +

Nếu bạn tận tâm duy trì một ngôn ngữ trong Moodle, tốt nhất sử dụng Moodle CVSvới mục đích bạn có một phiên bản được cập nhật thường xuyên của Moodle, và có thể dễ dàng "kiểm tra" trực tiếp những thay đổi của bạn trong dự án Moodle. Liên lạc lại với +translation@moodle.org Nếu bạn cần các trợ giúp.
+
+

+ +

Bạn cũng phải tham gia vào Diễn đàn các ngôn ngữ để có thêm tin tức và thảo luận về các vấn đề nó rất hữu ích đối với các bản dịch.
+
+

+ +

Cuối cùng, để duy trì những thay đổi trong dự án của bạn từng ngày, tốt nhất bạn nên tham gia vào danh sách địa chỉ thư CVS .  Điều này giúp duy trì +bản dịch của bạn đến khi kết thúc văn bản tiếng anh.
+
+

+


+
+

+ +

Tài liệu của Moodle

+

Phiên bản: $Id$

+ + \ No newline at end of file diff --git a/lang/vi_utf8/docs/upgrade.html b/lang/vi_utf8/docs/upgrade.html new file mode 100644 index 00000000000..c683149f2c0 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/docs/upgrade.html @@ -0,0 +1,115 @@ + + Moodle Docs: Upgrading + + + + + +

Nâng cấp Moodle

+ +
+

Moodle được thiết kế để cải tiến dễ dàng từ bất kỳ phiên bản đầu tiên đến bất kỳ phiên bản nào mới gần đây + .

+

Khi nâng cấp một sự cài đặt Moodle bạn nên làm + theo những bước sau:

+

1. Sao lưu dữ liệu quan trọng

+
+

Mặc dù nó không là một đòi hỏi cần thiết + , nó luôn luôn là một ý kiên hay để thực hiện một bản sao lưu bất kỳ hệ thống sản xuất nào trước khi + thực hiện một sự nâng cấp quan trọng, trong trường hợp bạn cần hoàn lại nguyên phiên bản cũ vì một số nguyên nhân. + . Nói tóm lại nó là một ý kiến hay để tự động trình chủ của bạn sao lưu việc cài đặt Moodle hàng ngày, vì thế + bạn có thể bỏ qua bước này.

+

Có ba vùng cần sao lưu:

+
+

1. Bản thân thư mục phần mềm moodle

+
+

Thực hiện một bản copy riêng biệt những file này trước khi nâng cấp, + vì thế bạn có thể khôi phục file cấu hình config.php của bạn và khôi phục bất kỳ + môđun nào bạn vừa thêm giống như themes, languages, vân vân
+

+
+

2.Thư mục dữ liệu của bạn.

+
+

Đây là nơi chứa các dữ liệu được tải lên (ví dụ như các nguồn tài nguyên khóa học + và các bài tập lớn của học viên) vì thế nó rất quan trọng để có một bản sao lưu những file này dù thế nào đi nữa + .Đôi khi việc nâp cấp có thể di chuyển hoặc đổi tên các thư mục + trong thư mục dữ liệu của bạn.
+

+
+

3. Cơ sở dữ liệu của bạn

+
+

Hầu hết sự nâng cấp Moodle sẽ thay đổi các bảng cơ sở dữ liệu + , thêm hoặc thay đổi các trường. Mỗi cơ sở dữ liệu có các cách sao lưu khác nhau. + Một cách sao lưu một cơ sở dữ liệu MySQL là 'kết xuất' nó tới một file SQL riêng. + Ví dụ sau chỉ ra các lệnh của Unix để kết xuất ra cơ sở dữ liệu gọi là "moodle":

+
+

mysqldump moodle > moodle-backup-2002-10-26.sql

+
+

Bạn có thể sử dụng tính năng "Xuất khẩu " trong các tùy chọn của + Moodle "Cơ sở dữ liệu" giao diện web để làm mọi thứ như nhau trên + tất cả các nền.

+

 

+
+
+
+

2. Cài đặt một phần mềm Moodle mới

+
+

Sử dụng một tập nén được tải xuống

+
+

Không ghi đè lên một bản cài đặt cũ trừ khi bạn biết + những gì bạn đang làm ... đôi khi những file cũ có thể là nguyên nhân của một số vấn đề + trong lần cài đặt mới này. Cách tốt nhất là đổi tên thư mục Moodle hiện hành thành cái gì đó khác, sau đó + giải nén gói Moodle mới sang vị trí trước đây.

+
+

mv moodle moodle.backup
+ tar xvzf moodle-1.1.tgz

+
+

Tiếp đến, sao chép file cấu hình config.php của bạn và bất kỳ cái thêm vào nào khác như + themes tùy chọn:

+
+

cp moodle.backup/config.php moodle
+ cp -pr moodle.backup/theme/mytheme moodle/theme/mytheme

+
+
+

Sử dụng CVS

+
+

Nếu bạn sử dụng CVS, chuyển tới thư mục gốc của Moodle và cập nhật + các file mới :

+
+

cvs update -dP

+
+

Đảm bảo rằng bạn sử dụng tham số "d" để tạo một thư mục mới + nếu cần thiết và tham số "P" để lược bỏ các thư mục trống.

+

Nếu bạn đang soạn thảo các file của Moodle, xem + các thông báo một cách cẩn thận để xem khả năng xảy ra xung đột.

+
+

 

+
+

3. Kết thúc

+
+

Bước cuối cùng là khởi động quá trình nâng cấp + Moodle.

+

Để làm điều này thăm trangquản trị phần cài đặt của bạn + .

+
+

http://example.com/moodle/admin

+
+

Việc bạn đăng nhập như là admin hay không là không quan trọng.

+

Moodle sẽ tự động phát hiện ra phiên bản mới và + thực hiện tất cả việc nâng cấp cơ sở dữ liệu cũng như các file hệ thống mà nó cần thiết. Nếu có bất kỳ + điều gì mà nó không thể tự làm thì bạn sẽ nhìn thấy các thông báo nói cho bạn biết bạn phải làm gì. + .

+
+

 

+

Cuối cùng tất cả đều tốt (không có lỗi nào) thì bạn có thể bắt đầu sử dụng + phiên bản Moodle mới của bạn và thưởng thức các đặc tính mới!

+

Nếu bạn có vấn đề với việc nâng cấp, thăm website moodle.org + và gửi thắc mắc lên diễn đàn hỗ trợ cài đặt trong + cua học của Moodle.

+
+

 

+

 

+

Tài liệu về Moodle

+

Phiên bản: $Id$

+ + diff --git a/lang/vi_utf8/editor.php b/lang/vi_utf8/editor.php new file mode 100644 index 00000000000..cf910913d63 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/editor.php @@ -0,0 +1,112 @@ +] để quay trở về chế độ WYSIWYG.'; +$string['texttop'] = 'Đỉnh văn bản'; +$string['top'] = 'Đỉnh'; +$string['type'] = 'Kiểu'; +$string['underline'] = 'Gạch chân'; +$string['undo'] = 'Xoá bỏ hành động gần đây nhất của bạn'; +$string['unorderedlist'] = 'Danh sách các mục'; +$string['upload'] = 'Tải lên'; +$string['vertical'] = 'Thẳng đứng'; +$string['width'] = 'Chiều rộng'; +$string['wordclean'] = 'Xoá Word HTML'; +$string['zip'] = 'Zip'; +$string['createanchor'] = 'Tạo anchor'; +$string['anchorname'] = 'Tên Anchor'; + +?> diff --git a/lang/vi_utf8/emailprotect.php b/lang/vi_utf8/emailprotect.php new file mode 100644 index 00000000000..275fcb4c23d --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/emailprotect.php @@ -0,0 +1,6 @@ + + diff --git a/lang/vi_utf8/enrol_database.php b/lang/vi_utf8/enrol_database.php new file mode 100644 index 00000000000..3e5174d87f1 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/enrol_database.php @@ -0,0 +1,16 @@ + + add, student, 5, CF101 + add, teacher, 6, CF101 + add, teacheredit, 7, CF101 + del, student, 8, CF101 + del, student, 17, CF101 + add, student, 21, CF101, 1091115000, 1091215000 + +'; + +$string['filelockedmailsubject'] = 'Lỗi quan trọng: File được kết nạp'; +$string['filelockedmail'] = 'File văn bản bạn đang sử dụng đối với các kết nạp dựa trên file ($a) không thể được xoá bởi by the cron process. This usually means the permissions are wrong on it. Please fix the permissions so that Moodle can delete the file, otherwise it might be processed repeatedly.'; +$string['location'] = 'Vị trí File'; +$string['mailusers'] = 'Thông báo cho những người sử dụng qua Email'; +$string['mailadmin'] = 'Thông báo cho người quản trị qua Email'; + +?> diff --git a/lang/vi_utf8/enrol_internal.php b/lang/vi_utf8/enrol_internal.php new file mode 100644 index 00000000000..5dc133def4f --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/enrol_internal.php @@ -0,0 +1,13 @@ + +
  • Giáo viên hoặc quản trị có thể kết nạp họ bằng tay sử dụng kết nối trong danh sách quản trị cua học + trong cua học.
  • +
  • Một cua học có thể có một mật khẩu được định nghĩa, giống như một \" Khoá truy cập\". Ai biết khoá này thì + có khả năng tự mình tham gia một cua học.
  • +'; + +?> diff --git a/lang/vi_utf8/enrol_ldap.php b/lang/vi_utf8/enrol_ldap.php new file mode 100644 index 00000000000..0870416812a --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/enrol_ldap.php @@ -0,0 +1,68 @@ +Bạn có thể sử dụng một máy chủ LDAP để điều khiển việc kết nạp của bạn. + Giả sử rằng biểu đồ hình cây LDAP của bạn chứa các nhóm mà nó sắp xếp + các cua học, và mỗi cái trong số các nhóm/các cua học đó sẽ có các mục thành viên + để sắp xếp theo ý kiến của các học viên.

    +

    Nó giả sử rằng các cua học được định nghĩa như các nhóm trong + LDAP, với mỗi nhóm có nhiều trường hội viên + (member hoặc memberUid) mà nó chứa một định danh duy nhất của người dùng + .

    +

    Để sử dụng việc kết nạp LDAP, những người dùng của bạn phải + có trường idnumber hợp lệ. Các nhóm LDAP phải có + idnumber đó trong các trường thành viên đối với một người dùng được kết nạp + trong một cua học. + Theo cách thông thường điều này sẽ làm việc tốt khi bạn đang sẵn sàng sử dụng thẩm định LDAP + .

    +

    Các kết nạp sẽ được cập nhật khi người dùng đăng nhập. Bạn + cũng có thể chạy một tập lệnh để duy trì các kết nạp đồng bộ. Nhìn vào + kết nạp /ldap/enrol_ldap_sync.php.

    +

    Plugin này cũng có thể được thiết lập tự động tạo + các cua học mới khi các nhóm mới xuất hiện trong LDAP.

    '; +$string['enrol_ldap_server_settings'] = ' Các thiết lập máy chủ LDAP'; +$string['enrol_ldap_host_url'] = 'Chỉ ra máy chủ LDAP trong biểu mẫu URL giống như + \'ldap://ldap.myorg.com/\' + hoặc \'ldaps://ldap.myorg.com/\''; +$string['enrol_ldap_version'] = 'Phiên bản của giao thức LDAP máy chủ của bạn đang sử dụng.'; +$string['enrol_ldap_bind_dn'] = 'Nếu bạn muốn sử dụng một người dùng ràng buộc (bind-user) để tìm kiếm người dùng, + chỉ ra nó ở đây. Cái gì đó giống như + \'cn=ldapuser,ou=public,o=org\''; +$string['enrol_ldap_bind_pw'] = 'Mật khẩu đối với người dùng ràng buộc.'; +$string['enrol_ldap_student_settings'] = 'Các thiết lập kết nạp học viên'; +$string['enrol_ldap_teacher_settings'] = 'Các thiết lập kết nạp giáo viên'; +$string['enrol_ldap_course_settings'] = 'Các thiết lập kết nạp cua học'; +$string['enrol_ldap_student_contexts'] = 'Danh sách các ngữ cảnh mà ở đó sự kết nạp các nhóm cùng với các học viên + được chỉ ra. Ngăn cách các ngữ cảnh khác nhau bởi dấu + \';\'. Ví dụ: + \'ou=courses,o=org; ou=others,o=org\''; +$string['enrol_ldap_student_memberattribute'] = 'Thuộc tính thành viên, khi người dùng là thành viên + (được kết nạp) của môt nhóm. Theo cách thông thường \'member\' + hoặc \'memberUid\'.'; +$string['enrol_ldap_teacher_contexts'] = 'Danh sách các ngữ cảnh mà ở đó các nhóm cùng với giáo viên + được xác định. Ngăn cách các ngữ cảnh khác nhau bởi dấu + \';\'. Ví dụ: + \'ou=courses,o=org; ou=others,o=org\''; +$string['enrol_ldap_teacher_memberattribute'] = 'Thuộc tính thành viên, khi người sử dụng là thành viên + của một nhóm. Thông thường \'member\' + hoặc \'memberUid\'.'; +$string['enrol_ldap_autocreation_settings'] = 'Các thiết lập tạo cua học một cách tự động'; +$string['enrol_ldap_autocreate'] = 'Các cua học có thể được tạo một cách tự động khi + có số lượng người tham gia cua học mà nó chưa tồn tại trong + Moodle.'; +$string['enrol_ldap_objectclass'] = 'Lớp đối tượng được sử dụng để tìm kiếm các cua học. Thông thường + \'posixGroup\'.'; +$string['enrol_ldap_category'] = 'Danh mục đối với các cua học được tạo tự động.'; +$string['enrol_ldap_template'] = 'Tuỳ chọn: Các cua học được tạo một cách tự động có thể copy + các thiết lập của chúng từ một cua học tạm thời.'; +$string['enrol_ldap_updatelocal'] = 'Cập nhật dữ liệu cục bộ '; +$string['enrol_ldap_editlock'] = 'Giá trị khoá'; + +$string['enrol_ldap_course_idnumber'] = 'Sắp xếp theo một định danh duy nhất trong LDAP, thông thường + cn hoặc uid. Nó được đề nghị rằng + khoá giá trị nếu bạn đang sử dụng việc tạo cua học tự động.'; .'; +$string['enrol_ldap_course_shortname'] = 'Tuỳ chọn: Trương LDAP nhận tên rút gọn từ.'; +$string['enrol_ldap_course_fullname'] = 'Tuỳ chọn: Trường LDAP nhận tên đầy đủ từ.'; +$string['enrol_ldap_course_summary'] = 'Tuỳ chọn: Trường LDAP nhận tóm tắt từ.'; + +?> diff --git a/lang/vi_utf8/enrol_paypal.php b/lang/vi_utf8/enrol_paypal.php new file mode 100644 index 00000000000..ad4275deb82 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/enrol_paypal.php @@ -0,0 +1,10 @@ + diff --git a/lang/vi_utf8/error.php b/lang/vi_utf8/error.php new file mode 100644 index 00000000000..74424fa20c8 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/error.php @@ -0,0 +1,22 @@ +modulename\" ($a->moduleversion) không thể được cài đặt. Nó yêu cầu một phiên bản mới hơn của Moodle ( hiện hành bạn đang sử dụng $a->currentmoodle, bạn cần $a->requiremoodle).'; +$string['notavailable'] = 'Điều này hiện hành không có sẵn'; +$string['restricteduser'] = 'Xin lỗi bạn, nhưng tài khoản hiện hành của bạn \"$a\" bị hạn chế do đang sử dụng nó .'; +$string['sessionipnomatch'] = 'Xin lỗi bạn, nhưng địa chỉ IP của bạn dường như thay đổi từ khi bạn đăng nhập lần đầu tiên. Đặc trưng bảo mật này ngăn cản các tội phạm máy tính ăn cắp tên đăng nhập và mật khẩu của bạn trong khi bạn đăng nhập vào site này. Bình thường những người dùng không nên được nhìn thấy thông báo này - Vui lòng yêu cầu nhà quản trị của site giúp.'; +$string['unknowncourse'] = 'Không biết cua học gọi tên \"$a\"'; +$string['usernotaddederror'] = 'Người dùng \"$a\" không được thêm - lỗi không biết'; +$string['usernotaddedregistered'] = 'Người dùng \"$a\" không được thêm - được đăng ký rồi'; +$string['usernotavailable'] = 'Thông tin chi tiết về người dùng này không có sẵn cho bạn.'; + +?> diff --git a/lang/vi_utf8/exercise.php b/lang/vi_utf8/exercise.php new file mode 100644 index 00000000000..c414fca636b --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/exercise.php @@ -0,0 +1,190 @@ + Bạn có thể muốn xem lại công việc của bạn trong quan niệm đánh giá đó.
    Nếu bạn làm điều đó thì vui lòng xem lại bản đánh giá của bạn.
    Bạn có thể làm điều này bởi kích vào đường kết nối được đưa ra ở phía dưới.'; +$string['awaitingassessmentbythe'] = ' Chờ đợi đánh giá bởi $a'; +$string['clearlateflag'] = ' Xoá cờ trễ '; +$string['comment'] = 'Lời bình luận '; +$string['comparisonofassessments'] = ' So sánh các đánh giá'; +$string['confirmdeletionofthisitem'] = ' Xác nhận xoá $a'; +$string['correct'] = 'Chính xác '; +$string['count'] = 'Tổng số'; +$string['criterion'] = ' Tiêu chuẩn'; +$string['deadline'] = 'Hạn cuối cùng'; +$string['deadlineis'] = 'Hạn cuối cùng là: $a'; +$string['delete'] = ' Xoá '; +$string['deletesubmissionwarning'] = ' Cảnh báo: có $a đánh giá được tập hợp cùng với bài nộp.
    + Nó được yêu cầu rằng bài tập nộp này không được xoá .'; +$string['deleting'] = 'Đang xoá'; +$string['description'] = ' Mô tả '; +$string['descriptionofexercise'] = ' Trong một bài tập lớn phần mô tả bài tập hoặc mô tả công việc có thể được thực hiện bởi $a được đưa vào một tài liệu văn bản hoặc file HTML. File này được tải lên vào trong bài tập trước khi bài tập lớn được mở ra cho $a. Nó cũng có khả năng tạo ra một tập các biến trên bài tập tương tự, tải lại lần nữa như là các tài liệu văn bản hoặc các file HTML, và tải lên những file này vào trong bài tập trước khi nó được mỏ ra cho $a.'; +$string['detailsofassessment'] = ' Chi tiết đánh giá '; +$string['displayoffinalgrades'] = ' Hiển thị điểm cuối cùng '; +$string['doubleupload'] = 'Cảnh báo: Bài nộp này có thể được gửi 2 lần.Đi tới trang quản trị, kiểm tra 2 lần nộp bài từ người sử dụng này trong thời gian ngắn. Xoá một trong số các bài tập lớn trước khi xử lý .'; +$string['duedate'] = ' Ngày hạn '; +$string['edit'] = ' Soạn thảo'; +$string['editingassessmentelements'] = ' Soạn thảo tiêu chí đánh giá '; +$string['element'] = ' Phần tử'; +$string['elementweight'] = ' Trọng lượng phần tử '; +$string['enterpassword'] = 'Điền vào mật khẩu'; +$string['entriessaved'] = ' Các mục đã được cất'; +$string['errorbanded'] = ' Lỗi đã được cố định '; +$string['excellent'] = ' Xuất sắc '; +$string['exerciseassessments'] = ' Các đánh giá bài tập '; +$string['exercisefeedback'] = ' Thông tin phản hồi bài tập '; +$string['exercisesubmissions'] = 'Nộp các bài tập '; +$string['fair'] = ' Khá tốt '; +$string['generalcomment'] = ' Lời bình luận tổng quát'; +$string['good'] = 'Tốt'; +$string['gradeassessment'] = ' Điểm đánh giá'; +$string['gradeforassessment'] = 'Điểm đối với đánh giá'; +$string['gradeforstudentsassessment'] = 'Điểm đối với $a đánh giá'; +$string['gradeforsubmission'] = ' Điểm của bài tập nộp'; +$string['gradetable'] = ' Bảng điểm '; +$string['gradinggrade'] = ' Phân loại điểm '; +$string['gradingstrategy'] = ' Phân loại kế hoạch '; +$string['handlingofmultiplesubmissions'] = ' Cách trình bày nhiều bài tập nộp '; +$string['hidenamesfromstudents'] = ' Giấu tên của các sinh viên '; +$string['incorrect'] = ' Không đúng'; +$string['late'] = 'Muộn '; +$string['lax'] = ' Lỏng lẻo'; +$string['leaguetable'] = ' Bảng xếp loại sản phẩm đã nộp '; +$string['mail1'] = ' Bài tập lớn của bạn \'$a\' vừa mới được đánh giá bởi'; +$string['mail2'] = ' Các lời bình luận và điểm có thể được nhìn thấy trong bài tập lớn \'$a\''; +$string['mail3'] = ' Bạn có thể xem nó trong bài tập lớn của bạn '; +$string['mail6'] = ' Đánh giá của bạn về bài tập lớn \'$a\' được xem lại '; +$string['mail7'] = 'Các lời bình luận được đưa ra bởi $a có thể được nhìn thấy trong phần bài tập lớn '; +$string['managingassignment'] = ' Quản lý bài tập'; +$string['maximum'] = ' Giá trị lớn nhất'; +$string['maximumgradeforstudentassessments'] = 'Điểm lớn nhất đối với các đánh giá của sinh viên: $a'; +$string['maximumgradeforsubmissions'] = ' Điểm lớn nhất đối với các bài nộp: $a'; +$string['maximumsize'] = 'Kích thước lớn nhất '; +$string['mean'] = 'Giá trị trung bình '; +$string['minimum'] = 'Giá trị nhỏ nhất'; +$string['modulename'] = ' Bài tập'; +$string['modulenameplural'] = ' Bài tập'; +$string['movingtophase'] = 'Di chuyển tới phần $a'; +$string['multiplesubmissions'] = 'Nhiều bài tập nộp'; +$string['noexercisedescriptionssubmitted'] = ' Chưa đưa ra phần mô tả bài tập'; +$string['nosubmissions'] = ' Chưa nộp bài '; +$string['notassessedyet'] = ' Chưa được đánh giá '; +$string['notavailable'] = ' Không có giá trị '; +$string['noteonassessmentelements'] = 'Chú ý rằng việc chấm điểm được chia thành một số \'tiêu chuẩn đánh giá\'.
    + Điều này làm cho việc chấm điểm dễ hơn và nhất quán hơn. Khi đó giáo viên phải thêm
    + các tiêu chí đánh giá trước khi chỉ định bài tập lớn có sẵn tới các học viên. Điều này được thực hiện
    + bởi việc kích trên nút bài tập lớn trong cua học, Nếu không có tiêu chí nào được đưa ra thì bạn sẽ được yêu cầu
    + thêm chúng. Bạn có thể thay đổi só các tiêu chí sử dụng màn hình soạn thảo bài tập lớn,
    + Bản thân các tiêu chí đánh giá có thể được sửa đổi từ \"màn hình quản lý bài tập lớn\". '; +$string['noteongradinggrade'] = 'Điểm này là một thước đo of đánh giá của bạn có nhất trí như thế nào với đánh giá của
    + công việc của bạn bởi $a. Điểm càng cao the tính nhất trí càng cao.'; +$string['noteonstudentassessments'] = '{ Điểm của sinh viên / Phân loại điểm của đánh giá}'; +$string['notgraded'] = ' Không được điểm'; +$string['notitlegiven'] = 'Không có tiêu đề nào được đưa ra '; +$string['numberofassessmentelements'] = ' Một số lời bình luận,các cơ sở đánh giá,các nhóm điểm, các tiêu chuẩn hoặc các danh mục trong một chuyên mục '; +$string['numberofcriterionelements'] = ' Một số cơ sở tiêu chuẩn phải lớn hơn một.'; +$string['numberofentries'] = ' Một số mục '; +$string['numberofentriesinleaguetable'] = ' Một số mục trong bảng xếp hạng '; +$string['numberofnegativeresponses'] = ' Một số lời từ chối'; +$string['onesubmission'] = ' Một bài nộp '; +$string['optionaladjustment'] = ' Điều chỉnh lựa chọn '; +$string['overallgrade'] = ' Điểm toàn diện'; +$string['passwordprotectedexercise'] = 'Mật khẩu bảo vệ bài tập'; +$string['phase'] = 'Phần'; +$string['phase1'] = ' Thiết lập bài tập'; +$string['phase1short'] = ' Thiết lập '; +$string['phase2'] = ' Cho phép $a đánh giá và nộp bài '; +$string['phase2short'] = 'Bắt đầu '; +$string['phase3'] = ' Hiển thị toàn bộ các điểm và bảng xếp hạng '; +$string['phase3short'] = 'Hiển thị'; +$string['pleasegradetheassessment'] = ' Vui lòng cho điểm đánh giá về đơn vị sản phẩm bởi $a'; +$string['pleasemakeyourownassessment'] = 'Please make your own Assessment of the Piece of Work from $a.
    Note that the Assessment Form is initially displayed with the Student\'s assessment.
    You should make any amendments you think necessary and then click on one
    of the buttons at the foot of the page.'; +$string['pleasesubmityourwork'] = ' Vui lòng nộp bài tập của bạn bởi việc sử dụng biểu mẫu này '; +$string['pleaseusethisform'] = ' Vui lòng hoàn thành mẫu này khi bạn
    hoàn thành các hướng dẫn trong bài tập xem ở phía bên dưới.'; +$string['pleaseviewtheexercise'] = ' Vui lòng xem bài tập được đưa ra dưới đây bởi việc kích vào tiêu đề của nó.
    Bạn nên làm theo lời chỉ dẫn trong bài này.
    Khi bạn vui sướng rằng bạn đã hoàn thành bài tập
    thành công bạn nên kích vào đường link đánh giá( hoặc đánh giá lại)trong
    hộp ở phía dưới. Khi bạn làm đánh giá này bạn sẽ
    được nhìn thấy các hướng dẫn khác dựa trên việc đưa ra công việc của bạn.'; +$string['poor'] = 'kém'; +$string['present'] = 'Hiện diện'; +$string['reasonforadjustment'] = ' Bình luận tổng quát /Lý do điều chỉnh'; +$string['reassess'] = ' Đánh gía lại'; +$string['regradestudentassessments'] = 'Tính lại điểm các đánh giá sinh viên'; +$string['resubmissionfor'] = ' Nộp lại bài $a'; +$string['resubmitnote'] = '* Cách thức đó $a được cho phép làm lại bài nộp.
    Cờ này có thể được đưa ra đối với bất kỳ bài nộp bởi sự đánh giá lại nó và kích vào
    nút cho phép$a nộp lại .
    Sinh viên có thể nộp lại khi cờ này xuất hiện bấtkỳ bài nộp nào của họ .'; +$string['rubric'] = ' Đề mục'; +$string['savedok'] = ' Việc cất thành công'; +$string['saveentries'] = ' Cất các mục '; +$string['savemyassessment'] = ' Cất đánh giá của tôi'; +$string['saveweights'] = 'Lưu trữ các hệ số'; +$string['scale10'] = ' Điểm trong số 10'; +$string['scale100'] = ' Điểm trong số 100'; +$string['scale20'] = 'Điểm trong số 20'; +$string['scalecorrect'] = '2 điểm cho tỉ lệ Đúng/Không đúng '; +$string['scaleexcellent4'] = '4 điểm cho Xuất sắc / Mức độ rất kém '; +$string['scaleexcellent5'] = '5 điểm Xuất sắc/Mức độ rất kém'; +$string['scaleexcellent7'] = '7 điểm Xuất sắc/Mức độ rất kém '; +$string['scalegood3'] = '3 điểm cho tỉ lệ Tốt/Tồi'; +$string['scalepresent'] = '2 điểm cho tỉ lệ Có mặt/Vắng mặt'; +$string['scaleyes'] = '2 điểm cho tỉ lệ Có/Không'; +$string['specimenassessmentform'] = ' Biểu mẫu đánh giá'; +$string['standarddeviation'] = ' Độ lệch chuẩn '; +$string['strict'] = ' Chính xác '; +$string['studentallowedtoresubmit'] = '$a được cho phép nộp lại '; +$string['studentassessments'] = '$a Các đánh giá '; +$string['studentnotallowed'] = '$a không được cho phép nộp lại '; +$string['studentsubmissions'] = '$a các bài nộp'; +$string['studentsubmissionsforassessment'] = '$a sinh viên nộp các bản đánh giá'; +$string['submission'] = ' Bài nộp '; +$string['submissions'] = ' Các bài nộp'; +$string['submissionsnowclosed'] = ' Hiện tại các bài nộp đã được đóng- Hạn nộp các bài đã qua '; +$string['submitexercisedescription'] = ' Đưa ra mô tả bài tập'; +$string['submitted'] = ' Được nộp '; +$string['submittedby'] = ' Được nộp bởi '; +$string['suggestedgrade'] = ' Điểm được đề nghị '; +$string['teacherassessment'] = '$a đánh giá'; +$string['teacherassessmenttable'] = '$a bảng đánh giá'; +$string['teacherscomment'] = ' Lời bình luận của giáo viên'; +$string['theexercise'] = 'Bài tập '; +$string['theexerciseandthesubmissionby'] = ' Bài tập và bài nộp bởi $a'; +$string['thegradeis'] = ' Điểm là $a'; +$string['thereisfeedbackfromthe'] = ' Có các thông tin phản hồi từ $a'; +$string['thisisaresubmission'] = ' Đây là bài nộp lại bởi $a.
    Đánh giá của bạn về bài nộp trước được thể hiện .
    Sau khi xem bài nộp mới, vui lòng sửa đổi đánh giá
    và kích vào một trong các nút ở phía cuối trang .'; +$string['title'] = ' Tiêu đề'; +$string['typeofscale'] = ' Kiểu tỷ lệ '; +$string['unassessed'] = '$a không được đánh giá'; +$string['ungradedstudentassessments'] = '$a Các đánh giá sinh viên chất lượng kém '; +$string['usemaximum'] = ' Sử dụng giá trị lớn nhất '; +$string['usemean'] = ' Sử dụng giá trị trung bình'; +$string['usepassword'] = ' Sử dụng mật khảu '; +$string['verylax'] = ' Rất lỏng lẻo'; +$string['verypoor'] = 'Rất tồi'; +$string['verystrict'] = ' Rất chính xác '; +$string['view'] = ' Xem'; +$string['viewteacherassessment'] = ' Xem $a đánh giá'; +$string['warningonamendingelements'] = 'Cảnh báo: Có một các đánh giá được đưa ra.
    Không thay đổi số phần tử,Các kiểu tỷ lệ hoặc các trọng lượng phần tử .'; +$string['weightederrorcount'] = 'Tổng số lỗi được đo : $a'; +$string['weightforgradingofassessments'] = ' Trọng lượng điểm của các đánh giá'; +$string['weightforteacherassessments'] = ' Trọng lượng đối với $a đánh giá'; +$string['weights'] = 'Trọng lượng'; +$string['weightssaved'] = 'Các trọng lượng được cất'; +$string['weightsusedforoverallgrade'] = ' Trọng lượng sử dụng cho điểm toàn diện '; +$string['wrongpassword'] = 'Mật khẩu đối với bài tập này không đúng '; +$string['yourassessment'] = ' Đánh giá của bạn '; +$string['yourfeedbackgoeshere'] = 'Thông tin của bạn đi tới đây '; +$string['yoursubmission'] = ' Bài nộp của bạn '; + +?> diff --git a/lang/vi_utf8/forum.php b/lang/vi_utf8/forum.php index c8315cf511a..1d6487075f6 100644 --- a/lang/vi_utf8/forum.php +++ b/lang/vi_utf8/forum.php @@ -1,28 +1,159 @@ -name - $a->date'; +$string['configdisplaymode'] = ' Chế độ hiển thị mặc định cho các thảo luận khi không được đặt.'; +$string['configenablerssfeeds'] = ' Sự chuyển đổi này cho phép lấy các tin về theo chuẩn RSS đối với tất cả các diễn đàn. Bạn cũng cần lấy tin về bằng tay theo cấu hình của mỗi diễn đàn.'; +$string['configlongpost'] = ' Bất kỳ bài viết nào vượt quá chiều dài này thì coi là dài.'; +$string['configmanydiscussions'] = ' Số cuộc thảo luận tối đa hiển thị trong mỗi trang của diễn đàn '; +$string['configmaxbytes'] = ' Kích thước tối đa mặc định đối với tất cả các file đính kèm trên mỗi trang '; +$string['configreplytouser'] = ' Khi một bài viết được gửi mail, nó có chứa địa chỉ người gửi không để người nhận trả lời qua mail không qua diễn đàn? Thậm chí nếu đặt là \'Yes\' người dùng có thể cấu hình trong phần thông tin cá nhân để giữ email bí mật.'; +$string['configshortpost'] = 'Bất kì bài viết nào nhỏ hơn kích thước này (không bao gồm HTML) được coi là ngắn.'; +$string['couldnotadd'] = ' Không thể thêm bài viết của bạn bởi vì có một lỗi không rõ '; +$string['couldnotdeleteratings'] = 'Xin lỗi, không thể xóa nó khi mọi người đang xem nó '; +$string['couldnotdeletereplies'] = 'Xin lỗi không thể xóa nó khi mọi người đang gửi bài lên nó'; +$string['couldnotupdate'] = ' Không thể cập nhật bài viết của bạn bởi vì có một lỗi không rõ '; +$string['delete'] = 'Xoá'; +$string['deleteddiscussion'] = ' Chủ đề thảo luận bị xóa'; +$string['deletedpost'] = ' bài viết bị xóa '; +$string['deletesure'] = 'Bạn có chắc chắn muốn xóa bài viết đó ?'; +$string['digestmailheader'] = ' Đây là sự tóm tắt các bài viết mới hàng ngày từ $a-> sitename các diễn đàn. Để thay đổi email diễn đàn đẹp hơn, đi tới $a->userprefs.'; +$string['digestmailprefs'] = ' Hồ sơ cá nhân '; +$string['digestmailsubject'] = '$a: Phân loại diễn đàn'; +$string['digestsentusers'] = 'Email phân loại thành công gửi tới $a người dùng.'; +$string['discussion'] = ' Diễn đàn '; +$string['discussionmoved'] = ' Chủ đề này đã bị di chuyển tới \'$a\'.'; +$string['discussions'] = ' Số chủ đề '; +$string['discussionname'] = ' Tên cuộc thảo luận '; +$string['discussionsstartedby'] = ' Các cuộc thảo luận được tham gia bởi $a'; +$string['discussionsstartedbyrecent'] = ' Các cuộc thảo luận gần đây được tham gia bởi $a'; +$string['discussthistopic'] = ' Thảo luận về chủ đề này '; +$string['eachuserforum'] = ' Mỗi người gửi lên một chủ đề thảo luận '; +$string['edit'] = ' Chỉnh sửa'; +$string['editing'] = ' Chỉnh sửa '; +$string['emptymessage'] = ' Có một số lỗi với bản bài viết của bạn. Có thể một số chỗ trống bạn chưa điền hoặc File đính kèm quá lớn. Những thay đổi của bạn chưa được cất.'; +$string['everyonecanchoose'] = ' Mọi người có thể chọn để đăng kí '; +$string['everyoneissubscribed'] = ' Mọi người được đăng kí diễn đàn này'; +$string['existingsubscribers'] = ' những người đang đăng kí'; +$string['forcesubscribe'] = ' Bắt buộc mọi người đăng kí '; +$string['forcesubscribeq'] = ' Bắt buộc mọi người đăng kí ?'; +$string['forum'] = ' Diễn đàn'; +$string['forumintro'] = ' Giới thiệu về diễn đàn'; +$string['forumname'] = ' Tên diễn đàn '; +$string['forums'] = 'Các diễn đàn'; +$string['forumtype'] = ' Kiểu diễn đàn '; +$string['generalforum'] = ' Diễn đàn dành cho việc sử dụng thông thường '; +$string['generalforums'] = ' Các diễn đàn '; +$string['inforum'] = 'trong $a'; +$string['intronews'] = ' Các thông tin phổ biến và các thôn báo '; +$string['introsocial'] = ' Diễn đàn dành cho chat '; +$string['introteacher'] = 'Diễn đàn dành cho giáo viên nhận xét và thảo luận '; +$string['lastpost'] = ' Bài viết gần đây nhất '; +$string['learningforums'] = ' Các diễn đàn dành cho học tập'; +$string['maxattachmentsize'] = 'Kích thước file đính kèm tối đa'; +$string['maxtimehaspassed'] = 'Xin lỗi, thời gian chỉnh sửa bài viết ($a)đã hết !'; +$string['message'] = 'Nội dung'; +$string['modeflatnewestfirst'] = ' Lần gửi cuối cùng '; +$string['modeflatoldestfirst'] = ' Lần gửi đầu tiên '; +$string['modenested'] = ' Hiển thị phúc đáp theo kiểu cấu trúc'; +$string['modethreaded'] = ' Hiển thị phúc đáp một cách tuần tự'; +$string['modulename'] = ' Diễn đàn'; +$string['modulenameplural'] = 'Diễn đàn '; +$string['more'] = 'Đọc tiếp'; +$string['movethisdiscussionto'] = ' Di chuyển cuộc thảo luận này tới ... '; +$string['namenews'] = 'Diễn đàn tin tức '; +$string['namesocial'] = ' Diễn đàn dành cho tập thể '; +$string['nameteacher'] = ' Diễn đàn dành cho giáo viên '; +$string['newforumposts'] = ' Bài viết mới của các diễn đàn '; +$string['nodiscussions'] = ' Chưa có chủ đề thảo luận nào trong diễn đàn này '; +$string['noguestpost'] = 'Xin lỗi, khách không được phép gửi '; +$string['nomorepostscontaining'] = 'Không có các bài viết \'$a\' được tìm thấy '; +$string['nonews'] = ' Chưa có tin tức nào được gửi'; +$string['noposts'] = 'Chưa có bài viết nào'; +$string['nopostscontaining'] = 'Không chứa đựng các bài viết \'$a\' cần tìm '; +$string['nosubscribers'] = ' Chưa có ai đăng ký diễn đàn '; +$string['notingroup'] = 'Xin lỗi, bạn cần phải trở thành một thành viên của một nhóm để tham gia diễn đàn này.'; +$string['nownotsubscribed'] = '$a->name sẽ không nhận các bản copy của \'$a->forum\' qua Email.'; +$string['nowsubscribed'] = '$a->name sẽ nhận các bản copy của \'$a->forum\' qua Email.'; +$string['numposts'] = '$a bài viết '; +$string['olderdiscussions'] = ' Các cuộc thảo luận trước đây '; +$string['openmode0'] = ' Không có cuộc thảo luận , không có phúc đáp'; +$string['openmode1'] = ' Không có các cuộc thảo luận nhưng có các phúc đáp '; +$string['openmode2'] = ' Có các cuộc thảo luận và các phúc đáp'; +$string['parent'] = ' Xem bài được phúc đáp '; +$string['parentofthispost'] = ' Nguồn gốc của bài viết này'; +$string['postadded'] = ' Bài viết của bạn được gửi thành công.

    Bạn có $a để chỉnh sửa nó nếu bạn muốn thay đổi nó.'; +$string['postincontext'] = 'Nhìn bài viết này trong ngữ cảnh'; +$string['postmailinfo'] = ' Đây là một bản copy của phúc đáp được gửi lên trên $a website. + +Để trả lời thông qua website, nhấn chuột vào liên kết này:'; +$string['postrating1'] = 'Mostly Separate Knowing '; +$string['postrating2'] = 'Tách rời và được kết nối '; +$string['postrating3'] = ' Mostly Connected Knowing'; +$string['posts'] = ' Các bài viết'; +$string['posttoforum'] = 'Gửi bài viết lên diễn đàn'; +$string['postupdated'] = ' Bài viết được cập nhật'; +$string['potentialsubscribers'] = ' Những người đăng kí tiềm năng '; +$string['processingpost'] = ' Xử lý bài viết $a'; +$string['processingdigest'] = 'Xử lý phân loại Email đối với người dùng $a'; +$string['prune'] = 'Tách'; +$string['pruneheading'] = ' Chia cuộc thảo luận ra và di chuyển bài viết tới một cuộc thảo luận mới '; +$string['prunedpost'] = ' Một cuộc thảo luận mới được tạo ra từ bài viết đó '; +$string['rate'] = 'Đánh giá'; +$string['rating'] = 'Phân loại'; +$string['ratingeveryone'] = ' Mọi người có thể bình luận về bài viết '; +$string['ratingno'] = ' Không có đánh giá '; +$string['ratingonlyteachers'] = 'Chỉ $a có thể đánh giá các bài viết'; +$string['ratingpublic'] = '$a có thể xem điểm của mọi người'; +$string['ratingpublicnot'] = '$a chỉ có thể xem điểm của mình'; +$string['ratings'] = ' Các đánh giá '; +$string['ratingssaved'] = ' Các đánh giá lữu trữ '; +$string['ratingsuse'] = ' Sử dụng mọi đánh giá '; +$string['ratingtime'] = ' Hạn chế đánh giá trong khoảng thời gian .'; +$string['re'] = 'Trả lời:'; +$string['readtherest'] = 'Đọc phần còn lại của chủ đề'; +$string['replies'] = ' Phúc đáp '; +$string['repliesmany'] = '$a phúc đáp '; +$string['repliesone'] = '$a phúc đáp từ trước tới giờ'; +$string['reply'] = ' Phúc đáp'; +$string['replyforum'] = ' Phúc đáp diễn đàn này'; +$string['rsssubscriberssdiscussions'] = ' Hiển thị thông tin theo chuẩn RSS đối với \'$a\' các thảo luận'; +$string['rsssubscriberssposts'] = ' Hiển thị các thông tin theo chuẩn RSS đối với \'$a\' các bài viết'; +$string['search'] = 'Các diễn đàn'; +$string['searchforums'] = ' Tìm kiếm '; +$string['searcholderposts'] = ' Tìm kiếm các bài viết cũ hơn...'; +$string['searchresults'] = ' Các kết quả tìm kiếm '; +$string['sendinratings'] = ' Gửi các đánh giá mới nhất của tôi '; +$string['showsubscribers'] = ' Xem / chỉnh sửa những người đăng ký hiện tại '; +$string['singleforum'] = 'Một cuộc thảo luận đơn giản '; +$string['startedby'] = ' tham gia bởi'; +$string['subject'] = ' Tiêu đề '; +$string['subscribe'] = ' Đăng ký tới diễn đàn này '; +$string['subscribeall'] = ' Tất cả mọi người đều đăng ký tới diễn đàn này'; +$string['subscribed'] = ' Đăng ký'; +$string['subscribenone'] = ' Hủy đăng ký mọi người từ diễn đàn này '; +$string['subscribers'] = ' Những người đăng ký '; +$string['subscribersto'] = 'Những người đăng ký tới \'$a\''; +$string['subscribestart'] = 'Gửi các bản copy qua Email '; +$string['subscribestop'] = ' Không gửi các bản copy qua Email '; +$string['subscription'] = 'Đăng ký'; +$string['subscriptions'] = ' Đăng ký '; +$string['unsubscribe'] = 'Hủy đăng ký tham gia diễn đàn này'; +$string['unsubscribed'] = 'Hủy đăng ký tham gia'; +$string['unsubscribeshort'] = 'Hủy đăng ký tham gia'; +$string['yesinitially'] = 'Đồng ý, ban đầu'; +$string['yesforever'] = 'Đông ý, mãi mãi'; +$string['youratedthis'] = 'Bạn đánh giá '; +$string['yournewtopic'] = 'Chủ đề thảo luận mới '; +$string['yourreply'] = ' Bài phúc đáp của bạn'; ?> diff --git a/lang/vi_utf8/glossary.php b/lang/vi_utf8/glossary.php new file mode 100644 index 00000000000..0c96d742d48 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/glossary.php @@ -0,0 +1,168 @@ +Khái niệm và định nghĩa là các trường bắt buộc.'; +$string['explainall'] = ' Đưa ra tất cả các mục trên một trang '; +$string['explainalphabet'] = ' Duyệt bảng chú giải thuật ngữ sử dụng chỉ số này'; +$string['explainexport'] = 'Một file vừa được tạo ra .
    Tải nó xuống và giữ nó cẩn thận. Bạn có thể nhập nó bất kỳ thời gian nào bạn muốn trong cua học này hay cua học khác.'; +$string['explainimport'] = 'Bạn phải chỉ ra file để nhập và định nghĩa tiêu chuẩn của quy trình .

    Đệ trình yêu cầu của bạn và xem lại kết quả .

    '; +$string['explainspecial'] = ' Các mục trưng bày đó không bắt đầu với một chữ cái '; +$string['exportedentry'] = 'Mục được xuất khẩu '; +$string['exportedfile'] = ' File được xuất khẩu '; +$string['exportentries'] = ' Xuất khẩu các mục '; +$string['exportglossary'] = 'Xuất khẩu bảng chú giải thuật ngữ '; +$string['exporttomainglossary'] = 'Xuất khẩu bảng chú giải chính '; +$string['filetoimport'] = 'File để nhập'; +$string['fillfields'] = 'Khái niệm và định nghĩa là các trường bắt buộc .'; +$string['filtername'] = 'Bảng chú giải tự động liên kết '; +$string['fullmatch'] = ' Chỉ làm cho tất cả các từ phù hợp'; +$string['globalglossary'] = 'Bảng chú giải thuật ngữ chung '; +$string['glossaryleveldefaultsettings'] = 'Các thiết lập mặc định mức độ của bảng chú giải thuật ngữ'; +$string['glossarytype'] = 'Kiểu bảng chú giải thuật ngữ '; +$string['glosssaryexported'] = 'Bảng chú giải thuật ngữ được xuất khẩu .'; +$string['importcategories'] = ' Nhập các danh mục '; +$string['importedcategories'] = 'Các danh mục được nhập'; +$string['importedentries'] = 'Các mục được nhập'; +$string['importentries'] = 'Nhập các mục '; +$string['isglobal'] = ' Có phải bảng chú giải thuật ngữ này là chung ?'; +$string['linkcategory'] = 'Tự động liên kết danh mục này'; +$string['mainglossary'] = ' Bảng chú giải thuật ngữ chính'; +$string['maxtimehaspassed'] = ' Xin lỗi, Thời gian soạn thảo lời bình luận này ($a) vừa vượt quá!'; +$string['modulename'] = 'Bảng chú giải thuật ngữ'; +$string['modulenameplural'] = 'Các bảng chú giải thuật ngữ'; +$string['newentries'] = 'Các mục mới ghi vào bảng chú giải thuật ngữ'; +$string['newglossary'] = 'Bảng chú giải thuật ngữ mới'; +$string['newglossarycreated'] = 'Bảng chú giải thuật ngữ mới được tạo .'; +$string['newglossaryentries'] = 'Các mục ghi vào bảng chú giải thuật ngữ mới:'; +$string['nocomment'] = ' Không tìm thấy lời chú giải nào'; +$string['nocomments'] = '( Không tìm thấy lời bình luận nào trên mục này )'; +$string['noconceptfound'] = 'Không tìm thấy khái niệm hoặc định nghĩa nào.'; +$string['noentries'] = 'Không tìm thấy mục nào trong đoạn này'; +$string['noentry'] = ' Không tìm thấy mục nào.'; +$string['notcategorised'] = 'Không được phân loại '; +$string['numberofentries'] = ' Một số mục '; +$string['onebyline'] = '(một đối với mỗi dòng)'; +$string['printerfriendly'] = ' Phiên bản in thân thiện '; +$string['question'] = 'Câu hỏi'; +$string['rate'] = 'Xếp loại '; +$string['rating'] = 'Phân loại'; +$string['ratingeveryone'] = 'Mọi người có thể phân loại các mục '; +$string['ratingno'] = 'Không phân loại '; +$string['ratingonlyteachers'] = 'Chỉ $a có thể xếp loại các mục'; +$string['ratings'] = 'Phân loại '; +$string['ratingssaved'] = 'Sự phân loại được cất'; +$string['ratingsuse'] = 'Sử dụng sự phân loại '; +$string['ratingtime'] = 'Giới hạn sự phân loại các mục theo lĩnh vực này :'; +$string['rejectedentries'] = ' Các mục được loại bỏ'; +$string['rejectionrpt'] = 'Loại bỏ thông báo'; +$string['rsssubscriberss'] = ' Hiển thị RSS feed đối với \'$a\' khái niệm'; +$string['searchindefinition'] = 'Tìm kiếm văn bản đầy đủ'; +$string['secondaryglossary'] = ' Bảng chú giải thuật ngữ phụ'; +$string['sendinratings'] = ' Gửi theo sự phân loại gần đây nhất của tôi '; +$string['showall'] = ' Hiện\'tất cả\' liên kết'; +$string['showalphabet'] = 'Hiện bảng chữ cái'; +$string['showspecial'] = 'Hiện \' riêng biệt\' liên kết'; +$string['sortby'] = 'Sắp xếp theo'; +$string['sortbycreation'] = 'Bởi ngày tạo'; +$string['sortbylastupdate'] = 'Bởi lần cập nhật gần đây nhất'; +$string['sortchronogically'] = ' Thứ tự sắp xếp '; +$string['special'] = ' riêng biệt'; +$string['standardview'] = ' Duyệt theo bảng chữ cái'; +$string['studentcanpost'] = ' Các sinh viên có thể thêm các mục'; +$string['totalentries'] = ' Tổng số mục'; +$string['usedynalink'] = ' Tự động liên kết các mục ghi vào bảng chú giải thuật ngữ '; +$string['waitingapproval'] = ' Đợi sự chấp nhận'; +$string['warningstudentcapost'] = '(Chỉ ứng dụng khi bảng chú giải thuật ngữ không còn ý nghĩa nữa)'; +$string['withauthor'] = ' Những khái niệm có tác giả '; +$string['withoutauthor'] = 'Những khái niệm không có tác giả'; +$string['writtenby'] = 'Bởi'; +$string['youarenottheauthor'] = 'Bạn không là tác giả của lời bình luận đó, vì thế bạn không được phép soạn thảo nó.'; + +?> diff --git a/lang/vi_utf8/help/cookies.html b/lang/vi_utf8/help/cookies.html new file mode 100644 index 00000000000..0f0c8b74e67 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/cookies.html @@ -0,0 +1,13 @@ +

    Cookies

    + +

    Hai cookies được dùng bởi site này.

    + +

    Cookie chính là session cookie, thường được gọi là MoodleSession. Bạn phải cho phép cookie này + trong trình duyệt của bạn để cung cấp tính liên tục và bảo trì lần đăng nhập của bạn từ trang này sang trang khác. Khi bạn đăng xuất hoặc + đóng trình duyệt cookie này sẽ bị huỷ (ở trình duyệt của bạn và trên server).

    + +

    Cookie khác được dùng để tăng thêm tính thuận tiện, thường được gọi là MOODLEID. Nó chỉ nhớ + tên đăng nhập của bạn trong trình duyệt. Điều này có nghĩa là khi bạn quay trở lại site này trường tên đăng nhập trên + trang đăng nhập sẽ được điền vào cho bạn. Nếu muốn an toàn bạn có thể huỷ - khi đó bạn sẽ chỉ phải + gõ lại tên đăng nhập của bạn mỗi lần bạn đăng nhập.

    + diff --git a/lang/vi_utf8/help/courseavailability.html b/lang/vi_utf8/help/courseavailability.html new file mode 100644 index 00000000000..b1044c108df --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/courseavailability.html @@ -0,0 +1,11 @@ +

    Cua học hiện có

    + +

    Lựa chọn này cho phép bạn "ẩn" cua học của bạn + một cách hoàn toàn.

    + +

    Nó sẽ không xuất hiện ở danh sách các cua học, trừ + các giáo viên của cua học và các quản trị.

    + +

    Thậm chí nếu các học viên cố gắng truy cập URL cua học trực tiếp, + họ cũng không được phép vào học.

    + diff --git a/lang/vi_utf8/help/coursecategory.html b/lang/vi_utf8/help/coursecategory.html new file mode 100644 index 00000000000..baa1290b5ac --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/coursecategory.html @@ -0,0 +1,11 @@ +

    Các danh mục cua học

    + +

    Người quản trị Moodle của bạn có thể đặt một vài + các danh mục cua học. + +

    Ví dụ, "Khoa học", "Nhân văn", "Sức khoẻ cộng đồng" ... + +

    Hãy chọn danh mục phù hợp với cua học bạn muốn tham gia. Sự lựa + chọn này sẽ ảnh hưởng nơi cua học của bạn is được hiển thị trong danh sách + cua học được liệt kê và có thể giúp học viên tìm + kiếm cua học của bạn dễ hơn. diff --git a/lang/vi_utf8/help/courseformats.html b/lang/vi_utf8/help/courseformats.html new file mode 100644 index 00000000000..753927e675c --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/courseformats.html @@ -0,0 +1,24 @@ +

    Các định dạng cua học của Moodle

    + +

    Định dạng tuần

    + + +

    Định dạng theo chủ đề

    + + +

    Định dạng xã hội

    + + diff --git a/lang/vi_utf8/help/coursefullname.html b/lang/vi_utf8/help/coursefullname.html new file mode 100644 index 00000000000..b4590b095ce --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/coursefullname.html @@ -0,0 +1,4 @@ +

    Tên đầy đủ của cua học

    + +

    Tên đầy đủ của cua học được hiển thị trên đỉnh của màn hình và trong danh sách các cua học được liệt kê.

    + diff --git a/lang/vi_utf8/help/coursegrades.html b/lang/vi_utf8/help/coursegrades.html new file mode 100644 index 00000000000..35eef2031ab --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/coursegrades.html @@ -0,0 +1,14 @@ +

    Điểm số

    + +

    Nhiều hoạt động cho phép các thiết lập về điểm số.

    + +

    Mặc định, các kết quả của các điểm số bên trong + cua học có thể nhìn thấy được ở trang Điểm số, có thể thấy + từ trang chính của cua học.

    + +

    Nếu một giáo viên không chú ý đến sử dụng điểm số trong một + cua học, hoặc chỉ muốn ẩn điểm số đi đối với học viên, + thì họ có thể vô hiệu việc hiển thị điểm số trong phần + Các thiết lập của Cua học. Điều này không cản trở các hoạt động đơn + lẻ sử dụng hoặc thiết lập điểm số, nó chỉ + không hiển thị kết quả cho học viên.

    diff --git a/lang/vi_utf8/help/coursehiddensections.html b/lang/vi_utf8/help/coursehiddensections.html new file mode 100644 index 00000000000..d1ba6044c6e --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/coursehiddensections.html @@ -0,0 +1,13 @@ +

    Các phần ẩn cua học

    + +

    Lựa chọn này cho phép bạn quyết định các phần ẩn trong cua học của bạn + được hiển thị như thế nào đối với học viên.

    + +

    Mặc định, một khu vực nhỏ sẽ được hiển thị (ở dạng đóng, màu xám) để + chỉ phần bị ẩn ở đâu, mặc dù các học viên vẫn không nhìn thấy thực sự + các hoạt động và text bị ẩn. Điều này đặc biệt hữu ích + trong định dạng tuần, sao cho các tuần không có lớp học sẽ được gọn.

    + +

    Nếu bạn lựa chọn, chúng có thể hoàn toàn bị ẩn, để các học viên + thậm chí không biết rằng các phần đó đã bị ẩn

    + diff --git a/lang/vi_utf8/help/courseidnumber.html b/lang/vi_utf8/help/courseidnumber.html new file mode 100644 index 00000000000..4b0e6a51d46 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/courseidnumber.html @@ -0,0 +1,7 @@ +

    Số ID của cua học

    + +

    Số ID của một cua học chỉ được sử dụng khi khớp cua học này với + các hệ thống ở ngoài - nó không bao giờ được hiển thị trong Moodle. Nếu bạn có + tên mã chính thức cho cua học này thi sử dụng nó tại đây ... nếu không bạn có thể + để nó trống.

    + diff --git a/lang/vi_utf8/help/coursenewsitems.html b/lang/vi_utf8/help/coursenewsitems.html new file mode 100644 index 00000000000..c2e2f4bfaef --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/coursenewsitems.html @@ -0,0 +1,15 @@ +

    Các tin của cua học

    + +

    Một diễn đàn đặc biệt có tên gọi là "Tin tức" được xuất hiện trong + các định dạng cua học "tuần" và "chủ đề". Đây là + một nơi tốt để gửi các thông báo cho tất cả các học viên + xem. (Mặc định, tất cả các học viên đăng kí + tới diễn đàn này, và sẽ nhận được các thông báo qua + email.) + +

    Thiết lập này xác định bao nhiêu tin gần đây + xuất hiện trên trang chính của cua học, trong hộp thông báo + ở phía bên tay phải. + +

    Nếu bạn đặt nó là "0 tin" thì các hộp chứa tin + sẽ không xuất hiện. diff --git a/lang/vi_utf8/help/coursenumsections.html b/lang/vi_utf8/help/coursenumsections.html new file mode 100644 index 00000000000..2007ffdeaa4 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/coursenumsections.html @@ -0,0 +1,15 @@ +

    Số Tuần/Chủ đề của cua học

    + +

    Thiết lập này chỉ được sử dụng bởi các định dạng cua học +'tuần' và 'chủ đề' + + +

    Trong định dạng 'tuần', sẽ xác định số tuần + cua học diễn ra, bắt đầu từ + ngày bắt đầu. + +

    Trong định dạng 'chủ đề', sẽ xác định số chủ đề + trong cua học. + +

    Cả hai định dạng trên đều có cùng số "hộp" ("boxes") được đặt + ở phía giữa trang. diff --git a/lang/vi_utf8/help/courserecent.html b/lang/vi_utf8/help/courserecent.html new file mode 100644 index 00000000000..2b7a229296e --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/courserecent.html @@ -0,0 +1,16 @@ +

    Các hoạt động gần đây

    + +

    Moodle có thể hiển thị "hoạt động gần đây" trên trang chủ của cua học. + +

    Nó hiển thị mọi thứ mà vừa xảy ra trong cua học từ +lần cuối the người xem đăng nhập vào cua học, bao gồm +các bài gửi mới, các người dùng mới, các nhật kí mới được đưa lên... + +

    Khuyến cáo là bạn cung cấp tính năng này trong +cua học của bạn, vì nó cung cấp cho người xem các thông tin cập nhật. +Biết những người khác đang làm gì cũng giúp nâng cao +không khí hợp tác trong lớp học. + +

    Bạn có thể muốn vô hiệu đặc điểm này for extremely cho các cua học + lớn được sử dụng nhiều, bởi vì nó có thể làm chậm việc hiển thị +trang của cua học. diff --git a/lang/vi_utf8/help/coursereports.html b/lang/vi_utf8/help/coursereports.html new file mode 100644 index 00000000000..257e0e16390 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/coursereports.html @@ -0,0 +1,21 @@ +

    Các báo cáo hoạt động

    + +

    Các báo cáo hoạt động phục vụ cho mỗi người tham gia + biết các hoạt động của họ trong cua học hiện thời. Cũng như + liệt kê sự đóng góp của họ, + các báo cáo này bao gồm log các thông tin truy cập cụ thể.

    + +

    Các giáo viên luôn luôn có quyền truy cập các báo cáo này, sử dụng nút + nút hiển thị trên trang thông tin cá nhân của mỗi thành viên.

    + +

    Học viên truy cập tới các báo cáo riêng của họ được kiểm soát bởi + giáo viên thông qua một thiết lập trong cua học. Đối với một vài cua + những báo cáo này có thể là một công cụ hữu ích cho học viên để phản ánh + sự tham gia của họ and sự hiện diện trên môi trường trực tuyến + , tuy nhiên đối với một vài cua tính năng này không cần thiết + .

    + +

    Một lí do khác để tắt nó là báo cáo + có thể tăng tải cho server khi được + sinh. Với các lớp học lớn và dài có thể sẽ + hiệu quả hơn khi tắt nó đi.

    diff --git a/lang/vi_utf8/help/courseshortname.html b/lang/vi_utf8/help/courseshortname.html new file mode 100644 index 00000000000..8b33c03262b --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/courseshortname.html @@ -0,0 +1,7 @@ +

    Tên ngắn của cua học

    + +

    Nhiều cơ sở đào tạo có một cách nhanh chóng để tham khảo tới, chẳng hạn như + BP102 hoặc COMMS. Thậm chí ngay cả khi bạn không có tên đó cho cua học của bạn, + tạo ra nó ở đây. Nó sẽ được sử dụng ở vài nơi mà tên dài + không thích hợp (chẳng hạn như dòng subject của email).

    + diff --git a/lang/vi_utf8/help/coursestartdate.html b/lang/vi_utf8/help/coursestartdate.html new file mode 100644 index 00000000000..f62b01f5f2c --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/coursestartdate.html @@ -0,0 +1,19 @@ +

    Ngày bắt đầu của cua học

    + +

    Đây là nơi bạn xác định thời gian bắt đầu của + cua học (theo vùng thời gian của khu vực bạn ở). + +

    Nếu bạn đang sử dụng định dạng cua học kiểu 'tuần', điều này + sẽ ảnh hưởng việc hiển thị các tuần. Tuần đầu tiên sẽ là + bắt đầu vào ngày bắt đầu bạn đặt. + +

    Việc thiết lập này sẽ không ảnh hưởng tới các cua sử dụng + các định dạng 'xã hội' hoặc 'chủ đề'. + +

    Tuy nhiên, một nơi mà thiết lập này sẽ có ảnh hưởng là + việc hiển thị các log, mà sử dụng ngày sớm nhất có thể + để hiển thị log. + +

    Một cách tổng quát, nếu cua học của bạn có một ngày bắt đầu thật sự + thì hãy đặt đúng ngày đó, không quan trọng + định dạng của học bạn sử dụng. diff --git a/lang/vi_utf8/help/courseuploadsize.html b/lang/vi_utf8/help/courseuploadsize.html new file mode 100644 index 00000000000..7d58c4d8015 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/courseuploadsize.html @@ -0,0 +1,8 @@ +

    Kích thước upload của cua học

    + +

    Thiết lập này xác định kích thước lớn nhất của file mà có thể + được upload bởi các học viên trong cua này, hạn chế bởi + kích thước thiết lập bởi người quản trị. + +

    Có thể hạn chế hơn nữa kích thước thông qua + thiết lập trong mỗi module hoạt động (activity). diff --git a/lang/vi_utf8/help/directorypaths.html b/lang/vi_utf8/help/directorypaths.html new file mode 100644 index 00000000000..6e0b1a659ba --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/directorypaths.html @@ -0,0 +1,26 @@ +

    Các đường dẫn thư mục

    + +

    Cú pháp đầy đủ của một đường dẫn thư mục phụ thuộc vào hệ điều hành của bạn:

    + +
    + +

    Trong Các hệ thống Windows sẽ có dạng: +

    +

    + +

    Trong Các hệ thống Unix sẽ có dạng: +

    +

    + +
    + +

    Chú ý rằng đây thường là một ý tưởng tốt để đảm bảo thư mục đã tồn tại rồi. + Đôi khi Moodle có thể tạo thư mục khi cần thiết nhưng không phải luôn luôn có thể.

    + +

    Cuối cùng, đảm bảo phân biệt rõ chữ hoa và thường và không bao giờ gộp một trailing slash.

    diff --git a/lang/vi_utf8/help/emoticons.html b/lang/vi_utf8/help/emoticons.html new file mode 100644 index 00000000000..142669e256a --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/emoticons.html @@ -0,0 +1,120 @@ +

    Using Smilies (emoticons)

    + + + + +
    + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
    tười cười:-)
    cười lớn:-D
    nháy mắt;-)
    pha trộn:-/
    suy tưV-.
    thò lưỡi ra ngoài:-P
    vui vẻB-)
    chấp thuận^-)
    mắt to8-)
    ngạc nhiên8-o
    +
    + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
    buồn:-(
    ngượng ngiụ8-.
    đỏ mặt:-I
    những nụ hôn:-X
    anh hề:o)
    mắt đenP-|
    tức giận8-[
    chếtxx-P
    buồn ngủ|-.
    ma quỉ}-]
    +
    + +

    Khi viết trên mạng, thỉnh thoảng khó khăn diễn tả cảm xúc với text bình thường. + These little icons can help. + +

    Để chèn các icon này vào trong text của bạn: hãy nhấn chuột vào icon ở trên, or hoặc gõ mã trực tiếp vào trong code của bạn.

    + +

    Chú ý rằng bản thân các mã giống như các bức tranh nhỏ - hãy chỉnh đầu bạn sang bên trái khi nhìn chúng

    + diff --git a/lang/vi_utf8/help/enrolmentkey.html b/lang/vi_utf8/help/enrolmentkey.html new file mode 100644 index 00000000000..20a68d4f984 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/enrolmentkey.html @@ -0,0 +1,23 @@ +

    Khoá đăng nhập cua học

    + +

    Một khoá đăng nhập cua học dùng để giữ những người không mong muốn + ra khỏi cua học của bạn. + +

    Nếu bạn để nó trống, thì bất kỳ người nào đã tạo + mộ tài khoản trên site này sẽ có khả năng tham gia + vào cua học đơn giản bằng cách đi thẳng vào. + +

    Nếu bạn đặt khoá truy cập, thì các sinh viên đang thử + tham gia cua học CHỈ LẦN ĐẦU TIÊN sẽ bị yêu cầu điền + khoá truy cập. + +

    Ý tưởng là bạn cung cấp khoá cho những người + bạn mong muốn sử dụng các phương tiện khác nhau like email cá nhân, snail mail, + qua điện thoại hoặc thậm chí qua lớp học face-to-face. + +

    Nếu khoá bị lộ và có những người không mong muốn tham gia + , bạn có thể gỡ họ ra khỏi (xem trang thông tin cá nhân của họ) + và đổi key này. Bất kỳ học viên hợp lệ nào đã + tham gia từ trước sẽ không bị ảnh hưởng, nhưng những người không mong muốn + sẽ không có cơ hội để quay lại. + diff --git a/lang/vi_utf8/help/enrolperiod.html b/lang/vi_utf8/help/enrolperiod.html new file mode 100644 index 00000000000..d8e31b72867 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/enrolperiod.html @@ -0,0 +1,13 @@ +

    Thời gian tham gia học tập

    + +

    Việc thiết lập này xác định số ngày một học viên có thể + tham gia trong cua học này (bắt đầu từ thời gian họ tham gia).

    + +

    Nếu nó được đặt, thì các học viên sẽ tự động bị gỡ khỏi cua học + sau khi thời gian xác định đã hết. Điều này hữu ích nhất đối với + các cua học không có thời gian bắt đầu hay kết thúc cụ thể.

    + +

    Nếu bạn không đặt nó học viên vẫn tham gia học bình thường + trong cua học cho đến khi họ bị gỡ bằng tay hoặc + dùng tính năng xoá hết to bỏ các học viên không còn nữa có hiệu lực.

    + diff --git a/lang/vi_utf8/help/groupmode.html b/lang/vi_utf8/help/groupmode.html new file mode 100644 index 00000000000..aaea7e69479 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/help/groupmode.html @@ -0,0 +1,24 @@ +

    Chế độ nhóm

    + +

    Chế độ nhóm có thể một trong ba chế độ: +

    +

    + +

    Chế độ nhóm được xác định ở hai mức:

    + +
    +
    1. Mức cua học
    +
    Chế độ nhóm xác định tại mức cua học là chế độ mặc định + cho tất cả các hoạt động xác định bên trong cua

    +
    2. Mức hoạt động
    +
    Mỗi hoạt động hỗ trợ nhóm có thể xác định chế độ nhóm + riêng của nó. Nếu cua học được đặt là "bắt buộc chế độ nhóm" thì + mọi thiết lập cho chế độ nhóm của mỗi hoạt động bị bỏ qua.
    +
    + +

    + diff --git a/lang/vi_utf8/hotpot.php b/lang/vi_utf8/hotpot.php new file mode 100644 index 00000000000..082ee9d79f3 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/hotpot.php @@ -0,0 +1,11 @@ + diff --git a/lang/vi_utf8/install.php b/lang/vi_utf8/install.php new file mode 100644 index 00000000000..1d360ac861b --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/install.php @@ -0,0 +1,136 @@ +
    moodleadmin

    + Điều này sẽ cố định các kết nối quản trị trong Moodle.'; +$string['caution'] = 'Cảnh báo'; +$string['chooselanguage'] = 'Chọn một ngôn ngữ'; +$string['compatibilitysettings'] = 'Kiểm tra các thiết lập PHP của bạn ...'; +$string['configfilenotwritten'] = 'Kịch bản cài đặt không có khả năng tự động tạo một file config.php file chứa các thiết lập chọn lựa của bạn, có thể thư mục Moodle không có khả năng ghi. Bạn có thể copy bằng tay đoạn mã sau vào một file đặt tên là config.php trong thư mục gốc của Moodle.'; +$string['configfilewritten'] = 'config.php được tạo một cách thành công'; +$string['configurationcomplete'] = 'Việc cấu hình được hoàn thành'; +$string['database'] = 'Cơ sở dữ liệu'; +$string['databasesettings'] = 'Bây giờ bạn cần cấu hình cơ sở dữ liệu ở đó tất cả dữ liệu của Moodle sẽ được lưu trữ. Cơ sở dữ liệu này phải được tạo và một tên đăng nhập và mật khẩu phải được tạo để truy cập.
    +

    + Kiểu: mysql hay postgres7
    + Máy chủ: ví dụ localhost hay db.isp.com
    + Tên: tên cơ sở dữ liệu, ví dụ moodle
    + Người dùng: tên đăng nhập cơ sở dữ liệu của bạn
    + Mật khẩu: mật khẩu đối với cơ sở dữ liệu của bạn
    + Các bảng cố định trước: tuỳ chọn cố định trước để sử dụng cho tất cả tên các bảng'; +$string['dataroot'] = 'Thư mục dữ liệu'; +$string['datarooterror'] = ' \'Thư mục dữ liệu\' bạn chỉ ra không thể được tìm thấy hoặc được tạo. Hoặc đường dẫn đúng hoặc tạo thư mục Either correct the path or create that directory manually.'; +$string['dbconnectionerror'] = 'Chúng tôi không thể kết nối cơ sở dữ liệu bạn chỉ ra. Vui lòng kiểm tra các thiết lập cơ sở dữ liệu.'; +$string['dbcreationerror'] = 'Lỗi tạo cơ sở dữ liệu. Không thể tạo tên cơ sở dữ liệu với các thiết lập được cung cấp'; +$string['dbhost'] = 'Host Server'; +$string['dbpass'] = 'Mật khẩu'; +$string['dbprefix'] = 'Các bảng cố định trước'; +$string['dbtype'] = 'Type'; +$string['directorysettings'] = '

    Vui lòng xác nhận các vị trí của việc cài đặt Moodle này.

    + +

    Địa chỉ web: +Chỉ ra địa chỉ web đầy đủ ở đó Moodle sẽ được truy cập. +Nếu web site của bạn có khả năng truy cập qua nhiều URL thì chọn một cái tự nhiên nhất +mà các học viên của bạn có thể sử dụng. Không bao gồm một vạch chéo +.

    + +

    Thư mục Moodle: +Chỉ ra đường dẫn thư mục đầy đủ cho việc cài đặt này +Đảm bảo rằng chữ hoa/chữ thường thì đúng.

    + +

    Thư mục dữ liệu: +Bạn cần một vị trí ở đó Moodle có thể cất những file được tải lên. Thư mục +này nên có khả năng đọc và khả năng viết bởi người dùng web server +(thông thường \'không ai\' hoặc \'apache\'), nhưng nó không nên có khả năng truy cập trực tiếp qua web +.

    '; +$string['dirroot'] = 'Thư mục Moodle'; +$string['dirrooterror'] = ' Thiết lập \'Thư mục Moodle\' dường như không đúng - chúng tôi không thể tìm thấy một sự cài đặt Moodle ở đó. Giá trị dưới đây được đặt lại.'; +$string['download'] = 'Tải xuống'; +$string['fail'] = 'Thất bại'; +$string['fileuploads'] = 'File tải lên'; +$string['fileuploadserror'] = 'Điều này sẽ là'; +$string['fileuploadshelp'] = '

    File tải lên dường như bị vô hiệu hoá trên máy chủ của bạn.

    + +

    Moodle vẫn có thể được cài đặt, nhưng không có khả năng này, bạn sẽ không có khả + năng tải lên các tài liệu cua học hoặc các ảnh trong hồ sơ người dùng.

    + +

    Để có thể tải file lên (hoặc nhà quản trị hệ thống của bạn ) sẽ cần + soạn thảo file php.ini trên hệ thống của bạn và thay đổi thiết lập đối với + file tải lên thành \'1\'.

    '; +$string['gdversion'] = 'Phiên bản GD'; +$string['gdversionerror'] = 'Thư viện GD nên được cho phép để xử lý và tạo các hình ảnh'; +$string['gdversionhelp'] = '

    Máy chủ của bạn hình như không cài GD.

    + +

    GD là một thư viện mà được yêu cầu bởi PHP để cho phép Moodle xử lý các hình ảnh + (như biểu tượng trong hồ sơ các nhân) và tạo các hình ảnh mới (ví dụ + các đồ thị bản ghi). Moodle vẫn làm việc không có GD - những đặc trưng này sẽ + không có sẵn đối với bạn.

    + +

    Để thêm GD vào PHP dưới hệ điều hành Unix, biên dịch PHP sử dụng tham số--with-gd.

    + +

    Dưới hệ điều hành Windows bạn có thể soạn thảo file php.ini và bỏ dấu chú thích dòng tham chiếu đến libgd.dll.

    '; +$string['installation'] = 'Sự cài đặt'; +$string['magicquotesruntime'] = 'Magic Quotes Run Time'; +$string['magicquotesruntimeerror'] = 'Điều này nên là off'; +$string['magicquotesruntimehelp'] = '

    Magic quotes runtime nên được tắt để Moodle hoạt động đúng.

    + +

    Bình thường theo mặc định nó là off...nhìn thiết lập magic_quotes_runtime trong file php.ini của bạn.

    + +

    Nếu bạn không thể truy cập file php.ini của bạn, bạn có thể đặt dòng sau trong một file + gọi là .htaccess trong thư mục Moodle của bạn: +

    php_value magic_quotes_runtime Off
    +

    + '; +$string['memorylimit'] = 'Giới hạn bộ nhớ'; +$string['memorylimiterror'] = 'PHP thiết lập giới hạn bộ nhớ quá thấp... you may run into problems later.'; +$string['memorylimithelp'] = '

    PHP thiết lập giới hạn bộ nhớ cho máy chủ của bạn hiện tại là $a.

    + +

    Đây có thể là nguyên nhân Moodle có các vấn đề về bộ nhớ vào một thời điểm nào đó, đặc biệt + nếu bạn có nhiều môđun được cho phép và nhiều người dùng. + +

    Chúng tôi đề nghị rằng bạn cấu hình PHP với một giới hạn lớn hơn nếu có thể, chẳng hạn như 16M. + Có một số cách để làm điều này mà bạn có thể thử: +

      +
    1. Nếu bạn có khả năng, biên tập lại PHP với --giới hạn bộ nhớ cho phép. + Điều này sẽ cho phép Moodle tự thiết lập giới hạn bộ nhớ. +
    2. Nếu bạn truy cập file php.ini của bạn, bạn có thể thay đổi giới hạn bộ nhớ + thiết lập trong đó thành một giá trị nào đó chẳng hạn như 16M. Nếu bạn không được phép truy cập + bạn có thể yêu cầu quản trị viên của bạn để làm điều đó cho bạn.
    3. +
    4. Trên một số máy chủ chạy PHP bạn có thể tạo một file .htaccess trong thư mục Moodle + chứa dòng này: +

      giá trị giới hạn bộ nhớ 16M

      +

      Tuy nhiên, trên một số máy chủ điều này có thể ngăn cản tất cả các trang PHP làm việc + (bạn sẽ nhìn thấy các lỗi khi bạn xem xét những trang này )vì thế bạn sẽ pahỉ di chuyền file .htaccess.

    5. +
    '; +$string['mysqlextensionisnotpresentinphp'] = 'PHP chưa được cấu hình thuộc tính với đuôi mở rộng MySQL với mục đích là để nó có thể làm việc tốt với MySQL. Vui lòng kiểm tra file php.ini hoặc biên dịch lại PHP.'; +$string['pass'] = 'Pass'; +$string['phpversion'] = 'Phiên bản PHP'; +$string['phpversionerror'] = 'Phiên bản PHP phải ít nhất là 4.1.0'; +$string['phpversionhelp'] = '

    Moodle yêu cầu một phiên bản PHP ít nhất là 4.1.0.

    +

    Bạn đang dùng phiên bản hiện hành $a

    +

    Ban phải nâng cấp PHP hoặc di chuyển một máy chủ với một phiên bản PHP mới hơn!

    '; +$string['safemode'] = 'Chế độ an toàn '; +$string['safemodeerror'] = 'Moodle có thể gặp một số sự cố với chế độ an toàn'; +$string['safemodehelp'] = '

    Moodle có thể có một số vấn đề với chế độ an toàn, + đặc biệt là nếu nó không được phép tạo các file mới.

    + +

    Chế độ an toàn thường được các host web bật lên, do đó bạn có thể + phải tìm cung cấp một công ty host web mới cho site Moodle của bạn.

    + +

    Bạn có thể thử tiếp tục cài đặt nếu bạn thích, nhưng có thể phát sinh một số vấn đề sau này.

    '; +$string['sessionautostart'] = 'Bắt đầu tự động Session '; +$string['sessionautostarterror'] = 'Điều này nên là tắt'; +$string['sessionautostarthelp'] = '

    Moodle yêu cầu hỗ trợ session và sẽ không làm việc nếu không có nó.

    + +

    Sessions có thể được cho phép trong file php.ini ... tìm kiếm tham số session.auto_start.

    '; +$string['wwwroot'] = 'Địa chỉ web'; +$string['wwwrooterror'] = ' Địa chỉ web không xuất hiện hợp lệ - sự cài đặt Moodle không xuất hiện ở đó.'; + +?> diff --git a/lang/vi_utf8/journal.php b/lang/vi_utf8/journal.php new file mode 100644 index 00000000000..e0e72d90146 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/journal.php @@ -0,0 +1,39 @@ +teacher vừa gửi một số thông tin phản hồi cho bạn +journal entry for \'$a->journal\' + +Bạn có thể nhìn thấy nó được thêm vào mục nhật ký của bạn: + + $a->url'; +$string['journalmailhtml'] = '$a->teacher vừa gửi một số thông tin phản hồi tới mục nhật kí của bạn + cho \'$a->journal\'

    +Bạn có thể nhìn thấy nó được bổ sung vào url\">mục nhật ký.'; +$string['journalname'] = 'Tên sổ nhật ký '; +$string['journalquestion'] = 'Nội dung nhật ký'; +$string['journalrating1'] = 'Không thoả đáng'; +$string['journalrating2'] = 'Thoả đáng'; +$string['journalrating3'] = 'Nổi bật'; +$string['modulename'] = ' Sổ nhật ký'; +$string['modulenameplural'] = 'Sổ nhật ký'; +$string['newjournalentries'] = 'Các mục nhật ký mới'; +$string['noentry'] = 'Không có mục nào'; +$string['noratinggiven'] = 'Không đưa ra phân loại '; +$string['notopenuntil'] = 'Nhật ký này vẫn chưa được mở '; +$string['notstarted'] = 'Bạn chưa bắt đầu nhật ký này '; +$string['overallrating'] = 'Sự phân loại toàn diện '; +$string['rate'] = 'Xếp loại'; +$string['saveallfeedback'] = 'Cất tất cả các thông tin phản hồi'; +$string['startoredit'] = 'Bắt đầu hoặc soạn thảo mục nhật ký của tôi'; +$string['viewallentries'] = 'Xem $a mục nhật ký '; + +?> diff --git a/lang/vi_utf8/label.php b/lang/vi_utf8/label.php new file mode 100644 index 00000000000..fe4b5b118c4 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/label.php @@ -0,0 +1,9 @@ + diff --git a/lang/vi_utf8/lesson.php b/lang/vi_utf8/lesson.php new file mode 100644 index 00000000000..68bc4cdb53a --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/lesson.php @@ -0,0 +1,238 @@ +firstname {$a->lastname}\'s comments'; +$string['completed'] = ' Được hoàn thành'; +$string['confirmdeletionofthispage'] = ' Xác nhận việc xóa bảng này'; +$string['congratulations'] = ' Chúc mừng bạn '; +$string['continue'] = 'Tiếp tục'; +$string['continuetoanswer'] = ' Tiếp tục thay đổi các câu trả lời.'; +$string['correctanswerjump'] = ' Chuyển sang câu trả lời đúng '; +$string['correctanswerscore'] = ' Điểm số câu trả lời đúng '; +$string['correctresponse'] = ' Trả lời đúng '; +$string['customscoring'] = ' Điểm số dành cho khách hàng'; +$string['deadline'] = ' Thời gian kết thúc '; +$string['deleteattempts'] = ' Xóa sinh viên tham gia thử bài học này '; +$string['deleting'] = ' Xóa'; +$string['deletingpage'] = ' Xóa trang : $a'; +$string['description'] = 'Mô tả'; +$string['detailedstats'] = ' Các thông báo chi tiết'; +$string['didnotanswerquestion'] = 'Không trả lời câu hỏi này.'; +$string['didnotreceivecredit'] = ' Không nhận chứng chỉ'; +$string['displayhighscores'] = ' Hiển thị các điểm cao '; +$string['displayinleftmenu'] = ' Hiển thị kiểu thực đơn bên trái?'; +$string['displayleftmenu'] = ' Hiển thị thực đơn bên trái'; +$string['displayofgrade'] = ' Hiển thị điểm (chỉ dành cho sinh viên)'; +$string['displayreview'] = ' Hiển thị nút xem lại '; +$string['displayscorewithessays'] = 'Bạn nhân $a->score trong số $a->tempmaxgrade đối với những câu hỏi được tự động cho điểm.
    Của bạn $a->essayquestions câu hỏi sẽ được cho điểm và được thêm
    vào số điểm cuối cùng của bạn .

    Điểm số hiện tại của bạn không bao gồm câu hỏi có câu trả lời ngắn là $a->score $a->grade '; +$string['displayscorewithoutessays'] = 'Điểm của bạn là $a->score (trong số $a->grade ).'; +$string['editlessonsettings'] = ' Soạn thảo các thiết lập cho bài học '; +$string['editpagecontent'] = 'Soạn thảo nội dung trang này'; +$string['email'] = 'Email'; +$string['emailallgradedessays'] = ' Tất cả Email
    được đánh giá'; +$string['emailgradedessays'] = 'Đánh giá Email '; +$string['emailsuccess'] = 'Email(s)thành công '; +$string['endofbranch'] = 'Kết thúc nhánh'; +$string['endofclustertitle'] = ' Kết thúc của nhóm'; +$string['endoflesson'] = 'Kết thúc bài học '; +$string['enteredthis'] = 'Nhập vào đây.'; +$string['entername'] = ' Nhập vào một tên riêng '; +$string['enterpassword'] = ' Vui lòng gõ vào mật khẩu :'; +$string['eolstudentoutoftime'] = ' Chú ý: Bạn không được thực hiện quá thời gian của bài này.Câu trả lời cuối cùng của bạn sẽ không được tính nếu nó được trả lời ngoài thời gian quy định '; +$string['eolstudentoutoftimenoanswers'] = 'Bạn không trả lời bất kỳ câu hỏi nào. Bạn sẽ nhận được không điểm.'; +$string['essay'] = 'Làm thử'; +$string['essayemailsubject'] = 'Điểm của bạn đối với $a câu hỏi'; +$string['essays'] = ' Thử thách '; +$string['essayscore'] = ' Điểm thử thách '; +$string['fileformat'] = ' Định dạng File '; +$string['firstanswershould'] = 'Câu trả lời đầu tiên nên chuyển tới \"đúng \" trang '; +$string['firstwrong'] = ' Rất tiếc bạn không thể nhận điểm bởi vì câu trả lời của bạn sai. Bạn có muốn Would you like to keep guessing, just for the sheer joy of learning (but for no point credit)?'; +$string['gobacktolesson'] = ' Quay trở lại bài học '; +$string['grade'] = 'Điểm '; +$string['gradeessay'] = ' Đánh giá các câu hỏi '; +$string['gradeis'] = ' Điểm số là $a'; +$string['handlingofretakes'] = ' Cách tính điểm dựa theo: '; +$string['havenotgradedyet'] = ' Chưa có điểm .'; +$string['here'] = ' tại đây'; +$string['highscore'] = 'Điểm cao'; +$string['hightime'] = ' High Time'; +$string['importquestions'] = ' Các câu hỏi quan trọng'; +$string['jump'] = ' Chuyển'; +$string['jumptsto'] = ' Chuyển tới '; +$string['leftduringtimed'] = ' Bạn đã thoát ra trong thời gian bài học.
    Vui lòng kích vào nút tiếp tục để bắt đầu lại bài học .'; +$string['leftduringtimednoretake'] = ' Bạn đã thoát ra trong thời gian bài học và vì thế ban
    không được phép làm lại hoặc tiếp tục bài học .'; +$string['lesson'] = '$a bài học '; +$string['lessonclosed'] = ' Bài học này kết thúc $a.'; +$string['lessondefault'] = ' Sử dụng các thiết lập của bài học này như là mặc định '; +$string['lessonmenu'] = ' Thực đơn bài học '; +$string['lessonopen'] = ' Bài học sẽ bắt đầu $a.'; +$string['lessonstats'] = ' Thống kê bài học '; +$string['loginfail'] = ' Việc đăng nhập bị thất bại, vui lòng thử lại..'; +$string['lowscore'] = ' Điểm thấp '; +$string['lowtime'] = ' Low Time'; +$string['mainmenu'] = ' Thực đơn chính '; +$string['matchesanswer'] = ' So khớp với câu trả lời '; +$string['maxhighscores'] = ' Số các điểm cao được hiển thị '; +$string['maximumnumberofanswersbranches'] = ' Số đáp án đưa ra lớn nhất cho mỗi câu hỏi'; +$string['maximumnumberofattempts'] = ' Số lần thử lớn nhất '; +$string['maxtime'] = ' Thời gian giới hạn (phút )'; +$string['maxtimewarning'] = ' Bạn có $a phút để hoàn thành bài học .'; +$string['minimumnumberofquestions'] = 'Số lượng câu hỏi nhỏ nhất'; +$string['modattempts'] = 'Cho phép sinh viên xem lại '; +$string['modattemptsnoteacher'] = ' Sinh viên chỉ xem lại các công việc dành cho các sinh viên.'; +$string['modulename'] = 'Bài học'; +$string['modulenameplural'] = 'Các bài học'; +$string['movepagehere'] = 'di chuyển trang tới đây '; +$string['moving'] = 'Di chuyển trang : $a'; +$string['movingtonextpage'] = 'Di chuyển tới trang tiếp theo '; +$string['multianswer'] = ' Nhiều đáp án'; +$string['multipleanswer'] = ' Nhiều đáp án '; +$string['nameapproved'] = ' Tên được chấp thuận '; +$string['namereject'] = ' Xin lỗi, tên của bạn vừa bị loại bỏ .
    Vui lòng thử tên khác.'; +$string['nextpage'] = ' Trang tiếp theo '; +$string['noanswer'] = 'Không đưa ra câu trả lời. Vui lòng quay trở lại và đưa ra một câu trả lời.'; +$string['noattemptrecordsfound'] = ' Không tìm thấy bản ghi nào : Không có điểm nào'; +$string['nocommentyet'] = 'Không có lời bình luận nào .'; +$string['nohighscores'] = ' không có các điểm cao '; +$string['nooneansweredcorrectly'] = ' Không ai trả lời đúng .'; +$string['nooneansweredthisquestion'] = ' Không ai trả lời câu hỏi này .'; +$string['noonecheckedthis'] = ' Không ai kiểm tra .'; +$string['nooneenteredthis'] = ' Không ai nhập vào .'; +$string['noretake'] = ' Bạn không được phép làm lại bài này .'; +$string['normal'] = ' Đường dẫn cho bài học tiếp theo'; +$string['notcompleted'] = ' Không được hoàn thành '; +$string['notdefined'] = ' Không được định nghĩa '; +$string['nothighscore'] = 'Bạn không kiếm được điểm cao nhất $a danh sách điểm cao.'; +$string['notitle'] = ' Không có tiêu đề'; +$string['numberofcorrectanswers'] = 'Số câu trả lời đúng: $a'; +$string['numberofcorrectmatches'] = 'Số câu trả lời đúng : $a'; +$string['numberofpagestoshow'] = 'Số trang để xem '; +$string['numberofpagesviewed'] = ' Số lần thử : $a'; +$string['ongoing'] = ' Hiển thị điểm tiếp theo '; +$string['ongoingcustom'] = ' Bạn vừa nhận được $a->score điểm trong số $a->currenthigh điểm từ trước tới giờ .'; +$string['ongoingnormal'] = ' Bạn vừa trả lời $a->correct câu hỏi trong số $a->viewed các câu hỏi.'; +$string['or'] = ' hoặc'; +$string['ordered'] = ' Thứ tự '; +$string['outof'] = ' Trong số $a'; +$string['outoftime'] = ' vượt quá thời gian '; +$string['overview'] = ' Tổng quan '; +$string['page'] = 'Trang: $a'; +$string['pagecontents'] = ' Nội dung trang'; +$string['pages'] = 'Nhiều trang'; +$string['pagetitle'] = ' Tiêu đề của trang '; +$string['password'] = ' Mật khẩu '; +$string['passwordprotectedlesson'] = '$a là một mật khẩu bảo vệ bài học.'; +$string['pleasecheckoneanswer'] = 'Vui lòng kiểm tra câu trả lời '; +$string['pleasecheckoneormoreanswers'] = ' Vui lòng kiểm tra các câu trả lời'; +$string['pleaseenteryouranswerinthebox'] = ' Vui lòng điền câu trả lời của bạn vào trong hộp '; +$string['pleasematchtheabovepairs'] = ' Vui lòng so khớp các cặp ở trên'; +$string['pointsearned'] = ' Những điểm giành được '; +$string['postsuccess'] = ' Gửi thành công '; +$string['practice'] = ' Bài học thực hành '; +$string['previouspage'] = 'Trang trước '; +$string['question'] = ' Câu hỏi'; +$string['questionoption'] = ' Câu hỏi '; +$string['questiontype'] = ' Kiểu câu hỏi '; +$string['randombranch'] = ' Trang nhánh tự do'; +$string['randompageinbranch'] = 'Câu hỏi tự do trong một nhánh'; +$string['rank'] = ' Cấp bâc'; +$string['reached'] = ' đã hết'; +$string['receivedcredit'] = ' Nhận được sự tín nhiệm'; +$string['redisplaypage'] = ' Hiển thị lại trang'; +$string['report'] = ' Thông báo'; +$string['response'] = ' Câu trả lời '; +$string['returnmainmenu'] = ' Quay trở lại thực đơn chính'; +$string['returntocourse'] = 'Quay trở lại cua học'; +$string['reviewlesson'] = ' Xem lại bài'; +$string['reviewquestionback'] = 'Có , tôi muốn thử lại '; +$string['reviewquestioncontinue'] = 'không, tôi muốn đi tới câu hỏi tiếp theo'; +$string['sanitycheckfailed'] = ' Không có khả năng kiểm tra tính đúng đắn: Sự thử đó bị xóa'; +$string['savechanges'] = ' Cất những thay đổi. '; +$string['savechangesandeol'] = ' Cất tất cả những thay đổi và đi tới kết thúc bài học.'; +$string['savepage'] = 'Lưu trữ trang '; +$string['score'] = 'Điểm'; +$string['scores'] = ' Điểm'; +$string['secondpluswrong'] = ' Không khá lắm. Bạn có muốn thử lại ?'; +$string['showanunansweredpage'] = 'Nhìn thấy một chương trình mới'; +$string['showanunseenpage'] = 'Nhìn thấy một trang mới'; +$string['singleanswer'] = ' Câu trả lời đơn '; +$string['slideshow'] = ' Chiếu Slide '; +$string['slideshowbgcolor'] = ' Chiếu Slide theo màu nền '; +$string['slideshowheight'] = ' Chiếu Slide theo chiều cao'; +$string['slideshowwidth'] = ' Chiếu Slide theo chiều rộng'; +$string['startlesson'] = ' Bài học bắt đầu'; +$string['studentattemptlesson'] = '$a->lastname, $a->firstname\'s tham gia số $a->attempt'; +$string['studentname'] = '$a Tên'; +$string['studentoneminwarning'] = ' Thông báo: Bạn chỉ còn 1 phút hoặc ít hơn để kết thúc bài học. '; +$string['studentoutoftime'] = ' Chú ý :Bạn vượt quá thời gian . Câu trả lời cuối cùng của bạn sẽ không được tính. Vui lòng ấn vào nút tiếp tục để kết thúc bài học.'; +$string['studentresponse'] = '{$a}\'s response'; +$string['submitname'] = ' Đưa ra tên '; +$string['teacherjumpwarning'] = 'Một $a->cluster chuyển tới hoặc một $a->unseen sự chuyển thì đang được sử dụng trong bài học này. Thay vì sử dụng chuyển tới trang tiếp theo. Đăng nhập như một sinh viên để kiểm tra những bước chuyển đó.'; +$string['teacherongoingwarning'] = ' Điểm kế tiếp chỉ được hiển thị đối với sinh viên. Đăng nhập như một sinh viên để kiểm tra điểm tiếp theo'; +$string['teachertimerwarning'] = ' Thời gian làm bài chỉ dành cho các sinh viên. Kiểm tra thời gian bằng cách đăng nhập như là một sinh viên.'; +$string['thatsthecorrectanswer'] = 'Đó là một câu trả lời đúng '; +$string['thatsthewronganswer'] = 'Đó là một câu trả lời sai'; +$string['thefollowingpagesjumptothispage'] = ' Những trang sau chuyển tới trang này'; +$string['thispage'] = 'Trang này '; +$string['timed'] = ' Được tính giờ '; +$string['timeremaining'] = ' Thời gian còn lại'; +$string['timetaken'] = ' Thời gian đã sử dụng '; +$string['topscorestitle'] = ' Điểm cao nhất $a->maxhighscores điểm đối với $a->name bài '; +$string['treeview'] = ' Nhìn biểu đồ hình cây '; +$string['unseenpageinbranch'] = ' Không thấy câu hỏi trong một nhánh'; +$string['updatefailed'] = ' Cập nhật bị thất bại '; +$string['updatesuccess'] = ' Cập nhật thành công '; +$string['useeditor'] = ' Sử dụng trình soạn thảo '; +$string['usemaximum'] = 'Giá trị lớn nhất '; +$string['usemean'] = 'Giá trị trung bình '; +$string['usepassword'] = ' Mật khẩu bào vệ bài học '; +$string['viewallpages'] = 'Quan sát tất cả các trang '; +$string['viewgrades'] = ' Quan sát các điểm '; +$string['viewhighscores'] = ' Quan sát danh sách các điểm cao .'; +$string['viewlessonstats'] = ' Quan sát số liệu thống kê bài học '; +$string['waitpostscore'] = ' Vui lòng đợi trong khi đang bổ sung điểm cao vào cơ sở dữ liệu...'; +$string['welldone'] = ' thực hiện tốt!'; +$string['whatdofirst'] = 'Bạn thích làm gì đầu tiên?'; +$string['wronganswerjump'] = ' Đi tới câu trả lời sai'; +$string['wronganswerscore'] = 'Số điểm dành cho câu trả lời sai'; +$string['wrongresponse'] = ' Câu trả lời sai'; +$string['youhavereceived'] = ' Bạn vừa nhận được $a->score trong số $a->outof điểm dành cho câu hỏi này.'; +$string['youhaveseen'] = ' Bạn vừa nhìn thấy một số trang của bài học này.
    Bạn có muốn bắt đầu ở trang sau ?'; +$string['youmadehighscore'] = ' Bạn phải đưa nó lên trên đỉnh $a danh sách các điểm.'; +$string['youranswer'] = ' Câu trả lời của bạn '; +$string['yourcurrentgradeis'] = ' Điểm số hiện tại của bạn là $a'; +$string['yourgradeisnow'] = ' Số điểm của bạn đối với bài học này bị thay đổi thành $a'; +$string['yourresponse'] = 'Câu trả lời của bạn'; +$string['youshouldview'] = ' Bạn nên xem ít nhất: $a'; + +?> diff --git a/lang/vi_utf8/mediaplugin.php b/lang/vi_utf8/mediaplugin.php new file mode 100644 index 00000000000..73d77cd430d --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/mediaplugin.php @@ -0,0 +1,6 @@ + + diff --git a/lang/vi_utf8/message.php b/lang/vi_utf8/message.php new file mode 100644 index 00000000000..e69de29bb2d diff --git a/lang/vi_utf8/moodle.php b/lang/vi_utf8/moodle.php index 60f3b6511d3..ab6bca5465c 100644 --- a/lang/vi_utf8/moodle.php +++ b/lang/vi_utf8/moodle.php @@ -1,72 +1,905 @@ $a'; +$string['activityiscurrentlyhidden'] = 'Rất tiếc, hoạt động này hiện thời bị ẩn'; +$string['activitymodule'] = 'Môđun hoạt động'; +$string['activityreport'] = 'Báo cáo hoạt động'; +$string['activityselect'] = 'Chọn hoạt động này để di chuyển đến một nơi khác'; +$string['activitysince'] = 'Hoạt động từ $a'; +$string['add'] = 'Thêm'; +$string['addactivity'] = 'Thêm một hoạt động...'; +$string['addadmin'] = 'Thêm quản trị viên'; +$string['addcreator'] = 'Thêm người tạo cua học '; +$string['added'] = '$a được thêm'; +$string['addedtogroup'] = 'Được thêm tới nhóm $a'; +$string['addedtogroupnot'] = 'Không được thêm tới nhóm $a'; +$string['addedtogroupnotenrolled'] = 'Không được thêm tới nhóm $a, bởi vì không được tham gia vào cua học '; +$string['addinganew'] = 'Thêm một $a mới '; +$string['addinganewto'] = 'Thêm một $a->what mới tới $a->to'; +$string['addingdatatoexisting'] = 'Thêm dữ liệu vào cơ sở dữ liệu hiện hành'; +$string['addnewcategory'] = 'Thêm danh mục mới'; +$string['addnewcourse'] = 'Thêm một cua học mới'; +$string['addnewuser'] = 'Thêm một người sử dụng mới'; +$string['addresource'] = 'Thêm một tài nguyên...'; +$string['address'] = 'Địa chỉ'; +$string['addstudent'] = 'Thêm học viên'; +$string['addteacher'] = 'Thêm giáo viên'; +$string['admin'] = 'Quản trị'; +$string['adminhelpaddnewuser'] = 'Để tạo một tài khoản người dùng mới bằng tay'; +$string['adminhelpassignadmins'] = 'Những nhà quản trị có thể làm bất cứ cái gì và đi tới bất kỳ nơi đâu trong site'; +$string['adminhelpassigncreators'] = 'Những người tạo cua học có thể tạo một cua học mới và dạy trong đó '; +$string['adminhelpassignstudents'] = ' Đi vào trong một cua học và thêm các học viên từ danh sách quản trị'; +$string['adminhelpassignteachers'] = 'Tìm một cua học sau đó sử dụng biẻu tượng để thêm các giáo viên'; +$string['adminhelpauthentication'] = 'Bạn có thể sử dụng các tài khoản người dùng bên trong hoặc các cơ sở dữ liệu bên ngoài'; +$string['adminhelpbackup'] = 'Định cầu hình các bản sao dự phòng và lịch biểu một cách tự động'; +$string['adminhelpconfiguration'] = 'Cấu hình site làm việc và xem như thế nào '; +$string['adminhelpconfigvariables'] = 'Cấu hình các thông số mà nó ảnh hưởng đến hoạt động chung của site'; +$string['adminhelpcourses'] = 'Định nghĩa các cua học, các danh mục và phân công mọi người quản lý chúng '; +$string['adminhelpeditorsettings'] = 'Định nghĩa các thiết lập cơ sở đối với trình soạn thảo HTML'; +$string['adminhelpedituser'] = 'Duyệt danh sách các tài khoản người dùng và soạn thảo bất kỳ cái nào trong số chúng'; +$string['adminhelpenrolments'] = 'Chọn các cách thức bên trong hoặc bên ngoài để điẻu khiển các kết nạp'; +$string['adminhelpfailurelogs'] = 'Duyệt thông tin lưu đăng nhập thất bại'; +$string['adminhelplanguage'] = 'Kiểm tra và soạn thảo bộ ngôn ngữ hiện hành'; +$string['adminhelplogs'] = 'Duyệt các thông tin lưu của tất cả các hoạt động trên site này '; +$string['adminhelpmanageblocks'] = 'Quản lý các khối được cài đặt và các thiết lập của chúng'; +$string['adminhelpmanagedatabase'] = 'Truy cập cơ sỏ dữ liệu một cách trực tiếp'; +$string['adminhelpmanagefilters'] = 'Chọn các bộ lọc văn bản và các thiết lập có liên quan'; +$string['adminhelpmanagemodules'] = 'Quản lý các môđun được cài đặt và các thiết lập của chúng'; +$string['adminhelpsitefiles'] = 'Công bố các file dùng chung hoặc tải lên các bản sao dự phòng ở ngoài '; +$string['adminhelpsitesettings'] = 'Định nghĩa trang đầu của site trông như thế nào '; +$string['adminhelpthemes'] = 'Chọn site trông như thế nào (các màu sắc, phông chữ vân vân .......)'; +$string['adminhelpuploadusers'] = 'Nhập vào các tài khoản người dùng mới từ file văn bản'; +$string['adminhelpusers'] = 'Định nghĩa người dùng và thiết lập chứng thực '; +$string['administration'] = 'Điều hành'; +$string['administrator'] = 'Quản trị viên'; +$string['administrators'] = 'Những quản trị viên'; +$string['administratorsall'] = 'Tất cả những quản trị viên'; +$string['administratorsandteachers'] = 'Các nhà quản trị và các giáo viên'; +$string['advancedfilter'] = 'Tìm kiếm chuyên sâu'; +$string['again'] = 'Lần nữa'; +$string['all'] = 'Tất cả'; +$string['allactivities'] = 'Tất cả các hoạt động'; +$string['alldays'] = 'Tất cả các ngày'; +$string['allfieldsrequired'] = 'Tất cả các file được yêu cầu '; +$string['allgroups'] = 'Tất cả các nhóm'; +$string['alllogs'] = 'Tất cả các thông tin lưu'; +$string['allow'] = 'Cho phép'; +$string['allowguests'] = 'Cua học này cho phép khách vào'; +$string['allowinternal'] = 'Cũng cho phép các cách thức bên trong'; +$string['allownot'] = 'Không cho phép '; +$string['allparticipants'] = 'Tất cả những người tham gia'; +$string['allteachers'] = 'Tất cả giáo viên'; $string['alphabet'] = 'A,B,C,D,E,F,G,H,I,J,K,L,M,N,O,P,Q,R,S,T,U,V,W,X,Y,Z'; -$string['availablecourses'] = 'Các Môn Học Đang Được Dạy'; +$string['alphanumerical'] = 'Chỉ chứa các ký tự của bảng chữ cái hoặc các số '; +$string['alreadyconfirmed'] = 'Việc đăng ký vừa được xác nhận'; +$string['always'] = 'Luôn luôn'; +$string['answer'] = 'Trả lời'; +$string['areyousuretorestorethis'] = 'Bạn có muốn tiếp tục ? '; +$string['areyousuretorestorethisinfo'] = 'Sau đó trong quy trình này bạn sẽ có một lựa chọn thêm bản sao dự phòng này tới một cua học đã tồn tại hoặc một cua học mới hoàn toàn.'; +$string['assessment'] = 'Đánh giá'; +$string['assignadmins'] = 'Phân công các nhà quản trị'; +$string['assigncreators'] = 'Phân công các nhà tạo cua học'; +$string['assignstudents'] = 'Kết nạp các học viên'; +$string['assignstudentsnote'] = 'Chú ý rằng: Có thể không cần thiết sử dụng trang này, trang này có khả năng kết nạp các học viên vào trong cua học này.'; +$string['assignstudentspass'] = 'Tất cả những việc bạn cần làm là thông báo cho các học viên của bạn khóa truy cập cua học này, hiện hành nó được thiết lập là : \'$a\''; +$string['assignteachers'] = 'Phân công các giáo viên'; +$string['authentication'] = 'Chứng thực'; +$string['autosubscribe'] = 'Tham gia tự động diễn đàn'; +$string['autosubscribeno'] = 'Không:không tự động cho phép tôi tham gia vào diễn đàn'; +$string['autosubscribeyes'] = 'Có: khi tôi gửi thông báo, cho phép tôi tham gia diễn đàn đó'; +$string['availability'] = 'Có hiệu lực'; +$string['availablecourses'] = 'Các cua học có sẵn'; +$string['backup'] = 'Sao lưu'; +$string['backupcoursefileshelp'] = 'Nếu có thể thì các tài liệu cua học sẽ bao gồm cẳ những bản sao dự phòng tự động'; +$string['backupdate'] = 'Ngày sao lưu'; +$string['backupdetails'] = 'Chi tiết sao lưu'; +$string['backupfailed'] = 'Một số cua học của bạn không được lưu!!'; +$string['backupfilename'] = 'sao lưu'; +$string['backupfinished'] = 'Việc sao lưu đã được hoàn thành một cách thành công'; +$string['backupincludemoduleshelp'] = 'Chọn khi nào bạn muốn bao gồm cả các môđun cua học, có hoặc không có dữ liệu người dùng, trong các bản sao dự phòng một cách tự động'; +$string['backupkeephelp'] = 'Bao nhiêu bản sao lưu dự phòng gần đây cho mỗi cua học bạn muốn giũ lại? (Các bản sao lưu cũ hơn sẽ bị xoá một cách tự động )'; +$string['backuplogdetailed'] = 'Bản ghi thể hiện một cách chi tiết'; +$string['backuploglaststatus'] = 'Bản ghi thực hiện mới nhất'; +$string['backuplogshelp'] = 'Nếu có thể, thì các bản ghi cua học sẽ bao gồm cả các bản sao lưu dự phòng tự động '; $string['backupnameformat'] = '%%Y%%m%%d-%%H%%M'; -$string['categories'] = 'Danh Sách Các Môn Học'; -$string['category'] = 'Lĩnh Vực'; -$string['changepassword'] = 'Thay đổi password'; -$string['choose'] = 'Chọn'; -$string['choosecourse'] = 'Chọn Môn Học'; +$string['backupnoneusersinfo'] = 'Chú ý: Bạn chọn để sao lưu \"không\" người dung, vì thế tất cả các môđun sao lưu được chuyển đổi thành chế độ \"không bao gồm dữ liệu người dùng \". Vui lòng chú ý rằng các môđun \"bài tập\" và \"bình bầu\" không tương thích với kiểu sao lưu này, vì thế chúng hoàn toàn bị vô hiệu hoá.'; +$string['backuporiginalname'] = 'Tên bản sao lưu dự phòng'; +$string['backupsavetohelp'] = 'Đường dẫn đầy đủ tới thư mục mà ở đó bạn muốn lưu những file dự phòng
    ( để trống để lưu vào trong thư mục mặc định của cua học )'; +$string['backuptakealook'] = 'Vui lòng kiểm tra các bản ghi dự phòng của bạn trong: $a'; +$string['backupuserfileshelp'] = 'Chọn khi nào những tài liệu người dùng nên được tính đến trong các bản sao dự phòng một cách tự động'; +$string['backupusershelp'] = 'Chọn khi nào bạn muốn bao gồm cả tất cả những người dùng trên máy chủ hoặc chỉ những người dùng cần thiết đối với mỗi cua học'; +$string['backupversion'] = 'Phiên bản sao lưu'; +$string['blockconfiga'] = 'Định cấu hình một khối $a '; +$string['blockconfigbad'] = 'Khối này không được thực hiện đúng và vì thề không thể cung cấp một giao diện cấu hình.'; +$string['blockdeleteconfirm'] = 'Bạn sắp hoàn thành việc xóa khối \'$a\'. Điều này sẽ hoàn toàn xoá mọi thứ trong cơ sở dữ liệu được kết hợp với khối này. Bạn có chắc chắn muốn tiếp tục ?'; +$string['blockdeletefiles'] = 'Tất cả dữ liệu được liên kết với khối này \'$a->block\'vừa được xoá từ cơ sở dữ liệu. Để hoàn thành việc xoá bây giờ bạn nên xoá thư mục này từ máy chủ của bạn: $a->directory'; +$string['blocks'] = 'Các khối'; +$string['blocksetup'] = 'Thiết lập các bảng khối'; +$string['blocksuccess'] = '$a bảng vừa được thiết lập đúng'; +$string['bycourseorder'] = 'Theo thứ tự cua học'; +$string['byname'] = 'bởi $a'; +$string['cancel'] = 'Huỷ'; +$string['categories'] = 'Các danh mục cua học'; +$string['category'] = 'Danh mục'; +$string['categoryadded'] = 'Danh mục \'$a\' được thêm'; +$string['categorydeleted'] = 'Danh mục \'$a\' được xoá'; +$string['categoryduplicate'] = 'Danh mục \'$a\' đã tồn tại rồi!'; +$string['changedpassword'] = 'Mật khẩu được thay đổi'; +$string['changepassword'] = 'Thay đổi mật khẩu'; +$string['changessaved'] = 'Mọi thay đổi được lưu'; +$string['checkingbackup'] = 'Đang kiểm tra việc sao lưu'; +$string['checkingcourse'] = 'Đang kiểm tra cua học'; +$string['checkinginstances'] = 'Đang kiểm tra các trường hợp'; +$string['checkingsections'] = 'Đang kiểm tra các phần'; +$string['checklanguage'] = 'Kiểm tra ngôn ngữ'; +$string['choose'] = 'Lựa chọn'; +$string['choosecourse'] = 'Chọn một cua học'; +$string['chooseenrolmethod'] = 'Phương pháp kết nạp đầu tiên '; +$string['chooselivelogs'] = 'Hoặc xem hoạt động hiện hành'; +$string['chooselogs'] = 'Chọn thông tin lưu bạn muốn xem'; +$string['choosereportfilter'] = 'Chọn một bộ lọc cho bản tin '; +$string['choosetheme'] = 'Chọn chủ đề'; +$string['chooseuser'] = 'Chọn một người dùng'; +$string['city'] = 'Thành phố/Tỉnh'; +$string['clambroken'] = 'Quản trị viên của bạn có khả năng kiểm tra virút đối với file tải lên nhưng mọi thứ không được cấu hình.
    Việc tải file của bạn không được hoàn thành. Quản trị viên của bạn vừa gửi thư thông báo tới họ vì thế họ có thể cố định nó.
    Có thể thử tải file lên lần sau.'; +$string['clamdeletedfile'] = 'File vừa được xoá'; +$string['clamdeletedfilefailed'] = 'File có thể không được xoá'; +$string['clamemailsubject'] = '$a :: Thông báo Clam AV'; +$string['clamfailed'] = 'Clam AV không hoạt động. Thông báo lỗi đưa ra là $a. Đây là đầu ra từ Clam:'; +$string['clamlost'] = 'Moodle được cấu hình để chạy clam đối với file tải lên, nhưng đường dẫn được cung cấp tới Clam AV, $a, không hợp lệ.'; +$string['clamlostandactinglikevirus'] = 'Ngoài ra, moodle được cấu hình với mục đích nếu clam không hoạt động, các file được xem như nhiễm virút. Điều này về cơ bản có nghĩa rằng không học viên nào có thể tải một file lên thành công cho tới khi bạn cố định nó.'; +$string['clammovedfile'] = 'File vừa được chuyển tới thư mục cách ly đặc biệt của bạn, vị trí mới là $a'; +$string['clammovedfilebasic'] = 'File vừa được di chuyển tới một thư mục cách ly.'; +$string['clamquarantinedirfailed'] = 'Không thẻ di chuyển file vào trong thư mục cách ly theo lý thuyết của bạn, $a. Bạn cần cố định file này như những file đang được xoá khi chúng được tìm thấy là bị nhiễm.'; +$string['clamunknownerror'] = 'Có một lỗi mà clam không được biết.'; +$string['cleaningtempdata'] = 'Làm sạch dữ liệu tạm thời'; +$string['clicktochange'] = 'Nhấn chuột vào đây để thay đổi'; +$string['closewindow'] = 'Đóng cửa sổ này'; +$string['comparelanguage'] = 'So sánh và soạn thảo ngôn ngữ hiện hành'; +$string['complete'] = 'Báo cáo đầy đủ'; +$string['configuration'] = 'Cấu hình'; +$string['confirm'] = 'Xác nhận'; +$string['confirmed'] = 'Việc đăng ký của bạn vừa được xác nhận'; +$string['confirmednot'] = 'Việc đăng ký của bạn chưa được xác nhận!'; +$string['continue'] = 'Tiếp tục'; +$string['continuetocourse'] = 'Kích vào đây để đi vào cua học của bạn'; +$string['cookiesenabled'] = 'Cookies phải được cho phép trong trình duyệt của bạn'; +$string['copy'] = 'copy'; +$string['copyingcoursefiles'] = 'Copy các tài liệu cua học'; +$string['copyinguserfiles'] = 'Copy các tài liệu người dùng'; +$string['copyingzipfile'] = 'Copy file dạng zip'; +$string['copyrightnotice'] = 'Thông báo bản quyền'; +$string['cost'] = 'Chi phí'; +$string['costdefault'] = 'Chi phí mặc định'; +$string['country'] = 'Tên nước'; +$string['course'] = 'Cua học'; +$string['courseavailable'] = 'Cua học này có sẵn đối với các học viên'; +$string['courseavailablenot'] = 'Cua học này thì không có sẵn đối với các học viên'; +$string['coursebackup'] = 'Sao lưu cua học'; +$string['coursecategories'] = 'Các danh mục cua học'; +$string['coursecategory'] = 'Danh mục cua học'; +$string['coursecreators'] = 'Những nhà tạo cua học'; +$string['coursefiles'] = 'Các tài liệu cua học'; +$string['courseformats'] = 'Các dịnh dạng cua học'; +$string['coursegrades'] = 'Các điểm cua học'; +$string['courseinfo'] = 'Thông tin cua học'; +$string['courserestore'] = 'Khôi phục lại cua học'; +$string['courses'] = 'Các cua học'; +$string['courseupdates'] = 'Cua học được cập nhật'; +$string['courseuploadlimit'] = 'Giới hạn cua học tải lên'; +$string['create'] = 'Tạo'; +$string['createaccount'] = 'Tạo tài khoản mới'; +$string['createfolder'] = 'Tạo một danh mục trong $a'; +$string['createuserandpass'] = 'Tạo một tên đăng nhập và mật khẩu mới để đăng nhập '; +$string['createziparchive'] = 'Create zip archive'; +$string['creatingblocks'] = 'Tạo các khối'; +$string['creatingcategoriesandquestions'] = 'Tạo các danh mục và các câu hỏi'; +$string['creatingcoursemodules'] = 'Tạo các môđun cua học'; +$string['creatingevents'] = 'Tạo các sự kiên'; +$string['creatinggroups'] = 'Tạo các nhóm'; +$string['creatinglogentries'] = 'Tạo các mục nhập bản ghi'; +$string['creatingnewcourse'] = 'Tạo cua học mới'; +$string['creatingscales'] = 'Creating scales'; +$string['creatingsections'] = 'Tạo các phần'; +$string['creatingtemporarystructures'] = 'Tạo cấu trúc tạm thời'; +$string['creatingusers'] = 'Tạo người dùng'; +$string['creatingxmlfile'] = 'Tạo file XML '; +$string['currency'] = 'Currency'; +$string['currentcourseadding'] = 'Cua học hiện hành, thêm dữ liệu vào nó'; +$string['currentcoursedeleting'] = 'Cua học hiện hành,xoá nó lần đầu'; +$string['currentlanguage'] = 'Ngôn ngữ hiện hành'; +$string['currentlocaltime'] = 'Thời gian hiện hành của bạn'; +$string['currentpicture'] = 'Hình ảnh hiện hành'; +$string['currentrelease'] = 'Thông tin phiên bản hiện hành'; +$string['currentversion'] = 'Phiên bản hiện hành'; +$string['databasechecking'] = 'Nâng cấp cơ sở dữ liệu của Moodle từ phiên bản $a->oldversion tới $a->newversion...'; +$string['databaseperformance'] = 'Thực hiện cơ sở dữ liệu'; +$string['databasesetup'] = 'Thiết lập cơ sở dữ liệu'; +$string['databasesuccess'] = 'Cơ sở dữ liệu được nâng cấp thành công'; +$string['databaseupgradebackups'] = 'Phiên bản dự phòng bây giờ là $a'; +$string['databaseupgradeblocks'] = 'Phiên bản các khối bây giờ là $a'; +$string['databaseupgrades'] = 'Đang nâng cấp hoàn thiện cơ sở dữ liệu'; +$string['date'] = 'Ngày tháng'; +$string['datemostrecentfirst'] = 'Date - most recent first'; +$string['datemostrecentlast'] = 'Date - most recent last'; $string['day'] = 'ngày'; $string['days'] = 'ngày'; -$string['editgroupprofile'] = 'Bổ Túc Hồ Sơ Cá Nhân'; +$string['decodinginternallinks'] = 'Giải mã các kết nối trong'; +$string['defaultcoursefullname'] = 'Tên đầy đủ cua học 101'; +$string['defaultcourseshortname'] = 'CF101'; +$string['defaultcoursestudent'] = 'Học viên'; +$string['defaultcoursestudents'] = 'Các học viên'; +$string['defaultcoursesummary'] = 'Viết một đoạn ngắn gọn và có sức lôi cuốn người đọc ở đây nhằm giải thích về nội dung chính của cua học này'; +$string['defaultcourseteacher'] = 'Giáo viên'; +$string['defaultcourseteachers'] = 'Các giáo viên'; +$string['delete'] = 'Xoá'; +$string['deleteall'] = 'Xoá tất cả'; +$string['deletecategorycheck'] = 'Bạn có chắc chắn muốn danh mục này \'$a\'?
    Điều này sẽ di chuyển tất cả các cua học vào trong danh mục gốc nếu chỉ có một, hoặc vào trong danh mục hỗn hợp.'; +$string['deletecheck'] = 'Xoá $a ?'; +$string['deletecheckfiles'] = 'Bạn có chắc chắn muốn xoá những file này ?'; +$string['deletecheckfull'] = 'Bạn có chắc chắn muốn xoá $a ?'; +$string['deletecheckwarning'] = 'Bạn sắp xoá những file này'; +$string['deletecompletely'] = 'Việc xoá được hoàn thành'; +$string['deletecourse'] = 'Xoá một cua học'; +$string['deletecoursecheck'] = 'Bạn có chắc chắn muốn xoá cua học này và tất cả dữ liệu nó chứa ?'; +$string['deleted'] = 'Được xoá'; +$string['deletedactivity'] = '$a được xoá '; +$string['deletedcourse'] = '$a được xoá hoàn toàn'; +$string['deletednot'] = 'Không thể xoá $a !'; +$string['deleteselected'] = 'Xoá những cái được chọn'; +$string['deletingcourse'] = 'Xoá $a'; +$string['deletingexistingcoursedata'] = 'Xoá dữ liệu cua học đã tồn tại'; +$string['deletingolddata'] = 'Xoá dữ liệu cũ'; +$string['department'] = 'Phòng ban'; +$string['description'] = 'Mô tả'; +$string['detailedless'] = 'Ít chi tiết'; +$string['detailedmore'] = 'Chi tiết hơn'; +$string['directorypaths'] = 'Các đường dẫn thư mục'; +$string['disable'] = 'Vô hiệu hoá'; +$string['displayingfirst'] = 'Chỉ $a->count đầu tiên $a->things được hiển thị'; +$string['displayingrecords'] = 'Hiển thị $a bản ghi'; +$string['displayingusers'] = 'Hiển thị người dùng $a->start tới $a->end'; +$string['documentation'] = 'Tài liệu của Moodle'; +$string['donotask'] = 'Không yêu cầu'; +$string['down'] = 'Xuống'; +$string['downloadexcel'] = 'Tải xuống theo định dạng Excel'; +$string['downloadtext'] = 'Tải xuống theo định dạng văn bản'; +$string['doyouagree'] = 'Có phải bạn đã đọc những điều kiện này và hiểu chúng ?'; +$string['duplicate'] = 'Sao chép lại'; +$string['duplicatinga'] = 'Sao chép lại: $a'; +$string['duplicatingain'] = 'Sao chép lại $a->what trong $a->in'; +$string['edhelpbgcolor'] = 'Định nghĩa màu nền của vùng soạn thảo.
    Các giá trị hợp lệ ví dụ: #ffffff hoặc trắng'; +$string['edhelpcleanword'] = 'Thiết lập này cho phép hoặc không cho phép lọc định dạng từ một cách cụ thể.'; +$string['edhelpenablespelling'] = 'Cho phép hay không cho phép kiểm tra chính tả. Khi được cho phép, aspell phải được cài đặt trên máy chủ.'; +$string['edhelpfontfamily'] = 'Thuộc tính họ phông chữ là một danh sách các tên họ phông chữ và hoặc các tên họ phổ biến. Các tên họ phải được ngăn cách nhau bởi dấu phẩy.'; +$string['edhelpfontlist'] = 'Định nghĩa các phông chữ sử dụng cho danh sách thả xuống trong các trình soạn thảo .'; +$string['edhelpfontsize'] = 'Cỡ phông chữ mặc định thiết lập kích thước của một phông.
    Các giá trị hợp lệ ví dụ: trung bình, lớn, nhỏ hơn, lớn hơn, 10pt, 11px.'; +$string['edit'] = 'Soạn thảo $a'; +$string['editcoursesettings'] = 'Soạn thảo các thiết lập cua học'; +$string['editfiles'] = 'Soạn thảo các tài liệu'; +$string['editgroupprofile'] = 'Soạn thảo hồ sơ nhóm'; +$string['editinga'] = 'Đang soạn thảo $a'; +$string['editlock'] = 'Giá trị này không thể được soạn thảo!'; $string['editmyprofile'] = 'Cập nhật hồ sơ cá nhân'; +$string['editorbgcolor'] = 'màu nền'; +$string['editorcleanonpaste'] = 'Clean Word HTML on paste'; +$string['editorcommonsettings'] = 'Các thiết lập phổ biến'; +$string['editordefaultfont'] = 'Phông chữ mặc định'; +$string['editorenablespelling'] = 'Có khả năng kiểm tra chính tả'; +$string['editorfontlist'] = 'Danh sách phông'; +$string['editorfontsize'] = 'Kích thước phông chữ mặc định'; +$string['editorresettodefaults'] = 'Đặt lại các giá trị mặc định'; +$string['editorsettings'] = 'Các thiết lập soạn thảo'; +$string['editsummary'] = 'Soạn thảo tổng kết'; +$string['editthisactivity'] = 'Soạn thảo hoạt động này'; +$string['editthiscategory'] = 'Soạn thảo danh mục này'; +$string['edituser'] = 'Soạn thảo các tài khoản người dùng '; +$string['email'] = 'Địa chỉ email'; +$string['emailactive'] = 'Email hoạt động'; +$string['emailagain'] = 'Điền địa chỉ email (lại lần nữa)'; +$string['emailconfirm'] = 'Xác nhận tài khoản của bạn'; +$string['emailconfirmation'] = 'Xin chào bạn $a->firstname, + +Một tài khoản mới vừa được yêu cầu ở \'$a->sitename\' +sử dụng địa chỉ email của bạn. + +Để xác nhận một tài khoản mới của bạn, vui lòng đi tới địa chỉ web này: + +$a->link + +Trong tất cả các chương trình mail, địa chỉ này xuất hiện như là một đường link màu xanh +mà bạn có thể nhấn chuột vào đó. Nếu nó không làm việc, +thì bạn có thể cut và paste địa chỉ đó vào trong dòng +địa chỉ ở phía trên đỉnh của cửa sổ trình duyệt web. + +Nếu bạn cần sự trợ giúp, vui lòng liên lạc với quản trị viên của site, +$a->admin'; +$string['emailconfirmationsubject'] = '$a: xác nhận tài khoản'; +$string['emailconfirmsent'] = '

    Một Email nên được gửi tới địa chỉ của bạn ở $a

    +

    Nó chứa các lời hướng dẫn dễ sử dụng để hoàn thành việc đăng ký của bạn.

    +

    Nếu bạn gặp khó khăn, liên lạc lại với quản trị viên của site.

    '; +$string['emaildigest'] = 'Kiểu phân loại Email '; +$string['emaildigestcomplete'] = 'Đầy đủ (email hằng ngày với các thông báo gửi lên đầy đủ)'; +$string['emaildigestoff'] = 'Không phân loại (chỉ có một email cho việc gửi thông báo lên diễn đàn)'; +$string['emaildigestsubjects'] = 'Các chủ đề (email hàng ngày chỉ với các chủ đề)'; +$string['emaildisable'] = 'Địa chỉ email này không có hiệu lực'; +$string['emaildisableclick'] = 'Kích vào đây để vô hiệu hoá tất cả các email đang gửi tới địa chỉ này'; +$string['emaildisplay'] = 'Hiển thị Email'; +$string['emaildisplaycourse'] = 'Chỉ cho phép những thành viên cua học khác nhìn thấy địa chỉ email'; +$string['emaildisplayno'] = 'Ẩn địa chỉ email đối với mọi người'; +$string['emaildisplayyes'] = 'Cho phép mọi người nhìn thấy địa chỉ email của tôi'; +$string['emailenable'] = 'Địa chỉ email này có hiệu lực hoạt động'; +$string['emailenableclick'] = 'Nhấn chuột vào đây để cho phép lại một lần nữa tất cả các email đang gửi tới địa chỉ này'; +$string['emailexists'] = 'Địa chỉ email này thì sẵn sàng được đăng ký.'; +$string['emailformat'] = 'Định dạng Email'; +$string['emailmustbereal'] = 'Chú ý: Địa chỉ email phải là một địa chỉ có thực'; +$string['emailnotallowed'] = 'Địa chỉ email trong những domain này không được cho phép ($a)'; +$string['emailonlyallowed'] = 'Email này không là một trong số những cái được cho phép ($a)'; +$string['emailpasswordconfirmation'] = 'Xin chào bạn $a->firstname, + +ai đó vừa yêu cầu một mật khẩu mới cho tài khoản mới của bạn + trên \'$a->sitename\'. + +Để xác nhận điều này và có một mật khẩu mới gửi tới bạn qua Email, +đi tới địa chỉ Web sau: + +$a->link + +Trong hầu hết các chương trình mail, địa chỉ này sẽ xuất hiện như là một đường link màu xanh +mà bạn có thể nhấn chuột vào nó. Nếu nó không làm việc, +thì bạn có thể cut và paste địa chỉ +vào dòng địa chỉ ở trên đỉnh của của sổ trình duyệt web. + +Nếu bạn cần trợ giúp, vui lòng liên lạc lại với quản trị viên của site, +$a->admin'; +$string['emailpasswordconfirmationsubject'] = '$a: xác nhận mật khẩu thay đổi'; +$string['emailpasswordconfirmsent'] = 'Một email nên được gửi tới địa chỉ của bạn ở $a. +
    Nó chứa các hướng dẫn dễ dùng để xác nhận và hoàn thành việc thay đổi mật khẩu này. +Nếu bạn gặp khó khăn vui lóng liên lạc lại với nhà quản trị Site.'; +$string['emailpasswordsent'] = 'Cám ơn bạn đã xác nhận việc thay đổi mật khẩu. +Một email chứa mật khẩu mới của bạn vừa được gửi tới địa chỉ của bạn ở
    $a->email.
    +Mật khẩu mới được tự động tạo ra - bạn có muốn +link\">thay đổi mật khẩu của bạn thành một cái gì đó dễ nhớ hơn.'; +$string['enable'] = 'Có khả năng'; +$string['encryptedcode'] = 'Mã được mã hoá'; +$string['enrolledincourse'] = 'Được tham gia vào cua học \"$a\"'; +$string['enrolledincoursenot'] = 'Không được tham gia vào cua học \"$a\"'; +$string['enrollfirst'] = 'Bạn phải được tham gia vào một trong các cua học trước khi bạn có thể sử dụng các hoạt động của Site'; +$string['enrolmentconfirmation'] = 'Bạn muốn tự mình tham gia như một thành viên của cua học này.
    Bạn có chắc chắn muốn làm điều này?'; +$string['enrolmentkey'] = 'Khoá truy cập'; +$string['enrolmentkeyfrom'] = 'Cua học này yêu cầu một \'khoá truy cập\' - một
    +mật khẩu trước đây mà bạn sẽ nhận được từ $a'; +$string['enrolmentkeyhint'] = 'Khoá truy cập đó không đúng, vui lòng thử lại
    +( Đây là một kích hoạt - nó bắt đầu với \'$a\')'; +$string['enrolmentnew'] = 'Sự kết nạp mới trong $a'; +$string['enrolmentnewuser'] = '$a->user được tham gia vào trong cua học \"$a->course\"'; +$string['enrolmentnointernal'] = 'Các kết nạp bằng tay hiện hành không được cho phép'; +$string['enrolmentnotyet'] = 'Xin lỗi, bạn không thể truy cập cua học này cho tới khi
    $a'; +$string['enrolments'] = 'Các kết nạp'; +$string['enrolperiod'] = 'Giai đoạn được tham gia'; +$string['entercourse'] = 'Nhắp chuột để vào cua học này'; +$string['enteremailaddress'] = 'Gõ vào địa chỉ email của bạn để xác lập lại mật khẩu của bạn + và mật khẩu mới được gửi tới bạn qua Email của bạn.'; +$string['entries'] = 'Các mục'; +$string['error'] = 'Lỗi'; +$string['errortoomanylogins'] = 'Xin lỗi bạn, bạn đã vượt quá số lần thử đăng nhập được cho phép. Khởi động lại trình duyệt của bạn.'; +$string['errorwhenconfirming'] = 'Bạn chưa được xác nhận bởi vì có một lỗi hiện hành xảy ra. Nếu bạn nhấn chuột vào một đường link trong một email để tới đây, đảm bảo rằng dòng trong email của bạn không bị sai. Bạn có thể phải sử dụng cut và paste để khôi phục thuộc tính kết nối.'; +$string['everybody'] = 'Mọi người'; +$string['executeat'] = 'Thực hiện ở '; +$string['existing'] = 'Tồn tại'; +$string['existingadmins'] = 'Các quản trị viên đã tồn tại'; +$string['existingcourse'] = 'Cua học đã tồn tại'; +$string['existingcourseadding'] = 'Cua học đã tồn tại, thêm dữ liệu vào nó'; +$string['existingcoursedeleting'] = 'Cua học đã tồn tại, xoá nó lần đầu'; +$string['existingcreators'] = 'Những nhà tạo cua học đã tồn tại'; +$string['existingstudents'] = 'Các học viên được kết nạp'; +$string['existingteachers'] = 'Các giáo viên đã tồn tại'; +$string['failedloginattempts'] = '$a->attempts đăng nhập bị thất bại từ lần đăng nhập gần đây nhất'; +$string['failedloginattemptsall'] = '$a->attempts đăng nhập bị thất bại đối với $a->accounts tài khoản'; +$string['feedback'] = 'Thông tin phản hồi'; +$string['file'] = 'File'; +$string['filemissing'] = ' thiếu $a '; +$string['files'] = 'các tài liệu'; +$string['filesfolders'] = 'Files/folders'; +$string['filloutallfields'] = 'Vui lòng điền đầy các trường trong biểu mẫu này'; +$string['findmorecourses'] = 'Tìm nhiều cua học hơn...'; $string['firstdayofweek'] = '0'; +$string['firstname'] = 'Tên của bạn'; +$string['firsttime'] = 'Lần đầu tiên bạn đến đây ?'; +$string['followingoptional'] = 'Các mục tuỳ chọn'; +$string['followingrequired'] = 'Những mục sau được yêu cầu'; +$string['force'] = 'Bắt buộc'; +$string['forcedmode'] = 'Chế độ bắt buộc'; +$string['forcelanguage'] = 'Ngôn ngữ bắt buộc'; +$string['forceno'] = 'Không bắt buộc'; +$string['forcepasswordchange'] = 'Thay đổi mật khẩu bắt buộc'; +$string['forcepasswordchangehelp'] = 'Từ dấu nhắc người dùng để thay đổi nó dựa vào lần đăng nhập tiếp theo của họ'; +$string['forgotten'] = 'Ban quên tên đăng nhập hoặc mật khẩu ?'; +$string['format'] = 'Định dạng'; +$string['formathtml'] = 'Định dạng HTML'; +$string['formatmarkdown'] = 'Định dạng Markdown'; +$string['formatplain'] = 'Định dạng văn bản thuần tuý'; +$string['formatsocial'] = 'Định dạng có tính chất xá hội'; +$string['formattext'] = 'Định dạng tự động Moodle'; +$string['formattexttype'] = 'Định dạng'; +$string['formattopics'] = 'Định dạng các chủ đề'; +$string['formatweeks'] = 'Định dạng hàng tuần'; +$string['formatwiki'] = 'Định dạng giống Wiki'; +$string['from'] = 'Từ'; +$string['frontpagecategorynames'] = 'Hiện một danh sách các danh mục'; +$string['frontpagecourselist'] = 'Hiện một danh sách các cua học'; +$string['frontpagedescription'] = 'Phần mô tả trang đầu'; +$string['frontpageformat'] = 'Định dạng trang đầu'; +$string['frontpagenews'] = 'Hiện các mục tin tức'; +$string['fulllistofcourses'] = 'Tất cả các cua học'; +$string['fullname'] = 'Tên đầy đủ'; +$string['fullnamedisplay'] = '$a->firstname $a->lastname'; +$string['fullprofile'] = 'Hồ sơ cá nhân đầy đủ'; +$string['fullsitename'] = 'Tên site đầy đủ'; +$string['functiondisabled'] = 'Chức năng đó hiện hành bị vô hiệu hoá'; +$string['gd1'] = 'GD 1.x được cài đặt'; +$string['gd2'] = 'GD 2.x được cài đặt'; +$string['gdneed'] = 'GD phải được cài đặt để xem đồ thị này'; +$string['gdnot'] = 'GD chưa được cài đặt'; +$string['go'] = 'Go'; +$string['gpl'] = 'Bản quyền của (C) 1999-2004 Martin Dougiamas (http://dougiamas.com) + +Chương trình này là phần mềm miễn phí; bạn có thể phân phối lại nó hoặc thay đổi nó +dưới các điều khoản của bản quyền công khai GNU như được công khai bởi tổ chức phần mềm miễn phí +; hoặc phiên bản 2 của bản quyền, hoặc +(ở tuỳ chọn của bạn) bất kỳ phiên bản nào mới hơn. + +Chương trình này được phân phối với hy vọng rằng nó sẽ hữu ích, +nhưng không có một sự đảm bảo nào cả; Xem chi tiết hơn trong bản quyền công khai GNU: + +http://www.gnu.org/copyleft/gpl.html'; $string['grade'] = 'Điểm'; $string['grades'] = 'Điểm'; $string['group'] = 'Nhóm'; -$string['home'] = 'Trang Chủ'; +$string['groupadd'] = 'Thêm một nhóm mới'; +$string['groupaddusers'] = 'Thêm thành viên được lựa chọn tới nhóm'; +$string['groupfor'] = 'đối với nhóm'; +$string['groupinfo'] = 'Thông tin về nhóm được lựa chọn'; +$string['groupinfomembers'] = 'Thông tin về các thành viên được lựa chọn'; +$string['groupinfopeople'] = 'Thông tin về những người được lựa chọn'; +$string['groupmemberssee'] = 'Nhìn thấy các thành viên nhóm'; +$string['groupmembersselected'] = 'Các thành viên của nhóm được lựa chọn'; +$string['groupmode'] = 'Kiểu nhóm'; +$string['groupmodeforce'] = 'Chế độ nhóm bắt buộc'; +$string['groupmy'] = 'Nhóm của tôi'; +$string['groupnonmembers'] = 'Mọi người không trong một nhóm'; +$string['groupnotamember'] = 'Rất tiếc, bạn không là thành viên của nhóm đó'; +$string['grouprandomassign'] = 'Phân công tất cả tới các nhóm một cách ngẫu nhiên'; +$string['groupremove'] = 'Xoá bỏ nhóm được chọn'; +$string['groupremovemembers'] = 'Xoá bỏ các thành viên được chọn'; +$string['groups'] = 'Các nhóm'; +$string['groupsnone'] = 'Không có nhóm nào cả'; +$string['groupsseparate'] = 'Phân chia các nhóm'; +$string['groupsvisible'] = 'Các nhóm nhin thấy được'; +$string['guestskey'] = 'Cho phép những khách mà có khoá truy cập'; +$string['guestsno'] = 'Không cho phép khách vào'; +$string['guestsnotallowed'] = 'Rất tiếc, \'$a\' không cho phép khách vào.'; +$string['guestsyes'] = 'Cho phép khách không có khoá truy cập'; +$string['guestuser'] = 'Khách'; +$string['guestuserinfo'] = 'Người dùng này là một người dùng đặc biệt mà cho phép truy cập chỉ xem tới một số cua học.'; +$string['help'] = 'Trợ giúp'; +$string['helpemoticons'] = 'Sử dụng các biểu tượng'; +$string['helpformatting'] = 'Về định dạng văn bản'; +$string['helphtml'] = 'Làm thế nào để viết html'; +$string['helpindex'] = 'Mục lục của tất cả các tài liệu trợ giúp'; +$string['helppicture'] = 'Làm thế nào để tải lên một bức tranh'; +$string['helpquestions'] = 'yêu cầu các câu hỏi hay'; +$string['helpreading'] = 'Đọc một cách cẩn thận'; +$string['helprichtext'] = 'Về trình soạn thảo HTML'; +$string['helpsummaries'] = 'Về các tóm tắt này'; +$string['helptext'] = 'Làm thế nào để viết văn bản'; +$string['helpwiki'] = 'Làm thế nào để viết văn bản giống như Wiki'; +$string['helpwriting'] = 'Viết một cách cẩn thận'; +$string['hiddensections'] = 'Ẩn các phần'; +$string['hiddensectionscollapsed'] = 'Các phần ẩn được nhìn thấy trong biểu mẫu được che lấp'; +$string['hiddensectionsinvisible'] = 'Các phần ẩn không nhìn thấy một cách hoàn toàn'; +$string['hide'] = 'Ẩn'; +$string['hidepicture'] = 'Ẩn bức tranh'; +$string['hidesettings'] = 'Ẩn các thiết lập'; +$string['hits'] = 'Kích hoạt'; +$string['hitsoncourse'] = 'kích hoạt $a->coursename bởi $a->username'; +$string['hitsoncoursetoday'] = ' Hôm này là kích hoạt $a->coursename bởi $a->username'; +$string['home'] = 'Trang chủ'; $string['hour'] = 'giờ'; $string['hours'] = 'giờ'; -$string['latestnews'] = 'Thông Báo Mới'; -$string['locale'] = 'vi_VN.UTF-8'; -$string['loginsite'] = 'Đăng nhập vào mạng'; -$string['loginusing'] = 'Vào lớp học bằng cách điền Username và Password vào khung thích hợp sau đây, xong bấm Login'; -$string['maximumgrade'] = 'Điểm tối đa'; -$string['min'] = 'phút'; -$string['mins'] = 'phút'; -$string['mycourses'] = 'Các Môn Học Bạn Đang Đăng Ký'; -$string['name'] = 'Tên'; +$string['howtomakethemes'] = 'Làm thế nào để tạo màu nền mới mới'; +$string['htmleditor'] = 'Sử dụng trình soạn thảo HTML (chỉ một số trình duyệt)'; +$string['htmleditoravailable'] = 'Trình soạn thảo HTML là có sẵn'; +$string['htmleditordisabled'] = 'Bạn vô hiệu hoá trình soạn thảo trong hồ sơ người dùng của bạn'; +$string['htmleditordisabledadmin'] = 'Quản trị viên vô hiệu hoá trình soạn thảo HTML trên site này'; +$string['htmleditordisabledbrowser'] = 'Trình soạn thảo HTML không dùng được bởi vì trình duyệt Web của bạn không tương thích '; +$string['htmlformat'] = 'Định dạng HTML'; +$string['icqnumber'] = ' Số ICQ '; +$string['idnumber'] = ' Số ID '; +$string['inactive'] = 'Không hoạt động'; +$string['include'] = 'Bao gồm'; +$string['includeallusers'] = 'Bao gồm tất cả người dùng'; +$string['includecoursefiles'] = 'Bao gồm tất cả các tài liệu cua học'; +$string['includecourseusers'] = 'Bao gồm những người dùng cua học'; +$string['included'] = 'Bao gồm cả'; +$string['includelogentries'] = 'Bao gồm các mục bản ghi'; +$string['includemodules'] = 'Bao gồm các môđun'; +$string['includeneededusers'] = 'Bao gồm các người dùng cần thiết'; +$string['includenoneusers'] = 'Không bao gồm những người dùng '; +$string['includeuserfiles'] = 'Bao gồm những tài liệu người dùng'; +$string['institution'] = 'Cơ quan'; +$string['invalidemail'] = 'Địa chỉ email không hợp lệ'; +$string['invalidlogin'] = 'Đăng nhập không hợp lệ, vui lòng thử lại'; +$string['ip_address'] = 'Địa chỉ IP'; +$string['jump'] = 'Chuyển '; +$string['jumpto'] = 'Chuyển tới...'; +$string['keep'] = 'Duy trì'; +$string['langltr'] = 'Ký hiệu hướng từ trái sang phải'; +$string['langrtl'] = 'Ký hiệu hướng từ phải sang trái'; +$string['language'] = 'Ngôn ngữ'; +$string['languagegood'] = 'gói ngôn ngữ này là mới nhất! :-)'; +$string['lastaccess'] = 'Truy cập gần đây nhất'; +$string['lastedited'] = 'Được soạn thảo gần đây nhất'; +$string['lastlogin'] = 'Đăng nhập gần đây nhất'; +$string['lastmodified'] = 'Thay đổi gần đây nhất'; +$string['lastname'] = 'Họ của bạn'; +$string['latestlanguagepack'] = 'Tìm kiếm các gói ngôn ngữ gần đây nhất trên moodle.org'; +$string['latestnews'] = 'Thông báo mới nhất'; +$string['leavetokeep'] = 'Để trống để giữ mật khẩu hiện hành'; +$string['license'] = ' Bản quyền GPL'; +$string['list'] = 'Danh sách'; +$string['listfiles'] = 'Danh sách các file trong $a'; +$string['listofallpeople'] = 'Danh sách tất cả mọi người'; +$string['livelogs'] = 'Các thông tin lưu nóng hổi trong giờ vừa qua'; +$string['locale'] = 'en'; +$string['location'] = 'Địa chỉ'; +$string['loggedinas'] = '$a đăng nhập '; +$string['loggedinnot'] = 'Bạn chưa đăng nhập.'; +$string['login'] = 'Đăng nhập'; +$string['login_failure_logs'] = 'Các thông tin lưu đăng nhập thất bại'; +$string['loginas'] = 'Đăng nhập như'; +$string['loginguest'] = 'Đăng nhập như là khách'; +$string['loginsite'] = 'Đăng nhập vào site'; +$string['loginsteps'] = 'Xin chào! Để có thể truy cập vào các cua học bạn sẽ phải mất + vài phút để tạo một account mới cho chính bạn trên web site này. + Mỗi cua học riêng biệt có thể có một \"khoá truy cập \", nhưng bạn chưa cần chúng bây giờ. + Sau đây là các bước: +
      +
    1. Điền vào biểu mẫu Tài khoản mới với các thông tin của bạn.
    2. +
    3. Một email sẽ được gửi đến địa chỉ email của bạn.
    4. +
    5. Đọc email của bạn, nhấn chuột vào liên kết kích hoạt có trong email của bạn.
    6. +
    7. Tài khoản của bạn sẽ được xác nhận và tiếp theo bạn đăng nhập.
    8. +
    9. Bây giờ chọn cua học bạn muốn tham gia vào.
    10. +
    11. Nếu bạn bị nhắc phải điền vào \" một khoá truy cập\"- sử dụng khoá truy cập mà + giáo viên của bạn đưa cho bạn. Khi đó bạn sẽ được tham gia vào trong cua học.
    12. +
    13. Bây giờ bạn có thể truy cập toàn bộ cua học. Từ bây giờ trở đi bạn chỉ cần + nhập tên đăng nhập và mật khẩu của bạn (trong biểu mẫu của trang này ) + để đăng nhập và truy cập các cua học bạn đã đăng ký.
    14. +
    '; +$string['loginstepsnone'] = '

    Hi!

    +

    Để truy cập các cua học bạn cần tạo cho riêng mình một tài khoản.

    +

    Tất cả những cái bạn cần làm là tạo ra một tên đăng nhập và mật khẩu và sử dụng nó trong biểu mẫu trên trang này!

    +

    Nếu ai đó đã chọn cái tên đăng nhập của bạn rồi thì bạn phải chọn lại cái tên khác.

    '; +$string['loginto'] = 'Đâng nhập tới $a'; +$string['loginusing'] = 'Vào lớp học bằng cách điền tên đăng nhập và mật khẩu vào hai ô dưới đây, sau đó nhấn nút đăng nhập. '; +$string['logout'] = 'Đăng xuất'; +$string['logs'] = 'Các thông tin lưu'; +$string['logtoomanycourses'] = ' [ url\">more ] '; +$string['logtoomanyusers'] = ' [ url\">more ] '; +$string['mailadmins'] = 'Thông tin các nhà quản trị'; +$string['mailstudents'] = 'Thông tin các học viên'; +$string['mailteachers'] = 'Thông tin các giáo viên '; +$string['mainmenu'] = 'Menu chính'; +$string['makeafolder'] = 'Tạo một danh mục'; +$string['makeeditable'] = 'Nếu bạn làm \'$a\' có khả năng soạn thảo bởi xử lý web server (ví dụ apache)thì bạn có thể soạn thảo file này trực tiếp từ trang này'; +$string['manageblocks'] = 'Các khối'; +$string['managedatabase'] = 'Cơ sở dữ liệu'; +$string['managefilters'] = 'Các bộ lọc'; +$string['managemodules'] = 'Các môđun'; +$string['markedthistopic'] = 'Chủ đề này được nổi bật như chủ đề hiện hành'; +$string['markthistopic'] = 'Làm nổi bật chủ đề này như chủ đề hiện hành'; +$string['maximumchars'] = 'Giá trị lớn nhất của $a ký tự'; +$string['maximumgrade'] = 'Điểm lớn nhất'; +$string['maximumshort'] = 'Lớn nhất'; +$string['maximumupload'] = 'Kích thước tải lên tối đa'; +$string['maxsize'] = 'Kích thước tối đa: $a'; +$string['min'] = 'min'; +$string['mins'] = 'mins'; +$string['miscellaneous'] = 'Hỗn hợp'; +$string['missingcategory'] = 'Bạn cần chọn một danh mục'; +$string['missingcity'] = ' Thiếu Thành phố/Tỉnh '; +$string['missingcountry'] = 'Thiếu tên nước '; +$string['missingdescription'] = 'Thiếu phần mô tả'; +$string['missingemail'] = 'Thiếu địa chỉ email '; +$string['missingfirstname'] = 'Thiếu tên đưa ra '; +$string['missingfullname'] = 'Thiếu tên đầy đủ '; +$string['missinglastname'] = 'Thiếu họ '; +$string['missingname'] = 'Thiếu tên'; +$string['missingnewpassword'] = 'Thiếu mật khẩu mới'; +$string['missingpassword'] = 'Thiếu mật khẩu'; +$string['missingshortname'] = 'Thiếu tên rút gọn'; +$string['missingshortsitename'] = 'Thiếu tên site rút gọn'; +$string['missingsitedescription'] = 'Thiếu phần mô tả site'; +$string['missingsitename'] = 'Thiếu tên site'; +$string['missingstrings'] = 'Thiếu tìm kiếm các chuỗi ký tự '; +$string['missingstudent'] = 'Phải chọn cái gì đó'; +$string['missingsummary'] = 'Thiếu tóm tắt'; +$string['missingteacher'] = 'Phải chọn cái gì đó'; +$string['missingurl'] = 'Thiếu URL'; +$string['missingusername'] = 'Thiếu tên đăng nhập'; +$string['modified'] = 'Được thay đổi'; +$string['moduledeleteconfirm'] = 'Bạn sắp hoàn thành việc xoá môđun \'$a\'. Điều này sẽ xóa mọi thứ trong cơ sở dữ liệu có liên quan đến môđun hoạt động này. Bạn có chắc chắn muốn tiếp tục ?'; +$string['moduledeletefiles'] = 'Tất cả dữ liệu liên quan đến môđun \'$a->module\' vừa được xoá từ cơ sở dữ liệu. Để hoàn thành việc xoá, bây giờ bạn nên xoá thư mục này từ máy chủ của bạn: $a->directory'; +$string['modulesetup'] = 'Thiết lập các bảng môđun'; +$string['modulesuccess'] = '$a bảng được thiết lập đúng'; +$string['moodleversion'] = 'Phiên bản Moodle'; +$string['more'] = 'nhiều hơn'; +$string['mostrecently'] = 'Gần đây nhất'; +$string['move'] = 'Di chuyển'; +$string['movecategoryto'] = 'Di chuyển danh mục tới:'; +$string['movecourseto'] = 'Di chuyển cua học tới:'; +$string['movedown'] = 'Di chuyển xuống'; +$string['movefilestohere'] = 'Di chuyển các file tới đây'; +$string['movefull'] = 'Di chuyển $a tới vị trí này'; +$string['movehere'] = 'Di chuyển tới đây'; +$string['moveleft'] = 'Di chuyển sang trái'; +$string['moveright'] = 'Di chuyển sang phải'; +$string['moveselectedcoursesto'] = 'Di chuyển các cua học được chọn tới...'; +$string['movetoanotherfolder'] = 'Di chuyển tới danh mục khác'; +$string['moveup'] = 'Di chuyển lên'; +$string['mustchangepassword'] = 'Mật khẩu mới phải khác mật khẩu hiện hành'; +$string['mustconfirm'] = 'Bạn cần xác nhận việc đăng nhập của bạn'; +$string['mycourses'] = 'Các cua học của tôi'; +$string['name'] = ' Tên'; +$string['namesocial'] = 'phần'; +$string['nametopics'] = 'chủ đề'; $string['nameweeks'] = 'tuần'; +$string['needed'] = 'Nhu cầu'; +$string['never'] = 'Chưa lần nào'; +$string['neverdeletelogs'] = 'Không bao giờ xoá các thông tin lưu'; $string['new'] = 'Mới'; -$string['newcourse'] = 'Môn Học Mới'; -$string['newpassword'] = 'Password Mới'; +$string['newaccount'] = 'Tài khoản mới'; +$string['newcourse'] = 'Cua học mới'; +$string['newpassword'] = 'Mật khẩu mới'; +$string['newpasswordtext'] = 'Xin chào $a->firstname, + +Mật khẩu account của bạn ở \'$a->sitename\' được xác lập lại +và bạn được dưa ra một mật khẩu tạm thời . + +Thông tin đăng nhập hiện hành của bạn bây giờ là: + username: $a->username + password: $a->newpassword + +Vui lòng chuyển đến trang thay đổi mật khẩu của bạn: + $a->link + +Trong hầu hết các chương trình mail, điều này sẽ xuất hiện như một link màu xanh +và bạn có thể kích vào đường link đó. Nếu nó không làm việc, +thì cut và paste địa chỉ vào trong dòng địa chỉ + ở trên đầu của cửa sổ trình duyệt Web. + +Cheers from the \'$a->sitename\' administrator, +$a->signoff'; +$string['newpicture'] = 'Ảnh mới'; +$string['newsitem'] = 'Mục tin tức'; +$string['newsitems'] = 'Các mục tin tức'; +$string['newsitemsnumber'] = 'Các mục tin tức để hiện'; +$string['newuser'] = 'Người dùng mới'; +$string['newusers'] = 'Những người dùng mới'; +$string['next'] = 'Tiếp theo'; +$string['no'] = 'Không'; +$string['nobody'] = 'Không người nào'; +$string['nocoursesfound'] = 'Không có cua học nào được tìm thấy với những từ \'$a\''; +$string['nocoursesyet'] = 'Không có cua học nào trong danh mục này '; +$string['noexistingadmins'] = 'Không tồn tại quản trị viên, đây là một lỗi nghiêm trọng và bạn sẽ không bao giờ nhìn thấy thông báo này.'; +$string['noexistingcreators'] = 'Không tồn tại nhà tạo cua học nào'; +$string['noexistingstudents'] = 'Không tồn tại học viên nào'; +$string['noexistingteachers'] = 'Chưa tồn tại giáo viên nào'; +$string['nofilesselected'] = 'Không có tài liệu nào đựơc chọn để khôi phục'; +$string['nofilesyet'] = 'Không có tài liệu nào được tải lên cua học của bạn'; +$string['nograde'] = 'Không có điểm'; +$string['noimagesyet'] = 'Chưa có hình ảnh nào được tải lên cua học của bạn'; +$string['nomorecourses'] = 'Không tìm thấy một cua học nào nữa'; +$string['nomoreidnumber'] = 'Không sử dụng môt idnumber để tránh đụng độ'; +$string['none'] = 'Không'; +$string['nopotentialadmins'] = 'Không có các quản trị viên tiềm năng'; +$string['nopotentialcreators'] = 'Không có các nhà tạo cua học tiềm năng'; +$string['nopotentialstudents'] = 'Không có các học viên tiềm năng'; +$string['nopotentialteachers'] = 'Không có giáo viên tiềm năng'; +$string['normal'] = 'Bình thường'; +$string['normalfilter'] = 'Tìm kiếm thông thường'; +$string['nostudentsfound'] = '$a không tìm thấy'; +$string['nostudentsyet'] = 'Chưa có học viên nào được kết nạp trong cua học này '; +$string['nosuchemail'] = 'Không có địa chỉ email như thế'; +$string['notavailable'] = 'Không có sẵn'; +$string['noteachersyet'] = 'Không có giáo viên nào trong cua học này'; +$string['notenrolled'] = '$a không được kết nạp trong cua học này.'; +$string['noteuserschangednonetocourse'] = 'Chú ý rằng: người dùng cua học cần được tạo lại khi tạo dữ liệu người dùng. Thiết lập này được thay đổi đối với bạn.'; +$string['nothingnew'] = 'Không có gì mới từ lần đăng nhập gần đây nhất của bạn'; +$string['noticenewerbackup'] = 'File dự phòng được tạo với Moodle $a->backuprelease ($a->backupversion) và nó mới hơn phiên bản Moodle được cài hiện hành $a->serverrelease ($a->serverversion). Đây có thể gây ra một số mâu thuẫn bởi vì sự tương thích của các file dự phòng không được đảm bảo.'; +$string['notifyloginfailuresmessage'] = '$a->time, địa chỉ IP: $a->ip, thông tin người dung: $a->info'; +$string['notifyloginfailuresmessageend'] = 'Bạn có thể quan sát những bản ghi này ở $a/course/log.php?id=1&chooselog=1&modid=site_errors.'; +$string['notifyloginfailuresmessagestart'] = 'Đây là một danh sách các lần thử đăng nhập bị thất bại ở $a từ khi bạn được thông báo'; +$string['notifyloginfailuressubject'] = '$a :: thông báo các đăng nhập bị thất bại'; +$string['notincluded'] = 'Không bao gồm'; +$string['notingroup'] = 'Xin lỗi bạn, bạn cần trở thành thành viên của nhóm để xem hoạt động này.'; +$string['nousersmatching'] = 'Không tìm thấy người dùng \'$a\' '; +$string['nousersyet'] = 'Chưa có người dùng nào'; +$string['now'] = 'Hiện giờ'; +$string['numattempts'] = '$a lần thử đăng nhập bị thất bại '; +$string['numberweeks'] = 'Số tuần /số chủ đề '; $string['numdays'] = '$a ngày'; $string['numhours'] = '$a giờ'; $string['numminutes'] = '$a phút'; $string['numseconds'] = '$a giây'; -$string['numviews'] = '$a views'; +$string['numviews'] = '$a xem'; $string['numweeks'] = '$a tuần'; -$string['numwords'] = '$a chữ'; +$string['numwords'] = '$a từ'; $string['numyears'] = '$a năm'; +$string['ok'] = 'Đồng ý'; +$string['opentoguests'] = 'Khách truy cập'; +$string['optional'] = 'Tuỳ chọn'; +$string['order'] = 'Thứ tự'; +$string['other'] = 'Khác'; +$string['outline'] = 'Những nét chính yếu'; $string['page'] = 'Trang'; +$string['pageheaderconfigablock'] = 'Cấu hình một khối trong %%fullname%%'; $string['participants'] = 'Danh sách lớp'; -$string['passwordchanged'] = 'Nhập lệnh đã được thay đổi'; -$string['passwordsent'] = 'Nhập lệnh đã được gởi'; -$string['people'] = 'Danh Sách'; -$string['personalprofile'] = 'Hồ Sơ Cá Nhân'; -$string['question'] = 'Câu Hỏi'; -$string['resources'] = 'Tài Liệu'; -$string['returningtosite'] = 'Trở Lại Lớp Học Này?'; -$string['searchcourses'] = 'Tìm môn học'; -$string['sec'] = 'giây'; -$string['secs'] = 'giây'; -$string['senddetails'] = 'Xin gởi chi tiết trên về email'; -$string['shortname'] = 'Tên Ngắn'; -$string['sitenews'] = 'Thông Cáo Chung'; +$string['password'] = 'Mật khẩu'; +$string['passwordchanged'] = 'Mật khẩu được thay đổi'; +$string['passwordconfirmchange'] = 'Xác nhận mật khẩu thay đổi'; +$string['passwordrecovery'] = 'Vâng, giúp tôi đăng nhập'; +$string['passwordsdiffer'] = 'Những mật khẩu này không phù hợp'; +$string['passwordsent'] = 'Mật khẩu được gửi'; +$string['passwordsenttext'] = '

    Một email được gửi tới địa chỉ của bạn ở địa chỉ $a->email.

    +

    Vui lòng kiểm tra Email của bạn đối với mật khẩu mới của bạn

    +

    Mật khẩu mới được tự động tạo ra, vì thế bạn có thể + link\"> thay đổi nó sao cho dễ nhớ.

    '; +$string['pathnotexists'] = 'Đường dẫn không tồn tại trong máy chủ của bạn!'; +$string['pathslasherror'] = 'Đường dẫn không kết thúc với một gạch chéo !!'; +$string['paymentinstant'] = 'Sử dụng nút dưới để có hiệu lực và được kết nạp trong khoảng thời gian ngắn! '; +$string['paymentrequired'] = 'Cua học này yêu cầu một chi phí đối với mục nhập.'; +$string['paymentsorry'] = 'Cám ơn về sự thanh toán của bạn! Không may sự thanh toán của bạn chưa được giải quyết một cách đầy đủ, và bạn chưa được đăng ký để vào cua học \"$a->fullname\". Vui lòng thử tiếp tục cua học trong ít phút nữa, nhưng nếu bạn tiếp tục gặp phải vấn đề này thì vui lòng báo cho $a->teacher hoặc quản trị site'; +$string['paymentthanks'] = 'Cám ơn về sự thanh toán của bạn! Bây giờ bạn được tham gia trong cua học của bạn :
    \"$a\"'; +$string['people'] = 'Danh sách'; +$string['personalprofile'] = 'Hồ sơ cá nhân'; +$string['phone'] = 'Điện thoại'; +$string['phpinfo'] = 'Thông tin PHP'; +$string['policyagree'] = 'Bạn phải đồng ý đối với cách giải quyết này để tiếp tục sử dụng site này. Bạn đồng ý chứ ?'; +$string['policyagreement'] = 'Site Policy Agreement'; +$string['policyagreementclick'] = 'Kích vào đây để đọc Click here to read the Site Policy Agreement'; +$string['popupwindow'] = 'Mở file trong cửa sổ mới'; +$string['potentialadmins'] = 'Các quản trị viên tiềm năng'; +$string['potentialcreators'] = 'Các nhà tạo cua học tiềm năng'; +$string['potentialstudents'] = 'Các học viên tiềm năng'; +$string['potentialteachers'] = 'Các giáo viên tiềm năng'; +$string['preferredlanguage'] = 'Ngôn ngữ được dùng'; +$string['preview'] = 'Xem trước'; +$string['previeworchoose'] = 'Xem trước hoặc chọn một màu nền'; +$string['previous'] = 'Trước'; +$string['publicdirectory'] = 'Thư mục dùng chung'; +$string['publicdirectory0'] = 'Vui lòng không công bố site này'; +$string['publicdirectory1'] = 'Chỉ công bố tên site'; +$string['publicdirectory2'] = 'Công bố tên site với một đường link'; +$string['publicsitefileswarning'] = 'Chú ý: vị trí các file ở đây có thể bị truy cập bởi bất kỳ ai'; +$string['question'] = 'Câu hỏi'; +$string['readinginfofrombackup'] = 'Đọc thông tin từ bản sao dự phòng'; +$string['readme'] = 'Đọc tôi'; +$string['recentactivity'] = 'Hoạt động gần đây'; +$string['recentactivityreport'] = 'Báo cáo đầy đủ về các hoạt động gần đây...'; +$string['refreshingevents'] = 'Làm mới các sự kiện'; +$string['registration'] = 'Việc đăng ký Moodle'; +$string['registrationemail'] = ' Các thông báo qua Email'; +$string['registrationinfo'] = '

    Trang này cho phép bạn đăng ký site Moodle với moodle.org. Việc đăng ký là miễn phí. +Lợi ích chính của việc đăng ký là bạn sẽ được thêm vào một danh sách các địa chỉ thư được thông báo +với các thông báo quan trọng như các cảnh báo bảo mật và các thông báo phiên bản mới của Moodle.

    +

    Theo mặc định, thông tin của bạn sẽ được giữ bí mật, và sẽ không bị ăn cắp bởi bất kỳ ai khác. Đây chỉ là lý do + để tập hợp các thông tin cho mục đích hỗ trợ, và để giúp xây dựng một bức tranh thống kê về cộng đồng Moodle một cách tổng thể.

    +

    Nếu bạn chọn, bạn có thể cho phép tên site của bạn,tên nước và URL được thêm tới danh sách công cộng của các Site Moodle.

    +

    Tất cả các đăng ký mới được kiểm tra bằng tay trước khi chúng được thêm vào danh sách, nhưng một khi bạn được thêm bạn có thể cập nhật bản đăng ký của bạn (và các mục nhập của bạn trên danh sách chung) ở bất kỳ thời gian nào bởi biểu mẫu khai báo lại.

    '; +$string['registrationno'] = 'Không, tôi không muốn nhận email'; +$string['registrationsend'] = 'Gửi thông tin đăng ký tới moodle.org'; +$string['registrationyes'] = 'Có,vui lòng thông báo cho tôi về những vấn đề quan trọng'; +$string['removeadmin'] = 'Gỡ bở quản trị viên'; +$string['removecreator'] = 'Gỡ bỏ người tạo cua học'; +$string['removestudent'] = 'Gỡ bỏ học viên'; +$string['removeteacher'] = 'Gỡ bỏ giáo viên'; +$string['rename'] = 'Đổi tên'; +$string['renamefileto'] = 'Đổi tên $a thành'; +$string['required'] = 'Được yêu cầu'; +$string['requireskey'] = 'Cua học này yêu cầu một khoá truy cập'; +$string['requirespayment'] = 'Cua học này yêu cầu trả lệ phí truy cập'; +$string['resortcoursesbyname'] = 'Sắp xếp lại các cua học theo tên'; +$string['resources'] = 'Tài nguyên'; +$string['restore'] = 'Khôi phục'; +$string['restorecancelled'] = 'Khôi phục được huỷ'; +$string['restorecoursenow'] = 'Khôi phục cua học này bây giờ!'; +$string['restorefinished'] = 'Khôi phục được hoàn thành thành công'; +$string['restoreto'] = 'Khôi phục thành'; +$string['returningtosite'] = 'Quay trở lại web site?'; +$string['revert'] = 'Trở lại'; +$string['role'] = 'Vai trò'; +$string['rss'] = 'RSS'; +$string['rssarticles'] = 'Một số bài báo về RSS gần đây'; +$string['rsserror'] = 'Lỗi đọc dữ liệu RSS'; +$string['rsstype'] = 'RSS feed đối với hoạt động này'; +$string['savechanges'] = 'Lưu những thay đổi'; +$string['saveto'] = 'Lưu vào'; +$string['scale'] = 'Scale'; +$string['scales'] = 'Scales'; +$string['scalescustom'] = 'Custom scales'; +$string['scalescustomcreate'] = 'Tạo một scale mới'; +$string['scalescustomno'] = 'No custom scales have been created yet'; +$string['scalesstandard'] = 'Standard scales'; +$string['scalestip'] = 'To create custom scales, use the \'Scales...\' link in your course administration menu.'; +$string['schedule'] = 'Kế hoạch làm việc'; +$string['scheduledbackupstatus'] = 'Trạng thái sao lưu được ghi trong lịch'; +$string['search'] = 'Tìm kiếm'; +$string['searchagain'] = 'Tìm kiếm lại'; +$string['searchcourses'] = 'Tìm kiếm các cua học'; +$string['searchhelp'] = 'Bạn có thể tìm kiếm nhiều từ đồng thời.

    từ : find any match of this word within the text.
    +word : only exact matching words will be found.
    -word : don\'t include results containing this word.'; +$string['searchresults'] = 'Tìm kiếm các kết quả'; +$string['sec'] = 'sec'; +$string['secs'] = 'secs'; +$string['section'] = 'Mục'; +$string['sections'] = 'Các mục'; +$string['select'] = 'Lựa chọn'; +$string['selectacountry'] = 'Chọn một quốc gia '; +$string['selectednowmove'] = '$a file được chọn để di chuyển. Bây giờ đi tới đích và nhấn \'di chuyển các file tới đây\''; +$string['senddetails'] = 'Gửi thông tin tài khoản qua Email'; +$string['separateandconnected'] = 'Separate and Connected ways of knowing'; +$string['serverlocaltime'] = 'Giờ địa phương của máy chủ '; +$string['settings'] = 'Các thiết lập'; +$string['shortname'] = 'Tên rút gọn'; +$string['shortnametaken'] = 'Tên rút gọn được sử dụng cho cua học khác rồi($a)'; +$string['shortsitename'] = 'Tên Site rút gọn'; +$string['show'] = 'Hiện'; +$string['showall'] = 'Hiện tất cả $a'; +$string['showallcourses'] = 'Hiện tất cả các cua học'; +$string['showalltopics'] = 'Hiện tất cả các chủ đề'; +$string['showallusers'] = 'Hiện tất cả những người dùng'; +$string['showallweeks'] = 'Hiện tất cả các tuần'; +$string['showgrades'] = 'Nhìn thấy các điểm số'; +$string['showlistofcourses'] = 'Hiện danh sách các cua học'; +$string['showonlytopic'] = 'Chỉ hiện chủ đề $a'; +$string['showonlyweek'] = 'Chỉ hiện tuần $a'; +$string['showrecent'] = 'Hiện các hoạt động gần đây'; +$string['showreports'] = 'Hiện các thông báo gần đây'; +$string['showsettings'] = 'Hiện các thiết lập'; +$string['showtheselogs'] = 'Hiện các thông tin lưu này'; +$string['since'] = 'Từ'; +$string['sincelast'] = ' từ lần đăng nhập gần đây nhất'; +$string['site'] = 'Site'; +$string['siteerrors'] = 'Các lỗi Site '; +$string['sitefiles'] = 'Các tài liệu về Site'; +$string['sitelogs'] = ' Các thông tin lưu của Site'; +$string['sitenews'] = 'Tin tức Site'; +$string['sitepartlist0'] = 'Bạn phải là một giáo viên của site để được phép nhìn thấy danh sách những người tham gia của site '; +$string['sitepartlist1'] = 'Bạn phải là một giáo viên để được cho phép nhìn thấy danh sách những người tham gia của site.'; +$string['sites'] = 'Sites'; +$string['sitesection'] = 'Bao gồm một phần chủ đề'; +$string['sitesettings'] = 'Các thiết lập Site '; +$string['siteteachers'] = 'Các giáo viên của Site'; +$string['size'] = 'Kích thước'; +$string['sizeb'] = 'bytes'; +$string['sizegb'] = 'Gb'; +$string['sizekb'] = 'Kb'; +$string['sizemb'] = 'Mb'; +$string['socialheadline'] = 'Diễn đàn mang tính xã hội - các chủ đề mới nhất'; +$string['someallowguest'] = 'Một số cua học có thể cho phép khách truy cập'; +$string['someerrorswerefound'] = 'Một số thông tin bị thiếu hoặc không đúng. Xem chi tiết dưới đây.'; +$string['sortby'] = 'Sắp xếp theo '; +$string['specifyname'] = 'Bạn phải chỉ ra một tên.'; +$string['startdate'] = 'Ngày bắt đầu cua học'; +$string['startsignup'] = 'Bắt đầu bằng cách tạo một tài khoản mới!'; +$string['state'] = 'State/Province'; +$string['status'] = 'Trạng thái'; $string['strftimedate'] = '%%d %%B %%Y'; $string['strftimedateshort'] = '%%d %%B'; $string['strftimedatetime'] = '%%d %%B %%Y, %%I:%%M %%p'; @@ -78,11 +911,163 @@ $string['strftimemonthyear'] = '%%B %%Y'; $string['strftimerecent'] = '%%d %%b, %%H:%%M'; $string['strftimerecentfull'] = '%%a, %%d %%b %%Y, %%I:%%M %%p'; $string['strftimetime'] = '%%I:%%M %%p'; +$string['stringsnotset'] = 'Chuỗi ký tự sau không được định nghĩa trong $a'; +$string['studentnotallowed'] = 'Xin lỗi bạn, nhưng bạn không thể vào cua học này như là \'$a\''; +$string['students'] = 'Học viên'; +$string['studentsandteachers'] = 'Các học viên và các giáo viên'; +$string['subcategories'] = 'Các danh mục con'; +$string['success'] = 'Thành công'; +$string['summary'] = 'Tổng kết'; +$string['summaryof'] = 'Tổng kết của $a'; +$string['supplyinfo'] = 'Vui lòng cung cấp một số thông tin về bản thân bạn'; +$string['teacheronly'] = 'for the $a only'; +$string['teacherroles'] = '$a vai trò'; +$string['teachers'] = 'Các giáo viên'; +$string['textediting'] = 'Khi soạn thảo văn bản'; +$string['texteditor'] = 'Sử dụng các mẫu web chuẩn'; +$string['textformat'] = 'Định dạng văn bản thuần tuý'; +$string['thanks'] = 'Xin cảm ơn '; +$string['theme'] = 'Chủ đề'; +$string['themes'] = 'Các màu nền'; +$string['themesaved'] = 'Chủ đề mới được lưu'; $string['thischarset'] = 'UTF-8'; $string['thisdirection'] = 'ltr'; $string['thislanguage'] = 'Vietnamese'; -$string['webpage'] = 'Trang Web'; +$string['time'] = 'Thời gian'; +$string['timezone'] = 'Miền thời gian'; +$string['to'] = 'Tới'; +$string['today'] = 'Ngày hôm nay'; +$string['todaylogs'] = 'Các thông tin lưu hôm nay'; +$string['toomanytoshow'] = 'Có quá nhiều người dùng để hiện.'; +$string['top'] = 'Đỉnh'; +$string['topic'] = 'Chủ đề'; +$string['topichide'] = 'Ẩn chủ đề này từ $a'; +$string['topicoutline'] = 'Các chủ đề chính'; +$string['topicshow'] = 'Nhìn thấy chủ đề này đối với $a'; +$string['total'] = 'Tổng'; +$string['trysearching'] = 'Thử tìm kiếm cái khác.'; +$string['turneditingoff'] = 'Tắt chế độ chỉnh sửa'; +$string['turneditingon'] = 'Bật chế độ chỉnh sửa'; +$string['undecided'] = 'Chưa dứt khoát'; +$string['unenrol'] = 'Không kết nạp'; +$string['unenrolallstudents'] = 'Không kết nạp tất cả các học viên'; +$string['unenrolallstudentssure'] = 'Bạn có chắc chắn muốn hoàn thành việc gỡ kết nạp các học viên từ cua học này?'; +$string['unenrolme'] = 'Gỡ bỏ tôi từ $a'; +$string['unenrolsure'] = 'Bạn có chắc chắn muốn gỡ bỏ $a từ cua học này ?'; +$string['unfinished'] = 'Không được hoàn thành'; +$string['unknowncategory'] = 'Không biết danh mục'; +$string['unlimited'] = 'Không được giới hạn'; +$string['unpacking'] = 'Không đóng gói $a'; +$string['unsafepassword'] = 'Mật khẩu không được an toàn - Thử cái khác'; +$string['unusedaccounts'] = 'Các tài khoản không được dùng đến nhiều hơn $a ngày sẽ tự động không được kết nạp'; +$string['unzip'] = 'Unzip'; +$string['unzippingbackup'] = 'Unzipping backup'; +$string['up'] = 'Ở trên'; +$string['update'] = 'Cập nhật'; +$string['updated'] = '$a được cập nhật'; +$string['updatemyprofile'] = 'Cập nhật hồ sơ'; +$string['updatesevery'] = 'Cập nhật mọi $a giây'; +$string['updatethis'] = 'Cập nhật $a'; +$string['updatethiscourse'] = 'Cập nhật cua học này'; +$string['updatinga'] = 'Đang cập nhật: $a'; +$string['updatingain'] = 'Đang cập nhật $a->what trong $a->in'; +$string['upload'] = 'Tải lên'; +$string['uploadafile'] = 'Tải lên một file'; +$string['uploadedfile'] = 'File được tải lên thành công'; +$string['uploadedfileto'] = '$a->file được tải lên tới $a->directory'; +$string['uploadedfiletoobig'] = 'Xin lỗi bạn, file đó quá lớn (giới hạn là $a bytes)'; +$string['uploadfailednotrecovering'] = 'Việc tải file lên bị thất bại bởi vì có một vấn đề với một trong số những file đó, $a->name.
    Đây là một bản ghi các vấn đề:
    $a->problem
    Không khôi phục.'; +$string['uploadfilelog'] = 'Tải lên bản ghi đối với file $a'; +$string['uploadformlimit'] = 'File tải lên vượt quá kích thước giới hạn cho phép'; +$string['uploadlabel'] = 'Tiêu đề:'; +$string['uploadnofilefound'] = 'Không có file nào được tìm thấy - Bạn có chắc chắn rằng bạn đã chọn một cái nào đó để tải lên ?'; +$string['uploadnotallowed'] = 'Việc tải lên không được cho phép'; +$string['uploadoldfilesdeleted'] = 'Những file cũ trong vùng tải lên của bạn được xóa'; +$string['uploadpartialfile'] = 'File chỉ được tải lên từng phần'; +$string['uploadproblem'] = 'Môt vấn đề hiện hành không được biết trong khi tải file \'$a\' ( có lẽ nó quá lớn ?)'; +$string['uploadrenamedchars'] = 'File được đổi tên từ $a->oldname thành $a->newname bởi vì các ký tự không hợp lệ.'; +$string['uploadrenamedcollision'] = 'File được đổi tên từ $a->oldname thành $a->newname bởi vì có một sự xung đột tên file.'; +$string['uploadserverlimit'] = 'File được tải lên vượt giới hạn kích thước tối đa thiết lập bởi máy chủ'; +$string['uploadthisfile'] = 'Tải lên file này'; +$string['uploadusers'] = 'Cập nhật các người dùng'; +$string['usedinnplaces'] = 'Được dùng trong $a vị trí'; +$string['user'] = 'Người dùng'; +$string['userconfirmed'] = 'Được xác nhận $a'; +$string['userdata'] = 'Dữ liệu người dùng'; +$string['userdeleted'] = 'Tài khoản người dùng được xoá'; +$string['userdescription'] = 'Phần mô tả'; +$string['userfiles'] = 'Các file ngưòi dùng'; +$string['userlist'] = 'Danh sách người dùng'; +$string['username'] = 'Tên đăng nhập'; +$string['usernameexists'] = 'Tên đăng nhập này sẵn sàng tồn tại, chọn tên khác'; +$string['usernotconfirmed'] = 'Không thể xác nhận $a'; +$string['userprofilefor'] = 'Hồ sơ người dùng đối với $a'; +$string['users'] = ' Người dùng'; +$string['usersnew'] = 'Những người dùng mới'; +$string['userzones'] = 'Khu vực dành cho người dùng'; +$string['usingexistingcourse'] = 'Sử dụng cua học có sẵn'; +$string['version'] = 'Phiên bản'; +$string['view'] = 'Quan sát'; +$string['virusfound'] = 'Quản trị viên chú ý! Clam AV tìm thấy một virút trong một file được tải lên bởi $a->user đối với cua học $a->course. Đây là đầu ra của clamscan:'; +$string['virusfoundlater'] = 'Một file bạn tải lên vào $a->date với tên file $a->filename đối cua học $a->course được tìm thấy chứa một virút. Đây là một tổng kết về những gì xảy ra đối với file của bạn file: + +$a->action + +Nếu đây là công việc được đưa ra, bạn có thể muốn đưa ra nó cho tới khi người giám hộ của bạn có thể nhìn thấy nó.'; +$string['virusfoundlateradmin'] = 'Quản trị viên chú ý! Một file mà nó được tải lên vào ngày $a->date với tên file $a->filename đối với cua học $a->course bời người dùng $a->user tìm thấy chứa một virút. Đây là một tổng kết về những gì xảy ra đối với file: + +$a->action + +người dùng cũng được thông báo.'; +$string['virusfoundlateradminnolog'] = 'Quản trị viên chú ý!Một file mà vừa được tải lên với tên file $a->filename tìm thấy có chứa một virút. Moodle không có khả năng giải quyết lại file này cho người dùng mà tải nó lên đầu tiên. + +Đây là một tổng kết về những gì vừa xảy ra đối với file: + +$a->action'; +$string['virusfoundsubject'] = '$a: Virút tìm thấy!'; +$string['virusfounduser'] = 'File mà bạn vừa tải lên, $a->filename, được kiểm tra bởi một người kiểm tra virút và tìm thấy bị nhiễm virút! File của bạn tải lên không thành công.'; +$string['virusplaceholder'] = 'Tìm thấy một virút trong file vừa được tải lên và nó được di chuyển hoặc bị xoá và người dùng được thông báo.'; +$string['webpage'] = ' Trang Web'; $string['week'] = 'Tuần'; -$string['weeklyoutline'] = 'Lịch Trình Tổng Quát Của Mỗi Tuần'; +$string['weekhide'] = 'Ẩn tuần này từ $a'; +$string['weeklyoutline'] = 'Những nét chính hàng tuần'; +$string['weekshow'] = 'Hiện tuần này tới $a'; +$string['welcometocourse'] = 'Chào mừng bạn đến với $a'; +$string['welcometocoursetext'] = 'Chào mừng bạn đến với $a->coursename! + +Nếu bạn chưa làm nó, bạn nên soạn thảo trang hồ sơ cá nhân của bạn +trong cua học để chúng tôi có thể biết nhiều hơn về bạn: + + $a->profileurl'; +$string['whattocallzip'] = 'What do you want to call the zip file?'; +$string['withchosenfiles'] = 'với lựa chọn các file'; +$string['withoutuserdata'] = 'không bao gồm dữ liệu người dùng'; +$string['withuserdata'] = 'với dữ liệu người dùng'; +$string['wordforstudent'] = 'Từ của bạn thay cho học viên'; +$string['wordforstudenteg'] = 'ví dụ học viên, người tham gia, vân vân'; +$string['wordforstudents'] = 'Từ của bạn thay cho các học viên'; +$string['wordforstudentseg'] = 'ví dụ các học viên, những người tham gia, vân vân'; +$string['wordforteacher'] = 'Từ của bạn thay cho giáo viên'; +$string['wordforteachereg'] = 'ví dụ Giáo viên, giảng viên, vân vân'; +$string['wordforteachers'] = 'Từ của bạn thay cho các giáo viên'; +$string['wordforteacherseg'] = 'ví dụ các giáo viên, các giảng viên, vân vân'; +$string['writingcategoriesandquestions'] = 'Ghi các danh mục và các câu hỏi'; +$string['writingcoursedata'] = 'Ghi dữ liệu cua học'; +$string['writingeventsinfo'] = 'Ghi thông tin các sự kiện'; +$string['writinggeneralinfo'] = 'Ghi thông tin tổng quát'; +$string['writinggroupsinfo'] = 'Ghi thông tin các nhóm'; +$string['writingheader'] = 'Ghi vào đầu trang'; +$string['writingloginfo'] = 'Ghi thông tin lưu'; +$string['writingmoduleinfo'] = 'Ghi thông tin các môđun'; +$string['writingscalesinfo'] = 'Ghi thông tin scales'; +$string['writinguserinfo'] = 'Ghi thông tin người dùng'; +$string['wrongpassword'] = 'Mật khẩu đối với tên đăng nhập này không đúng'; +$string['yes'] = 'Có'; +$string['youareabouttocreatezip'] = 'Bạn sắp tạo một file nén zip'; +$string['youaregoingtorestorefrom'] = 'Bạn sắp bắt đầu khôi phục quy trình'; +$string['yourlastlogin'] = 'Đăng nhập cuối cùng của bạn là'; +$string['yourself'] = 'chính mình'; +$string['yourteacher'] = '$a của bạn'; +$string['zippingbackup'] = 'Zipping backup'; ?> diff --git a/lang/vi_utf8/multilang.php b/lang/vi_utf8/multilang.php new file mode 100644 index 00000000000..62477d99558 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/multilang.php @@ -0,0 +1,6 @@ + + diff --git a/lang/vi_utf8/pix.php b/lang/vi_utf8/pix.php new file mode 100644 index 00000000000..372a7e2bfaf --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/pix.php @@ -0,0 +1,26 @@ + diff --git a/lang/vi_utf8/questionnaire.php b/lang/vi_utf8/questionnaire.php new file mode 100644 index 00000000000..5727b5ddeb4 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/questionnaire.php @@ -0,0 +1,14 @@ +Bạn phải hoàn thành bản câu hỏi này bây giờ ghi lại các kết quả của bạn. " + ."Bạn không được phép hoàn thành nó ở lần khác

    \n"; +$string['alreadyfilled'] = "Bạn vừa hoàn thành bản câu hỏi này cho chúng tôi. Xin chân thành cảm ơn bạn ."; + +?> \ No newline at end of file diff --git a/lang/vi_utf8/quiz.php b/lang/vi_utf8/quiz.php index deeb801ec6e..215f7b5e5ed 100644 --- a/lang/vi_utf8/quiz.php +++ b/lang/vi_utf8/quiz.php @@ -1,32 +1,276 @@
    Sau khi bạn lựa chọn một danh mục lưu trữ câu hỏi thì bạn có thể soạn thảo các câu hỏi . Bạn có thể chọn bất kỳ câu hỏi nào để thêm vào bài kiểm tra của bạn.'; +$string['addquestions'] = ' Thêm các câu hỏi '; +$string['addquestionstoquiz'] = ' Thêm các câu hỏi vào bài kiểm tra hiện tại '; +$string['addselectedtoquiz'] = ' Thêm lựa chọn vào bài kiểm tra '; +$string['aiken'] = ' Định dạng aiken '; +$string['allowreview'] = ' Cho phép xem lại '; +$string['alreadysubmitted'] = 'Có thể là you bạn đã gửi kết quả của lần kiểm tra này'; +$string['alternativeunits'] = 'Các đơn vị thay thế'; +$string['alwaysavailable'] = ' Luôn luôn có sẵn '; +$string['answer'] = ' Đáp án '; +$string['answerhowmany'] = ' Có một hay nhiều đáp án ?'; +$string['answersingleno'] = ' Nhiều đáp án '; +$string['answersingleyes'] = ' Một đáp án '; +$string['answerswithacceptederrormarginmustbenumeric'] = 'Các câu trả lời có sai số chấp nhận phải là câu trả lời số'; +$string['answertoolong'] = 'Answer too long after line $a (255 char. max)'; +$string['aon'] = 'Định dạng AON '; +$string['attempt'] = ' Lần thử nghiệm $a '; +$string['attemptfirst'] = ' Thử nghiệm lần đầu'; +$string['attemptincomplete'] = ' Thử nghiệm đó( bởi $a) không được hoàn thành.'; +$string['attemptlast'] = ' Kiểm tra lần cuối '; +$string['attemptquiznow'] = 'Bắt đầu kiểm tra '; +$string['attempts'] = 'Số lần kiểm tra '; +$string['attemptsallowed'] = ' Số lần kiểm tra cho phép'; +$string['attemptsexist'] = ' Sẵn sàng thử bài kiểm tra '; +$string['attemptsunlimited'] = ' Không giới hạn số lần kiểm tra '; +$string['back'] = ' Quay trở về câu hỏi trước đó '; +$string['backtoquiz'] = ' Quay trở về soạn thảo bài thi'; +$string['bestgrade'] = 'Lọại giỏi nhất '; +$string['blackboard'] = 'Bảng đen'; +$string['calculated'] = ' Câu hỏi tính toán '; +$string['calculatedquestion'] = 'Câu hỏi không được hỗ trợ $a.Câu hỏi sẽ bị bỏ qua '; +$string['caseno'] = 'Không phân biệt dạng chữ'; +$string['casesensitive'] = ' Phân biệt dạng chữ '; +$string['caseyes'] = ' Có phân biệt dạng chữ '; +$string['categories'] = 'Các danh mục'; +$string['category'] = 'Danh mục'; +$string['categoryinfo'] = ' Thông tin danh mục'; +$string['categorymove'] = ' Danh mục \'$a->name \' bao gồm $a->count các câu hỏi. Xin hãy chọn danh mục khác để di chuyển chúng đi.'; +$string['categorymoveto'] = ' Di chuyển chúng tới danh mục này'; +$string['checkanswer'] = ' Kiểm tra'; +$string['choice'] = 'Lựa chọn'; +$string['choices'] = 'Các lựa chọn có sẵn '; +$string['choosedatasetproperties'] = 'Chọn các đặc tính tập dữ liệu'; +$string['close'] = ' Đóng cuộc duyệt trước lại '; +$string['confirmstartattempt'] = ' Bài kiểm tra có thời gian giới hạn. Bạn có chắc chắn rằng bạn muốn bắt đầu ?'; +$string['correctanswer'] = ' Đáp án đúng'; +$string['correctanswerformula'] = 'Công thức đáp án đúng '; +$string['correctanswerlength'] = 'Số chữ số có nghĩa'; +$string['correctanswers'] = 'Các đáp án đúng '; +$string['correctanswershows'] = 'Xem đáp án đúng '; +$string['corrresp'] = ' Câu trả lời đúng '; +$string['countdown'] = ' Đếm theo chiều ngược lại '; +$string['countdownfinished'] = ' Bài kiểm tra kết thúc, bây giờ bạn nên đưa ra câu trả lời của bạn '; +$string['countdowntenminutes'] = 'Bài kiểm tra sẽ kết thúc trong mười phút .'; +$string['coursetestmanager'] = ' Định dạng quản lý kiểm tra cua học '; +$string['createmultiple'] = 'Tạo nhiều câu hỏi '; +$string['createnewquestion'] = ' Tạo câu hỏi mới '; +$string['custom'] = ' Định dạng khách hàng'; +$string['datasetdefinitions'] = ' Định nghĩa tập dữ liệu có thể tái sử dụng đối với danh mục $a'; +$string['datasetnumber'] = 'Số'; +$string['daysavailable'] = ' Có hiệu lực trong nhiều ngày '; +$string['decimalformat'] = ' Định dạng thập phân '; +$string['decimals'] = ' Với $a '; +$string['default'] = ' Mặc định '; +$string['defaultgrade'] = 'Điểm câu hỏi mặc định '; +$string['defaultinfo'] = 'danh mục mặc định cho các câu hỏi .'; +$string['deleteattemptcheck'] = ' Bạn thực sự muốn xóa những bài thử nghiệm đó ? '; +$string['deletequestioncheck'] = ' Bạn thực sự muốn xóa ? \'$a\'?'; +$string['description'] = ' Câu hỏi mô tả '; +$string['discrimination'] = 'Discrim. Index'; +$string['eachattemptbuildsonthelast'] = ' Thử nghiệm dựa trên bài trước đó '; +$string['editcategories'] = ' Soạn thảo các danh mục'; +$string['editdatasets'] = ' Soạn thảo cơ sở dữ liệu '; +$string['editingcalculated'] = ' Soạn thảo câu hỏi tính toán '; +$string['editingdescription'] = ' Soạn thảo phần mô tả '; +$string['editingmatch'] = ' Soạn thảo môt câu hỏi so khớp '; +$string['editingmultianswer'] = ' Soạn thảo câu hỏi tổng hợp '; +$string['editingmultichoice'] = ' Soạn thảo một câu hỏi có nhiều lựa chọn'; +$string['editingnumerical'] = 'Soạn thảo một câu hỏi số '; +$string['editingquestion'] = ' - Soạn thảo một câu hỏi '; +$string['editingquiz'] = ' Soạn thảo bài thi '; +$string['editingrandom'] = 'Soạn thảo một câu hỏi ngẫu nhiên '; +$string['editingrandomsamatch'] = ' Soạn thảo một câu hỏi so khớp ngẫu nhiên '; +$string['editingshortanswer'] = ' Soạn thảo một câu hỏi có câu trả lời ngắn '; +$string['editingtruefalse'] = ' Soạn thảo một câu hỏi có đáp án đúng/ sai '; +$string['editquestions'] = ' Soạn thảo các câu hỏi '; +$string['errorsdetected'] = '$a Lỗi được phát hiện'; +$string['existingcategory1'] = ' Một chữ từ một tập đã có sẵn được sử dụng cho các câu hỏi khác trong danh mục này'; +$string['existingcategory2'] = 'Một file từ một tập các file đã có sẵn được sử dụng bởi các câu hỏi khác trong danh mục này '; +$string['existingcategory3'] = 'Một đường link từ một tập các đường kết nối đã có sẵn đươc sử dụng bởi các câu hỏi khác trong danh mục này '; +$string['exportfilename'] = ' Bài thi'; +$string['exportname'] = ' Tên File '; $string['exportnameformat'] = '%%Y%%m%%d-%%H%%M'; -$string['false'] = 'Sai'; -$string['gradeaverage'] = 'Điểm trung bình'; -$string['gradehighest'] = 'Điểm cao nhất'; -$string['marks'] = 'Điểm'; -$string['minutes'] = 'Phút'; -$string['modulename'] = 'Bài Thi'; -$string['modulenameplural'] = 'Bài Thi'; +$string['exportquestions'] = ' Xuất các câu hỏi tới file'; +$string['false'] = ' Sai '; +$string['feedback'] = 'Thông tin phản hồi '; +$string['file'] = 'File'; +$string['fileformat'] = 'Định dạng File '; +$string['filloutoneanswer'] = ' Bạn phải điền ít nhất một câu trả lời đúng.'; +$string['filloutthreequestions'] = 'Bạn phải điền ít nhất 3 câu hỏi.Các câu hỏi để trống sẽ không được sử dụng.'; +$string['fillouttwochoices'] = 'Bạn phải điền ít nhất 2 lựa chọn.Các lựa chọn để trống sẽ không được sử dụng.'; +$string['forceregeneration'] = 'Bắt buộc đổi mới '; +$string['fractionsaddwrong'] = 'Các điểm tuyệt đối không lớn hơn 100%%
    chúng được thêm tới $a%%
    Bạn có muốn quay trở lại và làm lại câu hỏi đó?'; +$string['fractionsnomax'] = 'Một trong những đáp án nên là 100%%, Vì thế nó là
    điểm số cao nhất có thể đạt được cho câu hỏi đó.
    Bạn có muốn quay trở lại và làm lại câu hỏi đó ?'; +$string['functiontakesatleasttwo'] = 'Hàm $a phải có ít nhất 2 tham số '; +$string['functiontakesnoargs'] = 'Hàm $a không có bất kỳ tham số nào '; +$string['functiontakesonearg'] = 'Hàm $a phải có chính xác một tham số'; +$string['functiontakesoneortwoargs'] = 'Hàm $a phải có một hoặc hai tham số'; +$string['functiontakestwoargs'] = 'Hàm $a phải có chính xác hai tham số '; +$string['generatevalue'] = 'Tạo ra một giá trị mới ở giữa '; +$string['geometric'] = ' Sai số hình học '; +$string['gift'] = ' định dạng GIFT '; +$string['gradeaverage'] = ' Loại trung bình '; +$string['gradehighest'] = ' Loại cao nhất '; +$string['grademethod'] = ' Phương pháp phân loại '; +$string['guestsno'] = 'Xin lỗi, khách không thể nhìn thấy hoặc thử các bài kiểm tra '; +$string['illegalformulasyntax'] = ' Bắt đầu cú pháp không hợp lệ với \'$a\''; +$string['imagedisplay'] = ' Hình ảnh để hiển thị '; +$string['imagemissing'] = 'Hình ảnh không có sẵn trong $a.Tên file sẽ bị bỏ qua '; +$string['importquestions'] = ' Nhập các câu hỏi từ một file '; +$string['indivresp'] = ' Thêm các câu trả lời vào mỗi mục '; +$string['introduction'] = ' Nội dung '; +$string['itemanal'] = ' Phân tích câu trả lời '; +$string['itemdefinition'] = ' Định nghĩa '; +$string['keptcategory1'] = ' a literal from the same category reusable set of literals as before'; +$string['keptcategory2'] = 'a file from the same category reusable set of files as before'; +$string['keptcategory3'] = 'a link from the same category reusable set of links as before'; +$string['keptlocal1'] = 'a literal from the same question private set of literals as before'; +$string['keptlocal2'] = 'a file from the same question private set of files as before'; +$string['keptlocal3'] = 'a link from the same question private set of links as before'; +$string['link'] = 'Kết nối '; +$string['listitems'] = 'Danh sách các mục trong bài thi'; +$string['literal'] = 'Bằng chữ '; +$string['loguniform'] = 'Số chữ số có nghĩa '; +$string['marks'] = 'điểm '; +$string['match'] = 'Câu hỏi so khớp'; +$string['matchanswer'] = 'Câu trả lời phù hợp'; +$string['max'] = 'Giá trị lớn nhất'; +$string['min'] = 'Giá trị nhỏ nhất'; +$string['minutes'] = 'Phút '; +$string['missinganswer'] = 'Quá ít :ANSWER, :Lx, :Rx các statements cho câu hỏi dòng $a. Bạn phải xác định nhiều nhất 2 câu trả lời'; +$string['missingcorrectanswer'] = 'Câu trả lời đúng phải được chỉ rõ'; +$string['missingname'] = ' Thiếu tên câu hỏi'; +$string['missingquestion'] = 'Thiếu nhãn câu hỏi sau dòng $a'; +$string['missingquestiontext'] = 'Thiếu nguyên văn câu hỏi '; +$string['missingword'] = 'Thiếu định dạng từ'; +$string['modulename'] = 'Bài thi'; +$string['modulenameplural'] = 'Các bài thi '; +$string['multianswer'] = 'Câu hỏi nhiều câu trả lời'; +$string['multichoice'] = 'Câu hỏi đa lựa chọn'; +$string['multiplier'] = 'Số nhân'; $string['name'] = 'Tên'; -$string['nomoreattempts'] = 'Cơ hội thi bài nầy đã hết'; -$string['quizavailable'] = 'Hạn cuối thi bài nầy là: $a'; -$string['quiztimelimit'] = 'Thời gian tối đa: $a'; -$string['savemyanswers'] = 'Nộp bài thi'; -$string['thischarset'] = 'UTF-8'; -$string['thisdirection'] = 'ltr'; -$string['thislanguage'] = 'Vietnamese'; -$string['timecompleted'] = 'Ngày và giờ thi'; -$string['timetaken'] = 'Thời gian'; -$string['true'] = 'Đúng'; +$string['newcategory1'] = 'Một chữ từ một tập các chữ mới mà nó có thể được sử dụng bởi các câu hỏi khác trong danh mục này'; +$string['newcategory2'] = 'Một file từ một tập các file mới mà có thể được sử dụng bởi các câu hỏi khác trong danh mục này '; +$string['newcategory3'] = 'Một kết nối từ một tập các đường kết nối mới mà có thể được sử dụng bởi các câu hỏi khác trong danh mục này '; +$string['newlocal1'] = 'Một chữ từ một tập các chữ mới, mà nó chỉ sử dụng cho câu hỏi này '; +$string['newlocal2'] = 'Một file từ một tập các file mới, nó chỉ có thể được sử dụng bởi câu hỏi này'; +$string['newlocal3'] = 'Một kết nối từ một tập các kết nối mới, nó chỉ có thể được sử dụng bởi câu hỏi này'; +$string['noanswers'] = 'Không có câu trả lời nào được lựa chọn !'; +$string['noattempts'] = 'Không có lần thử nào được thực hiện trong bài kiểm thi này '; +$string['nodataset'] = 'Không là gì cả - nó không là ký tự đại diện '; +$string['nominal'] = ' Sai số đơn giản'; +$string['nomoreattempts'] = 'Không cho phép nhiều lần thử '; +$string['nopossibledatasets'] = 'Không tồn tại tập dữ liệu '; +$string['noquestions'] = 'Chưa có câu hỏi nào được thêm vào '; +$string['noresponse'] = 'Chưa có câu trả lời '; +$string['noreview'] = 'Không được phép xem lại bài thi này '; +$string['noreviewuntil'] = 'Bạn không được phép xem lại bài thi này cho đến khi $a'; +$string['noscript'] = 'JavaScript phải có khả năng tiếp tục !'; +$string['notenoughanswers'] = 'Kiểu câu hỏi này yêu cầu ít nhất $a các câu trả lời '; +$string['notenoughsubquestions'] = 'Không đủ câu hỏi phụ được định nghĩa!
    Bạn có muốn quay trở lại và sửa chữa câu hỏi này ?'; +$string['numerical'] = 'Trả lời bằng số '; +$string['optional'] = 'Lựa chọn '; +$string['overdue'] = 'Quá hạn '; +$string['paragraphquestion'] = 'Đoạn câu hỏi không được hỗ trợ $a. Câu hỏi đó sẽ bị bỏ qua'; +$string['passworderror'] = 'Mật khẩu chưa đúng'; +$string['percentcorrect'] = 'Phần trăm đúng '; +$string['popup'] = 'Xem bài thi trong một cửa sổ \"an toàn\" '; +$string['preview'] = 'Xem trước'; +$string['previewquestion'] = 'Xem trước câu hỏi'; +$string['publish'] = 'Công bố '; +$string['publishedit'] = 'Bạn phải có giấy phép trong việc công bố cua học hoặc soạn thảo các câu hỏi trong danh mục này '; +$string['qti'] = 'Định dạng IMS QTI'; +$string['question'] = 'Câu hỏi'; +$string['questioninuse'] = 'Câu hỏi \'$a\' hiện hành đang được sử dụng:'; +$string['questionname'] = 'Tên câu hỏi'; +$string['questionnametoolong'] = 'Tên câu hỏi không vượt quá 255 ký tự $a . Nó được rút ngắn .'; +$string['questions'] = 'Các câu hỏi '; +$string['quizavailable'] = 'bài thi kết thúc: $a'; +$string['quizclose'] = 'Thời gian kết thúc '; +$string['quizclosed'] = 'Bài thi kết thúc. $a'; +$string['quizcloses'] = 'Bài thi kết thúc'; +$string['quiznotavailable'] = 'Bài thi chưa có hiệu lực: $a'; +$string['quizopen'] = 'Thời gian bắt đầu '; +$string['quizopens'] = 'Bài thi bắt đầu '; +$string['quiztimelimit'] = 'Thời gian giới hạn: $a'; +$string['quiztimer'] = 'Thời gian bài thi '; +$string['random'] = 'Câu hỏi ngẫu nhiên '; +$string['randomcreate'] = 'Tạo các câu hỏi ngẫu nhiên '; +$string['randomsamatch'] = ' Câu hỏi so khớp ngẫu nhiên '; +$string['randomsamatchcreate'] = 'Tạo câu hỏi so khớp ngẫu nhiên '; +$string['randomsamatchintro'] = 'Đối với mỗi câu hỏi sau, hãy lựa chọn câu trả lời phù hợp từ danh sách .'; +$string['randomsamatchnumber'] = 'Số câu hỏi lựa chọn '; +$string['readytosend'] = 'Gửi toàn bộ bài thi của bạn để phân loại. Bạn có muốn tiếp tục ?'; +$string['recentlyaddedquestion'] = 'Câu hỏi được thêm gần đây !'; +$string['regrade'] = ' Tính điểm lại tất cả các lần thử'; +$string['regradecomplete'] = ' Tính điểm lại tất cả các lần thử '; +$string['regradecount'] = '$a->changed trong số $a->attempt điểm bị thay đổi'; +$string['relative'] = ' Sai số tương đối '; +$string['remove'] = 'Gỡ bỏ'; +$string['rename'] = 'Đổi lại tên'; +$string['report'] = ' Các thông báo'; +$string['reportfullstat'] = ' Các thống kê chi tiết '; +$string['reportmulti_percent'] = 'Nhiều loại tỉ lệ phần trăm '; +$string['reportmulti_q_x_student'] = 'Các lựa chọn nhiều sinh viên'; +$string['reportmulti_resp'] = ' Các câu trả lời độc đáo '; +$string['reportoverview'] = 'Tổng quan '; +$string['reportregrade'] = 'Tính điểm lại các lần thử'; +$string['reportsimplestat'] = 'Thống kê đơn giản '; +$string['requirepassword'] = ' Yêu cầu mật khẩu'; +$string['requirepasswordmessage'] = 'Để thử bài thi này bạn cần biết mật khẩu của bài thi đó'; +$string['requiresubnet'] = 'Yêu cầu địa chỉ mạng '; +$string['reuseifpossible'] = 'reuse previously removed'; +$string['review'] = 'Xem lại '; +$string['save'] = 'Lưu trữ '; +$string['savegrades'] = 'Lưu trữ các xếp lọai'; +$string['savemyanswers'] = 'Lưu trữ các câu trả lời của tôi '; +$string['savequiz'] = 'Lưu trữ toàn bộ bài thi này'; +$string['score'] = 'Raw score'; +$string['select'] = 'Lựa chọn'; +$string['selectall'] = 'Lựa chọn tất cả '; +$string['selectcategoryabove'] = 'Lựa chọn một danh mục ở trên'; +$string['shortanswer'] = 'Câu trả lời ngắn '; +$string['show'] = 'Xem'; +$string['showcorrectanswer'] = 'Nhìn thấy các câu trả lời đúng ?'; +$string['showfeedback'] = 'Nhìn thấy thông tin phản hồi?'; +$string['shuffleanswers'] = 'Thay đổi vị trí các câu trả lời '; +$string['shufflequestions'] = 'Thay đổi vị trí các câu hỏi '; +$string['significantfigures'] = ' với $a '; +$string['significantfiguresformat'] = 'Các chữ số có nghĩa'; +$string['subneterror'] = 'Xin lỗi, bài thi này bị khóa vì thế nó chỉ có thể truy cập từ các vị trí nào đó. Hiện tại máy tính của bạn không được phép sử dụng bài thi này .'; +$string['substitutedby'] = 'Sẽ được thay thế bởi '; +$string['time'] = 'Thời gian'; +$string['timecompleted'] = 'Được hoàn thành'; +$string['timeleft'] = ' Thời gian còn lại '; +$string['timelimit'] = 'Thời gian giới hạn'; +$string['timelimitexeeded'] = 'Xin lỗi ! Giới hạn thời gian bài thi vượt quá!'; +$string['timesup'] = 'Thời gian vượt quá !'; +$string['timetaken'] = 'Thời gian thực hiện '; +$string['tolerance'] = 'dung sai'; +$string['tolerancetype'] = 'Kiểu dung sai'; +$string['toomanyrandom'] = 'Số câu hỏi ngẫu nhiên được yêu cầu thì nhiều hơn danh mục này chứa đựng ! ($a)'; +$string['true'] = 'Đúng '; $string['truefalse'] = 'Đúng/Sai'; -$string['yourfinalgradeis'] = 'Điểm bài thi nầy là $a'; +$string['type'] = 'Kiểu'; +$string['uniform'] = 'Số chữ số thập phân '; +$string['unit'] = 'Đơn vị'; +$string['unknowntype'] = 'Kiểu câu hỏi không được xác nhận $a. Câu hỏi sẽ bị bỏ qua '; +$string['unsupportedformulafunction'] = 'Hàm $a không được xác nhận '; +$string['viewallanswers'] = 'Quan sát $a bài kiểm tra được hoàn thành '; +$string['viewallreports'] = 'Quan sát các thông báo cho $a lần thử'; +$string['warningsdetected'] = '$a cảnh báo được phát hiện'; +$string['webct'] = 'Định dạng WebCT'; +$string['wildcard'] = 'Wild card'; +$string['withsummary'] = 'Với các thống kê tổng kết '; +$string['wronggrade'] = 'Xếp loại kém(sau hàng $a) : '; +$string['xml'] = ' Định dạng Moodle XML '; +$string['yourfinalgradeis'] = 'Điểm số cuối cùng cho bài thi này của bạn là $a'; +$string['zerosignificantfiguresnotallowed'] = 'Câu trả lời đúng không thể có các hình quan trọng không có gì!'; ?> diff --git a/lang/vi_utf8/readme.txt b/lang/vi_utf8/readme.txt index 50f1fd9024a..88f11c373f3 100644 --- a/lang/vi_utf8/readme.txt +++ b/lang/vi_utf8/readme.txt @@ -1,2 +1,21 @@ -Vietnamese language pack -Thanks to Thai-Hoa Nguyen [thaihoa@comcast.net] \ No newline at end of file +Vietnames languag pack by Vu Thanh Hung + + +ENGLISH +------- + +English là ngôn ngữ mặc định của Moodle, và gói ngôn ngữ này +là chính để các gói khác có thể so sánh. + +Nếu một chuỗi nào dó trong ngôn ngữ khác bị thiếu +thì phiên bản tiếng anh sẽ được sử dụng. + +Mỗi môđun hoạt động cài đặt trong moodle/mod sẽ có một file ở đây +,cũng như file chính mà được gọi là "moodle.php". + +Thư mục "trợ giúp" chứa toàn bộ các trang được viết bằng HTML, +và thư mục "tài liệu" chứa toàn bộ các tài liệu hỗn hợp khác. + +Nếu bạn đang suy nghĩ chuyển Moodle sang một ngôn ngữ khác, +Vui lòng liên lạc lại với Martin Dougiamas! + diff --git a/lang/vi_utf8/scorm.php b/lang/vi_utf8/scorm.php new file mode 100644 index 00000000000..418322b8fe7 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/scorm.php @@ -0,0 +1,77 @@ +attr) trong thẻ $a->tag.'; +$string['autocontinue'] = 'Tự động tiếp tục '; +$string['badmanifest'] ='Một số lỗi hiển nhiên: Nhìn thấy bản ghi các lỗi'; +$string['browse'] = 'Duyệt qua'; +$string['browsed'] = ' Được duyệt'; +$string['browsemode'] = 'Chế độ duyệt'; +$string['chooseapacket'] = 'Chọn hoặc cập nhật một gói SCORM'; +$string['configframesize'] = 'Giá trị này là kích thước(theo các ảnh điểm) của đỉnh khung( chứa phần duyệt) khi bạn hiển thị một gói SCORM.'; +$string['configpopup'] = 'Khi thêm một gói SCORM mới nó có thể được nhìn thấy trong một cửa sổ bật lên,lựa chọn này có nên được cho phép theo mặc định ?'; +$string['configpopupheight'] = 'Độ cao mặc định nên là bao nhiêu đối với các cửa sổ bật lên mới?'; +$string['configpopupresizable'] = 'Các cửa sổ bật lên có nên có khả năng thay đổi kích thước theo mặc định ?'; +$string['configpopupscrollbars'] = 'Các cửa sổ bật lên có lên có khả năng cuộn theo mặc định ?'; +$string['configpopupstatus'] = 'Các cửa sổ bật lên có nên hiện các thanh trạng thái theo mặc định ?'; +$string['configpopupwidth'] = 'Chiều rộng mặc định đối với các cửa sổ bật nên là bao nhiêu ?'; +$string['completed'] = 'Được hoàn thành '; +$string['coursestruct'] = 'Cấu trúc cua học'; +$string['coursepacket'] = 'Gói cua học'; +$string['datadir'] = ' File hệ thống lỗi: Không thể tạo được thư mục dữ liệu cua học '; +$string['entercourse'] = 'Nhập vào cua học SCORM'; +$string['errorlogs'] = 'Bản ghi các lỗi'; +$string['failed'] = 'Bị thất bại'; +$string['found'] = 'Tìm thấy một cách hiển nhiên'; +$string['gradeaverage'] = 'Điểm trung bình'; +$string['gradehighest'] = 'Điểm cao nhất '; +$string['grademethod'] = 'Phương pháp phân loại'; +$string['gradescoes'] = ' trạng thái Scoes '; +$string['gradesum'] = ' Điểm tổng kết '; +$string['guestsno'] = 'Khách không thể xem các cua học SCORM '; +$string['incomplete'] = 'Không hoàn thành'; +$string['newheight'] = 'Chiều cao cửa sổ mặc định(theo các điểm ảnh)'; +$string['newresizable'] = 'Cho phép cửa sổ được đặt lại kích thước'; +$string['newscrollbars'] = 'Cho phép cửa sổ được cuộn'; +$string['newstatus'] = 'Hiện thanh trạng thái'; +$string['newwidth'] = 'Chiều rộng cửa sổ mặc định (theo các ảnh điểm )'; +$string['newwindow'] = 'Cửa sổ mới'; +$string['newwindowopen'] = 'Hiển thị gói scorm này trong một cửa sổ bật lên mới'; +$string['next'] = 'Tiếp tục'; +$string['no_attributes'] = 'Thẻ $a->tag phải có các thuộc tính '; +$string['no_children'] = 'Thẻ $a->tag phải có con'; +$string['nomanifest'] = 'Bản kê khai không được tìm thấy '; +$string['noreports'] = 'Không xuất hiện thông báo nào'; +$string['normal'] = 'Bình thường'; +$string['notattempted'] = 'Không được thử'; +$string['not_corr_type'] = 'Kiểu không khớp với thẻ $a->tag'; +$string['missing_attribute'] = 'Thiếu thuộc tính $a->attr trong thẻ $a->tag'; +$string['missing_tag'] = 'Thiếu thẻ $a->tag'; +$string['mode'] = 'Chế độ '; +$string['organizations'] = 'Các tổ chức'; +$string['packagedir'] = 'Lỗi File hệ thống :Không thể tạo thư mục gói'; +$string['passed'] = 'Đã qua'; +$string['php5'] = 'PHP 5 (thư viện nguyên gốc DOMXML)'; +$string['prev'] = 'Liền trước '; +$string['regular'] = 'Bản kê khai bình thường'; +$string['report'] = 'Thông báo '; +$string['review'] = 'Xem lại '; +$string['scoes'] = 'Điểm'; +$string['score'] = 'Điểm'; +$string['syntax'] = 'Lỗi cú pháp'; +$string['tag_error'] = 'Không biết thẻ($a->tag) cùng với nội dung này: $a->value'; +$string['too_many_attributes'] = 'Thẻ $a->tag có quá nhiều thuộc tính '; +$string['too_many_children'] = 'Tag $a->tag has too many children'; +$string['trackingloose'] = 'Cảnh báo: Theo dõi dữ liệu của gói SCORM sẽ bị mất!'; +$string['domxml'] = ' Thư viện mở rộng DOMXML '; +$string['validation'] = 'Kết quả có hiệu lực'; +$string['validationtype'] = 'do sở thích này người ta thiết lập nên thư viện DOMXML sử dụng cho việc kiểm tra SCORM Manifest. Nếu bạn không biết để lại lựa chọn được chọn.'; +$string['validateascorm'] = 'Công nhận một gói SCORM '; +$string['versionwarning'] = 'The phiên bản manifest cũ hơn 1.3, cảnh báo tại thẻ $a->tag'; +$string['viewallreports'] = 'Nhìn thấy các thông báo đối với $a lần thử '; +?> diff --git a/lang/vi_utf8/survey.php b/lang/vi_utf8/survey.php new file mode 100644 index 00000000000..fde3374f0c1 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/survey.php @@ -0,0 +1,236 @@ + thực tế kinh nghiệm trong bài học này. + + + +Không có câu trả lời \'đúng\' hoặc \'sai\'; chúng tôi chỉ quan tâm đến quan điểm của bạn.Vui lòng đảm bảo rằng các câu trả lời của bạn được cân nhắc kỹ lưỡng. + + + +Các câu trả lời kỹ lưỡng của bạn giúp chúng tôi cải tiến cách thể hiện các bài học trực tuyến trong tương lai. + + + +Xin chân thành cảm ơn bạn.'; +$string['collesapname'] = 'COLLES ( Ưa chuộng và thực tế )'; +$string['collesm1'] = 'Có liên quan'; +$string['collesm1short'] = 'Có liên quan'; +$string['collesm2'] = 'Có sự suy nghĩ ý kiến'; +$string['collesm2short'] = 'suy nghĩ ý kiến'; +$string['collesm3'] = 'Tương tác '; +$string['collesm3short'] = 'Tương tác '; +$string['collesm4'] = 'Có sự hỗ trợ của giảng viên '; +$string['collesm4short'] = 'Giảng viên hỗ trợ '; +$string['collesm5'] = 'Bạn bè hỗ trợ'; +$string['collesm5short'] = 'Bạn bè hỗ trợ'; +$string['collesm6'] = 'Sự giải thích'; +$string['collesm6short'] = 'Sự giải thích'; +$string['collesmintro'] = 'Trong bài học trực tuyến này...'; +$string['collespintro'] = 'Mục đích của bản khảo sát này giúp chúng tôi hiểu những gì mà bạn đánh giá theo kinh nghiệm học tập trực tuyến . + + + + Mỗi câu trong số 24 câu dưới đây yêu cầu về các ý kiến được ưa thích của bạn kinh nghiệm trong bài học này . + + + +Không có các câu trả lời \'đúng \' hoặc \'sai \'; chúng tôi chỉ quan tâm đến quan điểm của bạn. Vui lòng chắc chắn rằng các câu trả lời của bạn được cân nhắc kỹ lưỡng. + + + +Các câu trả lời xác thực của bạn sẽ giúp chúng tôi cải tiến cách trình bày các bài học trực tuyến trong tương lai. + + + + Xin chân thành cảm ơn bạn.'; +$string['collespname'] = 'COLLES (Ưa chuộng)'; +$string['done'] = 'Thực hiện '; +$string['download'] = 'Tải xuống'; +$string['downloadexcel'] = 'Tải dữ liệu xuống theo bảng tính Excel'; +$string['downloadinfo'] = 'Bạn có thể tải dữ liệu xuống theo một biểu mẫu thích hợp với bản phân tích trong Excel, SPSS hoặc gói khác.'; +$string['downloadtext'] = 'Tải dữ liệu như một file văn bản đơn giản '; +$string['editingasurvey'] = 'Soạn thảo một bản khảo sát'; +$string['guestsnotallowed'] = 'Khách không được phép đưa các bản khảo sát '; +$string['helpsurveys'] = 'Trợ giúp về các kiểu khác nhau của các bản khảo sát '; +$string['howlong'] = 'Bạn hoàn thành bản khảo sát này trong bao lâu ?'; +$string['howlongoptions'] = 'dưới 1 phút,1-2 phút ,2-3 phút,3-4 phút,4-5 phút,5-10 phút, nhiều hơn 10'; +$string['ifoundthat'] = 'Tôi nhận thấy rằng '; +$string['introtext'] = 'Văn bản giới thiệu '; +$string['ipreferthat'] = 'Tôi muốn rằng '; +$string['modulename'] = 'Bản khảo sát '; +$string['modulenameplural'] = 'Bản khảo sát'; +$string['name'] = 'Tên'; +$string['newsurveyresponses'] = 'Các câu trả lời bản khảo sát mới'; +$string['nobodyyet'] = 'Không ai hoàn thành bản khảo sát này '; +$string['notdone'] = 'Chưa hoàn thành '; +$string['notes'] = 'Các ghi chú và bản phân tích của riêng bạn'; +$string['othercomments'] = 'Có phải bạn có các bình luận khác ?'; +$string['peoplecompleted'] = 'Đến thời điểm này có $a người hoàn thành bản khảo sát '; +$string['preferred'] = 'Được ưa thích'; +$string['preferredclass'] = 'Giờ học được ưa thích'; +$string['preferredstudent'] = '$a được ưa thích hơn '; +$string['question'] = 'Câu hỏi'; +$string['questions'] = 'Câu hỏi'; +$string['questionsnotanswered'] = 'Một số câu hỏi chưa được trả lời .'; +$string['report'] = 'Bản báo cáo bản khảo sát'; +$string['savednotes'] = 'Các ghi chú của bạn đã được cất '; +$string['scaleagree5'] = ' Không đồng ý, Không đồng ý đến mức độ nào đó, Hoặc đồng ý hoặc không đồng ý, Đồng ý đến mức độ nào đó, Đồng ý '; +$string['scales'] = 'Các tỷ lệ '; +$string['scaletimes5'] = 'Không bao giờ, Hiếm khi, Thỉnh thoảng, thường xuyên, Luôn luôn '; +$string['seemoredetail'] = 'Kích vào đây để xem chi tiết hơn.'; +$string['selectedquestions'] = 'Các câu hỏi được lựa chọn theo một tỷ lệ, tất cả các sinh viên.'; +$string['summary'] = 'Tổng kết'; +$string['surveycompleted'] = 'Bạn vừa hoàn thành bản khảo sát này .Biểu đồ dưới đây tổng kết kết quả của bạn được so sánh với giá trị trung bình.'; +$string['surveyname'] = 'Tên bản khảo sát '; +$string['surveysaved'] = 'Bản khảo sát được cất '; +$string['surveytype'] = 'Kiểu khảo sát '; +$string['thanksforanswers'] = 'Cám ơn bạn $a đã trả lời bản khảo sát này '; +$string['time'] = 'Thời gian'; +$string['viewsurveyresponses'] = 'Quan sát $a các câu trả lời bản khảo sát'; + +?> diff --git a/lang/vi_utf8/tex.php b/lang/vi_utf8/tex.php new file mode 100644 index 00000000000..ef0982e09a6 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/tex.php @@ -0,0 +1,6 @@ + + diff --git a/lang/vi_utf8/webquest.php b/lang/vi_utf8/webquest.php new file mode 100644 index 00000000000..fbb5312ed54 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/webquest.php @@ -0,0 +1,8 @@ + diff --git a/lang/vi_utf8/wiki.php b/lang/vi_utf8/wiki.php new file mode 100644 index 00000000000..43050515ec2 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/wiki.php @@ -0,0 +1,189 @@ +new_ver và $a->old_ver của $a->pagename.'; +$string['disablecamel'] = 'Disable CamelCase linking'; +$string['disabledpage'] = 'Trang này hiện hành không có sẵn.'; +$string['doesnotexist'] = 'Trang này chưa tồn tại, Vui lòng kích vào nút soạn thảo nếu bạn muốn tạo nó.'; +$string['downloadaszip'] = 'Tải xuống file nén dạng zip '; +$string['downloadtimes'] = 'Tải xuống $a lần'; +$string['dwnlnofiles'] = 'Chưa có file nào được tải lên.'; +$string['dwnlsection'] = ' Phần tải xuống'; +$string['editform1'] = 'Đừng lo lắng nhiều về định dạng, nó có thể được cải tiến ở các lần sau.'; +$string['editform2'] = 'Vui lòng soạn thảo một cách hợp lý, và ghi nhớ rằng tất cả việc soạn thảo được tập hợp lại.'; +$string['editthispage'] = 'Soạn thảo trang này'; +$string['emptypage'] = 'Trang trống '; +$string['errorbinandtxt'] = 'Lỗi cờ: trang kiểu Bin và TXT '; +$string['errorhtml'] = 'Trang kiểu HTML'; +$string['errornotype'] = 'Lỗi cờ : Không phải BIN cũng không phải TXT'; +$string['errororreason'] = 'Lỗi hoặc nguyên nhân'; +$string['errorroandwr'] = 'Lỗi cờ: Trang chỉ có khả năng ghi và đọc'; +$string['errorsize'] = 'Kích thước trang lớn hơn 64k'; +$string['errversionsave'] = 'Xin lỗi, trong khi bạn soạn thảo phiên bản này ai đó vừa cất một phiên bản vừa được thay đổi.Vui lòng quay trở lại màn hình trước và copy những thay đổi của bạn tới phần lưu trữ tạm thời của máy tính bạn để chèn nó lại sau khi bạn nạp lại màn hình soạn thảo.'; +$string['ewikiacceptbinary'] = 'Các file nhị phân '; +$string['ewikiprinttitle'] = 'Hiển thị tên wiki trên mỗi trang'; +$string['export'] = 'Xuất'; +$string['exportformats'] = 'Các định dạng xuất '; +$string['exportsuccessful'] = 'Xuất thành công.'; +$string['exportto'] = 'Xuất tới'; +$string['fetchback'] = 'Quay trở lại soạn thảo'; +$string['file'] = 'File'; +$string['filedownload'] = 'File tải xuống'; +$string['fileisoftype'] = 'File is of type'; +$string['filtername'] = 'Liên kết tự động trang Wiki '; +$string['flagbin'] = 'BIN'; +$string['flaghtm'] = 'HTM'; +$string['flagoff'] = 'OFF'; +$string['flagro'] = 'RO'; +$string['flags'] = 'Các cờ'; +$string['flagsset'] = 'Các cờ bị thay đổi'; +$string['flagtxt'] = 'TXT'; +$string['flagwr'] = 'WR'; +$string['for'] = 'đối với'; +$string['forbidden'] = 'Bạn không có quyền để truy cập trang này.'; +$string['groups'] = 'Các nhóm'; +$string['hits'] = '$a kích hoạt'; +$string['howtooperate'] = 'Hướng dẫn về hoạt động '; +$string['howtowiki'] = 'Hướng dẫn về wiki'; +$string['html'] = 'Định dạng HTML'; +$string['htmlmode'] = 'Kiểu HTML'; +$string['htmlonly'] = 'Chỉ HTML'; +$string['index'] = 'Chỉ số'; +$string['infoaboutpage'] = 'Lịch sử đối với:'; +$string['initialcontent'] = 'Chọn một trang khởi đầu'; +$string['invalidroot'] = 'Bạn không được phép truy cập trang gốc hiện hành vì thế không có bản đồ site nào có thể được tạo.'; +$string['lastchanged'] = 'Thay đổi mới nhất vào ngày $a'; +$string['lastmodified'] = 'Sửa đổi gần đây nhất'; +$string['linkdead'] = 'Hỏng'; +$string['linkok'] = 'OK'; +$string['linkschecked'] = 'Các kết nối được kiểm tra '; +$string['listall'] = 'Danh sách tất cả'; +$string['listcandidates'] = 'Danh sách những người dự thi'; +$string['meta'] = 'Ngày sau'; +$string['moduledirectory'] = 'Thư mục Môđun'; +$string['modulename'] = 'Wiki'; +$string['modulenameplural'] = 'Wikis'; +$string['mostoftenchangedpages'] = 'Các trang thường bị thay đổi nhiều nhất '; +$string['mostvisitedpages'] = 'Các trang được xem nhiều nhất '; +$string['newestpages'] = 'Các trang mới nhất'; +$string['noadministrationaction'] = 'Không có hoạt động quản trị nào được đưa ra.'; +$string['nocandidatestoremove'] = 'Không trang thành viên nào huỷ, chọn \'$a\' để nhìn thấy tất cả các trang.'; +$string['nochangestorevert'] = 'Không thay đổi trở lại.'; +$string['nohtml'] = 'Không phải kiểu HTML'; +$string['nolinksfound'] = 'Không tìm thấy các kết nối trên trang.'; +$string['noregexp'] = 'Đây phải là một chuỗi được cố định ( bạn không thể sử dụng *), sử dụng tốt nhất Tên địa chỉ IP hoặc host của người tấn công, nhưng không bao gồm số cổng ( bởi vì nó tăng thêm với mỗi lần truy cập http).'; +$string['notadministratewiki'] = 'Bạn không được phép quản lý wiki này !'; +$string['nothingtostrip'] = 'Không có các trang có nhiều hơn một phiên bản.'; +$string['nowikicreated'] = 'Không có mục nào được tạo đối với wiki này.'; +$string['of'] = 'trong'; +$string['offline'] = 'Không trực tuyến'; +$string['optional'] = 'Tuỳ chọn'; +$string['orphanedpage'] = 'Orphaned page'; +$string['orphanedpages'] = 'Orphaned pages'; +$string['otherwikis'] = 'Các wiki khác '; +$string['ownerunknown'] = 'Không biết '; +$string['pageactions'] = 'Các hoạt động trang'; +$string['pageindex'] = 'Chỉ số trang '; +$string['pageinfo'] = 'Thông tin trang'; +$string['pagename'] = 'Tên trang'; +$string['pagenamechoice'] = '- hoặc -'; +$string['pageslinkingto'] = 'Các trang đang kết nối tới trang này'; +$string['pagesremoved'] = 'Các trang được xoá bỏ.'; +$string['pagesreverted'] = 'Các thay đổi được hoàn nguyên'; +$string['pagesstripped'] = 'Các trang bị chia.'; +$string['plaintext'] = 'Văn bản đơn giản '; +$string['preview'] = 'Xem trước'; +$string['readonly'] = 'Chỉ đọc trang'; +$string['refs'] = 'Các tham khảo '; +$string['removenotice'] = 'Chú ý rằng chỉ những trang không được tham khảo sẽ được liệt kê ở đây. và bởi vì bản thân phương tiện ewiki chỉ giới hạn sự thử nếu một trang được tham khảo được tham khảo nó có thể thiếu does only limited testing if a page is referenced it may miss some of them here.
    If you however empty a page first, it will get listed here too. Various other database diagnostics are made as well.'; +$string['removepagecheck'] = 'Bạn có chắc chắn muốn xoá những trang này ?'; +$string['removepages'] = 'Xoá các trang '; +$string['removeselectedpages'] = 'Xoá bỏ các trang đựơc chọn '; +$string['revertallsince'] = 'Phiên bản chia, ngoài ra xoá những thay đổi làm sau'; +$string['revertchanges'] = 'Hoàn nguyên những thay đổi'; +$string['revertlastonly'] = 'Tốt nhất khi nó là lần thay đổi mới nhất'; +$string['revertpages'] = 'Hoàn nguyên những thay đổi'; +$string['revertpagescheck'] = 'Bạn có muốn hoàn nguyên các thay đổi sau:'; +$string['revertthe'] = 'Phiên bản chia, nhưng chỉ thanh lọc những cái giả tạo'; +$string['safehtml'] = 'HTML an toàn'; +$string['save'] = 'Lưu trữ'; +$string['searchwiki'] = 'Tìm kiếm Wiki'; +$string['setpageflags'] = 'Đặt các cờ của trang'; +$string['sitemap'] = 'cấu trúc Site'; +$string['smfor'] = 'Cấu trúc Site về'; +$string['status'] = 'Các trạng thái'; +$string['strippagecheck'] = 'Bạn có chắc chắn rằng bạn muốn xoá các phiên bản cũ từ những trang này:'; +$string['strippages'] = 'Strip pages'; +$string['studentadminoptions'] = 'Học viên quản trị các tuỳ chọn '; +$string['submit'] = 'Đưa ra'; +$string['tabattachments'] = 'Các phần đính kèm '; +$string['tabedit'] = 'Soạn thảo'; +$string['tabinfo'] = 'Lịch sử '; +$string['tablinks'] = 'Các kết nối'; +$string['tabview'] = 'Quan sát'; +$string['thanksforcontribution'] = 'Xin cám ơn bạn về sự đóng góp của bạn.'; +$string['thispageisntlinkedfromanywhereelse'] = 'Trang này không được kết nối từ bất kỳ nơi nào khác.'; +$string['updatedpages'] = 'Các trang được cập nhật '; +$string['uplerror'] = 'Chúng tôi xin lỗi, nhưng mọi thứ sai trong suốt quá trình tải file lên.'; +$string['uplinsect'] = 'Tải lên vào trong'; +$string['uplnewnam'] = 'cất với tên file khác'; +$string['upload0'] = 'Sử dụng biểu mẫu này để tải lên một file nhị phân tuỳ ý vào trong wiki:'; +$string['uploadedon'] = 'Được tải lên dựa trên'; +$string['uploadpicturebutton'] = 'Tải lên'; +$string['uplok'] = 'File của bạn được tải lên đúng.'; +$string['version'] = 'Phiên bản'; +$string['versionrangetoobig'] = 'Bạn có thể xoá tất cả các phiên bản của một trang! Phiên bản mới nhất nên giũ lại.'; +$string['versions'] = 'Các phiên bản'; +$string['versionstodelete'] = 'phiên bản xoá'; +$string['viewpage'] = 'Quan sát trang '; +$string['viewsmfor'] = 'Quan sát cấu trúc Site '; +$string['wantedpages'] = 'Các trang được yêu cầu '; +$string['wikidefaultpagename'] = 'Chỉ số Wiki'; +$string['wikiexport'] = 'Các trang xuất'; +$string['wikiexportcomment'] = 'Ở đây bạn có thể cấu hình xuất các yêu cầu của bạn.'; +$string['wikilinkoptions'] = 'Các lựa chọn kết nối tự động Wiki '; +$string['wikilinks'] = 'Các kết nối Wiki'; +$string['wikiname'] = 'Tên trang'; +$string['wikistartederror'] = 'Wiki vừa được ghi vào - không thay đổi.'; +$string['wikitype'] = 'Kiểu'; +$string['wikiusage'] = 'Cách sử dụng Wiki'; +$string['withbinaries'] = 'Bao gồm nội dung dạng nhị phân '; +$string['withvirtualpages'] = 'Bao gồm các đường kết nối'; +$string['wrongversionrange'] = '$a không được sắp xếp đúng thứ tự!'; + +?> \ No newline at end of file diff --git a/lang/vi_utf8/workshop.php b/lang/vi_utf8/workshop.php new file mode 100644 index 00000000000..03b29a76312 --- /dev/null +++ b/lang/vi_utf8/workshop.php @@ -0,0 +1,323 @@ +điểm '; +$string['agreetothisassessment'] = 'Đồng ý đánh giá này '; +$string['allgradeshaveamaximumof'] = 'Tất cả các điểm có một gía trị lớn nhất là: $a'; +$string['allowresubmit'] = 'Cho phép nộp bài lại'; +$string['allsubmissions'] = 'Tất cả các bài nộp'; +$string['alreadyinphase'] = 'Ngay khi bước vào giai đoạn $a'; +$string['amendassessmentelements'] = ' Thay đổi các cơ sơ đánh giá '; +$string['amendtitle'] = 'Sửa đổi tiêu đề'; +$string['analysis'] = 'Bản phân tích'; +$string['analysisofassessments'] = 'Bản phân tích các đánh giá '; +$string['assess'] = 'Đánh giá'; +$string['assessedon'] = 'Được đánh giá vào ngày $a'; +$string['assessment'] = 'Sự đánh giá'; +$string['assessmentby'] = 'Đánh giá bởi $a'; +$string['assessmentdropped'] = 'Đánh giá được giảm dần '; +$string['assessmentend'] = 'Kết thúc các đánh giá'; +$string['assessmentendevent'] = 'Kết thúc các đánh giá đối với $a'; +$string['assessmentgrade'] = 'Điểm đánh giá : $a'; +$string['assessmentnotyetagreed'] = 'Sự đánh giá chưa được phù hợp'; +$string['assessmentnotyetgraded'] = 'Đánh giá chưa được cho điểm'; +$string['assessmentof'] = 'Đánh giá về $a'; +$string['assessmentofresubmission'] = 'Đây là một đánh giá của một phần bài làm được sửa lại.
    Biểu mẫu ở đây được điền đầy với các điểm và các lời nhận xét trước đó.
    Vui lòng đánh giá những bài này sau khi xem chúng đã được sửa đổi lại.'; +$string['assessmentofthissubmission'] = 'Đánh giá về bài tập nộp này'; +$string['assessments'] = 'Các đánh giá '; +$string['assessmentsareok'] = 'Các đánh giá được chấp nhận'; +$string['assessmentsby'] = 'Các đánh giá của $a'; +$string['assessmentsdone'] = ' Các đánh giá được thực hiện '; +$string['assessmentsexcluded'] = 'Số đánh giá bị loại ra đối với $a'; +$string['assessmentsmustbeagreed'] = 'Các đánh giá phải được đồng ý '; +$string['assessmentstart'] = ' Bắt đầu các đánh giá '; +$string['assessmentstartevent'] = 'Bắt đầu đánh giá đối với $a'; +$string['assessmentwasagreedon'] = 'Đánh giá được đưa ra vào ngày : $a'; +$string['assessor'] = 'Người đánh giá '; +$string['assessthisassessment'] = 'Chấm điểm đánh giá này '; +$string['assessthissubmission'] = 'Đánh giá bài nộp này '; +$string['assignmentnotinthecorrectphase'] = 'Bài tập lớn không ở vào giai đoạn đúng'; +$string['assmnts'] = 'Các hành động đánh giá'; +$string['attachment'] = 'Phần đính kèm'; +$string['attachments'] = 'Phần đính kèm '; +$string['authorofsubmission'] = 'Tác giả của bài nộp '; +$string['automaticgradeforassessment'] = 'Tự động cho điểm đối với hành động đánh giá'; +$string['averageerror'] = 'Lỗi trung bình '; +$string['awaitinggradingbyteacher'] = 'Đang chờ đợi điểm bởi $a'; +$string['beforedeadline'] = 'Trước hạn cuối cùng: $a'; +$string['by'] = 'Được nộp bởi'; +$string['calculationoffinalgrades'] = 'Tính toán các điểm cuối cùng'; +$string['clearlateflag'] = ' Xoá các cờ trễ '; +$string['closeassignment'] = 'Đóng bài tập lớn lại'; +$string['comment'] = 'Nhận xét'; +$string['commentbank'] = 'Kho lưu giữ lời nhận xét '; +$string['commentby'] = 'Nhận xét bởi'; +$string['comparisonofassessments'] = 'So sánh các đánh giá '; +$string['confirmdeletionofthisitem'] = 'Xác nhận việc xoá $a'; +$string['correct'] = 'Đúng'; +$string['count'] = 'Tổng số'; +$string['criterion'] = 'Tiêu chuẩn'; +$string['currentphase'] = 'Giai đoạn hiện hành '; +$string['date'] = 'Ngày tháng '; +$string['datestr'] = '%%d/%%m/%%y
    %%H:%%M'; +$string['deadline'] = 'Hạn cuối nộp bài:'; +$string['deadlineis'] = 'Hạn cuối bài nộp là $a'; +$string['delete'] = 'Xoá'; +$string['deleting'] = 'Đang xoá'; +$string['description'] = 'Mô tả '; +$string['detailsofassessment'] = 'Chi tiết các đánh giá '; +$string['disagreewiththisassessment'] = 'Không đồng ý đánh giá này '; +$string['displayofcurrentgrades'] = 'Hiển thị các điểm hiện tại '; +$string['displayoffinalgrades'] = 'Hiển thị các điểm cuối cùng '; +$string['displayofgrades'] = 'Hiển thị các điểm '; +$string['dontshowgrades'] = 'Không nhìn thấy các điểm '; +$string['edit'] = 'Soạn thảo đánh giá'; +$string['editacomment'] = 'Soạn thảo một lời bình luận '; +$string['editingassessmentelements'] = 'Soạn thảo các tiêu chí đánh giá'; +$string['editsubmission'] = 'Soạn thảo bài nộp'; +$string['element'] = 'Tiêu chí đánh giá '; +$string['elementweight'] = 'Trọng số cơ sỏ '; +$string['enterpassword'] = ' Gõ vào mật khẩu'; +$string['errorbanded'] = 'Sai số được cố định '; +$string['errortable'] = 'Bảng lỗi '; +$string['examplesubmissions'] = 'Thí dụ các bài tập nộp '; +$string['excellent'] = 'Xuất sắc '; +$string['excludingdroppedassessments'] = 'Loại trừ các đánh giá kém '; +$string['expectederror'] = 'Trị số lỗi có thể xảy ra nếu phỏng đoán: $a'; +$string['fair'] = ' Khá tốt '; +$string['feedbackgoeshere'] = 'Thông tin phản hồi tới đây'; +$string['firstname'] = 'Tên Riêng'; +$string['generalcomment'] = 'Lời nhận xét chung'; +$string['good'] = 'Tốt'; +$string['grade'] = 'Điểm'; +$string['gradeassessment'] = 'Điểm đánh giá '; +$string['graded'] = 'Được chấm điểm '; +$string['gradedbyteacher'] = 'Được chấm điểm bởi $a'; +$string['gradeforassessments'] = 'Điểm đối với các đánh giá '; +$string['gradeforbias'] = 'Điểm đối với độ lệch '; +$string['gradeforreliability'] = 'Điểm đối với độ tin cậy'; +$string['gradeforstudentsassessment'] = 'Điểm dành cho đánh giá của sinh viên '; +$string['gradeforsubmission'] = 'Điểm bài nộp'; +$string['gradegiventoassessment'] = 'Điểm được đưa ra để đánh giá'; +$string['gradeofsubmission'] = 'Điểm bài nộp là: $a'; +$string['grades'] = 'Điểm'; +$string['gradesforassessmentsare'] = 'Điểm dành cho đánh giá là trong số $a'; +$string['gradesforstudentsassessment'] = 'Điểm dành cho đánh giá của $a '; +$string['gradesforsubmissionsare'] = 'Điểm dành cho các bài nộp nằm trong số $a'; +$string['gradetable'] = 'Bảng điểm'; +$string['gradingallassessments'] = 'Chấm điểm tất cả các đánh giá'; +$string['gradinggrade'] = 'Phân loại điểm'; +$string['hidegradesbeforeagreement'] = 'Giấu các điểm trước khi đồng ý'; +$string['hidenamesfromstudents'] = 'Giấu tên của $a'; +$string['includeteachersgrade'] = 'Bao gồm xếp loại của giáo viên '; +$string['incorrect'] = 'Không đúng '; +$string['info'] = 'Thông tin '; +$string['invaliddates'] = 'Những ngày tháng bạn đưa vào không còn hiệu lực.
    Sử dụng nút quay trở về của trình duyệt để quay trở về biểu mẫu và điền đúng các ngày tháng.'; +$string['iteration'] = 'Sự lặp lại $a được hoàn thành '; +$string['lastname'] = 'Tên họ '; +$string['lax'] = ' Không chặt chẽ '; +$string['leaguetable'] = ' Bảng đánh giá công việc đã nộp '; +$string['listassessments'] = ' Danh sách các đánh giá '; +$string['listofallsubmissions'] = 'Danh sách tất cả các bài nộp '; +$string['liststudentsassessments'] = 'Danh sách các đánh giá của sinh viên '; +$string['loadingforteacherassessments'] = 'Nhập vào $a đánh giá '; +$string['mail1'] = 'Bài nộp của bạn \'$a\' được đánh giá bởi'; +$string['mail10'] = 'Bạn có thể đánh giá nó trong cuộc bình bầu bài tập lớn của bạn '; +$string['mail2'] = 'Bình luận và điểm có thể được nhìn thấy trong cuộc bình bầu bài tập lớn \'$a\'.'; +$string['mail3'] = 'Bạn có thể nhìn thấy nó trong cuộc bình bầu bài tập lớn của bạn '; +$string['mail4'] = 'Một bình luận được thêm vào bài tập lớn \'$a\' bởi'; +$string['mail5'] = 'Bình luận mới có thể được nhìn thấy trong cuộc bình bầu bài tập lớn \'$a\'.'; +$string['mail6'] = 'Đánh giá về bài tập lớn của bạn \'$a\' được xem lại.'; +$string['mail7'] = 'Các bình luận đưa ra bởi $a có thể được nhìn thấy trong cuộc bình bầu bài tập lớn '; +$string['mail8'] = 'Bài tập lớn $a là một phần để xem lại kiến thức đã học. '; +$string['mail9'] = 'Vui lòng đánh giá nó trong cuộc bình bầu về bài tập lớn \'$a\'.'; +$string['managingassignment'] = 'Quản lý cuộc bình bầu'; +$string['maximum'] = 'Lớn nhất'; +$string['maximumsize'] = 'Kích thước lớn nhất '; +$string['mean'] = 'trung bình '; +$string['minimum'] = 'Nhỏ nhất'; +$string['modulename'] = ' cuộc bình bầu'; +$string['modulenameplural'] = 'Các cuộc bình bầu'; +$string['movingtophase'] = 'Di chuyển tới giai đoạn $a'; +$string['namesnotshowntostudents'] = 'Các tên không được đưa ra tới $a'; +$string['newassessments'] = 'Các đánh giá mới'; +$string['newattachment'] = 'Phần đính kèm mới '; +$string['newgradings'] = 'Các điểm mới'; +$string['newsubmissions'] = 'Các bài nộp mới'; +$string['noassessments'] = 'Chưa có đánh giá nào'; +$string['noassessmentsdone'] = 'Chưa có đánh giá nào được thực hiện '; +$string['noattachments'] = 'Chưa có phần đính kèm '; +$string['nosubmission'] = 'Chưa có bài nộp nào '; +$string['nosubmissionsavailableforassessment'] = 'Không có sẵn các bài nộp đối với đánh giá'; +$string['notallowed'] = 'Bạn không được phép ở trang này lúc này'; +$string['notavailable'] = ' Không có hiệu lực '; +$string['notenoughexamplessubmitted'] = 'Chưa nộp đủ các bài mẫu.'; +$string['noteonassessmentelements'] = ' Chú ý rằng việc đánh giá được chia nhỏ thành nhiều phần.
    + Điều này làm cho việc đánh giá dễ dàng hơn và phù hợp hơn. Giáo viên có quyền thêm các tiêu chí
    + đánh giá trước khi áp dụng đối với sinh viên. Điều này được thực hiện băng cách kích chuột vào mục
    + \'Bài tập Lớn\'trong phần cua học. Nếu chưa có tiêu chí đánh giá nào thì nó sẽ yêu cầu bạn thêm các
    + tiêu chí đánh giá vào.Bạn có thể thay đổi một số tiêu chí đánh giá bởi việc sử dụng màn hình soạn thảo bài tập lớn, + bản thân các tiêu chí đánh giá có thể được thay đổi từ màn hình \"quản lý bài tập lớn\"'; +$string['noteonstudentassessments'] = '{Điểm của sinh viên / Điểm đánh giá đối với đánh giá }'; +$string['notgraded'] = 'Không được đánh giá'; +$string['notitle'] = 'Chưa có tiêu đề '; +$string['notitlegiven'] = 'Tiêu đề chưa được đưa ra'; +$string['nowork'] = 'Giai đoạn nộp bài đã kết thúc .
    Bạn nộp bài không có hiệu lực.'; +$string['numberofassessmentelements'] = 'Số bình luận,tiêu chí đánh giá, phạm vi điểm, tiêu chuẩn,danh mục trong một chuyên mục '; +$string['numberofassessments'] = 'Số đánh giá '; +$string['numberofassessmentschanged'] = ' Số đánh giá bị thay đổi: $a'; +$string['numberofassessmentsdropped'] = 'Số đánh giá được giảm : $a'; +$string['numberofassessmentsofstudentsubmissions'] = 'Số đánh giá về các bài tập nộp của sinh viên '; +$string['numberofassessmentsofteachersexamples'] = 'Số đánh giá về các bài mẫu từ giáo viên '; +$string['numberofassessmentsweighted'] = 'Số đánh giá : $a'; +$string['numberofattachments'] = 'Số phần đính kèm được mong đợi trên các bài nộp'; +$string['numberofentries'] = 'Số mục'; +$string['numberofnegativeresponses'] = 'Số trả lời từ chối '; +$string['numberofsubmissions'] = 'Số bài nộp: $a'; +$string['ograde'] = 'Tổng
    điểm '; +$string['on'] = 'on $a'; +$string['openassignment'] = 'Mở bài tập lớn '; +$string['optionaladjustment'] = 'Điều chỉnh tuỳ ý '; +$string['optionforpeergrade'] = 'Tuỳ chọn dành cho đánh giá ngang hàng '; +$string['optionsusedinanalysis'] = 'Các tuỳ chọn sử dụng trong phân tích'; +$string['overallgrade'] = 'Điểm toàn diện '; +$string['overallocation'] = 'Toàn bộ vị trí '; +$string['overallpeergrade'] = 'Toàn bộ điểm của những ngưòi ngang hàng: $a'; +$string['overallteachergrade'] = 'Toàn bộ điểm của giáo viên: $a'; +$string['ownwork'] = 'Phần việc của mình '; +$string['passmnts'] = 'Các đánh giá
    ngang hàng'; +$string['passwordprotectedworkshop'] = ' Mật khẩu bảo vệ cuộc bình bầu'; +$string['percentageofassessments'] = 'Tỷ lệ phần trăm các đánh giá giảm dần'; +$string['phase'] = 'Giai đoạn'; +$string['phase0'] = 'Không hoạt động '; +$string['phase0short'] = 'Không hoạt động'; +$string['phase1'] = 'Thiết lập bài tập lớn '; +$string['phase1short'] = 'Thiết lập '; +$string['phase2'] = 'Cho phép $a nộp bài '; +$string['phase2short'] = 'Nộp bài '; +$string['phase3'] = ' Cho phép $a nộp bài và đánh giá '; +$string['phase3short'] = 'Cả hai'; +$string['phase4'] = 'Cho phép $a đánh giá '; +$string['phase4short'] = 'Các đánh giá '; +$string['phase5'] = 'Nhìn thấy các điểm cuối cùng'; +$string['phase5short'] = 'Nhìn thấy các điểm '; +$string['pleaseassesstheseexamplesfromtheteacher'] = 'Vui lòng đánh giá các bài mẫu của $a'; +$string['pleaseassessthesestudentsubmissions'] = 'Vui lòng đánh giá $a bài nộp'; +$string['pleaseassessyoursubmissions'] = 'Vui lòng đánh giá bài nộp của bạn '; +$string['poor'] = 'Kém'; +$string['present'] = 'Hiện tại'; +$string['reasonforadjustment'] = 'Lý do điều chỉnh '; +$string['reassess'] = 'Đánh giá lại'; +$string['regradestudentassessments'] = 'Chấm điểm lại các đánh giá của sinh viên '; +$string['releaseteachergrades'] = 'Đưa ra các điểm của giáo viên'; +$string['removeallattachments'] = 'Gỡ bỏ tất cả các phần đính kèm '; +$string['repeatanalysis'] = 'Phân tích lại'; +$string['reply'] = 'Hồi âm '; +$string['returnto'] = ' Quay trở lại '; +$string['returntosubmissionpage'] = 'Quay trở lại trang nộp bài '; +$string['rubric'] = 'Đề mục'; +$string['savedok'] = 'Sự đồng ý được cất'; +$string['saveleaguetableoptions'] = 'Cất các tuỳ chọn trong bảng xếp hạng '; +$string['savemyassessment'] = 'Cất đánh giá '; +$string['savemycomment'] = 'Cất bình luận '; +$string['savemygrading'] = 'Cất điểm '; +$string['savemysubmission'] = 'Cất bài nộp '; +$string['saveoverallocation'] = 'Cất các thiết lập'; +$string['scale10'] = 'Điểm từ 0 tới 10'; +$string['scale100'] = 'Điểm từ 0 tới 100'; +$string['scale20'] = 'Điểm từ 0 tới 20'; +$string['scalecorrect'] = '2 lựa chọn đúng/không đúng '; +$string['scaleexcellent4'] = '4 lựa chọn từ xuất sắc đến rất kém'; +$string['scaleexcellent5'] = '5 lựa chọn từ xuất sắc đến rất kém '; +$string['scaleexcellent7'] = '7 lựa chọn từ xuất sắc đến rất kém '; +$string['scalegood3'] = '3lựa chọn từ tốt đến tồi'; +$string['scalepresent'] = '2 lựa chọn tồn tại/không tồn tại'; +$string['scaleyes'] = '2 lựa chọn Có/Không'; +$string['select'] = 'Lựa chọn '; +$string['selfassessment'] = 'Tự đánh giá '; +$string['sgrade'] = 'Sbmsn
    Điểm'; +$string['showdescription'] = 'Nhìn thấy phần mô tả cuộc bình bầu'; +$string['showgrades'] = 'Nhìn thấy các điểm '; +$string['showsubmission'] = 'Nhìn thấy bài nộp: $a'; +$string['specimenassessmentform'] = 'Biểu mẫu đánh giá '; +$string['standarddeviation'] = 'Độ lệch chuẩn '; +$string['standarddeviationnote'] = 'tiêu chí đánh giá với độ lệch chuẩn bằng 0 hoặc các giá trị rất nhỏ làm sai lệch bản phân tích.
    Cơ sở đánh giá này bị loại ra từ sự phân tích.'; +$string['standarddeviationofelement'] = 'Độ lệch chuẩn của cơ sở $a:'; +$string['strict'] = 'Chính xác'; +$string['studentassessments'] = '$a đánh giá '; +$string['studentgrades'] = '$a điểm'; +$string['studentsubmissions'] = '$a nộp bài'; +$string['studentsubmissionsforassessment'] = '$a bài nộp của sinh viên đối với đánh giá '; +$string['submission'] = 'Bài nộp '; +$string['submissionend'] = 'Kết thúc nộp bài '; +$string['submissionendevent'] = 'Kết thúc nộp bài đối với $a'; +$string['submissions'] = 'Các bài nộp'; +$string['submissionsnolongerallowed'] = 'Các bài nộp không được cho phép nữa '; +$string['submissionstart'] = 'Bắt đầu nộp bài '; +$string['submissionstartevent'] = 'Bắt đầu các bài nộp đối với $a'; +$string['submissionsused'] = '$a bài nộp được sử dụng trong bảng này '; +$string['submitassignment'] = 'Nộp bài tập lớn '; +$string['submitassignmentusingform'] = 'Nộp bài tập lớn của bạn sử dụng biểu mẫu này '; +$string['submitexample'] = 'Nộp bài mẫu '; +$string['submitexampleassignment'] = 'Đưa ra bài tập mẫu'; +$string['submitrevisedassignment'] = ' Nộp đánh giá sửa lại của bạn sử dụng biểu mẫu này '; +$string['submitted'] = ' Đã nộp'; +$string['submittedby'] = 'Được nộp bởi'; +$string['suggestedgrade'] = ' Điểm gợi ý '; +$string['tassmnt'] = 'Giáo viên
    đánh giá'; +$string['teacherassessments'] = '$a đánh giá'; +$string['teachergradeforassessment'] = '$a điểm đối với đánh giá'; +$string['teacherscomment'] = 'Nhận xét của giáo viên'; +$string['teachersgrade'] = ' Điểm của giáo viên '; +$string['teachersubmissionsforassessment'] = '$a bài nộp của sinh viên đối với đánh giá'; +$string['thegradeforthisassessmentis'] = 'Điểm đối với đánh giá này là $a'; +$string['thegradeis'] = 'Điểm là $a'; +$string['theseasessmentsaregradedbytheteacher'] = 'Những đánh giá này được cho điểm bởi $a'; +$string['thisisadroppedassessment'] = 'Đây là một đánh giá thấp đi.'; +$string['timeassessed'] = 'Thời gian được đánh giá'; +$string['title'] = ' Tiêu đề '; +$string['typeofscale'] = 'Kiểu tỷ lệ '; +$string['unassessed'] = '$a không được đánh giá '; +$string['ungradedassessments'] = '$a Các đánh giá không được cho điểm '; +$string['ungradedassessmentsofstudentsubmissions'] = '$a các đánh giá không được cho điểm về các bài nộp của sinh viên'; +$string['ungradedassessmentsofteachersubmissions'] = '$a các đánh giá không được cho điểm về các bài nộp của giáo viên'; +$string['uploadsuccess'] = 'Nạp tải lên thành công '; +$string['usepassword'] = ' Sử dụng mật khẩu '; +$string['verylax'] = 'Không chính xác '; +$string['verypoor'] = ' Rất kém '; +$string['verystrict'] = 'Rất chính xác '; +$string['view'] = 'Xem đánh giá '; +$string['viewassessment'] = 'Xem đánh giá'; +$string['viewassessmentofteacher'] = ' Xem đánh giá của $a'; +$string['viewotherassessments'] = 'Quan sát các đánh giá khác '; +$string['warningonamendingelements'] = 'Cảnh báo:Có các đánh giá được đưa ra.
    Không thay đổi số tiêu chí đánh giá, các kiểu tỷ lệ hoặc các trọng số tiêu chí đánh giá .'; +$string['weight'] = 'Trọng số '; +$string['weightederrorcount'] = 'Tổng số sai số đưa ra: $a'; +$string['weightforbias'] = 'Trọng số dành cho sự chênh lệch'; +$string['weightforgradingofassessments'] = 'Trọng số dành cho điểm của các đánh giá '; +$string['weightforpeerassessments'] = 'Trọng số dành cho các đánh giá của người ngang hàng '; +$string['weightforreliability'] = 'Trọng số đối với độ tin cậy'; +$string['weightforteacherassessments'] = 'Trọng số dành cho các đánh giá của giáo viên'; +$string['weights'] = 'Các trọng số '; +$string['weightsusedforfinalgrade'] = 'Trọng số sử dụng cho điểm cuối cùng '; +$string['weightsusedforsubmissions'] = 'Trọng số sử dụng cho các bài nộp '; +$string['workshopagreedassessments'] = 'Cuộc bình bầu đồng ý các đánh giá '; +$string['workshopassessments'] = 'Các đánh giá cuộc bình bầu '; +$string['workshopcomments'] = 'Các bình luận cuộc bình bầu '; +$string['workshopfeedback'] = 'Thông tin phản hồi cuộc bình bầu '; +$string['workshopsubmissions'] = 'Các bài nộp về cuộc bình bầu'; +$string['wrongpassword'] = 'Mật khẩu chưa đúng'; +$string['yourassessments'] = 'Các đánh giá của bạn '; +$string['yourassessmentsofexamplesfromtheteacher'] = 'Các đánh giá của bạn về các bài mẫu của $a'; +$string['yourfeedbackgoeshere'] = 'Thông tin phản hồi của bạn ở đây'; +$string['yoursubmissions'] = 'Các bài nộp của bạn '; + +?>